Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.027682
TS Bùi Hồng Quang
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Nghiên cứu hình thái hạt phấn của họ Nhài (Oleaceae Hoffmanns. & Link) ở Việt Nam Bùi Hồng QuangKhoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[2] |
Bùi Hồng Quang; Trần Thế Bách; Trần Đức Bình; Lê Ngọc Hân; Lê Thị Mai Linh; Nguyễn Sinh Khang; Nguyễn Văn Dư Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
[3] |
Đa dạng nguồn tài nguyên cây thuốc tại khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng, tỉnh Gia Lai Trịnh Ngọc Hiệp; Trần Đức Bình; Sỹ Danh Thường; Bùi Hồng QuangKhoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-2171 |
[4] |
Bổ sung loài Canthium Simile Merr. & Chun (Rubiaceae) cho hệ thực vật Việt Nam Vũ Tiến Chính; Bùi Hồng Quang; Nguyễn Thế Cường; Trần Thế BáchTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
[5] |
Hoàng Quỳnh Hoa; Bùi Hồng Quang Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ hai - Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[6] |
Bùi Hồng quang; Vũ Tiến Chính; Trần Thị Phương Anh Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[7] |
Đánh giá hiện trạng và đề xuất bảo tồn 8 loài đặc hữu thuộc họ nhài (Oleaceae) ở Việt Nam Bùi Hồng Quang; Vũ Tiến ChínhBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[8] |
Woody Plants of Phia Oac- Phia Den National Park in Vietnam Joongku Lee, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Han Joo Lee et. allKorea National Arboretum -Korea 1- 500 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISB N 979 -11- 887 20- 25- |
[9] |
Pharmaceutical composition comprising extract of Telectadium dongnaiense for preventing or treadng colon cancer Lee, Sang Kook, Park Flyen Joo, Kim, Won Kyung, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Eum, Sang Mi, Choi, Sangho, Leq Sang Woo, Lee, Changyoung, Lee, Joongku, Park, Sang-HongRegistration Number L0-L92602L Korea Research Institute of Bioscience and B iotec h nol ogy( 1601t7 L- ** *** **) L25, Gwahak-ro, Yuseong-gu, Daejeon, 3414!, Republic of Korea Seoul National University R& DB Foundation (LI4}7L-*******) 1, Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, 08826, Republic of Kore - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[10] |
Composition for controlling nematode comprising Knema globularia extract as effective component and uses thereof Kwang-Hyun Baek, Jinhee Choi, Buyng Su Hwang, Sangho Choi, Soo-Yong Kim, Sang Mi Eum, Changyoung Lee, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong QuangPatentee Industry Academic Cooperation Foundation of Yeungnam University(l 74871-*******) 28O, Daehak-ro, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Republic of Korea (Patent Number 10- 2181954) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[11] |
Composition for controlling nematode comprising Fissistigma latifolium extract as effective component and uses thereof Kwang-Hyun Baek, Jinhee Choi, Buyng Su Hwang, Sangho Choi, Soo-Yong Kim, Sang Mi Eum, Changyoung Lee, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong QuangPatentee Industry Academic Cooperation Foundation of Yeungnam University(l74871-*****+*) 280, Daehak-ro, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Republic of Korea (Patent Number 10-2181 030) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[12] |
Composition for skin whitening comprising Pavetta indica extract as effective component So Mi Kim, Kyung a Ko, Sang Mi Eum, jeong Guang Park, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong QuangPatentee VENUSKOREA Inc.(28501 1 -*******) Gf FC #1505, 24O, Kintex-ro, llsanseo-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do,Rep ublic of Korea (Patent Number 10- 1971254) - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[13] |
Các loài thực vật có hoa tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu - Thanh Hóa - Việt Nam Bùi Hồng Quang (Chủ biên) Trần Đức Bình, Đỗ Văn Hài, Lê Thị Mai Linh, Lê Mai Sơn, Trần Thị Phương AnhNHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT trang 1-455 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: ISBN: 978-606-67-2330-1 |
[14] |
DISTRIBUTION CHARACTERISTICS OF ENDEMIC AND RARE PLANTS ALONG THE ALTITUDINAL GRADIENT IN BAT XAT NATURE RESERVE IN VIETNAM Bui Hong Quang1,2,*, Tran Duc Binh1, Do Van Hai1, Le Ngoc Han1, Duong Thi Hoan1, Nguyen Thi Thanh Huong1, Vu Anh Thuong1, Trinh Ngoc Hiep3ACADEMIA JOURNAL OF BIOLOGY 2021, 43(4): 1–24 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[15] |
Clerodendrum ervatamioides (Lamiaceae): A new record to the flora of Vietnam Heyjoong KIM1, Do Van HAI2,3*, Tran Duc THIEN3, Tran The BACH2,3, Bui Hong QUANG2,3, Duong Thi HOAN2, Le Ngoc HAN2, Tran Duc BINH2, Ritesh Kumar CHOUDHARY4 and Joongku LEE1*Korean Journal of Plant Taxonomy 52(4): 255−261, 2022 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[16] |
