Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.024691
PGS. TS Nguyễn Thùy Dương
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Nghiên cứu Hệ gen - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Study on association between SLC2A9 rs3733591 and Gout susceptibility in 481 Vietnamese individuals Pham Quang Hung, Nguyen Thuy Duong, Nguyen Xuan Canh, Nguyen Thuy Duong*Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering - C - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[2] |
Xác định đột biến gen EDA ở bệnh nhân Việt Nam mắc loạn sản ngoại bì thiếu tuyến mồ hôi Nguyễn Thùy Dương; Trần Hữu Định; Lương Thị Lan AnhKhoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-2171 |
[3] |
Nguyễn Phương Anh; Nguyễn Thùy Dương; Nông Văn Hải Khoa học & công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[4] |
Khảo sát mối liên quan của SLC2A9 rs12510549 với nồng độ uric acid và bệnh gút ở người Việt Nam Nguyễn Trần Minh Thắng; Nguyễn Doãn Tình; Nông Văn Hải; Nguyễn Thùy DươngTạp chí Công nghệ Sinh học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[5] |
Khảo sát mối liên quan của SLC2A9 rs12510549 với nồng độ uric acid và bệnh gút ở người Việt Nam Nguyễn Trần Minh Thắng; Nguyễn Doãn Tình; Nông Văn Hải; Nguyễn Thùy DươngTạp chí Công nghệ Sinh học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[6] |
Thuy Linh Nguyen, Thuy Duong Nguyen, Van Hai Nong... Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[7] |
Khảo sát sự đa dạng di truyền vùng D-loop hệ gen ty thể ở ba nhóm tộc người: Hà Nhì, Phù Lá, Si La. Nguyễn Văn Phòng, Nguyễn Thy Ngọc, Nguyễn Doãn Tình, Nguyễn Thùy Dương, Nông VănTạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[8] |
Tách dòng và biểu hiện gen pigC trong Escherichia Coli Đỗ Minh Trung; Đỗ Hải Quỳnh; Trần Viết Tiến; Nguyễn Duy Bắc; Đỗ Thị Tuyên; Nguyễn Thùy DươngCông nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[9] |
Copy number variations of cytochrome P450 genes in Kinh Vietnamese Nhung Phuong Vu, Ton Dang Nguyen, Binh Huy Nguyen, Duong Thuy Nguyen, Hai Van Nong, Ha Hai NguyenAsian Biomed (Res Rev News); 17(2):84–92 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1875-855X |
[10] |
Identification of a mutation in a Vietnamese family with autosomal dominant polycystic kidney disease using whole exome sequencing Nguyen Tho Anh, Tran Thị Thu Huong, Do Dinh Tung, Nong Van Hai and Nguyen Thuy DuongJournal of medical research, 166 (5E12), 29-35 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2354-080X |
[11] |
Study on the role of TDRD1 variants in male infertility among 310 Vietnamese individual La Duc Duy, Nguyen Minh Nguyet, Huynh Thi Thu Hue, Nguyen Thuy DuongAcademia Journal of Biology, 45(2), 9–17 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2815-5920 |
[12] |
A Novel Frameshift Microdeletion of the TEX12 Gene Caused Infertility in Two Brothers with Nonobstructive Azoospermia Minh Duc Bui, Thi Lan Anh Luong, Huu Dinh Tran, Thi Thu Ha Duong, Thy Ngoc Nguyen, Dang Ton Nguyen, Thuy Duong Nguyen, Van Hai NongReproductive sciences, 30(9):2876-2881 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1933-7205 |
[13] |
Cloning and expression of pigC gene in Escherichia coli Do Minh Trung, Do Hai Quynh, Tran Viet Tien, Nguyen Duy Bac, Do Thi Tuyen, Nguyen Thuy DuongTạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[14] |
Chủng vi khuẩn Serratia sp. HVQY mang gen mã hóa protein PigI tái tổ hợp Đỗ Minh Trung, Nông Văn Hải, Nguyễn Thùy Dương, Đỗ Hải Quỳnh, Hoàng Văn Lương, Trần Viết Tiến, Nguyễn Tùng Linh, Nguyễn Duy Bắc, Lê Thị Hồng HạnhChủ văn bằng Học viện quân Y - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[15] |
Isolation and characterization of a c-repeat binding factor gene from Tevang-1 maize cultivar Nguyen Thuy Linh, Luu Han Ly, Nguyen Thuy Duong, Huynh Thi Thu HueTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[16] |
Expression and purification of thioredoxin-his6-ZmDREB2.7 fusion protein in Escherichia coli for raising antibodies Nguyen Thuy Linh, Nguyen Thuy Duong, Nong Van Hai, Huynh Thi Thu HueTạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[17] |
