Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.024540
PGS. TS Lê Đức Hậu
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực nghiên cứu: Khoa học máy tính và thông tin,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Dự báo và cảnh báo dòng chảy mùa cạn khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Nguyễn Viết Thi; Bùi Đức Long; Lê Đức HậuTuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học: Công nghệ sự báo và phục vụ dự báo khí tượng thủy văn. Tập II: Dự báo thủy văn - Trung tâm Khí tượng thủy văn Quốc gia - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[2] |
Research of large-scaled signalling networks in terms of their network features and sturdiness in case of mutations Cong-Doan Truong, Duy- Hieu Vu, Duc-Hau Le, and Hung-Cuong TrinhICISN 2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[3] |
Similarity calculation, enrichment analysis, and ontology visualization of biomedical ontologies using UFO Quang-Huy Nguyen, Duc-Hau LeCurrent Protocols - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2691-1299 |
[4] |
Identification and validation of a novel three hub long noncoding RNAs with m6A modification signature in low-grade gliomas Quang-Huy Nguyen, Tin Nguyen, Duc-Hau LeFrontiers in Molecular Biosciences - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2296889X |
[5] |
DrGA: cancer driver gene analysis in an automatic manner Quang-Huy Nguyen, Tin Nguyen, Duc-Hau LeBMC Bioinformatics - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1471-2105 |
[6] |
oCEM: Automatic detection and analysis of overlapping co-expressed gene modules Quang-Huy Nguyen, Duc-Hau LeBMC Genomics - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1471-2164 |
[7] |
Graph convolutional networks for drug response prediction Tuan Nguyen, Giang T.T. Nguyen, Thin Nguyen and Duc-Hau LeIEEE/ACM Transactions on Computational Biology and Bioinformatics - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1545-5963 |
[8] |
Integrating molecular graph data of drugs and multiple -omics data of cell lines for drug response prediction Giang T.T. Nguyen, Hoa D. Vu and Duc-Hau LeIEEE/ACM Transactions on Computational Biology and Bioinformatics - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1545-5963 |
[9] |
A network-based method for predicting disease-associated enhancers Duc-Hau LePlos ONE - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1932-6203 |
[10] |
Re-identification of patient subgroups in Uveal Melanoma Yen T.H. Nguyen, Quang-Huy Nguyen, Tin Nguyen, Duc-Hau LeFrontiers in Oncology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2234943X |
[11] |
Improving existing analysis pipeline to identify and analyze cancer driver genes using multi-omics data Quang-Huy Nguyen, Duc-Hau LeScientific Reports - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2045-2322 |
[12] |
Disease subtyping using community detection from consensus networks Hung Nguyen, Bang Tran, Duc Tran, Quang-Huy Nguyen, Duc-Hau Le, Tin NguyenKSE 2020 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2164-2508 |
[13] |
An investigation of cancer cell line-based drug response prediction methods on patient data Giang T.T. Nguyen, Le Duc Hoang, Diep Quynh Nguyen, Tung T. Nguyen, Hien T.T Dang, Duc-Hau LeKSE 2020 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2164-2508 |
[14] |
Multi-omics analysis detects novel prognostic subgroups of breast cancer Quang-Huy Nguyen, Hung Tran, Tin Nguyen, Duc-Hau LeFrontiers in Genetics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1664-8021 |
[15] |
Identifying potential drugs for COVID-19 using a drug repositioning tool on a heterogeneous network of drugs and diseases Le Duc-Hau, Trang T.T. Tran, Phuong H. NguyenISMB 2020 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[16] |
RWRMTN: a tool for predicting disease-associated microRNAs based on a microRNA-target gene network Le Duc-Hau, Trang T.T. TranISMB/ECCB 2019 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[17] |
UFO: a tool for unifying biomedical ontology-based semantic similarity calculation, enrichment analysis and visualization Le Duc-HauPlos ONE - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1932-6203 |
[18] |
Machine learning-based approaches for disease gene prediction Duc-Hau LeBriefings in Functional Genomics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2041-2657 |
[19] |