Medicinal plants as food for animals and humans in Cao Bang province, Vietnam: Establishing a list and proposing some solutions to contribute to the development of such medicinal plant species Nguyen Thi Thanh Huong1,2, Tran Van Hai3, Le Ngoc Han1, Tran Duc Binh1, Do Van Hai1,2, Bui Hong Quang1,2, Duong Thi Hoan1,2, Vu Anh Thuong1,2, Vu Thi Dung4, Bui Thu Ha4, Tran The Bach1,2*J Popul Ther Clin Pharmacol Vol 30(2):e59–e66; - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[17] |
BOEHMERIA PILOSIUSCULA VAR. SUFFRUTICOSA ACHARYA, FRIIS & WILMOT-DEAR (URTICACEAE), A NEW RECORD FOR THE FLORA OF VIETNAM Vu Anh Thuong1, Bui Hong Quang1, Do Van Hai1, Duong Thi Hoan1, Le Ngoc Han1, Doan Hoang Son2, Tran Thi Ngoc Diep3, Nguyen Thi Tuyet Nhung3, Tran Duc Binh1*TNU Journal of Science and Technology 228(01): 317 - 321 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[18] |
A new species of Sterculia (Malvaceae) from Vietnam Cam Nhung Kieu1, Duc Binh Tran1,2 , Ngoc Han Le2, Thi Hoan Duong2, Thu Ha Bui3, Thu Thuy Nguyen1,2, Hong Quang Bui1,2, The Bach Tran1,2PhytoKeys 227: 1–8 (2023) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[19] |
TYPIFICATION AND NOVELTIES IN RUBIACEAE FOR THE FLORA OF VIETNAM Bui Hong Quang1,2,*, Tran Duc Binh1,2, Tran Thi Ngoc Diep3, Tran Thi Thuy Duong3, Le Tuan Anh4ACADEMIA JOURNAL OF BIOLOGY 2023, 45(1): 11–21 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[20] |
Cyrtandromoea grandiflora, a new generic record for Vietnam, and a key to Vietnamese Phrymaceae BUI HONG QUANG1,2,5, TRAN THE BACH1,2,6, DO VAN HAI1,2,7, DUONG THI HOAN1,8, NGUYEN THI THANH HUONG1,2,9, LE NGOC HAN1,10 & MAXIM S. NURALIEV3,4,11*Phytotaxa 591 (2): 147–154 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print editioISSN 1179-3163 (online edition)n) |
[21] |
Leptochilus ornithopus (Polypodiaceae), a new hemiepiphytic fern species from central highlands of Vietnam TAO FUJIWARA1,5,*, BUI HONG QUANG2,6, SHUICHIRO TAGANE3,7, NORIAKI MURAKAMI1,8 & EMIKO OGURI4,9Phytotaxa 584 (3): 149–160 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print editioISSN 1179-3163 (online edition)n) |
[22] |
Hedyotis konhanungensis (Rubiaceae): A new species from the central highlands of Vietnam Bui Hong Quang1,2, Khang Sinh Nguyen1,2, Tuan Anh Le3, Le Thi Mai Linh1, Quoc Luan Nguyen4, Duy Hoang Vu Ngo4, Lei Wu5, Suman Neupane6PhytoKeys 221: 73–84 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: ISSN 1314-2003 |
[23] |
Leptomischus multiflorus (Argostemmateae: Rubiaceae), a new species from southern Vietnam MAXIM S. NURALIEV1,2,9*, KHANG SINH NGUYEN3,4,10, THOA KIM THI PHAM5,11, CUONG HUU NGUYEN6,12, BUI HONG QUANG3,4,13, DMITRY F. LYSKOV1,2,14, ANDREY N. KUZNETSOV1,7,15, SVETLANA P. KUZNETSOVA1,16 & LEI WU8,1Phytotaxa 574 (1): 083–090 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition)ISSN 1179-3163 (online edition) |
[24] |
Ceriscoides glabra (Gardenieae: Rubiaceae), a new species from Kon Chu Rang Nature Reserve, southern Vietnam TRAN DUC BINH1,2,5, BUI HONG QUANG1,2,6*, NGUYEN THE CUONG1,2,7, HA QUY QUYNH2,8, DUONG THI HOAN2,9, DO VAN HAI2,10, KHANG SINH NGUYEN2,11 & MAXIM S. NURALIEV3,4,12*Phytotaxa 574 (2): 158–164 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print editioISSN 1179-3163 (online edition)n) |
[25] |
Three new national records from Kon Chu Rang Nature Reserve, Vietnam: Euphorbia bokorensis, Glochidion geoffrayi and Lysimachia nutantiflora MAXIM S. NURALIEV1,2,9*, HIRONORI TOYAMA3,10, CHI-MING HU4,11, SHI-XIAO LUO5,12, DMITRY F. LYSKOV1,2,13, ANDREY N. KUZNETSOV1,6,14, SVETLANA P. KUZNETSOVA1,15, BUI HONG QUANG7,8,16*, TRAN DUC BINH7,8,17 & DUONG THI HOAN7,8,18Phytotaxa 574 (1): 073–082 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition)ISSN 1179-3163 (online edition) |
[26] |
New and noteworthy species of Begonia (Begoniaceae) from Vietnam and Laos. 1. LEONID V. AVERYANOV1,8, MAXIM S. NURALIEV2,3,9*, EUGENE L. KONSTANTINOV4,10, TATIANA V.MAISAK1,11, YURY O. KOPYLOV-GUSKOV2,3,12, DMITRY F. LYSKOV2,3,13, BUI HONG QUANG5,14, ANDREY N.KUZNETSOV2,15, SVETLANA P. KUZNETSOVA2,16, KHANG SINH NGUYEN5,17 & YU-MIN SHUI6,7,18Phytotaxa 522 (2): 075–093. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3163 |
[27] |
One transfer to Primulina (Gesneriaceae) and amended descriptions for P. crassifolia and P. quanbaensis from northern Vietnam Tran Thi Phuong Anh, Leonid V. Averyanov, Michael Möller, Tatiana V. Maisak, Khang Sinh Nguyen, Bui Hong Quang, Truong Van Do, Rui Feng Li and Fang WenNordic Journal of Botany 1-12 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1179-3155 |
[28] |
Beilschmiedia danhkyii (Lauraceae), a new species from Vu Quang National Park, Vietnam BUI HONG QUANG1,2,5, SHUICHIRO TAGANE3,6*, HUNG NGUYEN VIET4,7 & TOAN THAI CANH4,8Phytotaxa 527 (3): 215–220 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1179-3163 |
[29] |
The genus Chionanthus (Oleaceae) in Cambodia, Laos and Vietnam Bui Hong Quang, & Maxim S. NuralievPhytotaxa 525 (3): 167–195 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1179-3155 |