Khảo sát sự đa dạng di truyền vùng D-loop hệ gen ty thể ở ba nhóm tộc người: Hà Nhì, Phù Lá, Si La Nguyễn Văn Phòng, Nguyễn Thy Ngọc, Nguyễn Doãn Tình, Nguyễn Thùy Dương, Nông Văn HảiTạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[18] |
Đánh giá hoạt tính kháng nấm Candida Albicans của hoạt chất prodigiosin tách chiết từ chủng Serratia Marcescens Vũ Thị Bích Ngọc, Nguyễn Hồng Dương, Nguyễn Sỹ Lê Thanh, Nguyễn Thị Thảo, Đỗ Thị Tuyên, Nguyễn Thùy Dương, Đỗ Minh TrungHội thảo khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[19] |
A comprehensive imputation-based evaluation of tag SNP selection strategies Dat Thanh Nguyen; Hieu Quang Dinh; Giang Minh Vu; Duong Thuy Nguyen; Nam Sy Vo2021-13th International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[20] |
Khảo sát mối liên quan của SLC17A1 rs1165196 với bệnh gút ở người Việt Nam Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Doãn Tình, Nguyễn Trần Minh Thắng, Nguyễn Hải Hà, Nông Văn HảiTạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[21] |
Association of FSIP2 rs4666689 and PON2 rs7493 with male infertility in vietnamese population Tran Huu Dinh, Dinh Thanh Thao, Luong Thi Lan Anh, Nong Van Hai, Nguyen Thuy DuongTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[22] |
Association of AHRR rs2292596 with male infertility in 422 Vietnamese individuals Tran Huu Dinh, Nguyen Xuan Canh, Dinh Huong Thao, Luong Thi Lan Anh, Bui Minh Duc, Nguyen Thuy Duong.Tạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[23] |
Detection of a Novel Mutation on the Gene ESCO2 in a Pediatric Patient with Syndactyly Nguyen Thy Ngoc, Le Thi Van Anh , Nguyen Thuy Duong , Nong Van HaiTạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2615-9317 |
[24] |
Khảo sát mối liên quan của SLC2A9 rs12510549 với nồng độ uric acid và bệnh gút ở người Việt Nam Nguyen Tran Minh Thang, Nguyen Doan Tinh, Nong Van Hai, Nguyen Thuy DuongTạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[25] |
Polymorphic analysis of CYP2C9 gene in Vietnamese populations Nhung Phuong Vu, Thuong Thi Huyen Ma, Ngoc Thi Bich Tran, Hue Thi Thu Huynh, Ton Dang Nguyen, Duong Thuy Nguyen, Hai Van Nong, Ming Ta Michael Lee, Ha Hai NguyenMolecular Biology Reports - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0301-4851 |
[26] |
Stimulation of dendritic cell functional maturation by capsid protein from chikungunya virus Vu Xuan Nghia, Nguyen Van Giang, Nguyen Xuan Canh, Nguyen Hai Ha, Nguyen Thuy Duong, Nguyen Huy Hoang, Nguyen Thi XuanIranian Journal of Basic Medical Science - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2008-3874 |
[27] |
CYP2C19 genetic polymorphism in the Vietnamese population Vu Phuong Nhung, Nguyen Thi Thanh Hoa, Tran Thi Bich Ngoc, Nguyen Thuy Duong, Huynh Thi Thu Hue, Nguyen Thi Xuan, Nguyen Dang Ton, Nong Van Hai, Nguyen Hai HaAnnal of Human Genetics - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0301-4460 |
[28] |
Nghiên cứu vai trò của đa hình TDRD9 rs2273841 đối với bệnh vô sinh nam ở người việt nam Nguyễn Thùy Dương, Lã Đức Duy, Nông Văn HảiTạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[29] |
The association of CFAP65 with male infertility in Vietnamese individuals Nguyen Thuy Duong, Tran Huu Dinh, Nong Van HaiTạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[30] |
Identification of a mutation in a Vietnamese family with Emery-Dreifuss Muscular Dystrophy using whole exome sequencing Nguyen Thuy Duong, Dinh Huong Thao, Nguyen Thi Thao, Pham Van Anh, Miyake Noriko, Matsumoto Naomichi, Nong Van HaiTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[31] |
A homozygous mutation in G6PC in a Vietnamese patient with glycogen storage disease type ia Nguyen Huu Hong Thu, Nguyen Thi Khanh Ly, Nguyen Thuy DuongTạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[32] |
Rare and novel variants of PRKN and PINK1 genes in Vietnamese patients with early-onset Parkinson’s disease Nguyen Dang Ton, Nguyen Duc Thuan, Ma Thi Huyen Thuong, Tran Thi Bich Ngoc, Vu Phuong Nhung, Nguyen Thi Thanh Hoa, Nguyen Hoai Nam, Hoang Thi Dung, Nhu Dinh Son, Nguyen Van Ba, Nguyen Duy Bac, Tran Ngoc Tai, Le Thi Kim Dung, Nguyen Trong Hung, Nguyen Thuy Duong, Nguyen Hai Ha, Nong Van HaiMolecular Genetics and Genomic Medicine - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2324-9269 |
[33] |
Identification of novel missense mutations associated with non-syndromic syndactyly in two vietnamese trios by whole exome sequencing Nguyen Thy Ngoc, Nguyen Thuy Duong, Do Hai Quynh, Nguyen Dang Ton, Hoang Hai Duc, Le Thi Minh Huong, Luong Thi Lan Anh, Nong Van HaiClinica Chimica Acta - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0009-8981 |
[34] |
Clinical, radiographic, and genetic characteristics of hypohidrotic ectodermal dysplasia: A cross-sectional study Vo Truong N. Ngoc, Nguyen T. Duong, Dinh-Toi Chu, Luong M. Hang, Do H. Viet, Nguyen M. Duc, Le Q. Anh, Tong M. Son, Do Van Can and Vu T. NgaClinical Genetics - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0009-9163 |
[35] |
Effect of Soluble Adenylyl Cyclase (ADCY10) Inhibitors on the LH-Stimulated cAMP Synthesis in Mltc-1 Leydig Cell Line Thi Mong Diep Nguyen, Laura Filliatreau, Danièle Klett, Nong Van Hai, Nguyen Thuy Duong and Yves CombarnousInternational Journal of Molecular Sciences - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1422-0067 |
[36] |
Analysis of Periodontal Conditions in the Provinces of Vietnam: Results From the National Dental Survey Nguyen Thi Hong Minh, Tran Cao Binh, Trinh Dinh Hai, Nguyen Thuy Duong, Quang-Thanh BuiAsia Pacific Journal of Public Health - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1941-2479 |
[37] |
A rare homozygous missense mutation of COL7A1 in a Vietnamese family with epidermolysis bullosa Nguyen Thuy Duong, Luong Thi Lan Anh, Nguyen Huu Sau, Nguyen Bao Anh, Miyake Noriko, Nong Van Hai, Matsumoto NaomichiHuman Genome Variation - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2054-345X |
[38] |
Cockayne syndrome without UV-sensitive in Vietnamese siblings with novel ERCC8 variants Nguyen Thuy Duong, Tran Huu Dinh, Britta S. Möhl, Stefan Hintze, Do Hai Quynh,Duong Thi Thu Ha, Ngo Diem Ngoc, Vu Chi Dung, Noriko Miyake, Nong Van Hai1, Naomichi Matsumoto, Peter MeinkeAging - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1945-4589 |
[39] |
Whole-exome sequencing revealed a novel ERCC6 variant in a Vietnamese patient with Cockayne syndrome Nguyen Thuy Duong, Nguyen Phuong Anh, Nguyen Duy Bac, Le Bach Quang, Miyake Noriko, Nong Van Hai, Naomichi MatsumotoHuman Genome Variation - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2054-345X |
[40] |
Study on genetic variations of the D-loop region in three Vietnamese ethnic groups: Kinh, LoLo and Lahu Nguyen Thuy Duong, Nguyen Van Phong, Nguyen Thy Ngoc, Nong Van HaiJournal of Biotechnology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[41] |
Extensive Ethnolinguistic Diversity in Vietnam Reflects Multiple Sources of Genetic Diversity Dang Liu, Nguyen Thuy Duong, Nguyen Dang Ton, Nguyen Van Phong, Brigitte Pakendorf, Nong Van Hai, Mark StonekingMolecular Biology and Evolution - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0737-4038 |
[42] |
Polymorphisms of ABCG2 and SLC22A12 Genes Associated with Gout Risk in Vietnamese Population Nguyen Thuy Duong, Nguyen Thy Ngoc,1,3 Nguyen Tran Minh Thang, Bach Thi Hoai Phuong, Nguyen Thanh Nga,1 Nguyen Doan Tinh,Do Hai Quynh,Nguyen Dang Ton, and Nong Van HaiMedicina - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1010-660X |
[43] |
Complete human mtDNA genome sequences from Vietnam and the phylogeography of Mainland Southeast Asia Nguyen Thuy Duong, Enrico Macholdt, Nguyen Dang Ton, Leonardo Arias, Roland Schröder, Nguyen Van Phong, Vo Thi Bich Thuy, Nguyen Hai Ha, Huynh Thi Thu Hue, Nguyen Thi Xuan, Kim Thi Phuong Oanh, Le Thi Thu Hien, Nguyen Huy Hoang, Brigitte Pakendorf, Mark Stoneking & Nong Van HaiScientific Reports - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2045-2322 |
[44] |
Phát hiện đột biến mất đoạn lớn trên gen EDA gây loạn sản ngoại bì ở gia đình bệnh nhân việt nam nhờ giải trình tự hệ gen mã hoá Nguyễn Phương Anh, Nguyễn Thùy Dương, Nông Văn HảiTạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[45] |
Xác định đột biến gen EDA ở bệnh nhân Việt Nam mắc loạn sản ngoại bì thiếu tuyến mồ hôi Nguyễn Thùy Dương, Trần Hữu Định, Lương Thị Lan Anh"Tạp chí Khoa học và Công nghệ đại học Thái Nguyên " - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2615-9562 |
[46] |
Study on association between SLC2A9 rs3733591 and Gout susceptibility in 481 Vietnamese individuals Pham Quang Hung, Nguyen Xuan Canh, Nguyen Thuy DuongTạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[47] |
Correlation between AK7 rs2275554 and male infertility in 421 Vietnamese individuals Nguyen Phuong Anh, Nong Van Hai, Nguyen Thuy DuongTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[48] |
Study on the association of SLC2A9 rs16890979 with gout in 410 Vietnamese individuals Nguyen Tran Minh Thang, Nguyen Thy Ngoc, Nguyen Thanh Nga, Nong Van Hai, Nguyen Thuy DuongTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2615-9023 |
[49] |
Whole exome sequencing revealed a mutation in COL6A1 associated with ullrich congenital muscular dystrophy Dinh Huong Thao, Nguyen Phuong Anh, Noriko Miyake, Nong Van Hai, Naomichi Matsumoto, Nguyen Thuy DuongTạp chí Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[50] |
The paternal and maternal genetic history of Vietnamese populations Enrico Macholdt, Leonardo Arias, Nguyen Thuy Duong, Nguyen Dang Ton, Nguyen Van Phong, Roland Schröder, Brigitte Pakendorf, Nong Van Hai & Mark StonekingEuropean Journal of Human Genetics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1018-4813 |
[51] |
Whole genome sequencing and mutation rate analysis of trios with paternal dioxin exposure. Nguyen Dang Ton, Hidewaki Nakagawa, Nguyen Hai Ha, Nguyen Thuy Duong, Vu Phuong Nhung, Le Thi Thu Hien, Huynh Thi Thu Hue, Nguyen Huy Hoang, Jing Hao Wong, Kaoru Nakano, Kazuhiro Maejima, Aya Sasaki-Oku, Tatsuhiko Tsunoda, Akihiro Fujimoto, Nong Van HaiHuman Mutat - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1059-7794 |
[52] |
Genetic diversity of Vietnam Nguyen Thuy Duong, Mark Stinking, Nong Van HaiChina - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[53] |
Distribution of Single Nucleotide Polymorphisms (SNPs) of Y- Chromosome Haplogroups C and O in Vietnamese. Nguyen Dang Ton, Nguyen Thuy Duong, Nong Van HaiChina - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[54] |
Mutational analysis of GJB2, GJB6 and 12S rRNA genes in Vietnamese non-syndromic deaf children Nguyen Thuy Duong, Nguyen Thi Xuan, Nguyen Hai Ha, Nguyen Dang Ton, Huynh Thi Thu Hue, Phi Thi Thu Trang, Duong Thi Thu Ha, Nguyen Van Phong, Nguyen Tuyet Xuong, Ian Holt, Nong Van Hai*Asian Journal of Biomedical and Pharmaceutical Sciences - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[55] |
Restrictive dermopathy - a rare laminopathy Thill M, Nguyen TD, Wehnert M, Fischer D, Hausser I, Braun S, Jackisch CArchives of Gynecology and Obstetrics - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1432-0711 |
[56] |
Identification of mutational hot spots in LMNA encoding lamin A/C in patients with familial dilated cardiomyopathy Perrot A, Hussein S, Ruppert V, Schmidt HHJ, Wehnert MS, Nguyen TD, Posch MG, Dietz R, Kindermann I, Böhm M, Michalewska-Wludarczyk AR, Maisch B, Pankuweit S, Özcelik CBasic Research in Cardiology - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0300-8428 |
[57] |
Extreme phenotypic diversity and non-penetrance in families with the LMNA gene mutation R644C. Rankin J, Auer-Grumbach M, Bagg W, Colclough K, Fenton-May J, Hattersley A, Hudson J, Jardine P, Josifova D, Longman C, McWilliam R, Owen K, Walker M, Nguyen TDAmerican Journal of Medical Genetics, Part A 146A: 1530-1542. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1552-4833 |
[58] |
X-linked Ememery-Dreifuss muscular dystrophy with lamin A deficiency and IBM inclusions. Fidzianska A, Niebroj-Dobosz, Madej-Pilarczyk, N.T.Duong and Wehnert, M.Clinical Neuropathology, 29(2):78-83. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0722-5091 |
