Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.027817
TS Hoàng Văn Hiền
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Hoàng Văn Hiền; Phạm Ngọc Doanh; Bùi Thị Dung Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[2] |
Bổ sung các loài sán lá thuộc họ Hemiuridae Looss, 1899 ký sinh trên các biển ở vịnh Hạ Long Nguyễn Văn Hà; Hà Duy Ngọ; Trần Thị Bính; Nguyễn Mạnh Hùng; Hoàng Văn HiềnSinh học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
[3] |
Dẫn liệu mới về vật chủ trung gian của sán lá gan lớn (Fasciola) ở Việt Nam Phạm Ngọc Doanh; Hoàng Văn Hiền; Nguyễn Văn Đức; Đặng Thị Cẩm ThạchTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
[4] |
Đa dạng thành phần loài giun tròn ký sinh (Nematoda) ở gián đất tại vườn quốc gia Tam Đảo, Vĩnh Phúc Phạm Văn Lực; Bùi Thị Dung; Hoàng Văn HiểnTC Sinh học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
[5] |
Hoàng Văn Hiền; Phạm Ngọc Doanh; Bùi Thị Dung; Nguyễn Văn Đức Sinh học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
[6] |
Hoàng Văn Hiền; Bùi Thị Dung; Hà Duy Ngọ; Nguyễn Văn Hà; Nguyễn Văn Đức Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[7] |
Larvae of Spirocerca lupi and another spirurid species in the same dung beetles: notes on species identification P.N.Doanh, L.T.K.Hoa, H.V.Hien, N.N.Chinh, P.T.H.Phuc, N.T.K.LanJournal of Helminthology , Volume 97 , 2023 , e23 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[8] |
The diversity of cercariae from freshwater snails in lowland areas of Binh Dinh and Phu Yen provinces, Viet Nam Hung Manh Nguyen, Stephen E. Greiman, Hien Van Hoang, Nguyen Ngoc Chinh, Ha Van Nguyen, , Thien Cu Pham, Henry MadsenJournal of Parasitology 108 (6): 601-612 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[9] |
An overview of human helminthioses in Viet Nam: Their prevention, control and lessons learnt Hung Manh Nguyen, Dung Trung Do, Stephen E. Greiman, Ha Van Nguyen, Hien Van Hoang, Toan Quoc Phan, Phuc Pham Duc, Henry MadsenActa Tropica 238 (2023) 106753 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[10] |
Morphological and molecular characterization of Spirocerca lupi (Nematoda: Spirocercidae) from domestic dogs in Vietnam with reference to Spirocerca vulpis Le Thi Khanh Hoa, Hoang Van Hien, Phan Thi Hong Phuc, Nguyen Thi Kim Lan, Pham Ngoc DoanhParasitology International - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[11] |
Are Melanoides tuberculata and Tarebia granifera (Gastropoda, Thiaridae), suitable first intermediate hosts of Clonorchis sinensis in Vietnam? Hung Manh Nguyen, Hien Hoang Van, Loan Thi Ho, Yulia V.Tatonova, Henry MadsenPlos Negnected Tropical Diseases - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[12] |
First morphological and molecular identification of third-stage larvae of Anisakis typica (Nematoda: Anisakidae) from marine fishes in Vietnamese water Hoang Van Hien, Bui Thi Dung, Ha Duy Ngo and Pham Ngoc DoanhJournal of Nematology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[13] |
Insights on foodborne zoonotic trematodes in freshwater snails in North and Central Vietnam Phuong Thi Xuan Nguyen, Hien Hoang Van, Huyen Thi Khanh Dinh, Pierre Dorny Bertrand, Losson, Dung Thi Bui, Laetitia LempereurParasitol Res. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[14] |
Molecular identification of morphologically similar microcercous cercariae of two trematode families, Paragonimidae and Troglotrematidae, concurrently found in the same snail species of the subfamily Triculinae Pham Ngoc Doanh, Hoang Van Hien, Bui Thi DungFolia Parasitologica - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[15] |
Infection status and molecular identifica of digenean cercariae in snail in Kim Son district, Ninh Binh province and Ba Vi district, Ha Noi Pham Ngoc Doanh, Hoang Van Hien, Bui Thi Dung, Ho Thi LoanAcademia Journal of Biology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[16] |
Sự phân bố và tình hình nhiễm ấu trùng sán lá ở ốc nước ngọt tại một số huyện ngoại thành Hà Nội Bùi Thị Dung, Phạm Ngọc Doanh, Hoàng Văn Hiền, Đinh Thị Khánh HuyềnNhà xuất bản Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[17] |