[30] |
Nomenclatural notes and typification of nine names related to Jasminum (Oleaceae) Bui Hong Quang1,2, Ritesh Kumar Choudhary3, Joongku Lee4PhytoKeys 183: 55–65 (2021) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1314-2003 |
[31] |
CẬP NHẬT DANH LỤC CÁC LOÀI THUỘC CHI UTRICULARIA L. (LENTIBULARIACEAE) Ở VIỆT NAM Bùi Hồng Quang, Đỗ Văn Hài, Trần Thế Bách, Trần Đức Bình, Lê Ngọc Hân, Vũ Tiến ChínhHội nghị toàn quốc lần thứ ba hệ thống Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam 403-411 (2021) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 978-604-9988-03-5 |
[32] |
TWO NEW TAXA OF RHODODENDRON (ERICACEAE) FROM VIETNAM R. A. Baines¹*, D. F. Chamberlain¹, V. D. Nguyen²,³ & B. H. Quang²EDINBURGH JOURNAL OF BOTANY 78, Article 363: 1–8 (2021). - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN (online): 1474-0036, ISSN (print): 0960-4286 |
[33] |
Leptomischus anisophyllus (Argostemmateae: Rubiaceae), a new species from Vietnam TRAN THI PHUONG ANH1,6, BUI HONG QUANG2,7, MAXIM S. NURALIEV3,4,8,*, KHANG SINH NGUYEN2,9 & LEONID V. AVERYANOV5,10Phytotaxa 507 (2): 198–204 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition) |
[34] |
Notes on taxonomy of Petrocosmea Oliv. (Gesneriaceae) from Vietnam Tran Thi Phuong Anh, Bui Hong Quang, Nguyen Sinh Khang, Averyanov Leonid, Wen FangGuihaia - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 1000-3142 |
[35] |
Mouretia oblanceolata (Rubiaceae), a new species from central Vietnam TRAN THI PHUONG ANH1,4, KHANG SINH NGUYEN1,2,5*, TRAN DUC BINH2,7, BUI HONG QUANG1,2,6* & LEI WU3,8*Phytotaxa 484 (2): 237–243 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition) |
[36] |
Argyreia gyrobracteata Traiperm & Chitchak (Convolvulaceae): A new record to the flora of Vietnam Binh Duc TRAN, Bach The TRAN, Van Hai DO, Quang Hong BUI, Son Hoang DOAN, Han Ngoc LE, Thuy Thu NGUYEN1 and Sangmi EUM1*Korean J. Pl. Taxon. 50(3): 351−355 (2020) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: pISSN 1225-8318 |
[37] |
Henckelia longisepala (Gesneriaceae), a new record for Vietnam Bui H.Q.1,2, Nuraliev M.S.3,4,*, Möller M.5, Kuznetsov A.N.3, Kuznetsova S.P.3, Middleton D.J.6 & F. Wen7,8RHEEDEA Vol. 30(1): (2020) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN: 0971-2313 (Print edition) |
[38] |
Additional morphological notes and molecular-phylogenetic support for the distinct status of Deinostigma cicatricosa and D. minutihamata (Gesneriaceae) Möller M.*1, Bui H.Q.2, Linh L.T.M.2, Atkins H.J.1 & D.J. Middleton3RHEEDEA Vol. 30(1): 116–127 (2020) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN: 0971-2313 (Print edition) |
[39] |
Deutzia glomeruliflora, a new generic record for Vietnam, with its lectotypification and a revised key to Vietnamese Hydrangeaceae MAXIM S. NURALIEV1,2,6,*, BUI HONG QUANG3,4,7, TRAN THE BACH3,8, ANDREY N. KUZNETSOV1,5,9 & SVETLANA P. KUZNETSOVA1,10Phytotaxa 458 (1): 108–114 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition) |
[40] |
Towards a floristic inventory of Bat Xat Nature Reserve, Vietnam: Thirteen new national records of vascular plants Bui Hong Quang, Tran The Bach, Sangmi Eum, Do Van Hai, Nguyen Sinh Khang, Le Ngoc Han, Tran Duc Binh, Nguyen Thu Thuy, Vu Anh Thuong, Ngo Kien Trung, Ya-Ping Chen, Peter W. Fritsch, Chi-Ming Hu, Lu Thi Ngan, John A. N. Parnell, Alexander N. Sennikov, John R. I. Wood, Yi Yang, Andrey N. Kuznetsov, Svetlana P. Kuznetsova & Maxim S. NuralievWulfenia 27 (2020): 1–18 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1561-882X. |
[41] |
Heterostemma cucphuongense (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species from Vietnam The Bach Tran1,2, Le Ngoc Han1, Do Van Hai1,2, Bui Hong Quang1,2, Nguyen Thi Thanh Huong1,2, Bui Thu Ha3, Tran Van Hai2, Michele Rodda4PhytoKeys 148: 119–124 (2020) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN 1314-2003 |
[42] |
Peliosanthes crassicoronata (Asparagaceae), a new species from southern Vietnam KHANG SINH NGUYEN1,5*, LEONID V. AVERYANOV*2, NORIYUKI TANAKA3, BUI HONG QUANG1,5, DO VAN HAI1, TRAN DUC BINH1 & QI QAO4Phytotaxa 429 (1): 039–047 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition) |
[43] |
Jasminum kontumense (Oleaceae), a new species from Vietnam Bui Hong QuangAnn. Bot. Fennici 57: 211–215 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online) |
[44] |
A new species of Psydrax (Vanguerieae, Rubiaceae) from the Gia Lai Plateau, southern Vietnam Bui Hong Quang1,2, The Bach Tran1,2, Thi Dung Ha1, Hai Do Van1,2, Huong Nguyen Thi Thanh1,2, Ha Bui Thu3, Van Son Dang2,4PhytoKeys 149: 99–107 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN 1314-2003 |
[45] |
A new species of Lasianthus (Rubiaceae), L. konchurangensis, from the Central Highlands of Vietnam THI DUNG HA1,8, BUI HONG QUANG1,2,9*, THE BACH TRAN1,2,10, HAI VAN DO1,2,11, HUONG NGUYEN THI THANH1,2,12, HA BUI THU3,13, SHUICHIRO TAGANE4,14, EMIKO OGURI5,15, AKIYO NAIKI6,16 & VAN-SON DANG6,7,17*Phytotaxa 451 (2): 161–168 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 |
