Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.026251
PGS. TS Nguyễn Phương Thảo
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Nguyễn Phương Thảo; Nguyễn Chi Mai; Phan Minh Tuấn; Trần Mỹ Liên ; Lê Quỳnh Liên; Lê Quang Trung; Nguyễn Tường Vân Sinh học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
[2] |
Chuyển gen thông qua Agrobacterium tumefaciens vào giống lúa C71 Nguyễn Thị Hồng Châu; Nguyễn Phương Thảo; Lê Trần Bình; Lê Thị MuộiTC Công nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: |
[3] |
Important analyzing parameters in the assessment of salt tolerance in plants Hoang XLT, Thao NP*Vietnam Journal of Biotechnology, 19(2), 197-212 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[4] |
Expression alteration analyses in the transgenic Arabidopsis carrying Soybean Histidine-containing phosphotransmitter gene under salinity stress condition Thai CH, Hoang XLT, Nguyen QT, Thao NP*Vietnam Journal of Biotechnology, 20(2), 297-304 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[5] |
Expression study of stress-related genes in salinity-treated transgenic Arabidopsis harboring soybean response regulator 34 Pham NTH, Hoang XLT, Nguyen NC, Thao NP*Vietnam Journal of Biotechnology, 20(2), 289-296 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[6] |
Preliminary examination of anti-microbial, anti-oxidant and anticancer activities of Cordyceps militaris cultivated in VietNam Nguyen LNP, Hoang XLT, Thao NP*Vietnam Journal of Biotechnology 17(2), 303-308 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[7] |
Effect of Calcium hypochlorite on surface sterilization and seedlings growth of Vietnamese Coconut varieties Tran PQ, Hoang TLX, Tran AM, Nguyen TT, Thao NP*, Nguyen QTVietnam Journal of Biotechnology, 20(4), 663-673 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[8] |
Micropropagation of Vietnamese Green Tall coconut (Cocos nucifera L.) using immature inflorescence Binh-Minh T, Nguyen QT, Hoang XLT, Thao NP*Proceedings of Vietnam National Conference on Biotechnology, 2022, 631-637. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[9] |
Compliance management training-workshop for confined field trials of genetically engineered plants Thao NPHanoi - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[10] |
Genetic Characterization of Coconut (Cocos nucifera L.) Varieties Conserved in Vietnam Through SCoT Marker-Based Polymorphisms Khang NHM, Quang NT, Mai HNX, Nguyen DNP, Thao NP*, Nguyen BQGenetic Resources and Crop Evolution, 69(1), 385-398 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0925-9864 |
[11] |
The Drought-Mediated Soybean GmNAC085 Functions as a Positive Regulator of Plant Response to Salinity Hoang XLT, Chuong NN, Hoa TTK, Doan H, Van PHP, Trang LDM, Huyen PNT, Le DT, Tran L-SP, Thao NP*International journal of molecular sciences, 22(16), 8986 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1422-0067 |
[12] |
Comparative Analysis of Mitochondrial Genomes in Gryllidea (Insecta: Orthoptera): Implications for Adaptive Evolution in Ant-loving Crickets. Sanno R, Kataoka K, Hayakawa S, Ide K, Nguyen CN, Thao NP, Le BTN, Kim OTP, Mineta K, Takeyama H, Takeda M, Sato T, Suzuki T, Yura K, Asahi TGenome biology and evolution, 13(10), evab222 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1759-6653 |
[13] |
Factors influencing adverse events following immunization with AZD1222 in Vietnamese adults during first half of 2021 Tran VN, Nguyen HA, Le TTA, Truong TT, Nguyen PT, Nguyen TTHVaccine, 39(44), 6485-6491 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1873-2518 |
[14] |
Micropropagation of Lang Bian ginseng: an endemic medicinal plant Anh TTL, Tung HT, Khai HD, Mai NTN, Luan VQ, Cuong DM, Phuong HTN, Diem LT, Vinh NQ, Dung DM, Vinh BVT, Thao NP, Nhut DTPlant Cell, Tissue and Organ Culture (PCTOC), 151(3), 565-578 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1573-5044 |
[15] |
Molecular characterization of coconut (Cocos nucifera L.) varieties in Vietnam using sequence-related amplified polymorphism (SRAP) markers Xuan DTK, Nguyen QT, Khang NHM, Mai HNX, Trung DDM, Chau NNB, Thao NP*, Quoc NBBiologia, 77(11), 3087-3097 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1336-9563 |
