Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.026611
TS Hồ Tú Cường
Cơ quan/đơn vị công tác: Học viện Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Hệ thống điện sinh học không sử dụng mạch ngoài Hồ Tú Cường, Lâm Thương Thương, Lê Đăng Quang, Nguyễn Thị HạnhCục sở hữu trí tuệ - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[2] |
Reproductive Span of Caenorhabditis elegans Is Extended by Microbacterium sp. Tho Son Le, Thi Hong Gam Nguyen, Bich Hong Ha, Thi MaiHuong Bui, Thi Thu Hang Nguyen, Kim Dung Vu, Cuong Tu Ho and John Wang.Journal of Nematology - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0022-300X |
[3] |
Metagenomic investigation of the seasonal distribution of bacterial community and antibiotic-resistant genes in Day River Downstream, Ninh Binh, Vietnam Son Giang Nguyen, Shahbaz Raza, Loan Thi Ta, Lan-Anh Thi Le, Cuong Tu Ho, Tatsuya UnnoApplied Biological Chemistry - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2468-0834, 2468-0842 |
[4] |
Selection of a density separation solution to study microplastics in tropical riverine sediment Thi Thuy Duong, Phuong Thu Le, Thi Nhu Huong Nguyen, Thi Quynh Hoang, Ha My Ngo, Thi Oanh Doan, Thi Phuong Quynh Le, Huyen Thuong Bui, Manh Ha Bui, Van Tuyen Trinh, Thuy Lien Nguyen, Nhu Da Le, Thanh Mai Vu, Thi Kim Chi Tran, Tu Cuong Ho, Ngoc Nam Phuong, Emilie StradyEnvironmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0167-6369 (Print) 1573-2959 (Online) |
[5] |
Antibacterial effect of copper nanoparticles produced in a Shewanella-supported non-external circuit bioelectrical system on bacterial plant pathogens Huong Thu Luong, Canh Xuan Nguyen, Thuong Thuong Lam, Thi-Hanh Nguyen, Quang-Le Dang, Ji-Hoon Lee, Hor-Gil Hur, Hoa Thi Nguyen, and Cuong Tu HoRSC Advances - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2046-2069 |
[6] |
Extracts and metabolites derived from the leaves of Cassia alata L. exhibit in vitro and in vivo antimicrobial activities against fungal and bacterial plant pathogens Duong Quang Pham, Hieu Trung Pham, Jae Woo Han, Tung Huu Nguyen, Huong Thanh Nguyen, Thi Duyen Nguyen, Thu Trang Thi Nguyen, Cuong Tu Ho,Hong Minh Pham, Hoang Dinh Vu, Gyung Ja Choi, Quang Le DangIndustrial Crops and Products - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0926-6690 |
[7] |
Synthesis of hollow and spherical cadmium sulphide nanoparticles by an unconventional design of bioelectrochemical system Cuong Tu Ho, Thi-Hanh Nguyen, Thuong-Thuong Lam, Dang-Quang Le, Canh Xuan Nguyen, Ji-Hoon Lee, Hor-Gil HurElectronic Journal of Biotechnology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0717-3458 |
[8] |
Phytochemical constituents and extracts of the roots of Scutellaria baicalensis exhibit in vitro and in vivo control efficacy against various phytopathogenic microorganisms Hoai Thu Thi Do, Thanh Huong Nguyen, Trong Duc Nghiem, Huu Tung Nguyen, Gyung Ja Choie, Cuong Tu Ho, Quang Le DangSouth African Journal of Botany - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0254-6299 |
[9] |
Impact of anthropogenic activities on water quality and plankton communities in the Day River (Red River Delta, Vietnam) Hang Thi Thu Hoang, Thi Thuy Duong, Kien Trung Nguyen, Quynh Thi Phuong Le, Minh Thi Nguyet Luu, Duc Anh Trinh, Anh Hung Le, Cuong Tu Ho, Kim Dinh Dang, Julien Némery, Didier Orange, Judith KleinEnvironmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0167-6369, 1573-2959 |
[10] |
CO2 partial pressure and CO2 emissions from the lower Red River (Vietnam) Thi-Phuong-Quynh Le, Cyril Marchand, Cuong Tu Ho, et al.Biogeosciences Discussions - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1810-6277 |
[11] |
Impact of anthropogenic activities on water quality and plankton communities in the Day River (Red River Delta, Vietnam) Hang Thi Thu Hoang, Thi-Thuy Duong, Cuong Tu Ho, et al.Environmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0167-6369 (Print) 1573-2959 (Online) |
[12] |
Impacts of Initial Fertilizers and Irrigation Systems on Paddy Methanogens and Methane Emission Nguyen, Giang Son; Ho, Tu Cuong; Unno, Tatsuya; et. al.Water Air and Soil Pollution - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0049-6979 |
[13] |
Total organic carbon fluxes of the Red River system (Vietnam): TOC fluxes of the Red River Le, Thi Phuong Quynh; Ho, Tu Cuong; Duong, Thi Thuy; et. al.Earth Surface Processes and Landforms - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1096-9837 |
