Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.024548

PGS. TS Bùi Xuân Thành

Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh

Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học trái đất và môi trường liên quan,

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Ứng dụng mô hình đất ngập nước trên mái (mái xanh) xử lý nước thải sinh hoạt: Một giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2013; vai trò: Chủ nhiệm
[2]

Nghiên cứu loại bỏ kháng sinh trong nước thải bệnh viện bằng công nghệ màng Sponge MBR kết hợp quá trình ozone

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/05/2016 - 01/05/2018; vai trò: Chủ nhiệm
[3]

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học màng quang hóa (Membrane Photobioreactor) xử lý nước thải kết hợp sản xuất sinh khối tảo định hướng tạo sản phẩm sinh học

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/09/2019 - 01/09/2022; vai trò: Chủ nhiệm
[4]

Ứng dụng màng tiết kiệm năng lượng khử dinh dưỡng và vi nhựa

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: CARE, Trường Đại học Bách Khoa
Thời gian thực hiện: 08/2019 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[5]

Development of Novel Multifunctional Nanostructured Materials for the Photocatalytic Degradation of Emerging Pollutants (Co-PI as Asean Partner)

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Asean-India Science & Technology Development Fund, India
Thời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2020; vai trò: Tham gia
[6]

Nghiên cứu phát triển công nghệ màng MBR kết hợp hệ vi sinh xư lý nuớc thải nhiễm mặn

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG TPHCM
Thời gian thực hiện: 4/2020 - 4/2022; vai trò: Chủ nhiệm
[7]

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học màng quang hoá (Membrane Photobioreactor) xử lý nước thải kết hợp sản xuất sinh khối tảo định hướng tạo sản phẩm sinh học

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học Công Nghệ Quốc Gia, Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 9/2019 - 8/2022; vai trò: Chủ nhiệm
[8]

Ứng dụng công nghệ màng tiết kiệm năng lượng khử dinh dưỡng và vi nhựa

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường ĐH Bách Khoa - CARE
Thời gian thực hiện: 9/2019 - 8/2021; vai trò: Chủ nhiệm
[9]

Energy-efficient water management system for an industrial park in Vietnam (ERWIN), Vietnam-Germany joint Research Project.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ERWIN-Germany
Thời gian thực hiện: 4/2018 - 3/2019; vai trò: Chủ nhiệm
[10]

Xu ly nuoc nhiem man bang cong nghe chung cat mang truc tiep

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: CARE - HCMUT
Thời gian thực hiện: 1/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm
[11]

Application of New Generation of Wetland Roof System for Treating Domestic Wastewater Coupling with Enhancing Green Urban Area to Reduce the Climate Change Effect in the Urban Tropics

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: GIST - Korea
Thời gian thực hiện: 9/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm
[12]

Khảo Sát Lưu Lượng Nước, Chất Lượng Nước Và Đề Xuất Phương Án Cải Tạo Hệ Thống Xử Lý Nước Sạch 2.000 m3/ngày của Khu Công Nghệ Cao Công Nghệ Sinh Học

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Khu nông nghiệp công nghệ cao
Thời gian thực hiện: 6/2020 - 12/2020; vai trò: chủ nhiệm
[13]

Nghiên cứu loại bỏ kháng sinh trong nước thải bệnh viện bằng công nghệ màng Sponge MBR kết quá trình Ozone

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTED, Ministry of Science & Technology – Viet Nam
Thời gian thực hiện: 01/2016 - 01/2018; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[14]

Thu hồi dinh dưỡng và phát triển sinh khối tảo bằng mô hình Membrane Photobioreactor

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vietnam Brewery Co. Ltd
Thời gian thực hiện: 01/2016 - 01/2017; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[15]

Microfiltration kết hợp quá trình keo tụ/hấp phụ và quá trình oxi hóa bậc cao loại bỏ ô nhiễm hữu cơ vi lượng trong nước mặt

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: University’s Research Project - CARE
Thời gian thực hiện: 03/2016 - 12/2016; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[16]

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ màng MBR kết hợp giá thể sponge khử kháng sinh trong nước thải y tế

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vietnam Brewery Co. Ltd
Thời gian thực hiện: 01/2016 - 01/2017; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[17]

Cải thiện môi trường nước ở khu công nghiệp Xuyên Á, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Công ty Ngọc Phong
Thời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[18]

Trihalomethanes (THMs) and its forming potential in water treatment plants in Mekong Delta Provinces

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện khoa học Công nghệ Gwangju
Thời gian thực hiện: 1/2014 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[19]

Điều tra, khảo sát xử lý, phòng ngừa ô nhiễm môi trường do hóa chất và thuộc bảo vệ thực vật tồn lưu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Tài Nguyên Môi Trường tỉnh Tây Ninh
Thời gian thực hiện: 11/2013 - 11/2014; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[20]

Thiết kế chế tạo vậnh hành mô hình bể sinh học đa tầng bùn kết hợp với bể sinh học màng để xử lý nước thải bệnh viện ở thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa Học Công Nghệ thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện: 08/2012 - 08/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[21]

Ứng dụng wetland roof kết hợp tăng mảng xanh đô thị và xử lý nước thải

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Môi Trường (KECO) Bộ Môi Trường Hàn Quốc
Thời gian thực hiện: 09/2013 - 08/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[22]

Nghiên cứu hai hệ thống xử lý nước thải BIOGILL trong xử lý nước và xử lý nước thải sinh hoạt do công ty Thái Ngọc Phương cung cấp.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Công ty Thái Ngọc Phương
Thời gian thực hiện: 04/2013 - 03/2015; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[23]

Nghiên ứng dụng công nghệ màng MBR kết hợp công nghệ oxy hóa bậc cao loại bỏ chất kháng sinh trong nước thải y tế

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện: 01/2104 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[24]

Đánh giá chất lượng nước cấp sử dụng và phát triển mô hình xử lý nước cấp an toàn phù hợp cho các cơ sở y tế của TPHCM và vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trung tâm nghiên cứu châu Á về nước - CARE
Thời gian thực hiện: 01/2104 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[25]

Giảm thiểu các chất kháng sinh trong nước thải bệnh viện áp dụng công nghệ màng lọc sinh học kết hợp với giá thể sponge (Sponge-MBR) – Nghiên cứu điển hình ở TP.HCM, Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện khoa học Công nghệ Gwangju
Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[26]

Eco-industrial clusters in the rural urban fringe areas of Viet Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: AIT-HCMUT-IGES, Japan
Thời gian thực hiện: 2007 - 2007; vai trò: thành viên
[27]

Improving the local communities environment through development communities action plan of Water & Sanitation (WATSAN)

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: World Wild Fund (WWF)
Thời gian thực hiện: 2009 - 2009; vai trò: thành viên
[28]

Cải thiện môi trường nước KCN Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP.HCM

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: KCN Lê Minh Xuân, Bình Chánh, Tp.HCM
Thời gian thực hiện: 2009 - 2009; vai trò: chủ nhiệm
[29]

Đào tạo nhân viên công ty giấy Vina Kraft về vận hành và quản lý hệ thống xử lý nước thải tại KCN Mỹ Phước III

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: công ty giấy Vina Kraft
Thời gian thực hiện: 08/2009 - 09/2009; vai trò: chủ nhiệm dự án
[30]

Landscape Analysis and Bussiness Model Assessment in Fecal Sludge Management: Extraction and Transportation Models in Viet Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bill & Melinda Gates Foundation (BMGF)
Thời gian thực hiện: 2011 - 2011; vai trò: thành viên
[31]

Sustainable water management in urban fringe areas through industrial wastewater reuse, FRANCE/AIT - Network Regional Programme Project

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: AIT-HCMUT-INSA
Thời gian thực hiện: 2010 - 2011; vai trò: thành viên
[32]

Phát triển mô hình màng lọc chi phí thấp khử Asen trong nước ngầm cho các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông CỬu Long

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa Học Công NGhệ Gwangju, Hàn Quốc
Thời gian thực hiện: 1/2012 - 12/2012; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[33]

Giám sát Asen trong nước ngầm cho tỉnh Tiền Giang, TPHCM, Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa Học Công NGhệ Gwangju, Hàn Quốc
Thời gian thực hiện: 1/2011 - 12/2011; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[34]

Giám sát Arsenic trong nước ngầm cho Tỉnh Long An, TPHCM, Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa Học Công NGhệ Gwangju, Hàn Quốc
Thời gian thực hiện: 1/2010 - 12/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[35]

Giám sát chất lượng nước mặt và nước ngầm các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Công ty METAWATER
Thời gian thực hiện: 1/2010 - 6/2010; vai trò: Đồng Chủ Nhiệm
[36]

Xử lý nước thải dệt nhuộm ứng dụng công nghệ màng (Membrane bioreactor) kết hợp các quá trình oxi hóa bậc cao xử lý nước thải dệt nhuộm

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức hợp tác quốc tế Nhật Bản
Thời gian thực hiện: 8/2010 - 7/2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[37]

Ứng dụng mô hình đất ngập nước trên mái (mái xanh) xử lý nước thải sinh hoạt: Một giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Khoa Học Công Nghệ Quốc Gia
Thời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[38]

Nghiên cứu ứng dụng màng Woven Fiber Microfiltration (WFMF) xử lý nước thải bể tự hoại, HCMC

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học Quốc Gia TPHCM
Thời gian thực hiện: 4/2012 - 4/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[39]

Ứng dụng công nghệ màng lọc sinh học có giá thể (Attached Growth Membrane Bioreactor) xử lý nước thải ao nuôi cá tra

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học Bách Khoa TPHCM
Thời gian thực hiện: 11/2011 - 11/2012; vai trò: Đồng Chủ Nhiệm
[40]

Xử lý nước thải dệt nhuộm ứng dụng công nghệ lọc màng hiếu khí và quá trình oxi hóa bậc cao

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học QUốc Gia TPHCM
Thời gian thực hiện: 9/2010 - 9/2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[41]

Nghiên cứu ứng dụng mô hình hô hấp kế (OUR) để giám sát chất lượng các công trình xử lý sinh học

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học QUốc Gia TPHCM
Thời gian thực hiện: 3/2010 - 3/2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[42]

Ứng dụng bùn hạt hiếu khí (aerobic granule) khử nito trong nước thải thủy sản

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học Quốc Gia TPHCM
Thời gian thực hiện: 3/2009 - 12/2009; vai trò: Chủ nhiệm đề tài