Unveiling Prognostics Biomarkers of Tyrosine Metabolism Reprogramming in Liver Cancer by Cross-platform Gene Expression Analyses Tran Ngoc Nguyen, Ha Quy Nguyen, Duc-Hau LePlos ONE - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1932-6203 |
[20] |
Development and Implementation of Polygenic Risk Score in Vietnamese Population Hung T.T Nguyen, Le Duc-HauICT Research - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-3534 |
[21] |
Meta-analysis of computational methods for breast cancer classification Tri-Cong Pham, Chi-Mai Luong, Antoine Doucet, Van-Dung Hoang, Diem-Phuc Tran, Le Duc-HauInt. J. Intelligent Information and Database Systems - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1751-5866 |
[22] |
A general computational framework for prediction of disease-associated non-coding RNAs Le Duc-HauVNU Journal of Science: Computer Science and Communication Engineering - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2615-9260 |
[23] |
An update on obesity: Mental consequences and psychological interventions Dinh-Toi Chu, Nguyen Thi Minh Nguyet, Duc Hau Le, Vu Bich Nga, Pham Van Tu, Ta Van Toiabetes & Metabolic Syndrome: Clinical Research & Reviews - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1871-4021 |
[24] |
A matrix completion method for drug response prediction in personalized medicine Giang T.T. Nguyen and Le Duc-HauSoICT 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 978-1-4503-6539-0 |
[25] |
Drug Repositioning by Bipartite Local Models Phuong H. Nguyen and Le Duc-HauNICS 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 978-1-5386-7983-8 |
[26] |
Drug response prediction by globally capturing drug and cell line information in a heterogeneous network Le Duc-HauJournal of Molecular Biology - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0022-2836 |
[27] |
Nghiên cứu phương pháp dựa trên mạng sinh học để dự đoán các gene gây bệnh Vũ Thị Lưu, Trần Thị Thu Huyền, Nguyễn Văn Hoàng, Nguyễn Thị Huyền, Lê Đức HậuVietnam Journal of Agricultural Sciences - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[28] |
An update on physical health and economic consequences of overweight and obesity Dinh-Toi Chu, Nguyen Thi Minh Nguyet, Thien Chu Dinh, Yang Tao, Le Hoang Son, Duc-Hau Le, Vu Bich Nga, Adam Jurgonsk, Quoc-Hung Tran, Pham Van Tu, Van-Huy PhamDiabetes & Metabolic Syndrome: Clinical Research & Reviews - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1871-4021 |
[29] |
autoHGPEC: Automated prediction of novel disease-gene and disease-disease associations and evidence collection based on a random walk on heterogeneous network Duc-Hau Le, Trang T.H. TranF1000Research - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2046-1402 |
[30] |
Multitask regression learning for prediction of response against a panel of anti-cancer drugs in personalized medicine Le Duc-Hau and Doanh Nguyen-NgocMAPR 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 978-1-5386-4180-4 |
[31] |
Annotating diseases using human phenotype ontology improves prediction of disease-associated long non-coding RNAs Le Duc-Hau and Lan T M DaoJournal of Molecular Biology - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0022-2836 |
[32] |
Drug repositioning by integrating known disease-gene and drug-target associations in a semi-supervised learning model Le Duc-Hau and Ngoc-Doanh NguyenActa Biotheoretica - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0001-5342 |
[33] |
RWRMTN: a tool for predicting disease-associated microRNAs based on a microRNA-target gene network Le Duc-Hau and Trang T.H. TranBMC Bioinformatics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1471-2105 |
[34] |
Meta-analysis of whole-transcriptome data for prediction of novel genes associated with autism spectrum disorder Le Duc-HauCSBio 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 978-1-4503-5350-2 |
[35] |
Random walks on mutual microRNA-target gene interaction network improve the prediction of disease-associated microRNAs Le Duc-Hau, Lieven, Le Hoang Son, Chu Dinh Toi and Van-Huy PhamBMC Bioinformatics - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1471-2105 |
[36] |
Problems and Computational Methods in Personalized Medicine Le Duc-Hau- Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[37] |
Cell source, differentiation, functional stimulation, and potential application of human thermogenic adipocytes in vitro Dinh-Toi Chu, Yang Tao, Le Hoang Son, Le Duc-HauJournal of Physiology and Biochemistry - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1138-7548 (Print) 1877-8755 (Online) |