[16] |
Impacts of COVID-19 crisis and some related factors on the mental health of 37150 Vietnamese students: a cross-sectional online study Duong CB, Van Tran N, Nguyen AH, Le TN, Ha BH, Do CNP, Huynh K, Le TM, Nguyen TP, Nguyen HTTBMC Public Health, 23(1), 1-12 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1471-2458 |
[17] |
A practical framework for the cryopreservation of palm species Nguyen VA, Nguyen PT, Le MA, Bazrafshan A, Sisunandar S, Kalaipandian S, Adkin SW, Nguyen QTIn Vitro Cellular & Developmental Biology - Plant, 1-21 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1054-5476 |
[18] |
Histidine Kinases: Diverse Functions in Plant Development and Responses to Environmental Conditions Xuan Lan Thi Hoang , Sylva Prerostova , Nguyen Binh Anh Thu , Nguyen Phuong Thao*, Radomira Vankova , Lam-Son Phan TranAnnual Review of Plant Biology, 72, 297-323 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1545-2123 |
[19] |
Ectopic expression of GmHP08 enhances resistance of transgenic Arabidopsis toward drought stress Nguyen NC,Xuan LTH, Duong HTN, Nguyen CN, Dau TTT, Tram BT, Tran TMN, Nguyen BAT, Quang TN, Thao NP*Plant Cell Reports, 40, 819-834 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0721-7714 |
[20] |
Transgenic soybean overexpressing GmNAC085 enhanced expression of important genes under salinity stress condition Pham Hoang Phuong Van, Le Dang Minh Trang, Nguyen Nguyen Chuong, Nguyen Phuong Thao, Hoang Thi Lan XuanVietnam Journal of Biotechnology, 18(2), 283-291 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[21] |
Heterologous Expression of a Soybean Gene RR34 Conferred Improved Drought Resistance of Transgenic Arabidopsis Duong HTN, Nguyen NC, Xuan LTH, Nguyen NC, Nguyen HCT, Nguyen VGH, Bui TTH, Thai NHN, Nguyen BAT, Lam-SPT, Thao NP*Plants (Basel), 9(4), 494 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2223-7747 |
[22] |
Role and Regulation of Cytokinins in Plant Response to Drought Stress Nguyen NH, Nguyen NC, Nguyen HCT, Anna K, Hoang XLT, Thao NP*PLANTS (BASEL), 9(4), 422 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2223-7747 |
[23] |
"Type 2C Protein Phosphatases in Plant Signaling Pathways under Abiotic Stress" in "Protein Phosphatases and Stress Management in Plants:Functional Genomic Perspective" Nguyen NC, Duong HTN, Le TVA, Tran LSP, Hoang LXTSpringer - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1867-9048 |
[24] |
The Soybean GmNAC019 Transcription Factor Mediates Drought Tolerance in Arabidopsis in an Abscisic Acid-Dependent Manner Hoang XLT, Nguyen NC, Nguyen YNH, Watanabe Y, Tran LSP, Thao NP*International journal of molecular sciences, 21(1), 286 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1422-0067 |
[25] |
Ectopic Expression of Glycine max GmNAC109 Enhances Drought Tolerance and ABA Sensitivity in Arabidopsis Nguyen NC, Hoang XLT, Nguyen QT, Binh XB, Watanabe Y, Thao NP*, Tran L-SPBiomolecules, 9(11), 714 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2218-273X |
[26] |
Differential expression analysis of a subset of drought responsive GmNAC genes in Vietnamese soybean cultivars Thao NPOsborn Memorial Laboratories, Yale University, Aug. 2017, New Heaven, USA - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[27] |
"Transcriptional Factor Databases for Legume Plants" in "The Model Legume Medicago truncatula" Ong Q, Thao NP, Tran LSPWiley-Blackwell, Chapter 13.11.4 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1613-6829 |
[28] |
Role of GmNA019 transcription factor in salinity and drought tolerance of transgenic Arabidopsis thaliana Thai Ha Vy, Nguyen Cao Nguyen, Hoang Thi Lan Xuan, Nguyen Phuong Thao*Tạp chí CNSH,16(4): 611-619 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[29] |
Drought stress - related functional characterization of transcription factor GmNAC085 in soybean Tran Thi Khanh Hoa, Huynh Ngoc Tuyet, Nguyen Phuong Thao, Hoang Thi Lan XuanTạp chí CNSH, 16(4): 641-648 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[30] |
