Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.036723
ThS Vũ Văn Tú
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Công nghệ môi trường
Lĩnh vực nghiên cứu: Hoá học, Hoá lý,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Nguyễn Việt Phong , Nghiêm Trung Dũng , Nghiêm Trung Dũng , Vũ Văn Tú Tạp chí Y tế Công cộng - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[2] |
An effective method for determination of phthalic acid diesters oin air samples Vu Van Tu, Nguyen Viet Anh, Vu Thi Thanh Nhai, Nguyen Thi Kim Oanh, Chu Ngoc Chau, Tran Van Cuong, Tu Binh Minh, Tran Manh TriThe 8th analytica Vietnam Conference - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: ISBN 978-604-336-529-0 |
[3] |
ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ AXIT HOẠT HÓA TỚI KHẢ NĂNG HẤP PHỤ NITRIT CỦA QUẶNG PYROLUSIT CAO BẰNG Vũ Văn Tú, Nguyễn Thị Thanh Hải, Nguyễn Thị Hương Giang, Lành Thị Mỹ Linh Phạm Hải Long, Phùng Đức Hòa, Nguyễn Thị HuệTạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học – Tập 20, số 4/2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-3224 |
[4] |
XÁC ĐỊNH Cd, Cu, Pb và Zn TRONG SỮA BỘT BẰNG PHƢƠNG PHÁP PHA LOÃNG ĐỒNG VỊ (ID-ICP-MS) Vũ Văn Tú, Phạm Hải Long, Nguyễn Thị HuệTạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học - Tập 20, Số 1/2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-3224 |
[5] |
STUDY ON REMOVING COLOR IN THE EXTRACT SOLUTION FROM VEGETABLES FOR ANALYZING ORGANOCHLORIDE PESTICIDES RESIDUE IN HANOI MARKETS Vu, Van Tu; Nguyen, Thanh Thao; Nguyen, Thi Phuong Thao; Phan, Quang Thang; Nguyen, Thi HueAnnual Report of FY 2007, The Core University Program between Japan Society for the Promotion of Science (JSPS) and Vietnamese Academy of Science and Technology (VAST) P.82- P.86 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[6] |
Xác định một số kim loại trong huyết thanh bằng phương pháp ICM-MS Nguyễn Thị Huệ, Vũ Văn Tú, Nguyễn Thị Thanh HảiTạp chí Phân tích Hóa lý và sinh học, Tập 15 Số 4/2010 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0868-3224 |
[7] |
Xác định đồng thời As(III, As(V), MMA và DMA trong nước ngầm và nước mặt bằng HPALC-ICP-MS Phạm Hải Long, Vũ Văn Tú, Hoàng Nam, Nguyễn Thị HuệJournal of Science and Technology, 50 2B, 270-27 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866 708X |
[8] |
Đánh giá rủi ro sức khỏe do phơi nhiễm bụi PM2.5 trong khoảng thời gian ngắn ở Hà Nội, Việt Nam Nguyễn Thị Phương Mai1,2 , Nguyễn Thị Huệ2* , Vũ Văn Tú2 , Phạm Hải Long2 , Bùi Thị Hiếu3Vietnam J. Chem., 2020, 58(6E12), 1-5 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2572-8288, 2572-8288 |
[9] |
NGHIÊN CỨU MỘT SỐ THÀNH PHẦN CỦA BỤI TRONG KHÔNG KHÍ HÀ NỘI Vũ Văn Tú, Đỗ Thị Hiền, Lê Thị Thảo, Đậu Thị Thương, Hoàng Minh Thắng, Nguyễn Việt PhongTạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học - Tập 26, Số 1/2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0868-3224 |
[10] |
Improvement of Photocatalytic Degradation and Adsorption of Ciprofloxacin by Bismuth Oxyiodide Nguyen Thi Thanh Hai; Vu Van Tu; Pham Hai Long; Do Thi Hien; Ngo Thi Thu Huong; Pham Huong Quynh; Nguyen Thi Thu Phuong ; Nguyen Minh Viet; Phan Quang ThangChemical Engineering & Technology - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 0930-751 6; 1521-412 5 |
[11] |
Impact of Covid-19 partial lockdown on PM2.5, SO2, NO2, O3, and trace elements in PM2.5 in Hanoi, Vietnam Thi Phuong Mai Nguyen1,2 & Thi Hieu Bui3 & Manh Khai Nguyen2 & Thi Hue Nguyen1 & Van Tu Vu4 & Hai Long Pham4Environmental Science and Pollution Research - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1614-7499 |
[12] |