[46] |
A new species of Anadendrum (Araceae – Anadendreae) from Vietnam V.D. Nguyen, Q.D. Dinh, M.T. Ha, B.H. Quang, P.C. BoyceBlumea 64, 2019: 190–193 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 0006-5196 |
[47] |
Taxonomic notes on Tolypanthus and Taxillus (Loranthaceae) in Vietnam, including lectotypifications and new national records LE NGOC HAN, TRAN THE BACH, BUI HONG QUANG, DO VAN HAI, BUI THU HA, LEONID V. AVERYANOV & MAXIM S. NURALIEVPhytotaxa 424 (3): 167–176 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 |
[48] |
Jasminanthes tuyetanhiae (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species from Vietnam, and J. pilosa new for Vietnam. Tran T.B., Hoang X.L., Bui N.D., Bui T.H., Sangmi E., Bui H.Q., Do V.H., Nuraliev M., Kuznetsov A., Kuznetova S. & Rodda M.Ann. Bot. Fennici 55: 163–169 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online) |
[49] |
Xác định vị trí phân loại mẫu Alocasia sp. thu thập ở Xuân Sơn (Phú Thọ) trên cơ sở phân tích 3 vùng gen matK, petD và trnY-trnE Bùi Hồng Quang1, Nguyễn Văn Dư1*, Lê Thị Mai Linh1, Lê Xuân Đắc2, Hà Minh TâmTập chí Khoa học công nghệ Việt Nam61(3)11-14. 3.2019 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[50] |
Taxonomic notes onLeycesteria Wall.(Caprifoliaceae): a newly recorded genus for the flora of Vietnam Bui Hong Quang1,2, Ritesh Kumar Choudhary3, Joongku LeeKorean Journal of Agricultural Science 46(2) June 2019 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: pISSN : 2466-2402 eISSN : 2466-2410 |
[51] |
Đánh giá hoạt tính sinh học một số loài thực vật tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa và vùng lân cận, tỉnh Quảng Trị Changyoung Lee1,2, Trần Thế Bách3,4 , Đỗ Văn Hài3,4, Bùi Hồng Quang3,4, Bùi Thu Hà5, Nguyễn Trung Thành2,*VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology, Vol. 35, No. 1 (2019) 1-8 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[52] |
Capparis pubifolia B. S. Sun (Capparaceae): A newly recorded species of the flora of Vietnam Sy Danh Thuong, Ritesh Kumar Choudhary1, Tran The Bach2, Do Van Hai2, Bui Hong Quang2, Chu Hoang Mau, Sangho Choi3* and Sangmi Eum3*Korean J. Pl. Taxon. 47(2): 106−111 (2017) - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: pISSN 1225-8318 eISSN 2466-1546 |
[53] |
Aucuba robusta W. P. Fang & T. P. Soong (Aucubaceae): A NEW RECORD TO THE FLORA OF VIETNAM Tran Duc Binh1, Nguyen Thi Van2, Tran The Bach1, Sy Danh Thuong3, Bui Hong Quang1*Tạp chí KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ 180(04): 53 - 56 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[54] |
Edgeworthia tomentosa (Thunb.) Nakai. (Thymelaeaceae): A NEWLY RECORDED SPECIES FOR THE FLORA OF VIETNAM Nguyen Thi Van1, Tran Duc Binh2, Sy Danh Thuong3, Bui Hong Quang2*Tạp chí KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ 180(04): 49 - 52 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[55] |
Balanophora harlandii Hook.f (Balanophoraceae), a new record for the flora of Viet Nam Hong-Quang Bui 1, Thanh-Tung Nguyen2, Duc-Trong Nghiem2, Thi-Thanh-Huong Nguyen1, Quang-Hung NguyenBioscience Discovery, 9(4):489-494, Oct - 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: ISSN: 2229-3469 (Print); ISSN: 2231-024X (Online) |
[56] |
Ethnobotanical study on medicinal plants used by local Van Kieu ethnic people of Bac Huong Hoa nature reserve, Vietnam Changyoung Lee, Soo-Yong Kima, Sangmi Euma, Jin-Hyub Paika, Tran The Bach, Ashwini M. Darshetkard, Ritesh Kumar Choudhary, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Nguyen Trung Thanh, Sangho ChoiJournal of Ethnopharmacology 231 (2019) 283–294 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0378-8741 |
[57] |
Boeica konchurangensis sp. nov.(Gesneriaceae) from Gia Lai plateau, Vietnam Bui Hong Quang, Do Van Hai, Nguyen Sinh Khang, Le Thi Mai Linh, Tran Duc Binh, Doan Hoang Son, Tran Thi Phuong Anh and Michael MöllerNordic Journal of Botany 56. 1-4 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 1756-1051 |
[58] |
Steudnera hoanglienica (Colocasieae—Araceae), a new species from northern Vietnam NGUYEN VAN DU, BUI HONG QUANG, TRAN VAN TIEN & JOSEF BOGNERPhytotaxa 376 (5): 223–226 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition) |
[59] |
Jasminum pedunculatum (Oleaceae) revisited: lectotypifcation, new synonym and new data on distribution Bui H. Quang, Ritesh K. Choudhary,Jjia Dong, Long-Fei Fu, Yi-Gang Wei, Maxim S. NuralievAnn. Bot. Fennici 56: 181-189 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 0003-3847(print) ISSN 1797-2442(online) |
[60] |
Argostemma vietnamicum (Rubiaceae): A new species from Vietnam Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Do Van Hai, Nguyen The Cuong & Joongku LeeAnn. Bot. Fennici 56: 27-31 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online) |
[61] |
