Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.024766
TS Nguyễn Thành Trung
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Duy Tân Đà Nẵng
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Xác định vai trò và cơ chế điều hòa gen mã hóa protein BLi3719 trong Bacillus Licheniformis DSM13 Nguyễn Thành TrungHội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển I: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[2] |
A new diphenyl ether from Parmotrema indicum Hale growing in Vietnam Thanh-Hung Do, Thanh-Trung Nguyen, Thi-Bich-Ngoc Dao, Huu-Canh Vo, Bui-Linh-Chi Huynh, Thi-Anh-Tuyet Nguyen, Dinh-Tri Mai, Thi-Phi-Giao Vo, Jirapast Sichaem, Ngoc-Hong Nguyen, Thuc-Huy DuongNatural Product Research - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1478-6419 |
[3] |
α-Glucosidase Inhibitory and Antimicrobial Benzoylphloroglucinols from Garcinia schomburgakiana Fruits: In Vitro and In Silico Studies Huy Truong Nguyen, Thanh-Trung Nguyen, Thuc-Huy Duong, Nguyen-Minh-An Tran, Chuong Hoang Nguyen, Thi-Hong-Anh Nguyen, Jirapast SichaemMolecules - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1420-3049 |
[4] |
Advances in biochemistry and the biotechnological production of taxifolin and its derivatives Nguyen Huy Thuan, Anil Shrestha, Nguyen Thanh Trung, Vinay Bharadwaj Tatipamula, Duong Van Cuong, Nguyen Xuan Canh, Nguyen Van Giang, Tae‐Su Kim, Jae Kyung Sohng, Dipesh DhakalBiotechnology and Applied Biochemistry - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0885-4513 |
[5] |
Evaluating the in vitro activity of depsidones from Usnea subfloridana Stirton as key enzymes involved in Inflammation and Gout Thanh-Trung Nguyen, Srilakshmi Nallapaty, G S N Koteswara Rao, Sree Teja Koneru, Satya Sowbhagya Priya Annam, Vinay Bharadwaj TatipamulaPharmaceutical Sciences - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2383-2886 |
[6] |
Characterization of (2E,6E)-3,7,11-Trimethyldodeca-2,6,10-Trien-1-Ol with Antioxidant and Antimicrobial Potentials from Euclea Crispa (Thunb.) Leaves Chella Perumal Palanisamy, Bo Cui, Hongxia Zhang, Nguyen Thanh Trung, Hoang-Dung Tran, Tran Dang Khanh, Nguyen Van Quan and Tran Dang XuanInternational Letters of Natural Sciences - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2300-9675 |
[7] |
A new diphenyl ether from Parmotrema indicum Hale growing in Vietnam Thanh-Hung Do, Thanh-Trung Nguyen, Thi-Bich-Ngoc Dao, Huu-Canh Vo, Bui-Linh-Chi Huynh, Thi-Anh-Tuyet Nguyen, Dinh-Tri Mai, Thi-Phi-Giao Vo, Jirapast Sichaem, Ngoc-Hong Nguyen and Thuc-Huy DuongNatural Product Research - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1478-6419 |
[8] |
In vitro antimycobacterial studies of flavonols from Bauhinia vahlii Wight and Arn Thanh-Trung Nguyen, Alekhya Ketha, Ho Viet Hieu and Vinay Bharadwaj Tatipamula3 Biotech - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2190-5738 |
[9] |
Rice Breeding in Vietnam: Retrospects, Challenges and Prospects Tran Dang Khanh, Vu Xuan Duong, Phi Cong Nguyen, Tran Dang Xuan, Nguyen Thanh Trung, Khuat Huu Trung, Dong Huy Gioi, Nguyen Huy Hoang, Hoang-Dung Tran, Do Minh Trung and Bui Thi Thu HuongAgriculture - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2077-0472 |
[10] |
Resequencing of 672 Native Rice Accessions to Explore Genetic Diversity and Trait Associations in Vietnam Janet Higgins, Bruno Santos, Tran Dang Khanh, Khuat Huu Trung, Tran Duy Duong, Nguyen Thi Phuong Doai, Nguyen Truong Khoa, Dang Thi Thanh Ha, Nguyen Thuy Diep, Kieu Thi Dung, Cong Nguyen Phi, Tran Thi Thuy, Nguyen Thanh Tuan, Hoang Dung Tran, Nguyen Thanh Trung, Hoang Thi Giang, Ta Kim Nhung, Cuong Duy Tran, Son Vi Lang, La Tuan Nghia, Nguyen Van Giang, Tran Dang Xuan, Anthony Hall, Sarah Dyer, Le Huy Ham, Mario Caccamo and Jose J. De VegaRice - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1939-8425 |
[11] |
"Sustainable methods to control Pyricularia oryzae, the causal agent of rice blast disease" in Innovations in Land, Water and Energy for Vietnam’s Sustainable Development Luca Sella, Van V. Vu, Alessandra Quarantin, Rocco Caracciolo, Rakshita Govind, Angela Bolzonello, Silvio Tundo, Marta De Zotti, Francesco Favaron, Hoang D. Nguyen, Quynh L. Le, Trung T. Nguyen, Le T. Do, Hung M. NguyenUNIPA Springer Series - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[12] |
Isolation and Characterization of Potassium Solubilizing Bacteria in some Vietnamese Soil Samples Nguyen Van Giang, To Thi Hoai, Vuong Minh Trang, Khuat Huu Trung, Tran Dang Xuan, Vu Xuan Duong, Pham Khanh Huyen, Vu Thi Ngoc Diep, Nguyen Thanh Trung, Tran Dang Khanh, Pham Thi Ly ThuInternational Journal on Emerging Technologies - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0975-8364 |
[13] |
Identification of Vietnamese native rose species by using internal transcribed spacers (ITS) sequencing LQ TUONG, TV TAM, DV DONG, TD DUONG, DTK CUC, PTL THU, DT LUONG, VTM TUYEN, NV GIANG, NT TUAN, NT TRUNG, TD KHANH, KH TRUNGPlant Cell Biotechnology and Molecular Biology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0972-2025 |
[14] |
Assessing Salinity Tolerance in Rice Mutants by Phenotypic Evaluation Alongside Simple Sequence Repeat Analysis Can Thu Huong, Truong Thi Tu Anh, Hoang-Dung Tran, Vu Xuan Duong, Nguyen Thanh Trung, Tran Dang Khanh, Tran Dang XuanAgriculture - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2077-0472 |
[15] |
Parmosidone K, a new meta-depsidone from the lichen Parmotrema tsavoense Thi-Hoai-Thu Nguyen, Thi-My-Nhung Nguyen, Thanh-Trung Nguyen, Huu-Hung Nguyen, Ngoc-Hong Nguyen, Dinh-Tri Mai, Bui-Linh-Chi Huynh, Cong-Luan Tran, Thuc-Huy DuongNatural Product Research - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1478-6419 |
[16] |
Evaluation of combining ability and grain yield of some tropical maize inbred lines in the north central region of Vietnam LQ Tuong, LQ Tung, NL Phuc, NT Tuan, NV Giang, PTL Thu, DTK Cuc, TD Xuan, VX Duong, NT Trung, NPD Nguyen, NN Toan, TD Khanh, KH TrungPlant Cell Biotechnology and Molecular Biology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0972-2025 |
[17] |
Evaluation of Genetic Diversity of Rice Blast Fungus (Magnaporthe oryzae Barr) Isolates Collected from South Central Coast Areas of Viet Nam Nguyen Thi Thu Thuy, Nguyen Tien Long, Le Thi Lieu, Hoang Thi Giang, Khuat Huu Trung, Tran Dang Xuan, Tran Hoang-Dung, Pham Xuan Hoi, Nguyen Thanh Trung, Nguyen Thanh Tuan, Vu Xuan Duong, Tran Dang KhanhChiang Mai Journal of Sciences - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0125-2526 |
[18] |
Xác định một số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chuyển hóa ure của các chủng vi khuẩn phân lập từ chất thải chăn nuôi lợn Nguyễn Xuân Trường, Trần Thị Đào, Nguyễn Thị Kim Chi, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Xuân CảnhTạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[19] |
Tuyển chọn chủng xạ khuẩn kháng nấm Fusarium oxysporum gây bệnh trên chuối Nguyễn Thành Trung, Trần Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thanh Huyền, Trần Thị Đào, Phạm Lê Anh Minh, Trần Hữu Định, Vũ Duy Thái Sơn, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Lê Phương Anh, Nguyễn Xuân CảnhTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
[20] |
Dilatatone, a new chlorinated compound from Parmotrema dilatatum Hoang-Vinh-Truong Phan, Asshaima Paramita Devi, Hoang-Duy Le, Thanh-Trung Nguyen, Huu-Hung Nguyen, Tran-Thai-Duong Le, Tai Hoang Nguyen, Jirapast Sichaem, Thuc-Huy DuongNatural Product Research - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1478-6419 |
[21] |
Allelochemicals and Signaling Chemicals in Plants Chui-Hua Kong*, Tran Dang Xuan*, Tran Dang Khanh, Hoang-Dung Tran, Nguyen Thanh TrungMolecules - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1420-3049 |
[22] |
Allelopathic plants:26.Alpinia zerumbet (Pers.) B.L.Burtt. & R.M.Sm. (Zingiberaceae) Xuan TD*, Quan NV, Quan NT, Rayee R, Khanh TD, Tran HD, Trung NTAllelopathy Journal - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0973-5046 |