Concentrations, profiles, emission inventory, and risk assessment of chlorinated benzenes in bottom ash and fly ash of municipal and medical waste incinerators in northern Vietnam Thu Thuy Thi Nguyen1 & Anh Quoc Hoang2,3 & Vinh Dinh Nguyen1 & Hue Thi Nguyen4,5 & Tu Van Vu4 & Xuan Truong Vuong1 & Minh Binh TuEnvironmental Science and Pollution Research (2021) 28:13340–13351 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1614-7499 |
[13] |
Room-temperature synthesis of flower-like hierarchical architecture of BiOI and enhanced photocatalytic activity: Application of response surface methodology Nguyen Thi Thanh Hai1 | Pham Hai Long1 | Vu Van Tu1 | Phan Quang Thang1 | Nguyen Manh Nghia2Environ Prog Sustainable Energy;e13943 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1944-7450 |
[14] |
Distribution characteristics and ecological risks of heavy metals in bottom ash, fy ash, and particulate matter released from municipal solid waste incinerators in northern Vietnam Thi Hue Nguyen · Quoc Viet Pham · Thi Phuong Mai Nguyen · Van Tu Vu · Thi Hien Do · Minh Thang Hoang · Nguyen Thu Thuy Thi · Tu Binh MinhEnviron Geochem Health https://doi.org/10.1007/s10653-022-01335-4 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1573-2983 |
[15] |
ENHANCED OF LEVOFLOXACIN PHOTOCATALYTIC DEGRADATION FROM AQUATIC SOLUTION BY BISMUTH OXYIODIDE Nguyen Thi Thanh Hai 1, * , Vu Van Tu1 , Pham Hai Long1 , Tran Van Cuong1 , Phung Duc Hoa1 , Dau Xuan Tien1 , Dau Thi Thuong1, 2 , Ta Thi Ngoc Anh1 , Nguyen Van ChienVietnam Journal of Science and Technology 60 (5B) 98-111 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0866 708X |
[16] |
A SIMPLE SPE-UPLC-MS/MS METHOD FOR DETERMINATION OF 9 ANTIBIOTICS IN SURFACE WATER Pham Thi Thu Hoai1 , Chu Dinh Binh1 , Vu Cam Tu2 , Nguyen Thi Thao3 , Duong Thi Quynh Mai1 , Nguyen Thi Thu1 , Vu Van Tu4 , Nguyen Thi Hue4 , Ta Thi Thao5 , Bui Van HoiVietnam Journal of Science and Technology 60 (6) 1123-1133 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0866 708X |
[17] |
Widespread distribution of phthalic acid esters in indoor and ambient air samples collected from Hanoi, Vietnam Anh Viet Nguyen1,2 · Tu Van Vu1,3 · Chi Linh Thi Pham1 · Viet Ngoc Nguyen2 · Nguyen Thuy Ta4 · Anh Quoc Hoang1 · Tu Binh Minh1 · Tri Manh TranEnvironmental Science and Pollution Research, https://doi.org/10.1007/s11356-023-26558-5 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1614-7499 |
[18] |
AN ASSESSMENT OF WATER QUALITY, CAPACITY OF POLLUTIONS, AND SOLUTIONS TO REDUCE POLLUTION OF URBAN RIVERS IN THAI BINH PROVINCE Nguyen Thi Thanh Hai1*, Nguyen Phuong Nhung2 , Le Tuan Vinh1 , Hoang Minh Thang1 , Nguyen Thi Ngoc Anh1 , Nguyen Thi Anh1 , Pham Hai Long1 , Vu Van Tu1 , Phan Quang Thang1TNU Journal of Science and Technology, 228(10): 482 - 490 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-217 1, 2734-909 8 |
[19] |
Concentrations of Heavy Metals in Muscle with Relation to the Growth of Two Marine Fish Species Le Quang Dung, Nguyen Viet Linh, Nguyen Xuan Thanh, Nguyen Duc Cu, Vu Van Tu, Takaomi AraiAsian Journal of Ecotoxicology. p 304-310. Volume 10, Number 3, - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1673-5897 |
[20] |
Effect of fertilizer on lead (Pb) accumulation ability of Polygonum hydropiper L. Chu Thi Thu Ha, Nguyen Phuong Hanh, Nguyen Thi Hien , Ha Thi Van Anh, Nguyen The Cuong, Nguyen Thi Thu Anh, Nguyen Duc Anh, Dang Van An, Vu Van TuJ. Viet. Env., 9(2):67-72 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2193-6471 |
[21] |
Characterizatio n and human health risk assessment of trace metal in PM10 in Bac Giang, short-term study in a developing province in Vietnam Thi Hieu Bui, Thi Hue Nguyen, Thuy Nguyen Ta, Van Tu Vu & Thi Phuong Mai NguyenHuman and Ecological Risk Assessment: An International Journal 1080-7039 (Print) 1549-7860 (Online) - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1549-7860 |