Tạo cây chuyển gen Arabidopsis biểu hiện vượt mức GmHP08 nhằm phân tích vai trò của GmHP08 trong cơ chế đáp ứng với stress thẩm thấu Dau Thi Thanh Thao, Hoang Thi Lan Xuan, Nguyen Binh Anh Thu, Doan Hoang Ngan, Nguyen Van Anh, Nguyen Phuong Thao*Tạp chí CNSH. 17(1): 87-95 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[31] |
Đậu tương chuyển gen mã hoá tổng hợp enzyme adenine isopentenyl transferase GmIPT08 thể hiện đặc điểm lợi thế kháng hạn Nguyen Hoang Yen Nhi, Nguyen Ngoc Hai, Hoang Thi Lan Xuan, Nguyen Phuong Thao*Tạp chí CNSH, 17(1): 97-104 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[32] |
Physiological analyses of an over-expressing cytokinin metabolic gene GmIPT10 under normal and drought conditions Nguyen Ngoc Hai, Nguyen Duc Van Thien, Hoang Thi Lan Xuan, Nguyen Phuong Thao*Tạp chí CNSH, số 15 kỳ 2 (8/2017) - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[33] |
Genome-wide characterization of respiratory burst oxidase homolog (RBOH) in soybean (Glycine max) Ông Đăng Quang, Nguyễn Phương Thảo*Tạp chí CNSH, số 15 kỳ 2 (8/2017) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[34] |
A comparative genomic analysis of cell wall degrading enzymes encoded proteins in Magnaporthe oryzae and Aspergillus nidulans Trang HTT, Thao NP, Chau NNB, Quoc NBAgrica, 6(2), 88-103, Indianjournals - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2320-1193 |
[35] |
Transcription factors and their roles in signal transduction in plants under abiotic stresses Hoang XLT, Nhi DNH, Thu NBA, Thao NP*, Tran LSPCurrent Genomics, 18(6), 483-497 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1389-2029 |
[36] |
Bioinformatics approach in plant genomic research Ong Q, Phuc NTH, Thao NP*, Le LCurrent Genomics, 17(4), 366-376 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1389-2029 |
[37] |
Editoral (Thematic issue: Enhancement of Plant Productivity in the Post-Genomics Era) Thao NP*, Tran LSPCurrent Genomics, 17(4), 295-296 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1389-2029 |
[38] |
Enhanced tolerance to abiotic stresses in transgenic Arabidopsis thaliana plants carrying GmNAC109 gene Nguyen Cao Nguyen, Nguyen Thien Quang, Doan Tram Anh, Hoang Thi Lan Xuan, Nguyen Phuong Thao*Vietnam Journal of Biotechnology, 17(2), 295-302 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[39] |
The soybean transcription factor GmNAC085 enhances drought tolerance in Arabidopsis Kien NH, Mohammad GM, Weiqiang L, Chien VH, Yasuko W, Dung TL, Thao NP, Tran LSPEnvironmental and Experimental Botany, 151, 12-20 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0098-8472 |
[40] |
Cytokinin signaling in plant responses to abiotic stresses, in “Mechanism of Plant Hormone Signaling under Stress”, Ed. Girdhar K. Pandey, Thu NBA, Mai TT, Hoang XLT, Thao NP, Sulieman S, Tran LSWiley-Blackwell, John Wiley & Sons, Hoboken, NJ 07030-5774, USA, 71-100 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[41] |
Chuyển gen thông qua Agrobacterium tumefaciens vào giống lúa C71 Nguyễn Thị Hồng Châu, Nguyễn Phương Thảo, Lê Trần Bình, Lê Thị MuộiTạp chí CNSH 1(2):219-226 - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[42] |
Antioxidant and a-glucosidase inhibitory activity of etoac extract of artocarpus altilis (parkinson) fosberg leaves Hoang Le Son, Le Tran Thi Hai Yen, Nguyen Phuong ThaoNational Biotechnology Conference, Hanoi, Sep 2013, 694-697 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[43] |
Phân tích biểu hiện gene GmNAC085 ở rễ của hai giống đậu tương DT51 và MTD720 dưới ảnh hường của abscisic acid Đoàn Ngọc Hiếu, Nguyễn Phương Thảo*Tạp chí KH ĐHQG Hà Nội, chuyên san KHTN&CN 30 (6S-C) - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[44] |
Khảo sát sự biểu hiện của gen mã hóa GmNAC092 và GmRR34 trong đáp ứng stress mặn ở hai giống đậu tương DT51 và MTD720 Nguyễn Bình Anh Thư, Hiếu Đoàn, Nguyễn Phương Thảo*Tạp chí KH ĐHQG Hà Nội, chuyên san KHTN&CN 30 (6S-C) - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[45] |
Khảo sát sự biểu hiện của gen mã hóa GmHK07 trong đáp ứng hormone ABA và stress hạn ở hai giống đậu tương chịu hạn khác biệt-DT51 và MTD720 Nguyen Binh Anh Thu, Doan Ngoc Hieu, Nguyen Phuong Thao*Tạp chí Sinh học, 37(1se), 123-128 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[46] |
Nghiên cứu đa dạng di truyền tập đoàn các giống sắn (Manihot esculenta Crantz) sử dụng chỉ thị SSR Nguyễn Phương Thảo, Nguyễn Chi Mai, Phan Minh Tuấn, Nguyễn Hữu Hỷ, Trần Mỹ Linh, Lê Quỳnh Liên, Lê Quang Trung, Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Tường VânTạp chí NN&PTNT, số 12, kỳ 2 (6/2015) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[47] |
Improvement of water stress tolerance in rice by cell selection and genetic engineering Tran Thanh Thu, Nguyen Phuong Thao, Nguyen Hong Chau, M JacobsAsian Agriculture Congress, Manila, Philippines - Năm xuất bản: 2001; ISSN/ISBN: |
[48] |
Correlation between expression of a subset of GmNAC genes and drought tolerance degree of soybean cultivars Thao NP*, Thu NBA, Hoang XLT, Tran LSPSecond ASEAN University Workshop on Agri-biotechnology, Jun. 2014, Bangkok, Thailand - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[49] |
"Does Elevated CO2 Provide Real Benefits for N2-Fixing Leguminous Symbioses?” in Legume Nitrogen Fixation in A Changing Environment-Achievements And Challenges Sulieman S, Thao NP, Tran LSPSpringer International Publishing Switzerland - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[50] |
Differential Expression of Two-Component System-Related Drought-Responsive Genes in Two Contrasting Drought-Tolerant Soybean Cultivars DT51 and MTD720 Under Well-Watered and Drought Conditions (2014) Thu NBA, Hoang TLX, Dung NHT, Thao NP*, Tran L-SPPlant molecular biology reporter, 33, 1599-1610 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0735-9640 |
[51] |
Khảo sát sự biểu hiện của gen GmHK06 Và GmRR34 dưới điều kiện thiếu nước ở hai giống đậu tương MTD777-2 Và DT20 Hoàng Thị Lan Xuân, Nguyễn Hồ Thủy Dung, Nguyễn Bình Anh Thư, Nguyễn Phương Thảo*Tạp chí Sinh học, 36(1se), 232-236 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[52] |
Đánh giá sự biểu hiện của các gen mã hóa nhân tố phiên mã GmNAC092, GmNAC083 và GmNAC057 trong đáp ứng hạn ở hai giống đậu tương Williams 82 Và Mtd777-2 Nguyễn Bình Anh Thư, Hoàng Thị Lan Xuân, Nguyễn Phương Thảo*Tạp chí Sinh học 36 (1se), 244-249 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[53] |
Differential expression analysis of a subset of GmNAC genes in shoots of two contrasting drought-responsive soybean cultivars DT51 and MTD720 under normal and drought conditions Thu NBA, Hoang TLX, Hieu D, Thanh-Hao N, Dao B, Thao NP*, Tran L-SPMolecular biology reports, 41(9), 5563-5569 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0301-4851 |
[54] |
Role of ethylene and its crosstalk with other signaling molecules in plant responses to heavy metal stress. Thao NP, Khan MIR, Thu NBA, Hoang XLT, Asgher M, Khan NA, Tran LSPlant Physiology, 169(1), 73-84 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0032-0889 |
[55] |
Đánh giá khả năng chịu hạn của 2 giống đậu tương ĐT20 và ĐT51 nhằm cung cấp giống triển vọng cho sản xuất và vật liệu chọn giống đậu tương chịu hạn Nguyễn Bình Anh Thư, Nguyễn Chi Mai, Nguyễn Phương Thảo*Tạp chí Nông nghiệp và PTNT 2, 204-210. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[56] |
Physiological and molecular studies on drought responses in two local soybean varieties - MTD777-2 and DT20 Hoang Thi Lan Xuan, Nguyen Binh Anh Thu, Nguyen Phuong Thao*National Biotechnology Conference, Hanoi - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[57] |
Đánh giá sự biểu hiện của các nhân tố phiên mã GmNAC092, GmNAC083 và GmNAC057 trong đáp ứng hạn ở hai giống đậu tương Williams 82 và MTD777-2 nhằm ứng dụng tăng cường tính chịu hạn ở đậu tương bằng công nghệ gen Nguyễn Bình Anh Thư, Hoàng Thị Lan Xuân, Nguyễn Phương Thảo*Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc khu vực phía nam Tp.HCM - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[58] |
Khảo sát sự biểu hiện của GmHK06 và GmRR34 dưới điều kiện stress nước ở hai giống đậu tương MTD777-2 và DT20 Hoàng Thị Lan Xuân, Nguyễn Hồ Thủy Dung, Nguyễn Bình Anh Thư, Nguyễn Phương Thảo*Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc khu vực phía nam Tp.HCM - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[59] |
