Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.024554

PGS. TS Lê Thị Phương Quỳnh

Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên

Lĩnh vực nghiên cứu: Hoá học, Hoá lý,

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Đánh giá hiệu quả ức chế sinh trưởng của dịch chiết cây mần tưới Eupatorium fortune Turcz lên quần xã thực vật phù du Hồ Hoàn Kiếm

Dương Thị Thủy; Hồ Tú Cường; Lê Thị Phương Quỳnh; Nguyễn Tiến Đạt; Phạm Thanh Nga; Vũ Thị Nguyệt; Đặng Đình Kim
Sinh học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7160
[2]

Microbial contamination in a coastal marine environment of aquaculture zone in North Vietnam

Tác giả chính
Marine Pollution Bulletin. 192, 115078. https://doi.org/10.1016/j.marpolbul.2023.115078 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 0025-326X
[3]

Risk of eutrophication in the seawater of the coastal Red River aquaculture zone (Thai Binh province, Vietnam). 55 (2022) 102587. https://doi.org/10.1016/j.rsma.2022.102587,

Tác giả chính
Regional Studies in Marine Science. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2352-4855
[4]

Evaluation of microalgal bacterial dynamics in pig-farming biogas digestate under impacts of light intensity and nutrient using physicochemical parameters.

Đồng tác giả
Water - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2073-4441
[5]

Evaluation of heavy metals contamination in the coastal aquaculture zone of the Red River Delta (Vietnam). 303 :134952. https://doi.org/10.1016/j.chemosphere.2022.134952 (IF = 8,943).

Tác giả chính
Chemosphere - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0045-6535
[6]

Fecal indicator bacteria diversity and decay in an estuarine mangrove ecosystem of the Xuan Thuy National Park, Vietnam. https://doi.org/10.2166/wh.2022.310 (IF = 2,264)

Đồng tác giả
J Water Health - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1477-8920
[7]

Geochemical behavior of sedimentary phosphorus species in northernmost artificial mangroves in China. 13(4), 610; https://doi.org/10.3390/f13040610.

Đồng tác giả
Forests - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1999-4907
[8]

Occurrences of microplastics in sediment cores of the two mangrove areas in the Southern Thailand. 10, 418. https://doi.org/10.3390/jmse10030418 (IF = 2,744).

Đồng tác giả
Journal of Marine Science and Engineering - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2077-1312
[9]

Biodegradable and seasonal variation of organic carbon affected by anthropogenic activity: A case in Xuan Thuy mangrove forest, North Vietnam. https://doi.org/10.3390/w14050773. (IF = 3,530).

Đồng tác giả
Water - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2073-4441
[10]

First observation of microplatics in surface sediment of some aquaculture ponds in Hanoi city, Vietnam. HAZADV 6, 100061. https://doi.org/10.1016/j.hazadv.2022.100061.

Tác giả chính
Journal of Hazardous Materials Advances - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2772-4166
[11]

Ô nhiễm vi nhựa trong trầm tích các hệ thống sông: hiện trạng và nguyên nhân ô nhiễm. Hội nghị toàn quốc lần thứ 3 hệ thống Bảo tàng thiên nhiên Việt nam. Hà Nội, tháng 5/2021, 673-683.

Đồng tác giả
NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 9786049-988035
[12]

Ô nhiễm vi nhựa trong thủy vực ở một số đô thị trên thế giới. Hội thảo Khoa học quốc gia lần thứ 4 “Môi trường và Phát triển bền vững”, Viện Tài nguyên và môi trường, 11/2020, Hà Nội, 523-532.

Đồng tác giả
NXB Khoa học và Kĩ thuật - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 978-604-67-1762-1
[13]

Removal of methylene blue from aqueous solution by activated biochar derived from rive husk. 44(2), 273–285, https://doi.org/10.15625/2615-9783/16998.

Đồng tác giả
Vietnam Journal of Earth Sciences - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2615-9783
[14]

Cyanobacterium Raphidiopsis Raciborskll and their toxin in Buon Phong reservoir, Dak Lak province. 44(2), 257–272. https://doi.org/10.15625/2615-9783/16997.

Đồng tác giả
Vietnam Journal of Earth Sciences - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2615-9783
[15]

Efficiency assessment of microplastics extraction from green mussel Perna Viridis Linnaeus. 43(4): 55–66. DOI: 10.15625/2615-9023/16153.

