Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.025970

TS Phạm Ngọc Đồng

Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân - Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam

Lĩnh vực nghiên cứu: Vật lý hạt nhân,

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Training facilities in VATLY

P.N. Dong
Hội nghị Vật lý hạt nhân toàn quốc lần thứ 10, Vũng Tàu, tháng 8 năm 2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[2]

Research at VATLY

P.N. Dong et al.
Hội nghị Vật lý hạt nhân toàn quốc lần thứ 9, Ninh Thuận, tháng 8 năm 2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[3]

Study of the PMT response

P.N. Dong
Pierre Auger Collaboration Meeting, Argentina, November 2009. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN:
[4]

Research at VATLY

P.N. Dong et al.
Hội nghị Vật lý hạt nhân toàn quốc lần thứ 6, Hà Nội tháng 11 năm 2005 - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN:
[5]

More on Raining PMTs

P.T. Nhung* and P.N. Dong
Giant Auger Project Internal Note, GAP 2011-040 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[6]

Differences between AoP measurements given by the three PMTs of a same SD tank

P.N. Dong* and P.T. Nhung
Giant Auger Project Internal Note, GAP 2010-098 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[7]

Long-term behavior of well-behaved SD Cherenkov counters

P.N. Dong* and P.T. Nhung
Giant Auger Project Internal Note, GAP 2010-048 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[8]

The PMTs of the PAO surface detector: New measurements

P.N. Dong* and P.T. Nhung
Giant Auger Project Internal Note, GAP 2009-115 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN:
[9]

Highlights from the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Brazilian Journal of Physics 44 (5), 560-570 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1678-4448
[10]

Origin of atmospheric aerosols at the Pierre Auger Observatory using studies of air mass trajectories in South America

J. Abraham et al.
Atmospheric Research 149, 120-135 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0169-8095
[11]

Muons in air shower at the Pierre Auger Observatory: Measurement of atmospheric production depth

J. Abraham et al.
Physical Review D 90 (1) (2014), 012012. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1150-7998
[12]

A Targeted Search for Point Sources of EeV

J. Abraham et al.
The Astrophysical Journal 789 (2) (2014), L34. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1538-4357
[13]

A search for point sources of EeV photons

J. Abraham et al.
The Astrophysical Journal 789 (2) (2014), 160. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1538-4357
[14]

Probing the radio emission from air showers with polarization measurements

J. Abraham et al. A
Physical Review D 89 (5)(2014), 052002. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1150-7998
[15]

Radio Observation of Solar Activity Related mHz Oscillations

N.V.Hiep et al.
Solar Physics 289 (3) (2014), 939-950. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0038-0938
[16]

Techniques for Measuring Aerosol Attenuation using the Central Laser Facility at the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
JINST 8 (2013) P04009. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1748-0221
[17]

Constraints on the Origin of Cosmic Rays above 1018 eV from Large-scale Anisotropy Searches in Data of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
The Astrophysical Journal Letters 762 (1) (2013), L13. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1538-4357
[18]

Gravitationally lensed extended sources: the case of QSO RXJ0911

D.T. Hoai et al
Research in Astronomy and Astrophysics (RAA) 13 (7) (2013), 803-814 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 2397-6209
[19]

The VATLY Radio Telescope: Performance Study

N.T.Phuong et al
Comm. Phys. Vietnam, Vol 24, No 3 (2014), 257. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0868-3166
[20]

Mapping Atomic Hydrogen in the Disk of the Milky Way

N.V.Hiep et al.
Comm. Phys. Vietnam, Vol 23, No 2 (2013), 365. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0868-3166
[21]

Response of water Cherenkov detector to small signal: a case study

N.T.Thao et al
Comm. Phys. Vietnam, Vol. 23/3 (2013). - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0868-3166
[22]

The VATLY Radio Telescope

N.V.Hiep et al.
Comm. Phys. Vietnam, Vol 22, No 4 (2012) 365 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-3166
[23]

Simulation of proton-induced and iron-induced extensive air showers at extreme energies

D.T. Hoai et al
Astroparticle Physics 36 (2012), pp. 137-145. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0927-6505
[24]

Nature and origin of very high-energy cosmic rays,

J. Abraham et al.
Europhysics News - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0531-7479
[25]

Description of Atmospheric Conditions at the Pierre Auger Observatory using the Global Data Assimilation System (GDAS)

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics, 35 (2012), 591-607. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0927-6505
[26]

Search for signatures of magnetically-induced alignment in the arrival directions measured by the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 35 (2012) 354. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0927-6505
[27]

A search for anisotropy in the arrival directions of ultra high energy cosmic rays recorded at the Pierre Auger Observatory,