Thực trạng nhiễm ấu trùng sán lá trên vật chủ trung gian ốc Melanoides tuberculata (Mollusca: Thiaridae) tại xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Nguyễn Thị Xuân Phương, Hoàng Văn Hiền, Đinh Thị Khánh Huyền, Bùi Thị DungNhà xuất bản Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[18] |
Thực trạng nhiễm giun sán ký sinh ở rau sống thu mua ở một số chợ ở huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Bùi Thị Dung, Nguyễn Thị Xuân Phương, Hoàng Văn Hiền, Đinh Thị Khánh HuyềnNhà xuất bản Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[19] |
Nghiên cứu giun tròn ký sinh ở một số loài cá thuộc bộ cá Vược ở biển ven bờ tỉnh Kiên Giang và Bạc Liêu Hoàng Văn Hiền, Hà Duy Ngọ, Bùi Thị DungNhà xuất bản Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[20] |
Nghiên cứu giun tròn ký sinh ở một số loài cá biển tỉnh Khánh Hòa Hoàng Văn Hiền, Nguyễn Văn Hà, Hà Duy Ngọ, Nguyễn Văn ĐứcTạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[21] |
Bước đầu nghiên cứu giun tròn ký sinh ở một số loài cá biển ven bờ tỉnh Quảng Bình Hoàng Văn Hiền, Nguyễn Văn Hà, Hà Duy Ngọ, Nguyễn Văn ĐứcTạp chí Khoa học Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[22] |
First intermediate hosts of Paragonimus spp. in Vietnam and identification of intramolluscan stages of different Paragonimus species Doanh PN, Tu LA, Van Hien H, Van Duc N, Horii Y, Blair D, Nawa YParasit Vectors. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[23] |
Giun tròn (Nematoda Potts, 1932) ký sinh ở các loài thú bộ Ăn thịt (Carnivora) ở Việt Nam Nguyễn Văn Đức, Bùi Thị Dung, Hoàng Văn HiềnNhà Xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[24] |
Nghiên cứu thành phần loài giun tròn ký sinh ở một số loài cá thuộc bộ cá vược ở biển ven bờ Hải Phòng Hoàng Văn Hiền, Hà Duy Ngọ, Nguyễn Văn Hà, Nguyễn Văn Đức, Bùi Thị DungNhà Xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[25] |
Platynosomum fastosum (Trematoda: Dicrocoeliidae) from Cats in Vietnam: Morphological Redescription and Molecular Phylogenetics Hung Manh Nguyen, Hien Van Hoang, Loan Thi HoKorean J Parasitol Vol. 55, No. 1: 1-7 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[26] |
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ KHẢ NĂNG GÂY BỆNH CỦA LOÀI SÁN LÁ PHỔI Paragonimus westermani Ở ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM Lưu Anh Tú, Phạm Ngọc Doanh, Hoàng Văn Hiền, Đỗ Trung Dũng, Nguyễn Thị HợpTạp chí sinh học - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[27] |
Giun tròn (Nematoda) ký sinh ở thú thuộc bộ móng guốc chẵn (Artiodactyla) Việt Nam Phạm Văn Lực, Nguyễn Văn Đức, Bùi Thị Dung, Hoàng Văn HiềnNhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[28] |
Tình hình nhiễm sán lá gan nhỏ ở mèo thu tại các lò mổ tỉnh Nam Định Nguyễn Mạnh Hùng, Trương Thị Thành Vinh, Bùi Ngọc Thanh, Đỗ Trung Dũng, Hoàng Văn Hiền, Nguyễn Ngọc Chỉnh, Nguyễn Văn CườngNhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[29] |
Các loài giun tóc (Nematoda: Trichocephalida) ký sinh ở người và động vật có vú Việt Nam Nguyễn Văn Đức, Phạm Văn Lực, Bùi Thị Dung, Hoàng Văn HiềnNhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[30] |
Genetically variant populations of Paragonimus proliferus Hsia & Chen, 1964 from central Vietnam. Doanh PN, Hien HV, Nonaka N, Horii Y, and Nawa Y.Journal of Helminthology - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[31] |
Rapid detection and differentiation of Clonorchis sinensis and Opisthorchis viverrini eggs in human fecal samples using a duplex real-time fluorescence resonance energy transfer PCR and melting curve analysis. Sanpool O, Intapan PM, Thanchomnang T, Janwan P, Lulitanond V, Doanh PN, Hien HV, Dung DT, Maleewong W, Nawa Y.Parasitology Research - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1432-1955 |
[32] |
Đặc điểm hình thái và phân tử của sán lá gan lớn Fasciola spp. ở Việt Nam Nguyễn Thị Thu Huyền, Hoàng Văn Hiền, Phạm Ngọc Doanh, Bùi Khánh LinhTạp chí thú y - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[33] |
Tình hình nhiễm giun sán ký sinh ở dơi ở Vườn quốc gia Chư Mom Ray, tỉnh Kon Tum Bùi Thị Dung, Nguyễn Văn Đức, Hoàng Văn Hiền, Phạm Văn LựcNhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[34] |
