Lọc theo danh mục
  • Năm xuất bản
    Xem thêm
  • Lĩnh vực
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  14,930,521

68

Di truyền và nhân giống động vật nuôi

Phan Thị Tươi; Nguyễn Văn Trung; Trần Xuân Mạnh; Nguyễn Văn Phú; Nguyễn Văn Hùng; Nguyễn Hoàng Thịnh; Đỗ Đức Lực; Đỗ Đức Lực(1)

Kích thước một số chiều đo của lợn Ỉ nuôi bảo tồn tại Công ty TNHH lợn giống Dabaco Phú Thọ

Body dimensions of I pigs under conservation conditions at Dabaco Pig farm in Phu Tho province

Khoa học kỹ thuật chăn nuôi

2022

282

22 - 26

1859-476X

Lợn bản địa; Bảo tồn; Kích thước cơ thể; Lợn Ỉ; Lợn giống Dabaco

Native pigs; Conservation; Body sizes

Nghiên cứu được thực hiện trên 40 lợn Ỉ (23 cái và 17 đực) trưởng thành nuôi bảo tồn tại Công ty TNHH lợn giống Dabaco Phú Thọ từ tháng 06/2022 đến tháng 07/2022 nhằm xác định kích thước các chiều đo của lợn Ỉ. Các chỉ tiêu xác định bao gồm rộng đầu, dài đầu, dài tai, dài thân, dài lưng, dài đuôi, cao vai và cao lưng. Kết quả cho thấy lợn Ỉ có kích thước rộng đầu và dài đầu trung bình là 11,33 và 24,33cm, trong đó ở lợn đực là 12,59 và 26,29cm, ở lợn cái là 10,39 và 22,70cm. Dài tai của lợn Ỉ trung bình là 12,71cm (lợn đực là 12,76cm, lợn cái là 12,67cm). Dài thân của lợn Ỉ đực là 119,59cm, lợn cái là 106,26cm (trung bình 111,93cm). Dài lưng của lợn Ỉ trung bình là 80,10cm trong đó lợn đực là 86,62cm, lợn cái là 75,33cm. Dài đuôi trung bình của lợn Ỉ là 26,81cm (lợn đực là 28,65cm, lợn cái là 25,46cm). Cao vai của lợn Ỉ trung bình là 56,79cm, trong đó ở lợn đực là 60,59cm, ở lợn cái là 54,00cm. Cao lưng ở lợn Ỉ đực là 58,24cm, ở lợn cái là 54,30cm; trung bình là 55,98cm. Lợn Ỉ đực có kích thước rộng đầu, dài đầu, dài thân, dài lưng, dài đuôi, cao vai và cao lưng đều lớn hơn lợn Ỉ cái (P0,05).

The study was conducted on 40 I adults pigs (23 females and 17 males) to measure dimensions of “I” pigs in conservation conditions at Phu Tho Dabaco Breeding farm from June 2022 to July 2022. The measured parameters were head length (HL), head width (HW), ear length (EL), body length (BL), length from ear to tail ETL, tail length (TL), height at wither (HWT) and height at loin (HLN). The results showed that HL and HW of I pigs were 11.33 and 24.33cm, respectively. The HL and HW of boars were greater than those of sows. The mean of EL in I pigs was 12.71cm (12.76 cm at boars and 12.67cm at sows). ETL of I boars and sows were 119.59 and 106.26cm, respectively (111.93cm for both genders). BL of I pigs was 80.10cm (86.62 and 75.33cm for male and female respectively). TL of I pigs was 26.81cm, in which the TL of males (28.65cm) was greater than that in females (25.46 cm). HWT of I pigs was 56.79cm (60.59 and 54.00 cm for males and females respectively). HLN of I males and females were 58.24 and 54.30cm, respectively (55.98cm for both genders). All studied parameters of males were higher than those of females (P0.05).

TTKHCNQG, CVv 345