J. Abraham et al.,
Journal of Cosmology and Astroparticle Physics 2012 (04), 040 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1475-7516
[28]

On the Role of Magnetic Field Fluctuations in Diffusive Shock Acceleration

Doan Kim The et al.
Comm. Phys. Vietnam, Vol 21, No 3 (2011) 199. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-3166
[29]

Interferometry of the radio emission of the Sun

P.Tuan Anh et al.
Comm. Phys. Vietnam, Vol 21, No 2(2011) 105. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-3166
[30]

Advanced functionality for radio analysis in the Offline software framework of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A 635 (2011) 92–102. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0168-9002
[31]

Search for First Harmonic Modulation in the Right Ascension Distribution of Cosmic Rays Detected at the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 34 (2011), 627-639. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0927-6505
[32]

The Pierre Auger Observatory Scaler Mode for the Study of the Modulation of Galactic Cosmic Rays due to Solar Activity

J. Abraham et al.
JINST 6, P01003 (2011). - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1748-0221
[33]

The exposure of the hybrid detector of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 34 (2011) 368–381. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0927-6505
[34]

The effect of the geomagnetic field on cosmic ray energy estimates and large scale anisotropy searches on data from the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Journal of Cosmology and Astroparticle Physics 11 (2011) 022. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1475-7516
[35]

The Lateral Trigger Probability function for UHE Cosmic Rays Showers detected by the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 35 (2011) 266–276. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0927-6505
[36]

Anisotropy and chemical composition of ultra-high energy cosmic rays using arrival directions measured by the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Journal of Cosmology and Astroparticle Physics 06 (2011) 022. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1475-7516
[37]

Search for ultrahigh energy neutrinos in highly inclined events at the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.,
Physical Review D84, 122005 (2011). - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1550-7998
[38]

Extensive air showers and the LPM effect

L. Alio et al.
Comm. Phys. Vietnam, 2 (2010) 181. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0868-3166
[39]

The Fluorescence Detector of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.,
NIM A 620 (2010) 227. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0168-9002
[40]

The Northern Site of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
New Journal of Physics 12 (2010) 035001. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1367-2630
[41]

Update on the correlation of the highest energy cosmic rays with nearby extragalactic matter

J. Abraham et al.,
Astroparticle Physics 34 (2010) 314. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0927-6505
[42]

A Study of the Effect of Molecular and Aerosol Conditions in the Atmosphere on Air Fluorescence Measurements at the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.,
Astroparticle Physics 33 (2010) 108. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0927-6505
[43]

Measurement of the energy spectrum of cosmic rays above 10^{18} using the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Phys. Letters B 685 (2010) 239. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0370-2693
[44]

Measurement of the Depth of Maximum of Extensive Air Showers above 10^{18} eV

J. Abraham et al.
Phys. Rev. Letters 104 (2010) 091101. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0031-9007
[45]

Trigger and Aperture of the Surface Detector Array of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A613 (2010), 29. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0168-9002
[46]

Limit on the diffuse flux of ultrahigh energy tau neutrinos with the surface detector of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Physical Review D 79 (2009), 102001. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1150-7998
[47]

Atmospheric effects on extensive air showers observed with the Surface Detector of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 32 (2009), 89. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0927-6505
[48]

Upper limit on the cosmic-ray photon fraction at EeV energies from the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 31 (2009), 399. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0927-6505
[49]

Upper Limit on the Diffuse Flux of Ultrahigh Energy Tau Neutrinos from the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Physical Review Letters 100, (2008) 211101. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0031-9007
[50]

Observation of the suppression of the flux of cosmic rays above 4 10^{19} eV

J. Abraham et al.
Phys. Rev. Letters 101 (2008) 061101. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0031-9007
[51]

Correlation of the highest energy cosmic rays with the positions of nearby active galactic nuclei

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 29 (2008) 188. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0927-6505
[52]

Upper limit on the cosmic ray photon flux above 1019eV using the surface detector of the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 29 (2008) 243. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0927-6505
[53]

Extensive air showers in Hanoi

P.N. Diep et al.,
Com. Phys. Vietnam, 17 (2007) 198. - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-3166
[54]

Correlation of the highest energy cosmic rays with nearby extra-galactic objects

J. Abraham et al.
Science 318 (2007) 938. - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0036-8075
[55]

Anisotropy studies around the galactic centre at EeV energies with the Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 27 (2007) 244. - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0927-6505
[56]

An upper limit to the photon fraction in cosmic rays above 10^{19} eV from the Pierre Auger Observatory

J. Abraham et al.
Astroparticle Physics 27 (2007) 155. - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0927-6505
[1]

Nghiên cứu thiên văn vô tuyến: từ mặt trời tới các thiên hà ở xa

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Thời gian thực hiện: 06/2013 - 06/2015; vai trò: Thành viên thực hiện chính
[2]