Xác định vai trò truyền sán lá gan lớn Fasciola gigantic của hai loài ốc Lymnaea viridis và L.swinhoei ở Việt Nam bằng gây nhiễm thực nghiệm Phạm Ngọc Doanh, Nguyễn Thị Thu Huyền, Hoàng Văn Hiền, Bùi Thị DungNhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[35] |
Current status of fish-borne zoonotic trematode infections in Gia Vien district, Ninh Binh province, Vietnam Hung N, Dung D, Lan Anh N, Van P, Thanh B, Van Ha N, Van Hien H, Canh LParasit Vectors. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[36] |
Metacercarial polymorphism and genetic variation of Paragonimus heterotremus (Digenea: Paragonimidae), and a re-appraisal of the taxonomic status of Paragonimus pseudoheterotremus Doanh PN, Thaenkham U, An PT, Hien HV, Horii Y, Nawa YJ Helminthol - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[37] |
Development of lung flucke, Paragonimus heterotremus, in rat and mice, and the role of paratenic host in its life cycle Phạm Ngoc Doanh, Hoang Van Hien, Pham Thanh An, Luu Anh TuTạp chí sinh học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[38] |
Biodiversity of nematode composition of Millipede – Trigoniulus corallius (Diplopoda: Trigoniulidae) Bui Thi Dung , Pham Van Luc , Hoang Van Hien , Nguyen Van DucJournal of Science - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[39] |
Tình hình nhiễm sán lá gan lớn trâu bò ở Việt Nam. Hoàng Văn Hiền, Phạm Ngọc Doanh, Nguyễn Văn Đức,Phạm Văn Lực,Đặng Thị Cẩm ThạchTạp chí thú y - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[40] |
Nghiên cứu Ký sinh trùng ở rắn ráo trâu (Ptyasmucossus) đang được nhân nuôi tại Nghệ An. Nguyễn Văn Hà, Ông Vĩnh An,Hoàng văn HiềnTạp chí khoa học - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
[41] |
Dẫn liệu thành phần loài rận lông ký sinh trên một số loài chim tại vườn quốc gia Ba Bể Nguyễn Mạnh Hùng, Hoàng Văn HiềnTạp chí sinh học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[42] |
Discovery of Paragonimus skrjabini in Vietnam and its phylogenetic status in the Paragonimus skrjabini complex P.N.Doanh, H.V.Hien, N.Nonaka, Y.Horii and Y.NawaJournal of Helminthology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[43] |
Đánh giá, so sánh hiệu quả ứng dụng hai kỹ thuật xét nghiệm mầm bệnh sán lá gan lớn ở ốc Lymnaea viridis. Bùi Thị Dung, Hoàng Văn HiềnNhà xuất bản Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[44] |
Tình hình nhiễm Metacercaria của sán lá phổi (Paragonimus spp.) ở cua suối tại các tỉnh Bắc Trung Bộ. Phạm Ngọc Doanh, Hoàng Văn Hiền, Đỗ Đức Ngái, Hồ Thị Loan, Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Thị LêNhà xuất bản Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[45] |
Kết quả nghiên cứu tình hình nhiễm giun sán ký sinh trên bộ cá vược (Perciformes) ở Vịnh Hạ Long. Hà Duy Ngọ, Nguyễn Văn Hà, Nguyễn Văn Đức, Nguyễn Mạnh Hùng, Trần Thị Bính, Hoàng Văn HiềnNhà xuất bản Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[46] |
Molecular identification of the trematode Paragonimus in faecal samples from the wild cat Prionailurus bengalensis in the Da Krong Nature Reserve, Viet Nam P.N Doanh, H.V.Hien, L.A. Tu, N. Nonaka, Y. Horii, Y. NawaJournal of Helminthology - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[47] |
Tình hình nhiễm sán lá gan trâu bò ở huyện Yên Hưng và Hoành Bồ tỉnh Quảng ninh. Mai Anh Tùng, Nguyễn văn Đức, Hoàng Văn HiềnTạp chí chăn nuôi - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[48] |
Tình hình nhiễm ký sinh trùng ở Sông Lam, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Nguyễn Văn Đức, Trần Thị Bính, Nguyễn Mạnh Hùng, Hoàng Văn HiềnTạp chí sinh học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[49] |
Co-existence of Paragonimus harinasutai and Paragonimus bangkokensis metacercariae in fresh water crab hosts in central Viet Nam with special emphasis on their close phylogenetic relationship. Doanh PN, Hien HV, Nonaka N, Horii Y, and Nawa Y.Parasitol Int - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[50] |
