Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.569239
ThS Nguyễn Thị Tâm
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Vật liệu Xây dựng
Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học trái đất và môi trường liên quan,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Dán nhãn năng lượng cho các sản phẩm vật liệu xây dựng - Kinh nghiệm quốc tế và đề xuất cho Việt Nam Nguyễn Thị Tâm; Lê Thị SongTạp chí Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2734-9888 |
[2] |
Nghiên cứu các tác động môi trường khi sử dụng xỉ thép làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp Lê Thị Song , Nguyễn Thị Tâm , Lê Tuấn Anh , Cao Thi Tu MaiTạp chí Vật liệu và Xây dựng - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[3] |
Lê Thị Song, Lê Cao Chiến, Lê Tuấn Anh, Nguyễn Thị Tâm Tạp chí Vật liệu và Xây dựng - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[4] |
Khảo sát, đánh giá công nghệ xử lý chất thải rắn và đề xuất mô hình xử lý phù hợp Nguyễn Thị Tâm; Nguyễn Hồng Quang; Khổng Thị Giang; Nguyễn Đức Thịnh; Trần Thị Phương ThúyNghiên cứu & Phát triển vật liệu xây dựng - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[5] |
Xây dựng mô hình thí điểm giảm nhẹ phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng Nguyễn Thị Tâm; Khổng Thị Giang; Trần Thị Phương; Hà Văn LânNghiên cứu & Phát triển Vật liệu Xây dựng - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[6] |
Nghiên cứu sử dụng tro bay nhà máy nhiệt điện đốt than tầng sôi CFBC làm vật liệu hấp phụ xử lý nước Khổng Thị Giang; Tạ Minh Hoàng; Nguyễn Minh Tâm; Phạm Bằng Hải; Nguyễn Hồng QuangNghiên cứu & Phát triển Vật liệu Xây dựng - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[7] |
Assessment of water quality under real-world conditions: effects of steel slag backfills on ground and surface water Song Thi Le, * Anh Tuan Le, Mai Thi Tu Cao, Hai Bang Pham, Tam Thi Nguyen, Thanh Trung Le and Nagatoshi Nishiwaki *Environmental Science Water Research & Technology - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 20531400-20531419 |
[8] |
Assessment of natural radioactivity of Vietnamese steel slag for using as landfill material Song Thi Le · Anh Tuan Le · Chien Cao Le · Tam Thi Nguyen · Hong Thi Luu · Thanh Trung Le · Nagatoshi NishiwakiJournal of Material Cycles and Waste Management - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1611-8227-1438-4957 |
[9] |
Nghiên cứu, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp thúc đẩy ứng dụng vật liệu tiết kiệm năng lượng phù hợp cho các công trình xây dựng ở Việt Nam ThS. Nguyễn Thị Tâm, KS. Lê Cao Chiến, ThS. Ngô Thị BíchTạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 3 + (2019) - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[10] |
Hiệu quả hoạt động của các thiết bị xử lý bụi và khí thải lò nung clanhke trong các nhà máy xi măng, ThS. Nguyễn Thị Tâm, KS. Nguyễn Hồng Quang, KS. Khổng Thị Giang,Tạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 4 (2011). - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[11] |
Hướng dẫn bảo vệ môi trường cho các cơ sở sản xuất gạch nung và gốm sứ ThS. Nguyễn Thị Tâm, KS. Nguyễn Hồng Quang, KS. Khổng Thị Giang,Tạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 2 (2012). - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[12] |
Sản xuất sạch hơn và tiềm năng phát triển ThS. Nguyễn Thị Tâm, KS. Phạm Bằng HảiTạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 4 (2012) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[13] |
Đánh giá môi trường chiến lược cho quy hoạch phát triển xi măng giai đoạn 2011 – 2020 và định hướng đến 2030, ThS. Nguyễn Thị Tâm, KS. Nguyễn Hồng Quang, ThS. Khổng Thị Giang, ThS. Trần Thị Phương ThúyTạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 3 (2012). - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[14] |
Xây dựng mô hình thí điểm giảm nhẹ phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng ThS. Nguyễn Thị Tâm, ThS.Khổng Thị Giang, ThS.Trần Thị Phương ThúyTạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 4 (2014) - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[15] |
Nghiên cứu sử dụng tro bay nhà máy nhiệt điện đốt than tầng sôi CFBC làm vật liệu hấp phụ xử lý nước ThS. Khổng Thị Giang, ThS.Nguyễn Thị TâmTạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 3 (2014).; - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[16] |
Khảo sát, đánh giá công nghệ sử lý chất thải rắn và đề xuất mô hình xử lý phù hợp ThS. Nguyễn Thị Tâm, KS. Nguyễn Hồng QuangTạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 2 (2015) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[17] |
Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong khai thác, chế biến đá xây dựng ThS. Nguyễn Thị Tâm, ThSTrần Thị Phương ThúyTạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng, 3 (2015) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[18] |
Dán nhãn năng lượng cho Vật liệu xây dựng - Kinh nghiệm quốc tế và Đề xuất cho Việt Nam Nguyễn Thị Tâm, Lê Cao ChiếnTạp chí xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2734-9888 |
[19] |
Environmental impacts of steel slag reused in construction Le.T.S, Tuan Anh Le, Tam Thi NguyenJournal of Materials & Construcstions - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[20] |
Tác động môi trường khi sử dụng xỉ thép làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp Lê Thị Song, Lê Tuấn Anh, Nguyễn Thị TâmTạp chí Vật liệu & xây dựng - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-381X |
[21] |
Nghiên cứu, đánh giá hàm lượng phóng xạ tự nhiên trong xỉ thép khi làm vật liệu xây dựng và vật liệu san lấp Lê Thị Song, Lê Tuấn Anh, Nguyễn Thị TâmTạp chí Vật liệu & xây dựng - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựng Thời gian thực hiện: 2023-03-09 - 2023-12-31; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựng Thời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/12/2019; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[3] |
Trình diễn công nghệ và thương mại hóa gói xây dựng công trình sử dụng hiệu quả năng lượng/ chi phí thấp có xét đến điều kiện khí hậu / kinh tế ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: TOP Architects & AssociatesThời gian thực hiện: 9/2020 - 9/2023; vai trò: Thành viên chính |
[4] |
Điều tra khảo sát đánh giá nguy cơ sự cố môi trường và đề xuất kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng (Xi măng, gạch gốm ốp lát, kính, vôi, sứ vệ sinh, vật liệu xây nung) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2022 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[5] |
Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu, hướng dẫn đánh giá vòng đời (LCA) cho các sản phẩm vật liệu xây dựng ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2022 - 12/2023; vai trò: Thành viên chính |
[6] |
Nghiên cứu vật liệu thích ứng với khí hậu trong bối cảnh kinh tế xã hội của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và nghiên cứu (Bộ BMBF), Cộng hòa Liên bang Đức (CHLB Đức)Thời gian thực hiện: 3/2018 - 2/2023; vai trò: Thành viên chính |
[7] |
Nghiên cứu xử lý nước thải từ quá trình khí hóa than trong sản xuất gạch gốm ốp lát, lựa chọn giải pháp xử lý phù hợp đảm bảo môi trường. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2020 - 12/2021; vai trò: Thành viên chính |
[8] |
Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu, đề xuất các giải pháp quản lý, sử dụng tro xỉ nhà máy nhiệt điện làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấpvà quy trình kiểm soát ô nhiễm môi trường Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2019 - 12/2021; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[9] |
Đánh giá tác động môi trường và xây dựng hướng dẫn kỹ thuật ứng dụng các sản phẩm vật liệu xây dựng từ nhựa tái chế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 8/2020 - 12/2021; vai trò: Thành viên chính |
[10] |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu lọc dạng hạt trên cơ sở diatomit và vỏ trấu sử dụng lọc nước cho nhà máy nước sinh hoạt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KHoa học & Công nghệThời gian thực hiện: 6/2019 - 12/2020; vai trò: Thành viên chính |
[11] |
Nghiên cứu sản xuất xi măng alumin từ bùn thải nhà máy nhôm. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 6/2016 - 12/2017; vai trò: Thành viên chính |
[12] |
Rà soát công tác bảo vệ môi trường các cơ sở có nguồn thải lưu lượng lớn ngành sản xuất vật liệu xây dựng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2017 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[13] |
Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược cho “Quy hoạch tham dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2017 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[14] |
Đánh giá hiện trạng sử dụng vật liệu tiết kiệm năng lượng Tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2017 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[15] |
Đánh giá, kiểm kê khí nhà kính trong sản xuất VLXD (Xi măng, kính, gạch ốp lát, gạch xây nung, sứ vệ sinh) và đề xuất giải pháp quản lý phù hợp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2016 - 12/2017; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[16] |
Xây dựng và triển khai mô hình thí điểm giảm nhẹ phát thải khí nhà kính (KNK) trong lĩnh vực sản xuất Vật liệu xây dựng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 6/2013 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm dự án |