Đồng tác giả
Tạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2615-9023
[16]

Preliminary investigation of microplastics in sediments from industrial manufacturing waste sources. https://doi.org/10.25073/2588-1140/vnunst.5336.

Đồng tác giả
VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2615-9317
[17]

First evaluation of iron and manganese concentrations in coastal aquaculture water in Giao Thuy district, Nam Dinh province. https://doi.org/10.15625/1859-3097/16655.

Đồng tác giả
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-2171
[18]

Preliminary assessment of some heavy metals in some fishes and crustaceans in coastal zone of Tien Hai district, Thai Binh province. 58(6E12), 294-298.

Đồng tác giả
Tạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2525-2321
[19]

Isolation and screening of producing growth regulator cyanobacteria strains. 18(3): 1-11, 2020.

Đồng tác giả
Tạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989
[20]

Establishing an empirical equation for the relationship between total suspended solids and total phosphorus concentrations in the downstream Red river water. DOI: 10.15625/1859-3097/20/3/14789.

Tác giả chính
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-2171
[21]

The UNESCO FRIEND-Water program: accelerates, shares and transfers knowledge and innovation in hydrology across the world in the frame of the Intergovernmental Hydrological Program (IHP). 384, 5-18, https://doi.org/10.5194/piahs-384-5-2021.

Đồng tác giả
Proceedings of the International Association of Hydrological Sciences (PIAHS) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2199-899X
[22]

Preliminary results on microplastics in surface water from the downstream of the Day river. 43(4): 1-11, https://doi.org/10.15625/2615-9783/16504.

Đồng tác giả
Vietnam Journal of Earth Sciences - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0866 – 7187
[23]

Impact of hydropower dam on total suspended sediment and total organic nitrogen fluxes of the Red River (Vietnam). PIAHS, 383, 367–374, https://doi.org/10.5194/piahs-383-367-2020.

Tác giả chính
PIAHS - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2199-899X
[24]

Contamination of microplastic in bivalve: first evaluation in Vietnam. 41(3), 252–258, Doi: 10.15625/0866-7187/41/3/13925.

Đồng tác giả
Vietnam Journal of Earth Sciences - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0866 – 7187
[25]

Distribution and ecological risk assessment of phthalic acid esters in surface sediments of three rivers in Northern Vietnam. 209, 112843. https://doi.org/10.1016/j.envres.2022.112843 (IF = 6.498)

Đồng tác giả
Environmental research - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0013-9351
[26]

Surface sediment quality of the Red River (Vietnam): impacted by anthropogenic and natural factors. https://doi.org/10.1007/s13762-022-03936-z (IF = 2,860).

Tác giả chính
International Journal of Environmental Science and Technology - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1735-2630
[27]

Assessing the effect of age and geomorphic setting on organic carbon accumulation in high-latitude human-planted mangroves. 13(1), 105 https://doi.org/10.3390/f13010105. (IF = 3,282).

Đồng tác giả
Forests - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1999-4907
[28]

Microplastics in Asian freshwater ecosystems: current knowledge and perspectives. 808,151989. https://doi.org/10.1016/j.scitotenv.2021.151989. (IF = 10,753).

Tác giả chính
Science of the Total Environment - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0048-9697
[29]

Selection of a density separation solution to study microplastics in tropical riverine sediment. Vol 194, 65 https://doi.org/10.1007/s10661-021-09664-0. (IF = 2.513).

Đồng tác giả
Environmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0167-6369
[30]

Unsubstituted and Methylated PAHs in Surface Sediment of Urban Rivers in the Red River Delta (Hanoi, Vietnam): Concentrations, Profiles, Sources, and Ecological Risk Assessment. 107: 475–486 https://doi.org/10.1007/s00128-021-03174-y (IF = 2.151).

Tác giả chính
Bulletin of Environmental Contamination and Toxicology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0007-4861
[31]

On the degradation of glyphosate by photocatalysis using TiO2/biochar composite obtained from the pyrolysis of rice husk. https://doi.org/10.3390/w13233326 (IF:3,103).

Đồng tác giả
Water - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2073-4441
[32]

Preparation and characterization of biochar derived from agricultural by-products for the dye removal. https://doi.org/10.1155/2021/9161904. (IF: 4,232).