Nghiên cứu áp dụng phương pháp mô phỏng số đánh giá ứng xử của công trình nhà máy điện hạt nhân chịu tác động động đất

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/01/2016 - 01/12/2017; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ
[3]

Nghiên cứu áp dụng phương pháp mô phỏng số đánh giá ứng xử của công trình nhà máy điện hạt nhân chịu tác động động đất

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/01/2016 - 01/12/2017; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ
[4]

Nghiên cứu bài toán đánh giá số hạng nguồn phát thải ra nhà lò Nhà máy Điện hạt nhân Cảng Phòng Thành khi xảy ra sự cố LOCA và mất nguồn điện ngoài

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/12/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ
[5]

Phân tích đánh giá năng lực nghiên cứu và khả năng hợp tác nghiên cứu trong lĩnh vực tài nguyên và chất lượng nước sử dụng các kỹ thuật hạt nhân và đồng vị ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2019; vai trò: Thành viên
[6]

Nghiên cứu cấu trúc hạt nhân và phản ứng hạt nhân trên các thiết bị lớn của trung tâm nghiên cứu hạt nhân tiên tiến trên thế giới

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/11/2018 - 01/10/2021; vai trò: Thành viên
[7]

Hợp tác nghiên cứu về tia vũ trụ góp phần đánh giá bản chất thành phần thông lượng của tia vũ trụ năng lượng cao trong khuôn khổ dự án Pierre Auger

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2008 - 12/2010; vai trò: Thành viên
[8]

Nghiên cứu cấu trúc của các hạt nhân giàu neutron lân cận 49Ar và 78Ni thông qua thí nghiệm phản ứng hạt nhân trực tiếp trong vùng năng lượng trung gian

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên
[9]

Nghiên cứu cấu trúc của các hạt nhân giàu neutron lân cận 49Ar và 78Ni thông qua thí nghiệm phản ứng hạt nhân trực tiếp trong vùng năng lượng trung gian

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2021 - 12/2022; vai trò: Thành viên
[10]

Nghiên cứu cấu trúc hạt nhân và phản ứng hạt nhân trên các thiết bị lớn của trung tâm nghiên cứu hạt nhân tiên tiến trên thế giới

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2020; vai trò: Thành viên
[11]

Phân tích đánh giá năng lực nghiên cứu và khả năng hợp tác nghiên cứu trong lĩnh vực tài nguyên và chất lượng nước sử dụng các kỹ thuật hạt nhân và đồng vị ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2019; vai trò: Thành viên
[12]

Nghiên cứu bài toán đánh giá số hạng nguồn phát thải ra nhà lò NMĐHN Cảng Phòng Thành khi xảy ra sự cố LOCA và mất nguồn điện ngoài

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2019; vai trò: Chủ nhiệm
[13]

Nghiên cứu áp dụng phương pháp mô phỏng số đánh giá ứng xử công trình nhà máy điện hạt nhân

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2017; vai trò: Chủ nhiệm
[14]

Nghiên cứu công nghệ điện hạt nhân được đề xuất cho dự án nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 và NMĐHN Ninh Thuận 2 nhằm hỗ trợ thẩm định thiết kế cơ sở cho hai dự án

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2015; vai trò: Thành viên
[15]

Nghiên cứu thiên văn vô tuyến: từ mặt trời tới các thiên hà ở xa

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2014; vai trò: Thành viên chủ chốt
[16]

Nghiên cứu áp dụng phương pháp mô phỏng số đánh giá ứng xử công trình nhà máy điện hạt nhân chịu tác động động đất

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2017; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[17]

Nghiên cứu công nghệ điện hạt nhân được đề xuất cho dự án nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 và NMĐHN Ninh Thuận 2 nhằm hỗ trợ thẩm định thiết kế cơ sở cho hai dự án

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Quốc gia - KC05
Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2015; vai trò: Thành viên chủ chốt
[18]

Nghiên cứu thiên văn vô tuyến: từ mặt trời tới các thiên hà ở xa

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc Gia
Thời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2014; vai trò: Thành viên chủ chốt
[19]

Nghiên cứu vật lý các hạt Lepton và Tia vũ trụ

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2007 - 12/2007; vai trò: Nghiên cứu viên
[20]

Nghiên cứu Tia vũ trụ năng lượng siêu cao

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/2011 - 12/2012; vai trò: Thành viên chủ chốt
[21]

Hợp tác nghiên cứu về tia vũ trụ góp phần đánh giá nguồn gốc, thành phần, thông lượng của tia vũ trụ năng lượng cao trong khuôn khổ dự án Pierre Auger

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2008 - 12/2010; vai trò: Nghiên cứu viên