Evaluation of drought tolerance of the Vietnamese soybean cultivars provides potential genetic resources for genetic engineering Thu NBA, Nguyen QT, Hoang TLX, Thao NP*, Tran LSBioMed Research International, 2014, 809736 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2314-6133 |
[60] |
"Transcription Factors in Abiotic Stress Responses-Their Potentials in Crop Improvement" in Improvement of Crops in the Era of Climatic Changes, vol 2. (2014) Xuan Lan Thi Hoang, Nguyen Binh Anh Thu, Nguyen Phuong Thao*, Lam-Son Phan Tran*Springer, New York - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[61] |
Differential expression analysis of a subset of drought-responsive GmNAC genes in two soybean cultivars differing in drought tolerance Thao NP*, Thu NBA, Hoang TLX, Ha CV, Tran LSInternational Journal of Molecular Sciences, 14(12), 23828-23841 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1422-0067 |
[62] |
"NAC Transcription Factors in Drought and Salinity Tolerance" in "Salt and drought stress tolerance in plants. signaling networks and adaptive mechanism" Hoang XLT, Nguyen HYN, Thao NP, Tran LSPSpringer - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1867-9048 |
[63] |
GTPase is a key regulator of defense signaling in rice. Shimamoto, K., Nakashima, A., Fujiwara, M., Thao, N.P., Chen, L., Wong, H.L., Miki, D.7th International Congress of Plant Molecular Biology, June. 2003, Barcelona, Spain - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: |
[64] |
Isolation of OsRac1 effectors by immunoprecipitation Thao, N.P., Hara, S., Chen, L., Nakashima, A., Kawasaki, T., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., and Shimamoto, K.NIAS-COE/PROBRAIN/TOKUTEI Joint International Symposium “Plant Immunity-Signaling to Acquired Resistance”, Mar. 2004, Tsukuba, Ibaraki, Japan - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: |
[65] |
RacGTPase as a regulator of defense signaling in rice. Shimamoto, K., Pinontoan, R., Wong, H.L., Fujiwara, M., Nakashima, A., Lieberherr, D., Thao, N.P., Chen, L., Hara, S., Umemura, K., and Kawasaki, T.NIAS-COE/PROBRAIN/TOKUTEI Joint International Symposium “Plant Immunity-Signaling to Acquired Resistance”, Mar. 2004, Tsukuba, Ibaraki, Japan - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: |
[66] |
Analysis of OsRac1 protein complex involved in defense signaling of rice. Thao, N.P., Hara, S., Chen, L., Nakashima, A., Kawasaki, T., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., and Shimamoto, K.27th Annual Meeting of the Molecular Biology Society of Japan, Dec. 2004, Kobe, Japan - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: |
[67] |
Analysis of OsRac1 protein complex involved in defense signaling of rice Thao, N.P., Hara, S., Chen, L., Nakashima, A., Kawasaki, T., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., and Shimamoto, K.Annual Meeting and Symposia of the Japanese Society of Plant Physiologist, Mar. 2005, Niigata, Japan - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[68] |
Analysis of OsRac1 protein complex involved in defense signaling of rice Thao, N.P., Hara, S., Chen, L., Nakashima, A., Kawasaki, T., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., and Shimamoto, K.Rice and Arabidopsis conference, Jul. 2005, Nara, Japan - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[69] |
Molecular signaling in disease resistance of rice Shimamoto, K., Nakashima, A., Fujiwara, M., Thao, N.P., Chen, L., Wong, H.L., Miki, D., Imai, K., Maisonneuve, S., Takahashi, H., Kawaguchi, Y., Hirai, S., Kawasaki, T5th International Rice Genetics Symposium, Nov. 2005, Manila, Philippines - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[70] |
Is small GTPase Rac a target of NBS-LRR proteins? Shimamoto, K., Nakashima, A., Takahashi, H., Thao, N.P., Chen, L., and Kawasaki, T.12th International Congress on Molecular Plant-Microbe Interactions, Dec. 2005, Merida, Mexico - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[71] |
Analysis of the OsRac1 protein complex involved in defense signaling of rice Thao, N.P., Hara, S., Chen, L., Nakashima, A., Kawasaki, T., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., and Shimamoto, K.12th International Congress on Molecular Plant-Microbe Interactions, Dec. 2005, Merida, Mexico - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[72] |
A dynamic plant immunity complex (PIC) is involved in defense signaling in rice. Chen, L., Thao, N.P., Hara, S., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.20th International Congress of Biochemistry and Molecular Biology and 11th FAOBMB Congress, Jun. 2006, Kyoto, Japan - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[73] |
A protein complex termed defensome containing Rac GTPase plays a key role in innate immunity and R-gene-mediated disease resistance in rice Shimamoto, K., Nakashima, A., Thao, N.P., Chen, L., Wong, H.L., Fujiwara, M., Imai, K., Maisonneuve, S., Kawano, Y., Takahashi, H., Kawaguchi, Y., Hirai, S., and Kawasaki, T.20th International Congress of Biochemistry and Molecular Biology and 11th FAOBMB Congress, Jun. 2006, Kyoto, Japan - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[74] |
Molecular analysis of the plant immunity complex (PIC) containing RacGTPase which plays a key role in defense signaling of rice Thao, N.P., Chen, L., Nakashima, A., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.20th International Congress of Biochemistry and Molecular Biology and 11th FAOBMB Congress, Jun. 2006, Kyoto, Japan - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[75] |
Molecular analysis of the defensome protein complex containing RacGTPase which plays a key role in defense signaling of rice Thao, N.P., Chen, L., Nakashima, A., Hara, S., Krishna, P., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.8th International Congress of Plant Molecular Biology, Aug. 2006, Adelaide, Australia - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[76] |
Rac GTPase-mediated innate immunity in rice Shimamoto, K., Chen, L., Thao, N.P., Nakashima, A., Fujiwara, M., Imai, K., Wong, H.L., Umemura, K., and Kawasaki, T.21st Century COE program International Symposium, Jan. 2007, Nara, Japan - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[77] |
Sti1/Hop, a HSP90 cochaperon, is a novel component in defense signaling in rice Chen, L., Hara, S., Thao, N.P., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.13st International Congress on Molecular Plant-Microbe Interactions, Jul. 2007, Sorrento, Italy - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[78] |
Rac GTPase-mediated innate immunity in rice Shimamoto, K., Chen, L., Thao, N.P., Nakashima, A., Fujiwara, M., Imai, K., Wong, H.L., Umemura, K., and Kawasaki, T.13st International Congress on Molecular Plant-Microbe Interactions, Jul. 2007, Sorrento, Italy - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[79] |
Role of RAR1 and HSP90 in RacGTPase-mediated innate immunity in rice Thao, N.P., Chen, L., Hara, S., Umemura, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.13st International Congress on Molecular Plant-Microbe Interactions, Jul. 2007, Sorrento, Italy - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[80] |
RAR1 and HSP90 contribute to RacGTPase-mediated basal resistance in rice Thao, N.P., Chen, L., Nakashima, A., Kawasaki, T., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., and Shimamoto, K.20th NAITO Conference on Innate Immunity in Medicine and Biology [III], Oct. 2007, Kanagawa, Japan - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[81] |
RAR1 and HSP90 form a complex with Rac/Rop GTPase and function in innate immune response in rice Thao, N.P., Chen, L., Nakashima, A., Hara, S., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.NAIST Global COE International Student Workshop, Oct. 2007, Kyoto, Japan - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[82] |
RAR1 and HSP90 form a complex with Rac/Rop GTPase and function in innate immune response in rice Thao, N.P., Chen, L., Nakashima, A., Hara, S., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.NAIST Global COE International Symposium on Plant Biology, Oct. 2007, Nara, Japan - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[83] |
Evaluation of local soybean varieties for root and shoot growth and architechture reveals a new genetic resource for development of improved drought-tolerance soybean transgenic plants Huynh Hai Van, Nguyen Phuong Thao*The 1st National scientific conference of Biological research and teaching in Vietnam, Hanoi - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[84] |
In vitro regeneration of carnation (Dianthus caryophyllus L.) for development of transgenic plants via genetic engineering. Quyen, L.T.P., Linh, T.K., Thanh, N.T., Thao, N.P. *Journal of Biotech. [accepted] - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[85] |
Xây dựng hệ thống tái sinh in vitro cây hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllusL.), và ứng dụng trong nghiên cứu chuyển gen ipt làm chậm sự lão hoá nhờ vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens Lê Thị Phương Quyên, Trương Khánh Linh, Nguyễn Thị Thanh, Nguyễn Phương ThảoHội nghị CNSH toàn quốc - Khu vực phía Nam lần thứ II, 2011, tp HCM - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[86] |
Protein Phosphatase Type 2C Functions in Phytohormone-Dependent Pathways and in Plant Responses to Abiotic Stresses Nguyen NC, Xuan LTH, Duong HTN, Thai NTD, Van ALT, Thao NP*Current Protein and Peptide Science, 22(5), 430-440 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1389-2037 |
[87] |
Molecular signaling in disease resistance of rice (2007) Shimamoto, K., Nakashima, A., Fujiwara, M., Thao, N.P., Chen, L., Wong, H.L., Miki, D., Imai, K., Maisonneuve, S., Takahashi, H., Kawaguchi, Y., Hirai, S., Kawasaki, TRice Genetics V, 143-153 - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: ISBN-13978-971-22-0213-1 |
[88] |
Analysis of the OsRac1 complex involved in defense signaling of rice Kawaguchi, Y., Fujiwara, M., Thao, N.P., Nakashima, A., Umemura, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.Plant Cell Physiology. 46, Supplement s124. - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0032-0781 |
[89] |
Rar1 is important for disease resistance in rice Chen, L., Hara, S., Thao, N.P., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.Plant Cell Physiol. 46, Supplement s124 - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0032-0781 |
[90] |
Analysis of the OsRac1 protein complex involved in defense signaling of rice Thao, N.P., Hara, S., Chen, L., Nakashima, A., Kawasaki, T., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., and Shimamoto, K.Plant Cell Physiol. 46, Supplement s92. - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0032-0781 |
[91] |
A sphingolipid elicitor-inducible mitogen-activated protein kinase is regulated by the small GTPase OsRac1 and heterotrimeric G-protein in rice Lieberherr, D., Thao, N.P., Nakashima, A., Umemura, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.Plant Physiology, 138(3), 1644-1652 - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0032-0889 |
[92] |
Molecular analysis of the defensome protein complex containing RacGTPase which plays a key role in defense signaling of rice Thao, N.P., Chen, L., Nakashima, A., Hara, S., Krishna, P., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.Plant Cell Physiology. 48, Supplement s48 - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0032-0781 |
[93] |
RAR1 and HSP90 form a complex with Rac/Rop GTPase and function in innate-immune responses in rice Thao, N.P., Chen, L., Nakashima, A., Hara, S., Umemura, K., Takahashi, A., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.Plant Cell, 19(12), 4035-4045 - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 1040-4651 |
[94] |
RACK1 functions in rice innate immunity by interacting with the Rac1 immune complex Nakashima, A., Chen, L., Thao, N.P., Fujiwara, M., Kuwano, M., Wong, H.L., Umemura, K., Shirasu, K., Kawasaki, T., and Shimamoto, K.Plant Cell, 20(8), 2265-2279 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1040-4651 |
[95] |
The Hop/Sti1-Hsp90 chaperone complex facilitates the maturation and transport of a PAMP receptor in rice innate immunity Chen L, Hamada S, Fujiwara M, Zhu T, Thao NP, Wong HL, Krishna P, Ueda T, Kaku H, Shibuya N, Kawasaki T, Shimamoto KCell Host & Microbe, 7(3), 185-196 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1931-3128 |
[96] |