Đồng tác giả
Adsorption science and technology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0263-6174
[33]

Comprehensive determination of polychlorinated biphenyls and brominated flame retardants in surface sediment samples from Hanoi urban area, Vietnam: Contamination status, accumulation profiles, and potential ecological risks. 197, 111158. https://doi.org/10.1016/j.envres.2021.111158 (IF = 8,434)

Tác giả chính
Environmental Research - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0013-9351
[34]

Auxins production of filamentous cyanobacterial Planktothricoides strain isolated from a polluted river in Vietnam. https://doi.org/10.1016/j.chemosphere.2021.131242. (IF = 8,943)

Đồng tác giả
Chemosphere - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0045-6535
[35]

Trace element analysis in some seafood in the coastal zone of the Red River (Ba Lat estuary, Vietnam) by green sample preparation and inductively coupled plasma – mass spectrometry (ICP-MS). https://doi.org/10.1155/2021/6649362 (IF= 2,594).

Tác giả chính
Journal of Analytical Methods in Chemistry - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2090-8865
[36]

Seasonal and spatial variation in biodegradability of organic carbon along the Red River, Vietnam. https://doi.org/10.1080/17583004.2021.1980110 (IF: 3,182).

Đồng tác giả
Carbon Management - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1758-3004
[37]

Antibiotic and antiparasitic residues in surface water of urban rivers in the Red River Delta (Hanoi, Vietnam): concentrations, profiles, source estimation, and risk assessment. 28:10622–10632, https://doi.org/10.1007/s11356-020-11329-3. ( IF = 4,223)

Tác giả chính
Environmental Science and Pollution Research - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0944-1344
[38]

Baseline assessment of microplastic concentrations in marine and freshwater environments of a developing Southeast Asian country, Viet Nam. 162, 111870 https://doi.org/10.1016/j.marpolbul.2020.111870 (IF = 5,553)

Đồng tác giả
Marine Pollution Bulletin - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0025-326X
[39]

Antibiotics in surface water of East and Southeast Asian countries: A focused review on contamination status, emission sources, potential risks, and future perspectives. Vol 764, 142865, https://doi.org/10.1016/j.scitotenv.2020.142865 (IF = 10,753)

Tác giả chính
Science of the Total Environment - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0048-9697
[40]

A modelling-based assessment of suspended sediment transport related to new damming in the Red River basin from 2000-2013. 197,104958. https://doi.org/10.1016/j.catena.2020.104958. (IF = 6,367).

Đồng tác giả
Catena - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0341-8162
[41]

Low‐cost and versatile analytical tool with purpose‐made capillary electrophoresis coupled to contactless conductivity detection: Application to antibiotics quality control in Vietnam. 41(23): 1980-1990. doi.org/10.1002/elps.202000163 (IF: 3.081).

Đồng tác giả
Electrophoresis - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0173-0835
[42]

Sorption of alkylphenols and estrogens on microplastics in marine conditions.

Đồng tác giả
Open Chemistry. 21: 20220315. https://doi.org/10.1515/chem-2022-0315 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2391-5420
[43]

Biến động và đa dạng chi vi khuẩn lam Microcystis tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên). Tập 16(1): 189-196.

Đồng tác giả
Tạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1811-4989
[44]

Assessment of longitudinal variation of trophic levels of the Red River water, the section from Hanoi city to Ba Lat estuary. 18(4): 452–459. DOI: 10.15625/1859-3097/18/4/13663.

Đồng tác giả
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-3097
[45]

Transitions in diatom assemblages and pigments through dry and wet season conditions in the Red River, Hanoi (Vietnam) 152(2), 163-177. doi:10.5091/plecevo.2019.1627. (IF = 1.138).

Đồng tác giả
Plant Ecology and Evolution - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2032-3921
[46]

A modelling approach to diagnose the impacts of global changes on discharge and suspended sediment concentration within the Red River basin. 11(5), 958. https://doi.org/10.3390/w11050958. (IF = 2.524).

Đồng tác giả
Water - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2073-4441
[47]

Factors structuring phytoplankton community in a tropical large river: case study in Red River (Vietnam). 76: 82-93 https://doi.org/10.1016/j.limno.2019.04.003. (IF = 2.051).

Đồng tác giả
Limnologica - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0075-9511
[48]

Change in carbon flux (1960–2015) of the Red River (Vietnam). 77:658. https://doi.org/10.1007/s12665-018-7851-2

Tác giả chính
Environmental Earth Sciences - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1866-6299
[49]

CO2 partial pressure and CO2 emissions from the lower Red River (Vietnam). 15: 4799–4814. https://doi.org/10.5194/bg-15-4799-2018.

Tác giả chính
Biogeosciences - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1726-4170
[50]

Organic carbon transfers in the subtropical Red River system (Vietnam): insights on CO2 sources and sinks. DOI:10.1007/s10533-018-0446-x.

Đồng tác giả
Biogeochemistry - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0168-2563
[51]

Impact of anthropogenic activities on water quality and plankton communities in the Day river (Red River Delta, Vietnam). DOI: 10.1007/s10661-017-6435-z

Đồng tác giả
Environmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0167-6369
[52]

Đánh giá hiệu quả ức chế sinh trưởng của dich chiết cây mần tưới Eupatorium fortune Turcz lên quần xã thực vật phù du hồ Hoàn Kiếm

Đồng tác giả
Tạp chí sinh học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7160
[53]

Đánh giá hiện trạng phú dưỡng một số hồ nội đô Hà nội. Tập 55(1). 84 – 92. DOI: 10.15625/0866-708X/55/1/8575.

Đồng tác giả
Tạp chí Khoa học và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-708X
[54]

Relationship of dissolved inorganic carbon concentrations with some environmental variables in the Red River water in the period 2008 – 2015. Vol 8(2): 102-106. DOI:10.13141/jve.vol8.no2.pp102-106.

Tác giả chính
Journal of Vietnamese Environment - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2193-6471
[55]

Seasonal variation of faecal indicator bacteria (FIB) and die-off rates in the Red River basin, North Vietnam. 6, 21644. DOI: 10.1038/srep21644.

Đồng tác giả
Scientific reports. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2045-2322
[56]

Modeling of Faecal Indicator Bacteria (FIB) in the Red River basin (Vietnam). Vol 188(9), 1-15. DOI: 10.1007/s10661-016-5528-4.

Đồng tác giả
Environmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0167-6369
[57]

Sediment budget of the lower Red River as affected by dam construction. doi.org/10.1016/j.geomorph.2015.06.044

Đồng tác giả
Geomorphology - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0169-555X
[58]

Phosphorus in water-agro-food systems at nested scales in contrasted region of the world: ASEAN-10 and EU-27. DOI: 10.1002/2015GB005147.

Đồng tác giả
Global Biogeochemical cycles - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0886-6236
[59]

Impact of terrestrial runoff on organic matter, trophic state, and phytoplankton in a tropical, upland reservoir. Vol 78(2): 367-379. DOI 10.1007/s00027-015-0439-y

Đồng tác giả
Aquatic Sciences - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1420-9055
[60]

Organic pollution in water environment of some urban lakes in Hanoi city, Vietnam. Vol 8(2): 107-113. DOI:10.13141/jve.vol8.no2.pp102-106.

Tác giả chính
Journal of Vietnamese Environment - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2193-6471
[61]

Total organic carbon fluxes of the Red River system (Vietnam). DOI:10.1002/esp.4107

Tác giả chính
Earth surface processes and landforms - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1096-9837
[62]

Change in soil characteristics and C dynamics after mangrove clearing (Vietnam). http://dx.doi.org/10.1016/j.scitotenv.2017.03.204

Đồng tác giả
Science of The Total Environment - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0048-9697
[63]

Hàm lượng một số kim loại nặng trong nước sông Hồng. Tập 53(1): 64 – 76.

Đồng tác giả
Tạp chí Khoa học và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866- 708X
[64]

Inexpensive and simple tool for quality control of nutraceutical and tonic products with capillary electrophoresis and contactless conductivity detection: Some developments in Vietnam.

Đồng tác giả
Journal of Food Composition and Analysis. 115: 104882 https://doi.org/10.1016/j.jfca.2022.104882 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1096-0481
[65]

Vi khuẩn lam độc nước ngọt.326 trang.

Đặng Đình Kim, Dương Thị Thủy, Nguyễn T. Thu Liên, Đào Thanh Sơn, Lê Thị Phương Quỳnh, Đỗ H. Lan Chi.
NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2014.; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-218-6.
[66]

Nutrient budgets (N and P) for the Nui Coc reservoir basin (North Vietnam). Vol. 142: 152–161. DOI: 10.1016/j.agwat.2014.04.014

Tác giả chính
Agricultural water management - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0378-3774
[67]

Long-term biogeochemical functioning of the Red River (Vietnam): past and present situations. Vol 15(2): 329 - 339. DOI: 10.1007/s10113-014-0646-4.