[23] |
Subnudatones A and B, new trans-decalin polyketides from the cultured lichen mycobionts of Pseudopyrenula subnudata Thuc-Huy Duong; Hung-Huy Nguyen; Thanh-Trung Le; Thanh-Nha Tran; Jirapast Sichaem; Thanh-Trung Nguyen; Thi-Phuong Nguyen; Dinh-Tri Mai; Huu-Hung Nguyen; Hoang-Duy LeFitoterapia - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0367-326X |
[24] |
An auto-inducible phosphate-controlled expression system of Bacillus licheniformis Nguyen Thanh Trung, Nguyen Minh Hung, Nguyen Huy Thuan, Nguyen Xuan Canh, Thomas Schweder, Britta JürgenBMC Biotechnology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1472-6750 |
[25] |
Tổng quan về hoạt tính sinh học và ứng dụng của các chất được tách chiết từ một số loài thực vật dược thuộc chi Lạc tiên (Passiflora) Nguyễn Hồng Phong, Nguyễn Thành Trung, Đỗ Thu Hà, Nguyễn Huy ThuầnTạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[26] |
Escherichia coli modular coculture system for resveratrol glucosides production Nguyen Huy Thuan, Nguyen Thanh Trung, Nguyen Xuan Cuong, Duong Van Cuong, Dong Van Quyen, Sailesh MallaWorld Journal of Microbiology and Biotechnology - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1573-0972 |
[27] |
Các phương pháp định tính và định lượng virus viêm gan D Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Minh HùngTạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[28] |
Tổng hợp Morin-3-O-rhamnopyranoside ở vi khuẩn Escherichia coli cải biến di truyền Nguyễn Huy Thuần, Nguyễn Thành Trung, Đồng Văn Quyền, Vũ Thị Thu Hằng, Jae Kyung SohngTạp chí Công nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[29] |
Isolation and characterization of the phytase gene promoter from Bacillus licheniformis DSM13 Nguyen Thanh Trung, Nguyen Minh Hung, Nguyen Huy Thuan, Trinh Thanh Trung, Nguyen Quoc Trung, Trinh Thi Thu Thuy, Nguyen Hoang AnhTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[30] |
Prevalence and genotype distribution of hepatitis delta virus among chronic hepatitis B carriers in Central Vietnam Hung Minh Nguyen, Bui Tien Sy, Nguyen Thanh Trung, Nghiem Xuan Hoan, Heiner Wedemeyer, Thirumalaisamy P. Velavan, C-Thomas BockPLoS ONE - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1932-6203 |
[31] |
Microbial production of astilbin, a bioactive rhamnosylated flavanonol, from taxifolin Nguyen Huy Thuan, Sailesh Malla, Nguyen Thanh Trung, Dipesh Dhakal, Anaya Raj Pokhre, Luan Luong Chu, Jae Kyung SohngWorld Journal of Microbiology and Biotechnology - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0959-3993 |
[32] |
Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn vùng rễ kích thích cây trồng chịu mặn Nguyễn Thành Trung- Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[33] |
Ứng dụng mã vạch DNA trong nghiên cứu đa dạng di truyền và phân loại các loài thực vật dược Nguyễn Huy Thuần, Nguyễn Thành Trung, Phí Thị Kim ChungTạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[34] |
Modulation of cell proliferation through multi-signalling pathways Nguyễn Minh Hùng, Jos Schipper, Nguyễn Thành TrungTạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[35] |
Nghiên cứu sinh tổng hợp một số flavonoid glycosides có hoạt tính sinh học Nguyễn Huy Thuần, Đồng Văn Quyền, Nguyễn Thành Trung, Vũ Thị Thu Hằng, Trần Thanh Việt, Phan Thị Việt Hà- Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[36] |
Nghiên cứu cơ chế điều hòa biểu hiện gene mã hóa enzyme phytase trong vi khuẩn Bacillus licheniformis Nguyễn Thành Trung- Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[37] |
Biểu hiện kháng nguyên HBsAg-S của virus viêm gan B ở Pichia pastoris Nguyễn Minh Hùng, Nguyễn Thành TrungTạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[38] |
Đường hóa hợp chất tự nhiên bằng tác nhân xúc tác sinh học-enzyme Nguyễn Huy Thuần, Nguyễn Thành Trung, Hồ Viết Hiếu, Vũ Thị Thu Hằng, Trần Thanh ViệtTạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[39] |