[38] |
A two-stage detection approach for car counting in day- and night-time Pham Van-Huy, Le Duc-HauINDIA 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 978-981-10-7511-7 |
[39] |
HGPEC: a Cytoscape app for prediction of novel disease-gene and disease-disease associations and evidence collection based on a random walk on heterogeneous network Le Duc-Hau and Van-Huy PhamISMB/ECCB - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[40] |
HGPEC: a Cytoscape app for prediction of novel disease-gene and disease-disease associations and evidence collection based on a random walk on heterogeneous network Le Duc-Hau and Van-Huy PhamBMC Systems Biology - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1752-0509 |
[41] |
Prevalence of early childhood caries and its related risk factors in preschoolers: Result from a cross-sectional study in Vietnam Do Minh Huong, Le Thi Thu Hang, Vo Truong Nhu Ngoc, Le Quynh Anh, Le Hoang Son, Dinh-Toi Chu, Le Duc-HauPediatric Dental Journal - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0917-2394 |
[42] |
Significant path selection improves the prediction of novel drug-target interactions Le Duc-Hau, Nguyen Dai-Phong, Dao Anh-MinhSoICT 2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 978-1-4503-4815-7 |
[43] |
An ensemble learning-based method for prediction of novel disease-microRNA associations Le Duc-Hau, Pham Van-Huy, Nguyen Thi-ThuyKSE 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 978-1-5386-3576-6 |
[44] |
Một phương pháp phân hạng gen gây bệnh mới dựa trên tổng xác suất liên kết trong mạng tương tác protein/A novel candidate disease genes prioritization method based on the total probability links protein interaction network Đặng Vũ Tùng, Nguyễn Đại Phong, Lê Đức Hậu, Từ Minh PhươngChuyên san Các công trình nghiên cứu, phát triển và ứng dụng CNTT-TT - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-3526 |
[45] |
Một phương pháp cải tiến cho bài toán xác định các gen liên quan đến bệnh Nguyễn Đại Phong, Đặng Vũ Tùng, Lê Đức Hậu, Từ Minh PhươngFAIR´9 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 978-604-913-472-2 |
[46] |
Random walk with restart: A powerful network propagation algorithm in Bioinformatics field Le Duc-HauNICS 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 978-1-5386-3210-9 |
[47] |
Assessing human disease phenotype similarity based on ontology Le Duc-Hau, Pham Ba-Su, Dao Anh-MinhRIVF 2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 978-1-5090-4133-6 |
[48] |
Systems pharmacology: A unified framework for prediction of drug-target interactions Duc-Hau Le and Ly LeCurrent Pharmaceutical Design - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1381-6128 |
[49] |
A two-stage approach for front-view vehicle detection and counting at nighttime Van-Huy Pham, Duc-Hau LeProceedings of the 4th International Conference on Intelligent and Automation Systems (ICIAS 2016) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2261-236X |
[50] |
Ontology-based disease similarity network for disease gene prediction Le Duc-Hau and Dang Vu-TungVietnam Journal of Computer Science - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2196-8888 |
[51] |
Towards more realistic machine learning techniques for prediction of disease-associated genes Le Duc-Hau, Nguyen Manh-HienSoICT 2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 978-1-4503-3843-1 |
[52] |
An approach based on Boolean dynamics of biological networks for disease candidate gene prioritization Le Duc-HauBioinformatics & Genomic Medicine 2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2374-8664 |
[53] |
Disease phenotype similarity improves the prediction of novel disease-associated microRNAs Le Duc-HauNICS 2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 978-1-4673-6639-7 |
[54] |
Network-based ranking methods for prediction of novel disease associated microRNAs Le Duc-HauComputational Biology and Chemistry - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1476-9271 |
[55] |
Phân hạng gen gây bệnh sử dụng học tăng cường kết hợp với xác suất tiền nghiệm Đặng Vũ Tùng, Dương Anh Trà, Lê Đức Hậu, Từ Minh PhươngChuyên san Các công trình nghiên cứu, phát triển và ứng dụng CNTT-TT - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-3526 |
[56] |
Nghiên cứu ứng dụng lý thuyết đồ thị trong phân tích mạng xã hội Nguyen Xuan Hung, Le Duc-HauTuyển tập hội nghị thường niên – Trường ĐH Thủy Lợi - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 978-604-82-0066-4 |
[57] |
A novel method for identifying disease associated protein complexes based on functional similarity protein complex networks Le Duc-HauAlgorithms for Molecular Biology - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1748-7188 |
[58] |
A comparative study of classification-based machine learning methods for novel disease gene prediction Le Duc-Hau, Nguyen Xuan Hoai and Kwon Yung-KeunKSE 2014 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 978-3-319-11680-8 |
[59] |
PANET: A GPU-based tool for fast parallel analysis of robustness dynamics and feed-forward/feedback loop structures in large-scale biological networks Trinh Hung-Cuong, Le Duc-Hau and Kwon Yung-KeunPLOS ONE - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1932-6203 |
[60] |
Integration of miRNA-miRNA networks improves the prediction of novel disease associated miRNAs Le Duc-Hau, Kathleen MarchalNICS 2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 978-604-67-0228-3 |
[61] |
Towards the Identification of Disease Associated Protein Complexes Le Duc-Hau, Nguyen Quang Uy, Pham Quang Dung, Huynh Thi Thanh Binh, Yung-Keun KwonProcedia Computer Science - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1877-0509 |
[62] |
Dự báo và cảnh báo dòng chảy mùa cạn khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Nguyễn Viết Thi, Bùi Đức Long, Lê Đức HậuTuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Công nghệ dự báo và phục vụ dự báo khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[63] |
Neighbor-favoring weight reinforcement to improve random walk-based disease gene prioritization Le Duc-Hau and Kwon Yung-KeunComputational Biology and Chemistry - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1476-9271 |
[64] |
A coherent feedforward loop design principle to sustain robustness of biological networks Le Duc-Hau and Kwon Yung-KeunBioinformatics - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1367-4803 |
[65] |
The effects of feedback loops on disease comorbidity in human signaling networks Le Duc-Hau and Kwon Yung-KeunBioinformatics - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1367-4803 |
[66] |
NetDS: a Cytoscape plugin to analyze the robustness of dynamics and feedforward/feedback loop structures of biological networks Le Duc-Hau and Kwon Yung-KeunBioinformatics - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1367-4803 |
[67] |
GPEC: a Cytoscape plugin for random walk-based gene prioritization and biomedical evidence collection Le Duc-Hau and Kwon Yung-KeunComputational Biology and Chemistry - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1476-9271 |
[1] |
Phân tích đặc tính cấu trúc của mạng sinh học và ứng dụng trong việc tìm gien gây bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 31/01/2013 - 31/07/2014; vai trò: Chủ nhiệm |
[2] |
Các phương pháp tính toán cho bài toán xác định các thành phần tế bào liên quan đến bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 03/2015 - 03/2017; vai trò: Chủ nhiệm |
[3] |
Các hướng tiếp cận học dược học hệ thống cho việc dự đoán đích tác động của thuốc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/02/2018 - 01/06/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
[4] |
Nghiên cứu các phương pháp học máy tiên tiến để xác định các tương tác gen liên quan đến bệnh phức tạp: Thử nghiệm với bệnh Tiểu đường tuýp 2 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Tôn Đức ThắngThời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[5] |
Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ gen cho người châu Á (GenomeAsia100K) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: GenomeAsia100K ConsortiumThời gian thực hiện: 2017 - 2022; vai trò: Chủ nhiệm dự án (phía Việt Nam) |
[6] |
Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ biến dị di truyền cho người Việt (DGV4VN) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tập đoàn VingroupThời gian thực hiện: 2019 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[7] |
Tri thức con người trong các mô hình học máy đối với dữ liệu lớn và liên tục Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Đổi mới sáng tạo Vingroup (VinIF)Thời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Nghiên cứu viên chính |
[8] |
Các hướng tiếp cận học dược học hệ thống cho việc dự đoán đích tác động của thuốc (ID: 102.01-2017.14) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 2/2018 - 2/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[9] |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình mạng logic và các đặc tính cấu trúc trong việc phân hạng và truy tìm gien gây bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện nghiên cứu cao cấp về Toán, Bộ Giáo dục đào tạoThời gian thực hiện: 10/2014 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[10] |
Nghiên cứu công nghệ quản lý, chế độ canh tác lúa cải tiến nhằm tiết kiệm nước, tăng năng suất và giảm thải khí nhà kính Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 1/2013 - 6/2015; vai trò: Chuyên gia công nghệ GIS và Xây dựng mô hình |
[11] |
Xây dựng Hệ thống điểm danh trực tuyến cho Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Hà nộiThời gian thực hiện: 1/2014 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[12] |
Ứng dụng công nghệ viễn thám trong việc quản lý lưu vực sông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Ngân hàng phát triển Châu ÁThời gian thực hiện: 4/2012 - 4/2014; vai trò: Chuyên gia công nghệ GIS |
[13] |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống phần mềm tác nghiệp quản lý đê điều và các công trình trên đê, phục vụ phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai cho vùng Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Hà nộiThời gian thực hiện: 1/2012 - 12/2013; vai trò: Chuyên gia phát triển hệ thống |
[14] |
Xây dựng cơ sở dữ liệu tổng hợp dùng chung phục vụ cho ngành thủy lợi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 1/2012 - 1/2015; vai trò: Chuyên gia phát triển hệ thống |
[15] |
Quản lý rủi ro thiên tai Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 1/2012 - 12/2012; vai trò: Chuyên gia phát triển hệ thống và công nghệ GIS |
[16] |
Tính toán các thông số thủy lực để đánh giá quá trình truyền nhiệt trên sông và ứng dụng trong việc bố trí xây dựng nhà máy nhiệt điện Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 1 (PECC1)Thời gian thực hiện: 1/2005 - 1/2007; vai trò: Chuyên gia phát triển hệ thống |
[17] |
Nghiên cứ dự báo hạn hán vùng Nam Trung bộ và Tây Nguyên và xây dựng các giải pháp phòng chống Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 1/2003 - 6/2005; vai trò: Lập trình viên, Chuyên gia xây dựng mô hình |
[18] |
Xây dựng cơ sở dữ liệu và chương trình quản lý điểm của sinh viên trường Đại học Thủy Lợi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Thủy LợiThời gian thực hiện: 1/2004 - 1/2005; vai trò: Chuyên gia phát triển hệ thống |
[19] |
Các phương pháp tính toán cho bài toán xác định các thành phần tế bào liên quan đến bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 2/2015 - 2/2017; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[20] |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình mạng logic và các đặc tính cấu trúc trong việc phân hạng và truy tìm gien gây bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện nghiên cứu cao cấp về Toán, Bộ Giáo dục đào tạoThời gian thực hiện: 10/2014 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[21] |
Nghiên cứu ứng dụng thuật toán trên đồ thị để phân hạng gien, kiểu hình bệnh và ứng dụng trong việc tìm gien gây bệnh mới và mối liên quan mới giữa các bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 1/2014 - 12/2015; vai trò: Nghiên viên cứu chính |
[22] |
Phát triển mô đun phần mềm cho Cytoscape để phân tích tính động của các mạng tương tác gien/protein dựa trên mô hình mạng logic Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình nghiên cứu khoa học cơ bản - Quỹ nghiên cứu quốc gia Hàn Quốc (NRF)Thời gian thực hiện: 05/2010 - 04/2013; vai trò: Nghiên viên cứu chính |
[23] |
Phát triển kỹ thuật xử lý thông tin cho bài toán suy luận mạng và phân tích đặc tính động trong sinh học hệ thống. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ nghiên cứu quốc gia Hàn Quốc (NRF)Thời gian thực hiện: 11/2008 - 10/2009; vai trò: Nghiên viên cứu chính |
[24] |
Phân tích đặc tính cấu trúc của mạng sinh học và ứng dụng trong việc tìm gien gây bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 2/2013 - 8/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[25] |
Phát triển một số phương pháp trực quan hóa trong phân tích dữ liệu nhiều chiều và ứng dụng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 2/2013 - 2/2015; vai trò: Nghiên viên cứu chính |