Một số đặc điểm về dịch tễ học của bệnh sán lá gan lớn (Fasciolosis) ở huyện Krong Pak tỉnh ĐăkLak. Phạm Văn Lực, Đặng Thị cẩm Thạch, Phan Văn Trọng, Nguyễn Văn Đức, Hoàng Văn Hiền, Đặng Tuấn ĐạtTạp chí y học thực hành - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 859-1663 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 07/2013 - 05/2016; vai trò: Thành viên |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 04/2013 - 04/2016; vai trò: Thành viên |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/04/2017 - 01/04/2020; vai trò: Thư ký khoa học |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/12/2017 - 01/12/2022; vai trò: Thư ký khoa học |
[5] |
Điều tra hiện trạng đa dạng các loài dơi ở một số khu vực điện gió của Việt Nam nhằm đánh giá mức độ ảnh hưởng và đề xuất giải pháp bảo tồn những loài bị đe doạ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Kế hoạch và Đầu tưThời gian thực hiện: 1/2023 - 12/2025; vai trò: Thư ký khoa học |
[6] |
Nghiên cứu hiện trạng đa dạng của các loài dơi ở hang động du lịch của Việt Nam và xét nghiệm các chủng Coronavirus có khả năng gây bệnh dịch đối với con người. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 1/2021 - 12/2022; vai trò: Thư ký khoa học |
[7] |
Nghiên cứu sinh học và đa dạng di truyền của loài sán lá gan nhỏ (Opisthorchiidae) ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc GiaThời gian thực hiện: 12/2019 - 12/2022; vai trò: Thành viên |
[8] |
Nghiên cứu tình hình nhiễm ký sinh trùng ở thỏ nuôi tại huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[9] |
Nghiên cứu thành phần loài giun tròn ký sinh ở một số loài cá thuộc bộ Cá vược (Perciformes) ở biển ven bờ Hải Phòng. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 1/2015 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[10] |
Nghiên cứu một số đặc điểm dịch tễ học và đa dạng di truyền gen nhân ITS1-5.8S-ITS2 rDNA của loài sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis tại Viêt Nam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 04/2015 - 04/2018; vai trò: Thành viên |
[11] |
Nghiên cứu thành phần loài giun tròn ký sinh ở giống cá nhệch ở biển ven bờ tỉnh Nam Định Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 1/2014 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[12] |
Nghiên cứu tình hình nhiễm giun tròn ký sinh ở một số loài cá kinh tế ở biển ven bờ tỉnh Nam Định Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện sinh thái và tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 1/2013 - 12/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[13] |
Nghiên cứu thành phần loài sán lá và giáp sát ký sinh ở cá biển ven bờ Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 1/2013 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
[14] |
Điều tra đánh giá tác hại của bệnh ký sinh trùng ở một số loài cá có giá trị kinh tế ở bờ biển ven bờ Bắc Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ kế hoạch đầu tưThời gian thực hiện: 1/2013 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
[15] |
Nghiên cứu sinh học và khả năng lan truyền loài giun tròn Angiostrongylus cantonensis ký sinh ở phổi chuột tại Bắc Ninh và Hưng Yên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 1/2013 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[16] |
Điều tra, đánh giá ký sinh trùng gây hại và vi sinh vật trên các vùng biển Việt Nam nhằm bảo vệ hệ sinh thái và sức khỏe cộng đồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án 47Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2019; vai trò: Thành viên |
[17] |
Nghiên cứu biến động tỉ lệ nhiễm sán lá gan lớn Fasciola gigantica và tính mẫn cảm của chúng ở hai loài ốc Lymnaea viridis và Lymnaea swinhoei ở hai tỉnh Bắc Giang và Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vậtThời gian thực hiện: 03/2011 - 12/2012; vai trò: Thành viên |
[18] |
Đa dạng gen và quan hệ tiến hóa phân tử của sán lá phổi (Paragonimus spp) ở các tỉnh bắc Trung bộ Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 01/2010 - 06/2012; vai trò: Thành viên |
[19] |
Đa dạng sinh học giun tròn ký sinh ở động vật không xương sống ở ba vườn quốc gia Cúc Phương, Tam Đảo và Ba Vì Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 01/2010 - 06/2012; vai trò: Thành viên |