[59] |
The LINC complex and human disease Peter Meinke, Thuy Duong Nguyen1, and Manfred S. Wehnert2Biochemical Society Transactions - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0300-5127 |
[60] |
New ZMPSTE24 (FACE1) mutations in patients affected with restrictive dermopathy or related progeroid syndromes and mutation update. Navarro CL, Esteves-Vieira V, Courrier S, Boyer A, Duong Nguyen T, Huong LT, Meinke P, Schröder W, Cormier-Daire V, Sznajer Y, Amor DJ, Lagerstedt K, Biervliet M, van den Akker PC, Cau P, Roll P, LévyEur J Hum Genet. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1018-4813 |
[61] |
Nesprins: Tissue-Specific Expression of Epsilon and Other Short Isoforms. Nguyen Thuy Duong, Glenn E. Morris, Le Thanh Lam, Qiuping Zhang, Caroline A. Sewry, Catherine M. Shanahan, Ian HoltPLoS ONE - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1932-6203 |
[62] |
Regulation of dendritic cell function by insulin/IGF-1 /PI3K/Akt signaling through klotho expression. Nguyen Thi Xuan, Nguyen Huy Hoang, Vu Phuong Nhung, Nguyen Thuy Duong, Nguyen Hai Ha & Nong Van HaiJournal of Receptors and Signal Transduction - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1079-9893 |
[63] |
Specific localization of nesprin-1-α2, the short isoform of nesprin-1 with a KASH domain, in developing, fetal and regenerating muscle using a new monoclonal antibody Ian Holt, Nguyen Thuy Duong, Qiuping Zhang, Le Thanh Lam, Caroline A. Sewry, Kamel Mamchaoui6, Catherine M. Shanahan and Glenn E. MorrisBMC Cell Biology - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2661-8850 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 12/2010 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/07/2015 - 01/07/2019; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[3] |
Xây dựng cơ sở khoa học cho dự án khả thi giải trình tự và phân tích bộ gen người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 08/2010 - 08/2011; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[4] |
Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ gen biểu hiện ty thể và nhiễm sắc thể Y của một số dân tộc người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 06/2019 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[5] |
Ứng dụng công nghệ DNA để nghiên cứu một số đặc điểm cấu trúc nhiễm sắc thể Y của người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2006 - 2008; vai trò: Thành viên đề tài |
[6] |
Nghiên cứu đặc điểm đa hình nucleotide đơn (SNPs) của hệ gen đơn bội (DNA ty thể và nhiễm sắc thể Y) ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (Nhiệm vụ thường xuyên của Phòng TNTĐCNG)Thời gian thực hiện: 2009 - 2010; vai trò: Thành viên đề tài |
[7] |
Nghiên cứu tạo protein tái tổ hợp – yếu tố đông máu người trong tế bào động vật nuôi cấy Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện KH&CNVNThời gian thực hiện: 2009 - 2010; vai trò: Thành viên đề tài |
[8] |
Xây dựng cơ sở khoa học cho dự án khả thi giải trình tự và phân tích bộ gen người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (Chương trình nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng)Thời gian thực hiện: 2010 - 2011; vai trò: Thành viên đề tài |
[9] |
Nghiên cứu di truyền phân tử bệnh nhân teo cơ (EDMD), già trước tuổi (HGPS) và không răng (HED) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Việt Nam (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[10] |
Giải trình tự và xây dựng hoàn chỉnh hệ gen người Việt Nam đầu tiên làm trình tự tham chiếu và bước đầu phân tích nhân chủng học tiến hoá người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2015 - 2018; vai trò: Thành viên đề tài |
[11] |
Nghiên cứu đa hình nucleotide đơn (SNP) của một số gen liên quan đến bệnh gút ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[12] |
Phân tích hệ gen biểu hiện (exome) và xác định đa hình đơn (SNP) của một số gen ở bệnh nhân vô sinh nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 04/2019 - 03/2022; vai trò: Thành viên đề tài |