[14] |
Inhibition effect of engineered silver nanoparticles to bloom forming cyanobacteria Duong, Thi Thuy; Ho, Tu Cuong; et. al.Advances in Natural Sciences: Nanoscience and Nanotechnology - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[15] |
Responses of Aquatic Bacteria to Terrestrial Runoff: Effects on Community Structure and Key Taxonomic Groups Le, Thi Huong; Ho, Tu Cuong; et. al.Frontiers in Microbiology - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1664-302X |
[16] |
Metagenomics analysis of methane metabolisms in manure fertilized paddy soil Nguyen, Giang Son; Ho, Tu Cuong; Lee, Jihoon; Unno, TatsuyaKorean Journal of Microbiology - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[17] |
Seasonal variation of cyanobacteria and microcystins in the Nui Coc Reservoir, Northern Vietnam Thi-Thuy Duong, Thi-Phuong-Quynh Le, Thanh-Son Dao, Stephan Pflugmacher, Emma Rochelle-Newall, Trung Kien Hoang, Thi Nguyet Vu, Cuong Tu Ho, Dinh Kim DangJournal of Applied Phycology - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0921-8971, 1573-5176 |
[18] |
Physiological properties of new species Acidithiobacillus isolated from abandoned Tin mine in Ha Thuong, Thai Nguyen province Nguyen, Tuyet Anh; Nguyen, Thi Thuy Tuyen; Duong, Thi Thuy; Le, Thi Phuong Quynh; Ho, Tu CuongJournal of Vietnamese Environment - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2193-6471 |
[19] |
Phytoplankton community structure and water quality of Red River, Vietnam Duong, Thi Thuy; Le, Thi Phuong Quynh; Ho, Tu Cuong; Vu, Thi Nguyet; Hoang, Thi Thu Hang; Dang, Dinh Kim; Lu, XixiJournal of Vietnamese Environment/ - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2193-6471 |
[20] |
Seasonal variation of phytoplankton assemblage in Hoa Binh reservoir, north of Vietnam Duong, Thi Thuy; Vu, Thi Nguyet; Le, Thi Phuong Quynh; Ho, Tu Cuong; Hoang, Trung Kien; Nguyen, Trung Kien; Dang Dinh KimJournal of Vietnamese Environment/ - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2193-6471 |
[21] |
Nutrient budgets (N and P) for the Nui Coc reservoir catchment (North Vietnam) Le T-P-Q, Ho CT, Duong T-T, Rochelle-newall E, Dang DK, Hoang TSAgricultural Water Management - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0378-3774 |
[22] |
Biologically based method for the synthesis of HgSe nanostructures by Shewanella spp. Cuong Tu Ho, Anh-Tuyet Nguyen, Thi-Thuy Duong, Thi-Phuong-Quynh Le, Dinh-Kim Dang, Thi-Chinh Tang, and Hor-Gil HurRSC Advances/Thomas Graham House/Cambridge - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2046-2069 |
[23] |
Mercury capture into biogenic amorphous selenium nanospheres produced by mercury resistant Shewanella putrefaciens 200. Shenghua Jiang, Cuong Tu Ho, Ji-Hoon Lee, Hieu Van Duong, Seunghee Han, Hor-Gil HurChemosphere - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0045-6535 |
[24] |
Responses and structural recovery of periphytic diatom communities after short-term disturbance in some rivers (Hanoi, Vietnam). Thi Thuy Duong, Michel Coste, Agnès Feurtet-Mazel, Dinh Kim Dang, Cuong Tu Ho, and Thi Phuong Quynh LeJ. Appl. Phycol. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1573-5176 |
[25] |
Enzymatic Prppeties of Atrzine Chlorohydrolase Entrapped in Biomimetic Silica Cuong Tu Ho, Suil Kang, and Hor-Gil Hur,Journal of Applied Biology Chemistry - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 19760442 |
[26] |
Shewanella-mediated Synthesis of Selenium Nanowires and Nanoribbons Cuong Tu Ho, Kyung Song, Robert A. Kanaly, Michael J. Sadowsky, and Hor-Gil HurJournal of Materials Chemistry - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1364-5501 |
[27] |
The occurrence of cyanobacteria and microcystins in the Hoan Kiem Lake and the Nui Coc reservoir (North Vietnam) Duong TT, Sabine J., Le T-P-Q, Ho TC, Hoang TK, Nguyen TK, Vu TN, Dang DKEnvironmental Earth Sciences - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1866-6280 |
[28] |
Growth Mechanism of Amorphous Selenium Nanoparticles Synthesized by Shewanella sp. HN-41, Kawai Tam, Cuong Tu Ho, Ji-Hoon Lee, Min Lai, Chong Hyun Chang, Youngwoo Rheem, Wilfred Chen, Hor-Gil Hur, and Nosan V. MyungBioscience Biotechnology Biochemistry - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1347-6947 |
