14/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHIẾU THÔNG TIN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐANG TIẾN HÀNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1 |
Tên nhiệm vụ: Nghiên cứu xây dựng giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định |
2 |
|
3 |
|
4 |
Mã số nhiệm vụ (nếu có): |
5 |
Tên tổ chức chủ trì: Trường Đại học điều dưỡng tỉnh Nam Định
Họ và tên thủ trưởng:
Địa chỉ:
Tỉnh/thành phố:
Điện thoại:
Fax:
Website:
|
6 |
Cơ quan chủ quản: Bộ Y tế |
7 |
Chủ nhiệm nhiệm vụ: Nguyễn Thị Minh Chính
Họ và tên:
Giới tính:
Trình độ học vấn:
Chức danh khoa học:
Chức vụ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
|
8 |
Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ: Nguyễn T Minh Chính; Đào Thị Thúy; Vũ Thị Là; Phạm T Bích Ngọc; Đào Trường Minh; Trần Thị Hồng Hạnh; Nguyễn T Huyền Trang; Trần Văn Thọ; Nguyễn T Thanh Hương; Trần T Cẩm Nhung. |
9 |
Mục tiêu nghiên cứu: - Mô tả thực trạng kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp của phụ nữ tỉnh Nam Định và một số yếu tố liên quan - Xây dựng giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định - Đánh giá hiệu quả áp dụng thí điểm giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định |
10 |
Tóm tắt nội dung nghiên cứu chính: Mô tả thực trạng kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp của phụ nữ tỉnh Nam Định và một số yếu tố liên quan. Xây dựng giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định. Đánh giá hiệu quả áp dụng thí điểm giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định |
11 |
Lĩnh vực nghiên cứu: Khoa học về chăm sóc sức khoẻ và dịch vụ y tế |
12 |
Mục tiêu kinh tế xã hội của nhiệm vụ: Cung cấp luận cứ khoa học trong việc định hướng và chủ động trong công tác xây dựng các chính sách cũng như đầu tư các nguồn lực về cơ sở vật chất, trang thiết bị và con người để đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trong thời gian tới. |
13 |
Phương pháp nghiên cứu: |
14 |
Sản phẩm khoa học và công nghệ dự kiến: + Báo cáo về bộ công cụ đánh giá kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ + Báo cáo thực trạng kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định + Báo cáo phân tích một số yếu tố liên quan đến kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định + Báo cáo tổng quan tài liệu trong nước và quốc tế các giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ + Báo cáo đề xuất một số giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định + 02 Cuốn tài liệu hướng dẫn nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữtại cộng đồng + Video hướng dẫn hướng dẫn nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữtại cộng đồng + Tờ rơi hướng dẫn nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữtại cộng đồng + Kỷ yếu hội thảo "Một số giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ tỉnh Nam Định. + Báo cáo hiệu quả triển khai áp dụng giải pháp nâng cao kiến thức, thái độ và thực hành về dự phòng, phát hiện sớm ung thư vú và ung thư tuyến giáp cho phụ nữ các địa điểm nghiên cứu. + Báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt đề tài |
15 |
Địa chỉ và quy mô ứng dụng dự kiến: Sở y tế |
16 |
Thời gian thực hiện: 18 tháng (từ 12/2024 đến 05/2026) |
17 |
Kinh phí được phê duyệt: 650 triệu đồng
- Từ ngân sách nhà nước: 650 triệu đồng
- Từ nguồn tự có của tổ chức: 0
- Từ nguồn khác: 0
|
18 |
Quyết định phê duyệt: số 2968/QĐ-UBND ngày 31 tháng Tháng 12 năm 2024 |
19 |
Hợp đồng thực hiện: số 16/2024/HĐ-KHCN ngày 31 tháng Tháng 12 năm 2024 |
XÁC NHÂN CỦA ĐƠN VỊ QUẢN LY NHIỆM VỤ |
NGƯỜI GHI THÔNG TIN
|