Asarum yentuense sp. nov. (Aristolochiaceae), A NEW SPECIES FROM VIETNAM Nguyen Anh Tuan, Bui Hong Quang, Nguyen Quang Hung, Akihiko SasamotoNordic Journal of Botany 000: 001–004, 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN 1756-1051 doi: [10.1111/njb.01586]. |
[62] |
Three new records of Jasminum (Oleaceae) for the flora of Vietnam 3. Quang H. Bui, Linh T. M. Le, Maxim S. Nuraliev, Andrey N. Kuznetsov & Svetlana P. KuznetsovaWulfenia 24 (2017) 134-142 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1561-882X. |
[63] |
Clausena anisata-mediated protection against lipopolysaccharide-induced acute lung injury in mice Chan-Mi Jeon, In-Sik Shin, Na-Rae Shin, Ju-Mi Hong, Ok-Kyoung Kwon, Jung-Hee Kim, Sei-Ryang Oh, Tran-The Bach, Do-Van Hai, Bui-Hong Quang, Sang-Ho Choi, Joongku Lee, Pyung-Keun Myung, Kyung-Seop AhnInternational Journal of Molecular Medicine 37: 1091-1098, 2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1107-3756 |
[64] |
Two jasmine (Oleaceae:JasminumL.) taxa newly recorded in Vietnam Bui Hong Quang, Vu Tien Chinh, Le Thi Mai Linh& Ritesh Kumar ChoudharyJournal of Threatened Taxa | www.threatenedtaxa.org | 26 January 2017 | 9(1): 9756–9760 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN 0974-7907 (Online) | ISSN 0974-7893 (Prfnt) |
[65] |
Capparis dongvanensis sp. nov. (Capparaceae) from Vietnam Sy Danh Thuong, Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Gordon C. Tucker, Chu Hoang Mau, Joongku Lee, Changyoung Lee and Sangmi EumNordic Journal of Botany 53 (3): 272–275, 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN 1756-1051 |
[66] |
Rhaphidophora sonlaensis (Araceae), a new species from northern Vietnam Nguyen D.V., Bui H.Q., Ha M.T., Le X.D., Nguyen C.S. & Boyce P.C.Ann. Bot. Fennici 54: 111–115. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online) |
[67] |
MORPHOLOGICAL AND ANATOMICAL STUDIES OF THE NEWLY RECORDED GENUS PLAGIOPTERON GRIFF. (CELASTRACEAE)FROM VIETNAM VU TIEN CHINH, RITESH KUMAR CHOUDHARY, TRAN THE BACH, BUI HONG QUANG, DO VAN HAI, SANGMI EU AND JOONGKU LEEBangladesh J. Plant Taxon. 23(2): 161-166, 2016 (December) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN 1028-2092 (print) 2224-7297 (online) |
[68] |
Goniothalamus banii sp. nov. (Annonaceace) from Thanh Hoa, Vietnam Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Vu Tien Chinh, Nguyen The Cuong, Do Thi Xuyen, Do Van Hai, Nong Van Duy and Tran Van TienNordic Journal of Botany 34: 690–693, 2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN 1756-1051 |
[69] |
Disanthus ovatifolius (Hamamelidaceae), a new species from northwestern Vietnam LEONID V. AVERYANOV, PETER K. ENDRESS, BUI HONG QUANG, KHANG SINH NGUYEN, DZU VAN NGUYENPhytotaxa Vol 308, No 1, 104-110© 2017 Magnolia Press - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition)ISSN 1179-3163 (online edition) |
[70] |
CHI PACHYGONE Miers (HỌ TIẾT DÊ - MENISPEMACEAE Juss.) VIET NAM. Vũ Tiến Chính, Bùi Hồng Quang, Trân Thi Thu, Trần Thị Phương AnhHỘI NGHỊTOÀN QUỐC LẦN THỨHAI HỆTHỐNG BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM 363-368. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[71] |
ĐÁNH GIÁ CẢNH QUAN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TẠI CỤM XÃ ĐẢO PHÍA ĐÔNG HUYỆN VÂN ĐỒN, TỈNH QUẢNG NINH Nguyễn Đức Núi, Bùi Hồng QuangHỘI NGHỊTOÀN QUỐC LẦN THỨHAI HỆTHỐNG BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM 241-248. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[72] |
NGHIÊN CỨU CHI TRÁNG - CHIONANTHUS L., HỌ NHÀI (OLEACEAE) Ở VIỆT NAM. Bùi Hồng Quang*, Vũ Tiến Chính, Trần Thị Phương AnhHỘI NGHỊTOÀN QUỐC LẦN THỨHAI HỆTHỐNG BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM 563-572. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[73] |
Jasminum vietnamense (Oleaceae), a new species from Vietnam Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Vu Tien Chinh, Tran The Bach, Nguyen Van Du and Joongku LeeAnn. Bot.Fennici Vol 53. No 5-6. 410-414 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN 003 3847(print) ISSN 1897-2442(online |
[74] |
ARISAEMA LIDAENSE J.Murata & S.K. Wu (Araceae): A New Record For The Flora Of Nguyen V.D., T.C. Vu and H.Q. BuiAroideana VOL 39 NO 1, 2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN 2310-0745 |
[75] |
Porandra microphylla Y. Wan (Commelinaceae): A NEW DISTRIBUTINAL RECORDED FOR VIETNAM Vu Tien Chinh, Tran Thi Phuong Anh , Bui Hong Quang , Nguyen The CuongTAP CHI SINH HOC 38(3): 340-343 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[76] |
Stephania subpeltata H. S. Lo (Menispermaceae): A new record for the Flora of Vietnam Vu Tien Chinh, Bui Hong Quang , Ritesh Kumar Choudhar, Nian He Xia and Joongku LeeKorean J. Pl. Taxon. 46(3): 288−294 (2016) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2466-1546 |
[77] |
Three new species of Aspidistra (Convallariaceae) from Vietnam Leonid V. Averyanov, H.-J. Tillich, Guo Xiaoming, Quang H. Bui & Khang S. NguyenWulfenia 23 (2016): 57–67 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1561-882x |
[78] |
MORPHOLOGICAL CHARACTERISTICS AND KEY TO GENERA OF FAMILY MENISPERMACEAE IN VIETNAM VU TIEN CHINH, BUI HONG QUANGHỘI NGHỊKHOA HỌC TOÀN QUỐC VỀSINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT LẦN THỨ6 . 27-32 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[79] |
GHI NHẬN MỚI LOÀI Rothmannia wittii (Craib) Bremek.(Rubiaceae) CHO HỆ THỰC VẬT VIỆT NAM Bùi Hồng Quang*, Nguyễn Thế CườngTAP CHI SINH HOC 2015, 37(4): 458-462 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[80] |
Acranthera sinensis C. Y. Wu (Rubiaceae): A NEW DISTRIBUTIONALRECORD FROM VIETNAM Bui Hong Quang1*, Nguyen Sinh Khang1, Vu Tien Chinh 1, Nguyen Quang Hieu2TAP CHI SINH HOC 2015, 37(3): 348-352 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[81] |
PRISMATOMERIS FRAGRANS E.T. GEDDES (RUBIACEAE)- A NEW RECORD FOR THE FLORA OF VIET NAM TRAN THE BACH , BUI HONG QUANG, RITESH KUMAR CHOUDHARY , DO VAN HAI, TRAN THI NGOC DIEP AND JOONGKU LEEBangladesh J. Plant Taxon. 22(2): 147-149 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 1028-2092 (print) 2224-7297 (online) |
[82] |
A NEW RECORD OF Impatiens kamtilongensis Toppin (Balsaminaceae)FOR VIETNAM FLORA Vu Tien Chinh *, Nguyen Thi Thanh Huong , Bui Hong Quang , Piyakaset SuksathanTAP CHI SINH HOC 2015, 37(3): 332-335 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[83] |
Some Cryptocoryne crispatula localities in northern Vietnam Niels Jacobsen, Copenhagen (DK), Josef Bogner, Gersthofen (D), Nguyen Van Du, Hanoi (VI), Quang Bui Hong, Hanoi (VI) & Marian Ørgaard, Copenhagen (DK)Aqua Planta 40,3: 92-104 . - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 0176-2273 |
[84] |
BỔ SUNG LOÀI Olea neriifolia H. L. Li, (HỌ NHÀI– OLEACEAE) CHO HỆ THỰC VẬT VIỆT NAM Bùi Hồng Quang*, Nguyễn Thế CườngTAP CHI SINH HOC 37(2): 151-155 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[85] |
The identity of Cryptocoryne crispatula var. tonkinensis (Araceae) NIELS JACOBSEN, JAN D. BASTMEIJER , JOSEF BOGNER , NGUYEN VAN DU , QUANG BUI HONG & MARIAN ØRGAARDWilldenowia 45 (2) 173–179 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: Print ISSN: 0511-9618 Online ISSN: 1868-6397 |
[86] |
Aristolochia xuanlienensis, a new species of Aristolochiaceae from Vietnam NGUYEN THI THANH HUONG , DO VAN HAI , BUI HONG QUANG , NGUYEN THE CUONG, NGUYEN SINH KHANG , DANG QUOC VU & JIN-SHUANG MAPhytotaxa 188 (4): 176–180 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISSN 1179-3155 (print edition) ISSN 1179-3163 (online edition) |
[87] |
Floristic Diversity of Hon Ba Nature Reserve Vietnam; Korean National Arboretum of Korea Forest Service Joongku Lee, Tran The Bach, Kae Chun Chang ( Chủ Biên) Do Van Hai, Bui Hong Quang, Vu Tien Chinh, Nguyen Thi Thanh Huong, , Tran Huy ThaiKorean National Arboretum of Korea Forest Service., - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISBN: 987-89-97540-67-1-93480. |
[88] |
STUDY TWO GENUS OSMANTHUS LOUREIO. AND MYXOPYRUM BLUME. (OLEACEAE) IN VIET NAM Bùi Hồng QuangBáo cáo Khoa học Hội thảo Vast-Bast lần thứ nhất về khoa học và công nghệ, 20-21/11/2014. Nhà xuất bản khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 311-316. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-304-6 |
[89] |
The status of Cryptocoryne annamica (Araceae: Aroideae: Cryptocoryneae) in Vietnam. 11) V.D. Nguyen , H.Q. Bui & Josef Bogner.Gardens’ Bulletin Singapore 66(1): 67–72. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: e-ISSN 2382-5812 |
[90] |
Jasminum albicaly Kobuski (Oleaceae): new record to the flora of Vietnam Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Vu Tien Chinh, Nguyen Sinh Khang, Changyoung Lee and Joongku LeeKorean J. Pl. Taxon.44(3): 1-3 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: pISSN : 1225-8318 |
[91] |
Anti-inflammatory activity of a methanol extract from Ardisia tinctoriaon mouse macrophages and paw edema Hui-Seong Kim, Ji-Won Park, Ok-Kyoung Kwon, Jea-Hong Kim, Sei-Ryang Oh, Hyeong-Kyu Lee, Tran The Bach, Bui Hong Quang, Kyung-Seop AhnMolecular Medicine Reports. 9(4): 1388-1394 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1791-2997 Online ISSN: 1791-3004 |
[92] |
SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ HỆ THÔNG TIN ĐỊA LÝ (GIS) ĐỂ XÂY DỰNG BẢN ĐỒ PHÂN BỐ 4 LOÀI THUỘC CHI KHOAI MÔN – COLOCASIA Schott Ở MIỀN BẮC VIỆT NAM BÙI HỒNG QUANG, NGUYỄN VĂN DƯ, LÊ QUANG TUẤN,PETER J . MATTHEEWSHội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 5, Tài nguyên sinh vật;Hà Nội - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[93] |
Use Computer Programmes and Genbank to Determine Phylogenetic Relationships of Genus Cyclea and other Genera of Menispermaceae in Vietnam Vu Tien Chinh, Bui Hong Quang, Tran The Bach, Joong Ku LeeProceedings of the 3rd National Scientific Conference on Ecology and Biological Resources. p. 46-49 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[94] |
Medicinal species of Oleaceace in VietNam Bùi Hồng Quang, Vũ Tiến ChínhProceedings of the 4thNational Scientific Conference on Ecology and Biological Resources. p.1260-1264.. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[95] |
Genus Pellacalyx- the new record for flora of Vietnam Vu Tien Chinh, Tran The Bach, Đo Van Hai, Bui Hong QuangTẠP CHÍ SINH HỌC 32. 59-61 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[96] |
Checklist of Plant Specis of Vietnam III: 182-188 Vu Xuan Phuong, Bui Hong QuangNXB Nong Nghiep - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[97] |
TWO NEW COMBINATIONS IN THE GENUS CHIONANTHUS L.(OLEACEAE) BUI HONG QUANG,RITESH KUMAR CHOUDHARY,VUTIENCHINH,TRAN THE BACH, TRAN THI PHUONG ANH AND JOONGKU LEEBangladesh J.Plant Taxon, 21(2): 197-198, 2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISSN 1028-2092 (print) 2224-7297 (online) |
[98] |
Capparis gialaiensis(Capparaceae Juss.), a new species from Vietnam Sy Danh Thuong, TranTheBach,Ritesh Kumar Choudhary, Gordon C. Tucker, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Vu Tien Chinh, Joongku LeeAnn. Bot.Fennici Vol 52. No 5. 219-223 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 003 3847(print) ISSN 1897-2442(online |
[99] |
STUDY ON THE SECTION Trifoliolata DC. (Jasminum L. - Oleaceae Juss.) IN VIETNAM Bui Hong Quang, Tran Thi Phuong Anh , Vu Tien ChinhTẠP CHÍ SINH HỌC 2013, 35(4): 429-434 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[100] |
Osmanthus suavis King ex C. B. Clarke (Oleaceae): A NEWLY RECORDED SPECIES FOR THE FLORA OF VIETNAM Bui Hong QuangTAP CHI SINH HOC 2016, 38(3): 401-407 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[101] |
Jasminum attenuatum Roxb. ex G. Don (Oleaceae):a new record to the flora of Vietnam Bui Hong Quang, Tran The Bach, Ritesh Kumar Choudhary , Changyoung Lee1 and Joongku LeeKorean Journal of Plant Taxonomy 43(4): 263-266 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN 1225-8318 |
[102] |
Argostemma glabra (Rubiaceae) a new species from Vietnam Choudhary, R. K., Bach, , L. V., Hai, D. V., Quang, B. H.., Park, S. H., Lee, C. & Lee, J.:Ann. Bot.Fennici Vol 50. No 4. 258-262 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN 003 3847(print) ISSN 1897-2442(online) |
[103] |
Jasminum macrocarpum Merr. (Oleaceae), A Newly Recorded Species from Vietnam BUI Hong Quang, VU Tien Chinh, TRAN The Bach, XIA Nian-heJounal tropical subsp tropical and botany 21(4) 343-346 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN 1005-3395 CN 44-1374/Q |
[104] |
Jasminum extensum Wall. ex G. Don (Oleaceace), a new record to the flora of Vietnam Bui Hong Quang, Tran The Bach, Ritesh Kumar Choudhary, Vu Tien Chinh, Do Van Hai, and Joongku LeeJounal Taiwnia 58(2): 128-131 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN: 0372-333x |
[105] |
Useful Flowering Plants in Vietnam II Joongku Lee, Tran The Bach, Sang-Hong Park, Do Van Hai, Ritesh Kumar Choudhary, Bui Hong Quang, Shangho Choi, Vu Tien Chinh, Changyoung Lee, Sy Danh Thuong, Jinki Kim, Ha Minh Tam, Mijin Park, Le XuanKorea Research Institute of Bioscience and Biotechnology, Korea Pp (1- 479) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN 978-89-6709-007-4 |
[106] |
Cordiglottis longipedicellata a new species from Vietnam Choudhary, R. K., Bach, , L. V., Hai, D. V., Quang, B. H., T. T., Nong., Pankaj Kumar., Park, S. H., Lee, C. & Lee, JAnn. Bot.Fennici Vol 50. No 5. 95-98 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN 003 3847(print) ISSN 1897-2442(online) |
[107] |
Dillenia tetrapetala (Dilleniaceae), a new species from HonBa Nature Reserve,. Vietnam Choudhary, R. K., Bach, T. T., Nong, L. V., Hai, D. V., Quang, B. H., Lee, Y. M., Park, S. H., Lee, C. & Lee, J.Ann. Bot.Fennici Vol 49. No 5. 369-372 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISSN 0003-3847(print) ISSN 1797-2442(online) |
[108] |
Dendrobium multilineatum Kerr (Orchidaceae): a New Distributional Record for Vietnam Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Duong Duc Huyen, Luu Van Nong, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Pankaj Kumar, Sang-Hong Park, Chang Young Lee, You Mi Lee and Joongku LeeTaiwania, 57(2): 225-228 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISSN: 0372-333x |
[109] |
Chi Râm - Ligustrum L. Thuộc họ Nhài –Oleaceae Hoffmanns. & Link ở Việt Nam. i, 21/10/2011, Bùi Hồng Quang, Vũ Tiến Chính, Trần Thế Bách, Joong Ku Lee,Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Noi 2011, 294-298. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[110] |
Chi Ehretia P. Br.(Họ vòi voi Boraginaceae Juss.) ở Việt Nam. Bùi Hồng Quang, Vũ Xuân Phương, Trần Ninh,Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội thảo quốc gia lần thứ hai, phần Khu hệ Động vật – Thực vật; Sinh thái học và Môi trường. tr. 216-220, - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[111] |
Đa dạng thực vật hạt kín có ích tại tỉnh Kon Tum. Trần Thế Bách, Đỗ Văn Hài, Bùi Hồng Quang,Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011, 2011, 469-472. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-4425 |
[112] |
Rhaphidophora lacduongensis (Araceae), a new species from Lam Dong, Vietnam Nguyen V.D. & B.H. QuangBlumea 59, 2015: 202–205 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 0006-5196 |
[113] |
TWO NEW SPECIES OF OREOCHARIS (GESNERIACEAE) FROM NORTHERN VIETNAM M. Möller 1, H. J. Atkins 1, G. L. C. Bram l ey 2, D. J. Midd l eton 3, R. Baines 1, V. D. Nguy en 4 , 5, H. Q. Bui 4 & S. Barber 1EDINBURGH JOURNAL OF BOTANY Page 1 of 1 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0960-4286 (Print), 1474-0036 (Online) |
[114] |
Useful aroids and their prospects in Vietnam Nguyen Van Du, Bui Hong Quang, Nguyen Thi Van Anh, Tran Van Tien , Masuno T. Peter J. Matthews.ROIDEANA Volume 38E No 1 AInternational Aroid Society, Inc. May 13,2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 2310-0745 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 03/2013 - 03/2016; vai trò: Thành viên |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/05/2016 - 01/04/2019; vai trò: Thành viên |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/12/2017 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/08/2018 - 01/08/2022; vai trò: Chủ Nhiệm đề tài |
[5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/12/2019 - 01/11/2023; vai trò: Thành viên |
[6] |
Đặc trưng khu hệ vùng Tây Bắc Việt Nam: mối liên quan từ sinh thái, đa dạng và phân loại thực vật. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ Nhiệm đề tài |
[7] |
Nghiên cứu đánh giá hiện trạng thực vật bậc cao có mạch, đề xuất các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững tại Khu BTTN Bát Xát, tỉnh Lào Cai Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2020 - 2021; vai trò: Chủ Nhiệm đề tài |
[8] |
Bổ sung và hoàn chỉnh dẫn liệu khoa học cho một số nhóm taxon thực vật góp phần biên soạn Thực vật chí Việt Nam sau 2008 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Tham gia |
[9] |
Điều tra nghiên cứu tính đa dạng thực vật một số đảo Vườn Quốc gia Bái Tử Long Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài nghiên cứu cơ bản, Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2006 - 2008; vai trò: Tham gia |
[10] |
Nghiên cứu tiềm năng sinh học của nguyên liệu sinh học Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh học và Công nghệ Sinh học Hàn QuốcThời gian thực hiện: 2009 - 2010; vai trò: Tham gia |
[11] |
Xây dựng bộ Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam giai đoạn 2008-2010. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Tham gia |
[12] |
Nghiên cứu khôi phục, bảo tồn và phát triển đa dạng sinh học trên trạm đa dạng sinh học Mê Linh (tỉnh Vĩnh Phúc) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Thành viên |
[13] |
Hiện đại hóa HN (Herbarium) của Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật và thành lập phòng tiêu bản Vườn thực vật Quốc gia Bạch Mã Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện hệ thống học thực vật NewYork-Hoa kyThời gian thực hiện: 2013 - 2016; vai trò: Thành viên chính |
[14] |
Điều tra đa dạng thực của Khu BTTN Hòn Bà, Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vườn thực vật quốc gia Hàn QuốcThời gian thực hiện: 2011 - 2014; vai trò: Thành viên chính |
[15] |
Điều tra, nghiên cứu đa dạng sinh học trên một số đảo của VQG Hạ Long Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2014 - 2016; vai trò: Thành viên chính |
[16] |
Khảo sát các loài cây thuốc và bảo tồn ở 5 tỉnh Tây Nguyên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bô Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2011 - 2014; vai trò: Thành viên chính |
[17] |
Đa dạng sinh học của Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2015 - 2017; vai trò: Chủ nhiệm |
[18] |
Nghiên cứu phân loại Bộ Gentianales trong hệ thực vật Việt Nam dựa trên sự kết hợp các phương pháp hình thái và phân tử Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bô Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2010 - 2012; vai trò: Thành viên |
[19] |
Nghiên cứu đa dạng sinh học và hệ thống của họ Araceae ở Việt Nam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bô Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2010 - 2013; vai trò: Thành viên |
[20] |
Xây dựng Sách đỏ về động vật và thực vật Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bô Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2011 - 2015; vai trò: Thành viên |
[21] |
Điều tra, rà soát và xây dựng cơ sở dữ liệu về các nguồn tài nguyên thực vật và động vật trong các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên trên cả nước. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trườngThời gian thực hiện: 2010 - 2012; vai trò: Thành viên |
[22] |
Bổ sung và chỉnh lý cơ sở dữ liệu khoa học của một số taxon để có một phần trong việc biên soạn hệ thực vật Việt Nam sau năm 2016 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Thành viên chính |