Tác giả chính
Regional Environmental Change - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1436-378X
[68]

Soil erosion, dissolved organic carbon and nutrient losses under different land use systems in a small catchment in northern Vietnam. Vol 146: 314–323. DOI: 10.1016/j.agwat.2014.09.006.

Đồng tác giả
Agricultural water management - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0378-3774
[69]

Water quality of the Red River system in the period 2012 – 2013. Vol 6(1-3): 191 -195. http://dx.doi.org/10.13141/JVE.

Tác giả chính
Journal of Vietnamese Environment. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2193-6471.
[70]

Biological based method for the synthesis of HgSe nanostructures from quantum dot size particles to one dimension nanowires or stellated polyhedral structure by Shewanella spp. DOI: 10.1039/C4RA12262C.

Đồng tác giả
RSC Advances - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2046-2069
[71]

A short review of fecal indicator bacteria in tropical aquatic ecosystems: knowledge gaps and future directions. doi:10.3389/fmicb.2015.00308

Đồng tác giả
Frontiers in Microbiology - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1664-302X
[72]

Hàm lượng cacbon trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tập 50(3B): 47 - 52.

Tác giả chính
Tạp chí Khoa học công nghệ. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-708X
[73]

Seasonal variation of cyanobacteria and microcystins in the Nui Coc Reservoir, Northern Vietnam. Vol. 25, 1065–1075.

Đồng tác giả
J. of Applied Phycology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0921-8971
[74]

The occurence of cyanobacteria and microcystins in the Hoan Kiem lake and the Nui Coc reservoir (North Vietnam). DOI: 10.1007/s12665-013-2642-2

Đồng tác giả
Environmental Earth Sciences - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1866-6299
[75]

Bước đầu đánh giá tỷ số POC/Chl a trong môi trường nước hệ thống sông Hồng. Tập 50(4A): 387 – 390.

Tác giả chính
Tạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7144
[76]

Diatom composition in the water of the Red River section through the Son Tay district (Hanoi). Tập 55(4C): 90 –96.

Đồng tác giả
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-708X
[77]

Anticyanobacterial phenolic constituents from the aerial parts of Eupatorium fortunei Turcz. DOI:10.1080/14786419.2018.1476511. IF = 1.828

Đồng tác giả
Natural Product Research - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1478-6419
[78]

Impact of metal stress on the production of secondary metabolites in Pteris vittata and associated rhizosphere bacterial communities. DOI: 10.1007/s11356-017-9167-2.

Đồng tác giả
Environmental Science and Pollution Research - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1614-7499
[79]

Recent change (2010 – 2015) of total suspended solids fluxes of the Red River: impact of dam/reservoir impoundment in the upstream river basin. The third International Conference on Estuarine, Coastal and Shelf Studies – ECSS2017, page 177 – 191.

corresponding author
proceedings, VNU-HCM press - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 978-604-73-5521-1
[80]

Use of stable isotopes to understand the runoff generation processes in the Red River Delta. DOI: 10.1002/hyp.11296.

Đồng tác giả
Hydrological Processes - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1099-1085
[81]

Inhibitory effects on nuclear factor κB of the Vietnamese freshwater cyanobacteria. Vol. 20: 790 – 793.

Đồng tác giả
Med Chem Res. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1554-8120
[82]

N, P, Si budgets for the Red River Delta (Northern Vietnam): How the delta affects river nutrient deliveries to the sea. DOI 10.1007/s10533-010-9549-8.

Đồng tác giả
Biogeochemistry - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0168-2563
[83]

Proposed methods for potential evapotranspiration (ETP) calculation of the Red River basin (North Vietnam). DOI:10.1002/hyp.8315.

Tác giả chính
Hydrological Processes - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1099-1085
[84]

Responses and structural recovery of periphytic diatom communities after short-term disturbance in some rivers (Hanoi, Vietnam). DOI: 10.1007/s10811-011-9733-9.

Đồng tác giả
J. of Applied Phycology - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0921-8971
[85]

Anthropogenic perturbations of the silicon cycle at the global scale: Key role of the land-ocean transition, 23, GB4031.

Đồng tác giả
Global Biogeochemical Cycles - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0886-6236
[86]

Modelling the effect of human activities on the nutrient transfer in the Red River basin (Vietnam): present situation and prospective scenarios for the next 50 years. Vol 11(2): 27 -34.