Screening of Strong 1-Aminocyclopropane-1-Carboxylate Deaminase Producing Bacteria for Improving the Salinity Tolerance of Cowpea Nguyen Thanh Trung, Ho Viet Hieu, Nguyen Huy ThuanApplied Microbiology: Open Access - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2471-9315 |
[40] |
Tuyển chọn vi khuẩn vùng rễ kích thích cây trồng chịu mặn Võ Thị Phúc Diễm, Nguyễn Thị Chi Phương, Lưu Thị Huyền Trang, Nguyễn Thành TrungTạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[41] |
A phosphate starvation-inducible ribonuclease of Bacillus licheniformis Nguyen Thanh Trung, Nguyen Minh Hung, Nguyen Huy Thuan, Nguyen Hoang Anh, Le Thị Hoi, Thomas Schweder, Britta JürgenJournal of Microbiology and Biotechnology - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1738-8872 |
[42] |
Phân tích một số đặc điểm hóa sinh của các chủng vi khuẩn vùng rễ thuộc chi Bacillus mới phân lập được có ảnh hưởng đến khả năng nảy mầm của hạt dưa hấu Đặng Văn Sơn, Đặng Anh Trang, Hoàng Thị Vân, Nguyễn Thành TrungTạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[43] |
Metagenomics: Công cụ nghiên cứu vi sinh vật không thông qua nuôi cấy Nguyễn Minh Hùng, Nguyễn Thành TrungTạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Duy Tân - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-4905 |
[44] |
Xác định vai trò và cơ chế điều hòa gen mã hóa protein BLi03719 trong Bacillus licheniformis DSM13 Nguyễn Thành Trung- Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[45] |
Regulation of the acoABCL and acuABC operons in Bacillus licheniformis Thanh-Trung, NGUYEN- Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[46] |
Regulation of acetoin and 2,3-butanediol utilization in Bacillus licheniformis Thanh TN, Jurgen B, Bauch M, Liebeke M, Lalk M, Ehrenreich A, Evers S, Maurer KH, Antelmann H, Ernst F, Homuth G, Hecker M, Schweder TApplied Microbiology and Biotechnology - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0175-7598 |
[1] |
Sản xuất và đánh giá tác động của dịch chiết thực vật lên hoạt tính men urease Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/2012 - 06/2015; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 2015 - 2018; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[3] |
Nghiên cứu đa dạng loài đa dạng nguồn gen và bảo tồn của Chuồn chuồn kim ở Tây Nguyên Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/04/2019 - 01/04/2022; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/04/2019 - 01/04/2024; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[5] |
Sản xuất và đánh giá tác động của dịch chiết thực vật lên hoạt tính men urease Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/2012 - 6/2014; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
[6] |
Kỹ thuật đồng nuôi cấy dạng module các chủng vi khuẩn Escherichia coli tái tổ hợp nhằm tổng hợp de-novo một số hoạt chất flavonoid (genistein, sterubin và phloretin). Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 5/2019 - 5/2021; vai trò: Thư ký khoa học |
[7] |
Nghiên cứu đa dạng loài, đa dạng nguồn gen và bảo tồn của Chuồn chuồn kim ở Tây Nguyên, Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 5/2019 - 5/2021; vai trò: Thư ký khoa học |
[8] |
Xác định chức năng và cơ chế điều hòa của một số gen biểu hiện ở vi khuẩn Bacillus licheniformis trong điều kiện đói phosphate, nhằm ứng dụng trong việc xây dựng hệ biểu hiện điều hòa bằng dinh dưỡng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 03/2013 - 03/2017; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[9] |
Phát triển hệ thống kép sinh tổng hợp một số hợp chất phenol glycoside ở vi khuẩn Escherichia coli cải biến di truyền Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 2015 - 2017; vai trò: Thư ký khoa học |
[10] |
Nghiên cứu dịch tễ học phân tử của virus viêm gan D và đặc điểm phân tử của gene SLC10A1 ở bệnh nhân dương tính với HBsAg tại khu vực miền Trung, Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 2015 - 2017; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |