Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.024548
PGS. TS Bùi Xuân Thành
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học trái đất và môi trường liên quan,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2013; vai trò: Chủ nhiệm |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/05/2016 - 01/05/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/09/2019 - 01/09/2022; vai trò: Chủ nhiệm |
[4] |
Ứng dụng màng tiết kiệm năng lượng khử dinh dưỡng và vi nhựa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: CARE, Trường Đại học Bách KhoaThời gian thực hiện: 08/2019 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[5] |
Development of Novel Multifunctional Nanostructured Materials for the Photocatalytic Degradation of Emerging Pollutants (Co-PI as Asean Partner) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Asean-India Science & Technology Development Fund, IndiaThời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2020; vai trò: Tham gia |
[6] |
Nghiên cứu phát triển công nghệ màng MBR kết hợp hệ vi sinh xư lý nuớc thải nhiễm mặn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG TPHCMThời gian thực hiện: 4/2020 - 4/2022; vai trò: Chủ nhiệm |
[7] |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học màng quang hoá (Membrane Photobioreactor) xử lý nước thải kết hợp sản xuất sinh khối tảo định hướng tạo sản phẩm sinh học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học Công Nghệ Quốc Gia, Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 9/2019 - 8/2022; vai trò: Chủ nhiệm |
[8] |
Ứng dụng công nghệ màng tiết kiệm năng lượng khử dinh dưỡng và vi nhựa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường ĐH Bách Khoa - CAREThời gian thực hiện: 9/2019 - 8/2021; vai trò: Chủ nhiệm |
[9] |
Energy-efficient water management system for an industrial park in Vietnam (ERWIN), Vietnam-Germany joint Research Project. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ERWIN-GermanyThời gian thực hiện: 4/2018 - 3/2019; vai trò: Chủ nhiệm |
[10] |
Xu ly nuoc nhiem man bang cong nghe chung cat mang truc tiep Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: CARE - HCMUTThời gian thực hiện: 1/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[11] |
Application of New Generation of Wetland Roof System for Treating Domestic Wastewater Coupling with Enhancing Green Urban Area to Reduce the Climate Change Effect in the Urban Tropics Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: GIST - KoreaThời gian thực hiện: 9/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[12] |
Khảo Sát Lưu Lượng Nước, Chất Lượng Nước Và Đề Xuất Phương Án Cải Tạo Hệ Thống Xử Lý Nước Sạch 2.000 m3/ngày của Khu Công Nghệ Cao Công Nghệ Sinh Học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Khu nông nghiệp công nghệ caoThời gian thực hiện: 6/2020 - 12/2020; vai trò: chủ nhiệm |
[13] |
Nghiên cứu loại bỏ kháng sinh trong nước thải bệnh viện bằng công nghệ màng Sponge MBR kết quá trình Ozone Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTED, Ministry of Science & Technology – Viet NamThời gian thực hiện: 01/2016 - 01/2018; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[14] |
Thu hồi dinh dưỡng và phát triển sinh khối tảo bằng mô hình Membrane Photobioreactor Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vietnam Brewery Co. LtdThời gian thực hiện: 01/2016 - 01/2017; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[15] |
Microfiltration kết hợp quá trình keo tụ/hấp phụ và quá trình oxi hóa bậc cao loại bỏ ô nhiễm hữu cơ vi lượng trong nước mặt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: University’s Research Project - CAREThời gian thực hiện: 03/2016 - 12/2016; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[16] |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ màng MBR kết hợp giá thể sponge khử kháng sinh trong nước thải y tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vietnam Brewery Co. LtdThời gian thực hiện: 01/2016 - 01/2017; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[17] |
Cải thiện môi trường nước ở khu công nghiệp Xuyên Á, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Công ty Ngọc PhongThời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[18] |
Trihalomethanes (THMs) and its forming potential in water treatment plants in Mekong Delta Provinces Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện khoa học Công nghệ GwangjuThời gian thực hiện: 1/2014 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[19] |
Điều tra, khảo sát xử lý, phòng ngừa ô nhiễm môi trường do hóa chất và thuộc bảo vệ thực vật tồn lưu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Tài Nguyên Môi Trường tỉnh Tây NinhThời gian thực hiện: 11/2013 - 11/2014; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[20] |
Thiết kế chế tạo vậnh hành mô hình bể sinh học đa tầng bùn kết hợp với bể sinh học màng để xử lý nước thải bệnh viện ở thành phố Hồ Chí Minh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa Học Công Nghệ thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 08/2012 - 08/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[21] |
Ứng dụng wetland roof kết hợp tăng mảng xanh đô thị và xử lý nước thải Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Môi Trường (KECO) Bộ Môi Trường Hàn QuốcThời gian thực hiện: 09/2013 - 08/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[22] |