Tác giả chính
Lowland Technology International Journal - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1344-9656
[87]

Hydrological regime and water budget of the Red River Delta (Northern Vietnam).Vol 37(3): 219-228.

Đồng tác giả
Journal of Asian Earth Sciences - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1367-9120
[88]

Nutrient (N, P) budgets for the Red River basin (Vietnam and China), Vol. 19(2), 1-16, GB2022, doi: 10.1029/2004GB002405.

Tác giả chính
Global Biogeochemical Cycles - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0886-6236
[89]

The changing of flow regime and sediment load of the Red River, Vietnam, 334, p. 199-214.

Tác giả chính
Journal of Hydrology - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0022-1694
[90]

Nutrient (N, P, Si) transfers in the subtropical Red River system (China and Vietnam): modeling and budget of nutrient sources and sinks, Vol 37(3): 259 - 274.

Tác giả chính
Journal of Asian Earth Sciences - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1367-9120
[1]

Tổng hợp vật liệu cấu trúc nano có tiềm năng ứng dụng trong khoa học vật liệu và môi trường nhờ vi khuẩn Shewanella spp

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 12/2011 - 02/2015; vai trò: Cán bộ phối hợp
[2]

Mô hình hóa chuyển tải cacbon trong hệ thống sông Hồng: tác động của con người và biến đổi khí hậu

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 06/2013 - 05/2018; vai trò: Chủ nhiệm
[3]

Đánh giá mức độ thay đổi về cát bùn lơ lửng và bốc thoát khí chứa cacbon từ hệ thống sông Hồng theo chuỗi thời gian (1990s – nay)

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/04/2019 - 01/04/2022; vai trò: Chủ nhiệm
[4]

Nghiên cứu các yếu tố chính ảnh hưởng đến chất lượng nước nuôi trồng thủy sản vùng ven biển cửa Ba Lạt (sông Hồng)

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/09/2019 - 01/06/2022; vai trò: Cán bộ phối hợp
[5]

Nghiên cứu đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường nước và tảo độc tại Hồ Núi Cốc (Thái Nguyên) Đề xuất các giải pháp quản lý tổng hợp nước hồ

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 2009 - 2010; vai trò: Cán bộ phối hợp
[6]

Nghiên cứu các yếu tố chính ảnh hưởng đến chất lượng nước nuôi trồng thủy sản vùng ven biển cửa Ba Lạt (sông Hồng).

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ nghiên cứu cơ bản
Thời gian thực hiện: 9/2019 - 8/2022; vai trò: Thành viên chính
[7]

Xây dựng bộ số liệu về các chất ô nhiễm mới nổi để hỗ trợ quản lý môi trường nước mặt ở 7 thành phố lớn ở Đông và Đông Nam Á

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Mạng lưới Châu Á - Thái Bình Dương về nghiên cứu biến đổi toàn cầu
Thời gian thực hiện: 9/2019 - 8/2024; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[8]

Đánh giá mức độ thay đổi về cát bùn lơ lửng và bốc thoát khí chứa cacbon từ hệ thống sông Hồng theo chuỗi thời gian (1990s – nay)

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 4/2019 - 4/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[9]

Mô hình hóa chuyển tải cacbon trong hệ thống sông Hồng: tác động của con người và biến đổi khí hậu

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 2013 - 2018; vai trò: chủ nhiệm đề tài
[10]

Tổng hợp vật liệu cấu trúc nano có tiềm năng ứng dụng trong khoa học vật liệu và môi trường nhờ vi khuẩn Shewanella spp

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: Thành viên tham gia
[11]

Đánh giá nguy cơ gây phì dưỡng môi trường nước lưu vực sông Hồng (Việt Nam): tác động trực tiếp của con người và biến đổi khí hậu.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 2009 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[12]

Nghiên cứu chất lượng nước lưu vực sông Đáy.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nghị định thư Việt Nam và Pháp, Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Tham gia - Chủ nhiệm đề tài nhánh
[13]

Xác định ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và tác động của con người đến chuyển tải cát bùn lơ lửng và các chất dinh dưỡng trong nước hệ thống sông Hồng.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức các trường Đại học nói tiếng Pháp (AUF)
Thời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[14]

Nghiên cứu, đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường nước và tảo độc tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên): Đề xuất các giải pháp quản lý tổng hợp nước hồ.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài độc lập cấp Nhà nước, Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Tham gia - Chủ nhiệm đề tài nhánh