Potentials toward genetic engineering of drought-tolerant soybean Thao NP & Tran LSPCritical Reviews in Biotechnology, 32(4), 349-362 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0738-8551 |
[97] |
Nghiên cứu chuyển gen ipt tạo cytokinin nhằm làm tăng tuổi thọ hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus L.) nhờ vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens. Nguyễn Thị Thanh, Lê Thị Phương Quyên, Nguyễn Phương Thảo*Tạp chí Sinh học 34 (3se), 227-233 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2013; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/05/2016 - 01/03/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[3] |
Nghiên cứu phát triển các giải pháp sử dụng chế phẩm peptide/chitosan từ phụ phẩm ngành chế biến tôm phục vụ canh tác cây lúa, cây đậu tương và bước đầu tìm hiểu cơ sở sinh học có liên quan. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2023 - 2026; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[4] |
PTN ứng dung công nghệ sinh học trong phát triển giống cây trồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2019 - 2024; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[5] |
Đánh giá hoạt động quang hợp và năng suất cây đậu tương chuyển gene isopentanyl transferase ở điều kiện hạn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia TpHCMThời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[6] |
Phân tích khả năng đáp ứng stress hạn và stress mặn của các dòng đậu tương mang gen biến nạp mã hóa nhân tố phiên mã thuộc họ NAC Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Thành viên |
[7] |
Nghiên cứu chọn tạo và nhân giống dừa có năng suất, chất lượng cao phục vụ phát triển bền vững cây dừa cho các tình Đồng bằng sông Cửu Long Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VP các Chương trình trọng điểm cấp Nhà nướcThời gian thực hiện: 03/2019 - 02/2024; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[8] |
Đánh giá kiểu hình và khả năng chịu hạn của dòng đậu tương chuyển gen có tăng cường biểu hiện gen GmNAC085 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường ĐH Quốc Tế - ĐHQG HCMThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[9] |
Phân tích chức năng 2 gen TCS GmRR34 và GmHP08 trong cơ chế đáp ứng với stress thẩm thấu (hạn, mặn) trên cây mô hình Arabidopsis. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 04/2017 - 04/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[10] |
Phân tích đặc điểm chức năng các gene đáp ứng với stress vô sinh GmNAC019 và GmNAC109 ở cây mô hình Arabidopsis thaliana Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học & công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 05/2016 - 05/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[11] |
Thiết kế vector mang gen GmNAC để tạo cây chuyển gen và bước đầu phân tích sự biểu hiện của gen biến nạp đối với khả năng chịu hạn trên Arabidopsis thaliana Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG HCMThời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[12] |
Nghiên cứu đa dạng di truyền liên quan đến một số tính trạng chọn lọc một số giống khoai mỳ Manihot esculenta Crantz ở Đông Nam Bộ Việt Nam dựa vào chỉ thị SSR và một số gen đích qui định tính trạng trên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2014 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[13] |
Nghiên cứu các tín hiệu ở mức độ phân tử trong cơ chế chịu bệnh của cây lúa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Grants-In-Aid from Ministry of Agriculture, Forestry, and Fisheries of Japan (Rice Genome Project IP4001) & Japan Society forThời gian thực hiện: 2005 - 2010; vai trò: thành viên |
[14] |
Nghiên cứu chuyển gene ipt vào cây hoa cẩm chướng Dianthus caryophyllus L. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia tpHCMThời gian thực hiện: 05/2010 - 05/2012; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[15] |
Tìm kiếm và phân lập các gen liên quan đến tính chịu hạn họ GmNAC và TCS ở các giống đậu tương địa phương, nhằm ứng dụng trong việc tạo các giống đậu tương chịu hạn bằng công nghệ gen Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học & công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 12/2011 - 07/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |