Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.041175
ThS Đặng Văn Đông
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Nghiên cứu nhân giống in vitro cây hoa mai vàng Huế (Ochna integerrima (Lour.) Merr.) Đặng Văn ĐôngNông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[2] |
Bùi Hữu Chung; Đặng Văn Đông; Nguyễn Thị Kim Lý Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[3] |
Nghiên cứu mức độ ô nhiễm vi nhựa trong nước và trầm tích sông Sài Gòn–Đồng Nai Huỳnh Phú; Huỳnh Thị Ngọc Hân; Nguyễn Lý Ngọc Thảo; Đặng Văn Đông; Trịnh Gia HânKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[4] |
Đánh giá và tuyển chọn giống hoa sen trồng chậu và trồng ao, hồ triển vọng tại tỉnh Phú Thọ Đặng Văn Đông; Đặng Thị Phương Anh; Đỗ Hùng MạnhKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
[5] |
Lê Như Thịnh; Mai Thị Ngọc Nga; Chu Thị Ngọc Mỹ; Đặng Văn Đông; Nguyễn Thị Bích Hà; Lê Khắc Bộ Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
[6] |
Nguyễn Văn Tiến; Đặng Văn Đông; Chu Thị Ngọc Mỹ; Nguyễn Văn Tỉnh; Dương Văn Minh Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
[7] |
Kết quả đánh giá, tuyển chọn một số giống hoa sen tại Việt Nam Bùi Thị Hồng Nhụy; Nguyễn Thị Hồng Nhung; Đặng Văn Đông; Bùi Thị Hồng; Nguyễn Văn TỉnhKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
[8] |
Kết quả lai tạo một số dòng hoa sen trồng chậu Nguyễn Thị Hồng Nhung; Bùi Thị Hồng Nhụy; Bùi Thị Hồng; Đặng Văn Đông; Nguyễn Văn TỉnhKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
[9] |
Kết quả tuyển chọn giống hoa hồng trồng làm hương liệu tại Gia Lâm - Hà Nội Nguyễn Thị Thanh Tuyền; Phan Ngọc Diệp; Đặng Văn Đông; Nguyễn Văn TỉnhKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
[10] |
Kết quả nghiên cứu tuyển chọn giống hoa trà ở Hưng Yên Mai Thị Ngoan; Phan Ngọc Diệp; Đặng Văn Đông; Nguyễn Văn TỉnhKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
[11] |
Trần Văn Tam; Đặng Văn Đông; Đặng Văn Lãm; Trần Duy Dương; Trần Đăng Khánh Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[12] |
Nguyễn Văn Tỉnh; Đặng Văn Đông; Hoàng Minh Tấn Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[13] |
Kỹ thuật xử lý phân hoá mầm hoa lan hồ điệp theo quy mô công nghiệp Đặng Văn Đông; Đinh Thị DinhHoạt động khoa học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[14] |
Trần Duy DƯơng; Trần Duy Quý; Lương Văn Chính; Đặng Văn Đông Nông nghiệp & phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
[15] |
Nguyễn Thị Kim Thanh; Đặng Văn Đông Báo cáo khoa học Hội thảo "Khoa học công nghệ quản lý nông học vì sự phát triển nông nghiệp bền vững ở Việt Nam" - Đại học Nông nghiệp I Hà Nội - Trung tâm Khuyến nông Quốc gia - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[16] |
Đặng Văn Đông TC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
[17] |
Kết quả chọn tạo một số giống hoa hồng (Rose) nhập nội tại vùng đồng bằng sông Hồng Đặng Văn Đông; Nguyễn Xuân LinhTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
[18] |
ảnh hưởng của một số loại thuốc kích thích đối với sự sinh trưởng và phát triển của CN-93 Đặng Văn Đông; Bùi Thị HồngKhoa học kỹ thuật rau hoa quả - Năm xuất bản: 1997; ISSN/ISBN: |
[19] |
Bùi Thị Thu Hương; Chu Hoàng Hà; Lê Trần Bình; Đặng Văn Đông; Trịnh Khắc Quang Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[20] |
Đinh Thị Dinh; Đặng Văn Đông; Trần Duy Quý Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[21] |
Đinh Thị Dinh; Trịnh Khắc Quang; Bùi Thị Hồng; Đặng Văn Đông Kết quả nghiên cứu nổi bật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn những năm đầu thế kỷ 21. Tập 6: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[22] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng và kỹ thuật chế giảm ánh sáng đến sinh trưởng phát triển - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[23] |
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT ĐÁY (Crustacea, Mollusca) Ở CÁC THỦY VỰC VÙNG NÚI TAM ĐẢO, TỈNH VĨNH PHÚC Nguyễn Tống Cường, Lê Hùng Anh, Đỗ Văn Tứ, Trần Đức Lương, Đặng Văn ĐôngTAP CHI SINH HOC 2019, 41(2se1&2se2): 151–159 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[24] |
Đặc trưng phân bố động vật đáy cỡ nhỏ vùng biển ven bờ Việt Nam Lê Hùng Anh, Đặng Văn Đông, Trần Đức Lương, Trần Văn Cường, Từ Hoàng Nhân, Trần Nhật AnhTAP CHI SINH HOC 2019, 41(2se1&2se2): 143–150 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[25] |
DẪN LIỆU BƯỚC ĐẦU VỀ ĐỘNG VẬT ĐÁY CỠ LỚN Ở KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHẠM CHU, TỈNH TUYÊN QUANG Nguyễn Tống Cường, Lê Hùng Anh, Đỗ Văn Tứ, Trần Đức Lương, Đặng Văn ĐôngTAP CHI SINH HOC 2019, 41(2se1&2se2):247–253 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[26] |
Description of one new species of freshwater shrimp of the genus Caridina (Crustacea: Decapoda: Atyidae) from two karst caves of Northern Vietnam DO VAN TU1, DANG VAN DONG & THOMAS VON RINTELENZootaxa, 4999(3), 228–242 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1175-5334 |
[27] |
Descriptions of Two New Freshwater Shrimps of the Genus Caridina H. Milne Edwards, 1837 (Crustacea: Decapoda: Atyidae) from northern Vietnam Van Tu Do, Thomas von Rintelen and Van Dong DangRAFFLES BULLETIN OF ZOOLOGY. 68; 404–420 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[28] |
Thân mềm (Mollusca) và giáp xác lớn (Malacostraca) ở một số thủy vực núi đá vôi huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng: Đa dạng, phân bố và bảo tồn Đỗ Văn Tứ, Lê Hùng Anh, Nguyễn Tống Cường, Đặng Văn Đông, Phan Văn Mạch, Trần Đức Lương, Cao Thị Kim ThuTạp chí sinh học, 41(2se1&2se2): 131-142; - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[29] |
Two new species of freshwater crabs of the genus Tiwaripotamon Bott, 1970 (Crustacea, Decapoda, Brachyura, Potamidae) from northern Vietnam Do, VT., Nguyen, T. C., Dang, VD.,Raffles Bulletin of Zoology, 65 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[30] |
A new species of semi-terrestrial freshwater crab (Crustacea: Decapoda: Brachyura: Potamidae) from the Central Highlands of Vietnam. Do, V.T., Dang, V.D., Cao, T.K.T., Ngoc, K.H.Zootaxa, 4179 (2): 279–287 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1175-5334 |
[31] |
Taxonomy notes and new occurrence data of four species of atyid shrimp (Crustacea: Decapoda: Atyidae) in Vietnam, all described from China Do Van Tu, Kristina von Rintelen, Werner Klotz, Le Hung Anh, Tran Anh Tuan, Dang Van Dong, Phan Thi Yen, Nguyen Tong Cuong, Hoang Ngoc Khac, Phan Doan Dang, Thomas von RintelenBiodiversity Data Journal 9: e70289; doi: 10.3897/BDJ.9.e70289 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[32] |
Review of two genera of freshwater crabs, Larnaudia Bott, 1966 and Neolarnaudia Türkay & Naiyanetr, 1987 (Crustacea: Decapoda: Potamidae) with description Neolarnaudia Phymatodes (Kemp, 1923) from Southern Vietnam Do, VT., Dang, VD., Le VT., Phan DD.,Journal of Biology, 2017, 39(4): 398-405 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 10.15625/0866-7160/v39n4.8464 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật Thời gian thực hiện: 01/08/2018 - 01/08/2021; vai trò: Thành viên |
[2] |
Xây dựng các nội dung hướng dẫn điều tra, kiểm kê, quan trắc, lập báo cáo đa dạng sinh học và triển khai thí điểm hoàn thiện các hướng dẫn điều tra, kiểm kê, quan trắc, lập báo cáo đa dạng sinh học tại 02 khu bảo tồn ở miền Bắc (Khu bảo tồn Xuân Liên và Khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long) thuộc Dự án "Điều tra, khảo sát và xây dựng Đề án kiểm kê, xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học". Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trườngThời gian thực hiện: 08/2021 - 12/2021; vai trò: Nhân viên hỗ trợ |
[3] |
Cập nhật, xây dựng danh lục đỏ và biên soạn Sách Đỏ Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/2021 - 12/2023; vai trò: Nhân viên hỗ trợ |
[4] |
Điều tra đa dạng thành phần loài thủy sinh vật (thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy và cá) tại các thủy vực ở Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, tỉnh Thanh Hóa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 01/2022 - 12/2022; vai trò: Thành viên |
[5] |
Nghiên cứu thành phần loài và phân bố của động vật đáy (Crustacea; Mollusca) ở Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc, tỉnh Bắc Kạn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 01/2021 - 12/2021; vai trò: Thành viên |
[6] |
Điều tra đa dạng thành phần loài cá và một số nhóm thủy sinh vật khác tại Khu bảo tồn thiên nhiên Vân Long, tỉnh Ninh Bình Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 01/2021 - 12/2021; vai trò: Thành viên |
[7] |
Điều tra đa dạng thành phần loài sinh vật nổi và động vật đáy không xương sống cỡ lớn tại các thủy vực núi đá vôi huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2019; vai trò: Thành viên |
[8] |
Nghiên cứu thành phần loài và phân bố của động vật đáy (Crustacea; Mollusca) ở khu bảo tồn thiên nhiên Cham Chu, tỉnh Tuyên Quang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2020; vai trò: Thành viên |