Nghiên cứu hai hệ thống xử lý nước thải BIOGILL trong xử lý nước và xử lý nước thải sinh hoạt do công ty Thái Ngọc Phương cung cấp. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Công ty Thái Ngọc PhươngThời gian thực hiện: 04/2013 - 03/2015; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[23] |
Nghiên ứng dụng công nghệ màng MBR kết hợp công nghệ oxy hóa bậc cao loại bỏ chất kháng sinh trong nước thải y tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 01/2104 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[24] |
Đánh giá chất lượng nước cấp sử dụng và phát triển mô hình xử lý nước cấp an toàn phù hợp cho các cơ sở y tế của TPHCM và vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trung tâm nghiên cứu châu Á về nước - CAREThời gian thực hiện: 01/2104 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[25] |
Giảm thiểu các chất kháng sinh trong nước thải bệnh viện áp dụng công nghệ màng lọc sinh học kết hợp với giá thể sponge (Sponge-MBR) – Nghiên cứu điển hình ở TP.HCM, Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện khoa học Công nghệ GwangjuThời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[26] |
Eco-industrial clusters in the rural urban fringe areas of Viet Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: AIT-HCMUT-IGES, JapanThời gian thực hiện: 2007 - 2007; vai trò: thành viên |
[27] |
Improving the local communities environment through development communities action plan of Water & Sanitation (WATSAN) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: World Wild Fund (WWF)Thời gian thực hiện: 2009 - 2009; vai trò: thành viên |
[28] |
Cải thiện môi trường nước KCN Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP.HCM Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: KCN Lê Minh Xuân, Bình Chánh, Tp.HCMThời gian thực hiện: 2009 - 2009; vai trò: chủ nhiệm |
[29] |
Đào tạo nhân viên công ty giấy Vina Kraft về vận hành và quản lý hệ thống xử lý nước thải tại KCN Mỹ Phước III Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: công ty giấy Vina KraftThời gian thực hiện: 08/2009 - 09/2009; vai trò: chủ nhiệm dự án |
[30] |
Landscape Analysis and Bussiness Model Assessment in Fecal Sludge Management: Extraction and Transportation Models in Viet Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bill & Melinda Gates Foundation (BMGF)Thời gian thực hiện: 2011 - 2011; vai trò: thành viên |
[31] |
Sustainable water management in urban fringe areas through industrial wastewater reuse, FRANCE/AIT - Network Regional Programme Project Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: AIT-HCMUT-INSAThời gian thực hiện: 2010 - 2011; vai trò: thành viên |
[32] |
Phát triển mô hình màng lọc chi phí thấp khử Asen trong nước ngầm cho các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông CỬu Long Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa Học Công NGhệ Gwangju, Hàn QuốcThời gian thực hiện: 1/2012 - 12/2012; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[33] |
Giám sát Asen trong nước ngầm cho tỉnh Tiền Giang, TPHCM, Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa Học Công NGhệ Gwangju, Hàn QuốcThời gian thực hiện: 1/2011 - 12/2011; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[34] |
Giám sát Arsenic trong nước ngầm cho Tỉnh Long An, TPHCM, Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa Học Công NGhệ Gwangju, Hàn QuốcThời gian thực hiện: 1/2010 - 12/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[35] |
Giám sát chất lượng nước mặt và nước ngầm các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Công ty METAWATERThời gian thực hiện: 1/2010 - 6/2010; vai trò: Đồng Chủ Nhiệm |
[36] |
Xử lý nước thải dệt nhuộm ứng dụng công nghệ màng (Membrane bioreactor) kết hợp các quá trình oxi hóa bậc cao xử lý nước thải dệt nhuộm Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức hợp tác quốc tế Nhật BảnThời gian thực hiện: 8/2010 - 7/2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[37] |
Ứng dụng mô hình đất ngập nước trên mái (mái xanh) xử lý nước thải sinh hoạt: Một giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Khoa Học Công Nghệ Quốc GiaThời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[38] |
Nghiên cứu ứng dụng màng Woven Fiber Microfiltration (WFMF) xử lý nước thải bể tự hoại, HCMC Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học Quốc Gia TPHCMThời gian thực hiện: 4/2012 - 4/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[39] |
Ứng dụng công nghệ màng lọc sinh học có giá thể (Attached Growth Membrane Bioreactor) xử lý nước thải ao nuôi cá tra Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học Bách Khoa TPHCMThời gian thực hiện: 11/2011 - 11/2012; vai trò: Đồng Chủ Nhiệm |
[40] |
Xử lý nước thải dệt nhuộm ứng dụng công nghệ lọc màng hiếu khí và quá trình oxi hóa bậc cao Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học QUốc Gia TPHCMThời gian thực hiện: 9/2010 - 9/2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[41] |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình hô hấp kế (OUR) để giám sát chất lượng các công trình xử lý sinh học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học QUốc Gia TPHCMThời gian thực hiện: 3/2010 - 3/2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[42] |
Ứng dụng bùn hạt hiếu khí (aerobic granule) khử nito trong nước thải thủy sản Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Học Quốc Gia TPHCMThời gian thực hiện: 3/2009 - 12/2009; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |