Lọc theo danh mục
  • Năm xuất bản
    Xem thêm
  • Lĩnh vực
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  14,931,750

Dược học lâm sàng và điều trị

Hoàng Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Oanh, Đinh Thị Dịu, Đỗ Yến Nhi, Phạm Gia Bách, Vũ Thị Trang, Nguyễn Thị Ánh Hường, Lê Thị Hồng Hảo; Vũ Thị Trang(1)Vũ Thị Trang(2)

Xác định đồng thời acetyl vardenafil, homosildenafil, hydroxy acetildenafil và mirodenafil bằng phương pháp CE-C4D

Simultaneous determination of acetyl vardenafil, homosildenafil, hydroxy acetildenafil and mirodenafil by CE-C4D

Tạp chí Kiểm nghiệm và an toàn thực phẩm

2022

3

291-303

2615-9252

PDE-5, CE-C4D, Acetyl vardenafil, Homosildenafil, Hydroxy acetildenafil, Mirodenafil

PDE-5, CE-C4D, Acetyl vardenafil, Homosildenafil, Hydroxy acetildenafil, Mirodenafil.

Hiện nay, xu hướng sử dụng thực phẩm bảo vệ sức khỏe (TPBVSK) giúp tăng cường, bổ trợ, nâng cao sức khỏe đang rất được ưa chuộng, đặc biệt là các sản phẩm có nguồn gốc từ tự nhiên. Một trong số đó là các sản phẩm tăng cường sinh lý nam. Tuy nhiên, nhiều sản phẩm đã bị phát hiện có chứa các thuốc điều trị rối loạn cương dương nhóm ức chế enzym phosphodiesterase-5 (PDE-5). Điều này gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người sử dụng.
Phương pháp điện di mao quản sử dụng detector độ dẫn không tiếp xúc (CE-C4D) đã được sử dụng để nghiên cứu xác định đồng thời bốn chất nhóm PDE-5 (gồm: acetyl vardenafil, homosildenafil, hydroxy acetildenafil và mirodenafil) trong mẫu TPBVSK. Điều kiện phân tích được lựa chọn gồm: hệ đệm arginine (Arg) 20 mM/acid acetic (Ace)/acetonitrile (ACN) 20 % pH 6,5, mao quản silica đường kính trong 50 μm với chiều dài hiệu dụng 50 cm, thế tách là 20 kV, bơm mẫu thủy động học kiểu xiphong ở độ cao 25 cm trong 30 s. Giới hạn phát hiện tương ứng đạt được với acetyl vardenafil, homosildenafil, hydroxy acetildenafil và mirodenafil lần lượt là 2,1 mg/L, 1,6 mg/L, 2,3 mg/L, 1,3 mg/L với độ lặp lại (< 5 %) và độ thu hồi tốt (97,6 - 101,3 %). Quy trình phân tích đã được áp dụng để xác định đồng thời hàm lượng bốn chất nhóm PDE-5 trong ba mẫu TPBVSK. Kết quả bước đầu chưa phát hiện bốn chất PDE-5 trong các mẫu này. Để minh chứng khả năng áp dụng của phương pháp, hỗn hợp bốn chất chuẩn PDE-5 này đã được thêm vào ba mẫu và tiến hành xác định hiệu suất thu hồi. Kết quả các hiệu suất thu hồi đạt được trong khoảng 98,8 - 100,6 %, cho thấy phương pháp có tiềm năng áp dụng nhằm phân tích các chất PDE-5 trong mẫu TPBVSK.

Dietary supplements are currently popular because of their natural origin, especially male enhancement products. However, some of these products have been found to contain erectile dysfunction drugs that inhibit the enzyme phosphodiesterase-5 (PDE-5), leading to adverse effects on human health. In this study, capillary electrophoresis with capacitively coupled contactless conductivity detection (CE-C4D) was used to determine four PDE-5 inhibitors (including acetyl vardenafil, homosildenafil, hydroxy acetildenafil and mirodenafil) in dietary supplement samples. The optimum analytical conditions included electrolyte solution of 20 mM arginine (Arg)/ acid acetic (Ace)/acetonitrile (ACN) 20% pH 6.5, silica capillary 50 μm inner diameter with effective length of 50 cm, separation voltage of 20kV, siphoning hydrodynamic injection at a height of 25 cm for 30 s. At the optimum analytical conditions, the limits of detection of acetyl vardenafil, homosildenafil, hydroxy acetildenafil, and mirodenafil were 2.1, 1.6, 2.3, and 1.3 mg/L, respectively. The analysis of four PDE-5 inhibitors by CE-C4D also showed good repeatability (< 5 %) and recovery (> 97 %). This method was further applied to simultaneously determine the amount of acetyl vardenafil, homosildenafil, hydroxy acetildenafil, and mirodenafil in three functional products. All four PDE-5 inhibitors were not detected in these samples. To demonstrate the utility of this method, the mixture of four PDE-5 inhibitors standard solutions was added to three samples. The recovery was between 98.8 % and 100.6%, illustrating the potential applicability of the method of determining PDE-5 inhibitors in dietary supplement samples.

TTKHCNQG, CTv 165