[29] |
Impact of anthropogenic activities on water quality and plankton communities in the Day River (Red River Delta, Vietnam) Hang Thi Thu Hoang, Thi Thuy Duong, Kien Trung Nguyen, Quynh Thi Phuong Le, Minh Thi Nguyet Luu, Duc Anh Trinh, Anh Hung Le, Cuong Tu Ho, Kim Dinh Dang, Julien Némery, Didier Orange, Judith KleinEnvironmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0167-6369 |
[30] |
Total organic carbon fluxes of the Red River system (Vietnam): TOC fluxes of the Red River Le, Thi Phuong Quynh; Ho, Tu Cuong; Duong, Thi Thuy; et. al.Earth Surface Processes and Landforms - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1096-9837 |
[31] |
Responses of Aquatic Bacteria to Terrestrial Runoff: Effects on Community Structure and Key Taxonomic Groups Le, Thi Huong; Ho, Tu Cuong; et. al.Frontiers in Microbiology - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1664-302X |
[32] |
Hệ thống điện sinh học không sử dụng mạch ngoài Hồ Tú Cường, Lâm Thương Thương, Lê Đăng Quang, Nguyễn Thị HạnhCục Sở hữu trí tuệ - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1-2019-00615 |
[33] |
CO2 partial pressure and CO2 emissions from the lower Red River (Vietnam) Thi-Phuong-Quynh Le, Cyril Marchand, Cuong Tu Ho, et al.Biogeosciences Discussions - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1810-6277 |
[34] |
Impact of anthropogenic activities on water quality and plankton communities in the Day River (Red River Delta, Vietnam) Hang Thi Thu Hoang, Thi-Thuy Duong, Cuong Tu Ho, et al.Environmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0167-6369 |
[35] |
Extracts and metabolites derived from the leaves of Cassia alata L. exhibit in vitro and in vivo antimicrobial activities against fungal and bacterial plant pathogens Duong Quang Pham, Hieu Trung Pham, Jae Woo Han, Tung Huu Nguyen, Huong Thanh Nguyen, Thi Duyen Nguyen, Thu Trang Thi Nguyen, Cuong Tu Ho,Hong Minh Pham, Hoang Dinh Vu, Gyung Ja Choi, Quang Le DangIndustrial Crops and Products - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0926-6690 |
[36] |
Synthesis of hollow and spherical cadmium sulphide nanoparticles by an unconventional design of bioelectrochemical system Cuong Tu Ho, Thi-Hanh Nguyen, Thuong-Thuong Lam, Dang-Quang Le, Canh Xuan Nguyen, Ji-Hoon Lee, Hor-Gil HurElectronic Journal of Biotechnology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0717-3458 |
[37] |
Phytochemical constituents and extracts of the roots of Scutellaria baicalensis exhibit in vitro and in vivo control efficacy against various phytopathogenic microorganisms Hoai Thu Thi Do, Thanh Huong Nguyen, Trong Duc Nghiem, Huu Tung Nguyen, Gyung Ja Choie, Cuong Tu Ho, Quang Le DangSouth African Journal of Botany - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0254-6299 |
[38] |
Metagenomic investigation of the seasonal distribution of bacterial community and antibiotic-resistant genes in Day River Downstream, Ninh Binh, Vietnam Son Giang Nguyen, Shahbaz Raza, Loan Thi Ta, Lan-Anh Thi Le, Cuong Tu Ho, Tatsuya UnnoApplied Biological Chemistry - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0022-300X |
[39] |
Antibacterial effect of copper nanoparticles produced in a Shewanella-supported non-external circuit bioelectrical system on bacterial plant pathogens Huong Thu Luong, Canh Xuan Nguyen, Thuong Thuong Lam, Thi-Hanh Nguyen, Quang-Le Dang, Ji-Hoon Lee, Hor-Gil Hur, Hoa Thi Nguyen, and Cuong Tu HoRSC Advances - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2046-2069 |
[40] |
Selection of a density separation solution to study microplastics in tropical riverine sediment Thi Thuy Duong, Phuong Thu Le, Thi Nhu Huong Nguyen, Thi Quynh Hoang, Ha My Ngo, Thi Oanh Doan, Thi Phuong Quynh Le, Huyen Thuong Bui, Manh Ha Bui, Van Tuyen Trinh, Thuy Lien Nguyen, Nhu Da Le, Thanh Mai Vu, Thi Kim Chi Tran, Tu Cuong Ho, Ngoc Nam Phuong, Emilie StradyEnvironmental Monitoring and Assessment - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0167-6369 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và Công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 12/2011 - 02/2015; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/04/2017 - 01/12/2021; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và Công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/04/2017 - 01/12/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[4] |