[22] |
Accumulation of Arsenic and Heavy Metals in Native and Cultivated Plant Species in a Lead Recycling Area in Vietnam Ha T. T. Chu, Tu V. Vu, Tam K. B. Nguyen and Ha T. H. NguyenMinerals, 9, 132 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2075-163X |
[1] |
Nghiên cứu ứng dụng sơn Nano TiO2 khử khuẩn và các chất độc hại trong môi trường không khí Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Hà NộiThời gian thực hiện: 01/01/2011 - 31/12/2012; vai trò: Thành viên chính |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/05/2016 - 01/05/2019; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/04/2020 - 01/04/2023; vai trò: Thành viên chính |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình Thời gian thực hiện: 01/03/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên chính |
[5] |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác quang đa chức năng trên nền khoáng vermiculite, ứng dụng xử lý hiệu quả kháng sinh trong môi trường nước mặt. ĐTĐL.CN-47/21. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2021 - 2024; vai trò: Chủ trì |
[6] |
Nghiên cứu tổng hợp vật liệu hấp phụ - quang xúc tác BiOI nhằm xử lý thuốc kháng sinh nhóm Fluoroquinolone (Ciprofloxacin, Levofloxacin) trong môi trường nước. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2021 - 2022; vai trò: Thành viên chính |
[7] |
Nghiên cứu, xử lý thuốc trừ cỏ (Paraquat) và diệt khuẩn trong nước sinh hoạt ở khu vực nông thôn và miền núi bằng xúc tác quang hóa titandioxit (TiO2) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Thành viên chính |
[8] |
Nghiên cứu xử lý ô nhiễm kim loại nặng trong đất nông nghiệp bằng thực vật ở làng nghề tái chế chì Đông Mai, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Thành viên chính |
[9] |
Nghiên cứu, chế tạo vật liệu hấp phụ ion flo (F), asen (As), photphat (PO43-) và nhóm nitơ độc hại trên cơ sở biến tính quặng tự nhiên sẵn có của Việt Nam. 10/HĐ-ĐT 10.14/CNMT Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: Thành viên chính |
[10] |
Xác định đồng thời As(III), As(V), Monomethyl arsenic (MMA) và Dimethylarsonic (DMA) trong nước giếng khoan và nước tiểu HPLC-ICP-MS ở một số địa phương Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2013 - 2015; vai trò: Thành viên chính |
[11] |
Ứng dụng phương pháp pha loãng đồng vị để đánh giá mức độ ô nhiễm kim loại nặng độc hại trong thức ăn trẻ em Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2012 - 2013; vai trò: Chủ trì |
[12] |
Nghiên cứu và xử lí ô nhiễm khong khí bằng vật liệu sơn nano TiO2 TiO2/Apatite, TiO2 /Al2O3 và TiO2/SiO2 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 1/2009 - 12/2010; vai trò: Thư ký |
[13] |
Xây dựng quy trình phân tích tiêu chuẩn cơ sở các kim loại nặng trong huyết thanh bàng phương pháp ICP-MS Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 01/2008 - 12/2009; vai trò: Thành viên chính |
[14] |
Nghiên cứu áp dụng và xây dựng phương pháp phân tích tiêu chuẩn PCBs và TTS họ cơ clo trong đất, nước và thực phẩm ở Việt Nam. Áp dụng QA/QC trong kiểm soát chất lượng số liệu. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 1/2005 - 12/2006; vai trò: Thành viên chính |
[15] |
Kiểm soát các nguồn gây ô nhiễm gây ra bởi các hoạt động nghiên cứu khoa học và công nghệ của Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 1/2003 - 12/2004; vai trò: Thành viên chính |
[16] |
Độc chất môi trường- phân tích các kim loại nặng As, Hg, Se trong mẫu sinh học, mẫu máu, nước tiểu, áp dụng QA/QC trong quy trình phân tích nhằm đảm bảo độ nhạy đo chính xác của phép đo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Công nghệ môi trườngThời gian thực hiện: 1/2002 - 12/2002; vai trò: Thành viên chính |