Selection and Isolation of Salt-tolerant Rhizosphere Microbiome from Seawater-Intruding Rice Paddy Field in Vietnam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện nghiên cứu môi trường quốc tế, Hàn QuốcThời gian thực hiện: 01/09/2018 - 01/12/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[5] |
Nghiên cứu chế tạo và sử dụng một số vật liệu nano để xử lý nhanh vi tảo gây hiện tượng "nở hoa" trong thủy vực nước ngọt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2015 - 01/12/2016; vai trò: Thành viên chính |
[6] |
Bước đầu xây dựng phương pháp đánh giá, sàng lọc các hoạt chất có nguồn gốc thiên nhiên ứng dụng vào việc diệt và giảm thiểu tảo độc nước ngọt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2012 - 01/01/2013; vai trò: Thành viên chính |
[7] |
Carbon fluxes and emission from the Red River (Viet Nam and China): human activities and climate change Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Mạng lưới Châu Á - Thái Bình Dường cho Nghiên cứu biến đổi toàn cầuThời gian thực hiện: 01/12/2012 - 01/12/2015; vai trò: Thành viên chính |
[8] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của hoạt động của con người và khí hậu đến cấu trúc, phân bố quần xã thực thực vật nổi, tảo bám trong lưu vực sông Hồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/06/2014 - 01/01/2017; vai trò: Thư ký khoa học |
[9] |
Tổng hợp vật liệu cấu trúc nano có tiềm năng ứng dụng trong khoa học vật liệu và môi trường nhờ vi khuẩn Shewanella spp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 1/06/2012 - 01/06/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[10] |
Nghiên cứu biến động thành phần loài vi khuẩn lam độc Microcystis và độc tố của chúng trong hai hồ chứa Hòa Bình và Núi Cốc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/06/2010 - 31/05/2012; vai trò: Thư ký khoa học |
[11] |
Nghiên cứu biến động thành phần loài vi khuẩn lam độc Microcystis và độc tố của chúng trong hai hồ chứa Hòa Bình và Núi Cốc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 12/2010 - 12/2012; vai trò: TKKH |
[12] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của hoạt động của con người và khí hậu đến cấu trúc, phân bố quần xã thực thực vật nổi, tảo bám trong lưu vực sông Hồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 2014 - 2017; vai trò: TKKH |
[13] |
Functional Genomics-based Characterization of Methane Emission Mechanisms in Rice Paddy Soils in Vietnam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trung tâm giáo dục và phân tích môi trường quốc tếThời gian thực hiện: 04/2013 - 04/2014; vai trò: TVNCCC |
[14] |
Carbon fluxes and emission from the Red River (Viet Nam and China): human activities and climate change Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Asian Pacific NetworkThời gian thực hiện: 12/2012 - 12/2015; vai trò: TVNCCC |
[15] |
Characterization of Soil Microbial Communities and Its Functions for GHGs Emission in Paddy Soils in Vietnam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trung tâm giáo dục và phân tích môi trường quốc tếThời gian thực hiện: 04/2012 - 04/2013; vai trò: TVNCCC |
[16] |
Bước đầu xây dựng phương pháp đánh giá, sàng lọc các hoạt chất có nguồn gốc thiên nhiên ứng dụng vào việc diệt và giảm thiểu tảo độc nước ngọt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2012 - 2013; vai trò: TVNCCC |
[17] |
Nghiên cứu chế tạo và sử dụng một số vật liệu nano để xử lý nhanh vi tảo gây hiện tượng "nở hoa" trong thủy vực nước ngọt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: TVNCCC |
[18] |
Study on the variation of microbial ecology and biogeochemical conditions in the mountainous agricultural area Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2012 - 2015; vai trò: TVNCCC |
[19] |
Investigation in microbial diversity of different age mangrove forest: implication for the mitigation of methane reduction Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: International Environment and Research InstituteThời gian thực hiện: 03/2019 - 12/2019; vai trò: CNDT |
[20] |
Selection and Isolation of Salt-tolerant Rhizosphere Microbiome from Seawater-Intruding Rice Paddy Field in Vietnam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: International Environment and Research InstituteThời gian thực hiện: 9/2018 - 12/2018; vai trò: CNĐT |