Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.024580
PGS. TS Phạm Ngọc Điệp
Cơ quan/đơn vị công tác: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Lĩnh vực nghiên cứu: Vật lý,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Studying magnetic fields and dust in M17 using polarized thermal dust emission observed by SOFIA/HAWC+ Thuong Duc Hoang, Nguyen Bich Ngoc, Pham Ngoc Diep, Thiem Hoang, Kate Pattle, Wanggi Lim, Ngan Le, Dieu D Nguyen, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Fuda, Tuan Van Bui, Gia Bao Truong Le, Hien Phan, Nguyen Chau GiangApJ - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0004-637X (print); 1538-4357 (web) |
[2] |
Astronomy in Vietnam P.N. DiepNature Astronomy - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2397-3366 (online) |
[3] |
Observations of magnetic fields surrounding LkH 101 taken by the BISTRO survey with JCMT-POL-2 N.B.Ngoc, P.N. Diep & BISTRO collaborationApJ - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1538-4357 |
[4] |
Quadruply-imaged quasars: some general features P Tuan-Anh, TT Thai, NA Tuan, P Darriulat, PN Diep, DT Hoai, NB Ngoc, PT Nhung, NT PhuongCommunication in Physics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2287-6936 |
[5] |
The JCMT BISTRO Survey: Magnetic fields associated with a network of filaments in NGC 1333 BISTRO collaborationApJ - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1538-4357 |
[6] |
Revealing new features of the millimetre emission of the circumbinary envelope of Mira Ceti DT Hoai, P Tuan-Anh, PT Nhung, P Darriulat, PN Diep, NT Phuong, TT ThaiAstronomy & Astrophysics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0004-6361 |
[7] |
Planet-induced spirals in the circumbinary disk of GG Tauri A NT Phuong, A Dutrey, E Di Folco, S Guilloteau, A Pierens, J Bary, Tracy L Beck, E Chapillon, O Denis-Alpizar, PN Diep, L Majumdar, V Piétu, Y-W TangAstronomy & Astrophysics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0004-6361 |
[8] |
GG Tauri A: gas properties and dynamics from the cavity to the outer disk NT Phuong, A Dutrey, PN Diep, S Guilloteau, E Chapillon, E Di Folco, Y-W Tang, V Piétu, J Bary, T Beck, F Hersant, DT Hoai, JM Huré, PT Nhung, A Pierens, P Tuan-AnhA&A - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0004-6361 |
[9] |
On the origin of high Doppler velocity wings in the spectra of O-rich AGB stars Pham Tuyet Nhung, Pham Tuan-Anh, Pierre Darriulat, Pham Ngoc Diep, Nguyen Thi Phuong, Tran Thi ThaiEPJ Web of Conferences - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2100-014X |
[10] |
Astrophysics research at DAP PN Diep, DT Hoai, PT Nhung, NT Phuong, TT Thai, P Tuan-Anh, P DarriulatEPJ Web of Conferences - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2100-014X |
[11] |
The 50 cm telescope of Hoa Lac observatory: an introduction Nguyen Thi Thao, Mai Thuy Dung, Pham Vu Loc, Nguyen Thi Kim Ha, Pham Ngoc Diep, Pierre DarriulatVJSTE - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2525-2461 |
[12] |
Spectral properties of the surface reflectance of the northern polar region of Mercury NB Ngoc, N Bott, PN DiepResearch in Astronomy and Astrophysics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1674-4527 |
[13] |
Observation of High Doppler Velocity Wings in the Nascent Wind of R Doradus DT Hoai, PT Nhung, P Tuan-Anh, Pierre Darriulat, PN Diep, NT Phuong, TT Thai- Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[14] |
The protoplanetary disc of HD 163296 as observed by ALMA PN Diep, DT Hoai, NB Ngoc, PT Nhung, NT Phuong, TT Thai, P Tuan-AnhVJSTE - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2525-2461 |
[15] |
Observation of narrow polar jets in the nascent wind of oxygen-rich AGB star EP Aqr P Tuan-Anh, DT Hoai, PT Nhung, P Darriulat, PN Diep, T Le Bertre, NT Phuong, TT Thai, JM WintersMNRAS - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[16] |
The morpho-kinematics of the circumstellar envelope around the AGB star EP Aqr DT Hoai, PT Nhung, P Tuan-Anh, P Darriulat, PN Diep, T Le Bertre, NT Phuong, TT Thai, JM WintersMNRAS - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[17] |
ALMA observations of the circumstellar envelope around EP Aqr Pham Thi Tuyet Nhung, Pham Tuan-Anh, Thibaut Le Bertre, Pierre Darriulat, Pham Ngoc Diep, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Thi Thao, Jan Martin WintersResearch in Astronomy and Astrophysics - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1674-4527 |
[18] |
First detection of H2S in a protoplanetary disk-The dense GG Tauri A ring NT Phuong, E Chapillon, L Majumdar, A Dutrey, S Guilloteau, V Piétu, V Wakelam, PN Diep, YW Tang, T Beck, J BaryA&A - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0004-6361 |
[19] |
Modelling the millimetre/submillimeter emission of the gas envelope of evolved axially symmetric stars Pham Ngoc Diep, Do Thi Hoai, Pham Tuyet Nhung, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Thi Thao, Pham Tuan-Anh and Pierre Darriulat11th Pacific Rim Conference on Stellar Astrophysics - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[20] |
Profile of the 12CO(3-2) emission line detected from the debris disc of 49 Ceti Pham Thi Tuyet Nhung , Pham Tuan-Anh, Do Thi Hoai, Pham Ngoc Diep, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Thi Thao, Pierre DarriulatCommunication in Physics - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[21] |
Morphology and kinematics of the gas envelope of protostar L1527 as obtained from ALMA observations of the C18O(2–1) line emission P. Tuan-Anh, P. T. Nhung, D. T. Hoai, P. N. Diep, N. T. Phuong, N. T. Thao, P. DarriulatMNRAS - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[22] |
On the dust and gas components of the z = 2.8 gravitationally lensed quasar host RX J0911.4+0551 P. Tuan-Anh, D. T. Hoai, P. T. Nhung, P. N. Diep, N. T. Phuong, N. T. Thao and P. DarriulatMNRAS - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[23] |
High-resolution ALMA observation of the 12CO(3–2) and 350 GHz continuum emissions of the debris disc of 49 Ceti P. T. Nhung, D. T. Hoai, P. Tuan-Anh, P. N. Diep, N. T. Phuong, N. T. Thao, P. DarriulaMNRAS - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[24] |
Morphology of the 13CO(3–2) millimetre emission across the gas disc surrounding the triple protostar GG Tau A using ALMA observations Nguyen Thi Phuong, Pham Ngoc Diep, Anne Dutrey, Edwige Chapillon, Pierre Darriulat, Stephane Guilloteau, Do Thi Hoai, Pham Tuyet Nhung, Ya-Wen Tang, Nguyen Thi Thao, Pham Tuan-AnhResearch in Astrophysics and Astronomy - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1674-4527 |
[25] |
Morphology and kinematics of the gas envelope of the Mira binary W Aquilae D.T. Hoai et al.Research in Astronomy and Astrophysics - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1674-4527 |
[26] |
Morphology and kinematics of the gas envelope of the variable AGB star pi1 Gruis P.T. Nhung et al.Research in Astronomy and Astrophysics - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1674-4527 |
[27] |
Morphology and kinematics of the gas envelope of Mira Ceti P.T. Nhung et al.Monthly Notices of the Royal Astronomical Society - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[28] |
Space reconstruction of the morphology and kinematics of axisymmetric radio sources P.N. Diep et al.Monthly Notices of the Royal Astronomical Society - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[29] |
CO and HI emission from the circumstellar envelopes of some evolved stars P.N. Diep et al.ASP Conference Series - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[30] |
VATLY, a cosmic ray laboratory in Hanoi: a progress report P.N. Diep et al.Proc.VIth Renc.Vietnam, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[31] |
Research at VATLY main themes and recent results P.N. Diep et al.Proc. ISPUN07, Da Nang, Vietnam - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[32] |
Recent results from the Pierre Auger Observatory P.N. Diep [Pierre Auger Collaboration]The 2nd Academic Conference on Natural Science for Master and PhD Students from Cambodia, Laos, Vietnam, Vinh, Vietnam - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[33] |
Research at VATLY P.N. Diep et al.RDV Proceedings, Quy Nhon, Vietnam - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[34] |
Radio astronomy training at VATLY P.N. Diep et al.COSPAR, Bangkok, Thailand - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[35] |
Correlated Oscillations Due to Similar Multipath Effects Seen in Two Widely Separated Radio Telescopes P.N. Diep et al.APRIM 2014, Daejeon, South Korea - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[36] |
CO12 Emission from The Red Rectangle P.N. Diep et al.EAYAM 2015, Taipei, Taiwan - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[37] |
Radio Observation of Solar-Activity-Related mHz Oscillations N.V. Hiep et al.Solar Phys, DOI 10.1007/s11207-013-0356-y - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0038-0938 (Print) 1573-093X (Online) |
[38] |
12CO emission from the Red Rectangle P.T. Anh et al.Research in Astron. Astrophys - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1674-4527 |
[39] |
Gravitationally lensed extended sources: the case of QSO RXJ0911 D.T. Hoai et al,Research in Astron. Astrophys, Vol. 13, No. 7, 803–814 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1674-4527 |
[40] |
Correlated Oscillations Due to Similar Multipath Effects Seen in Two Widely Separated Radio Telescopes P.N. Diep et al.PASA, 31, e029 doi:10.1017/pasa.2014.24 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1323-3580 |
[41] |
Evidence for polarized solar flare emission from simultaneous radio observations in Australia and Vietnam N.T. Thao et al.Comm. Phys, Vol 25, No 1, 75-90 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[42] |
Sensitivity limit of the VATLY radio telescope: observing the Moon N.T. Phuong et al.Comm. Phys, Vol. 24, No. 4, 371-380 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[43] |
VATLY radio telescope: performance study N.T. Phuong et al.Comm. Phys, Vol 24, No 3, 257-266 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[44] |
Response of the water Cherenkov detectors to small signals: a case study N.T. Thao et al.Comm. Phys, Vol. 23/3 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[45] |
Mapping atomic hydrogen in the disk of the Milky Way N.V. Hiep et al.Comm. Phys, Vol. 23/2, 107-119 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[46] |
The VATLY radio telescope N.V. Hiep et al.Comm. Phys, Vol. 22, No 4, 365 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[47] |
12CO emission from EP Aquarii: Another example of an axi-symmetric AGB wind? P.T. Nhung et al.Astronomy & Astrophysics - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0004-6361 |
[48] |
De-projection of radio observations of axi-symmetric expanding circumstellar envelopes PT Nhung, DT Hoai, P Tuan-Anh, P Darriulat, T Le Bertre, JM Winters, PN Diep, NT PhuongMNRAS - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[49] |
Simulation of proton-induced and iron-induced extensive air showers at extreme energies D.T. Hoai et al,Astroparticle Physics 36, 137–145 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0927-6505 |
[50] |
On the Role of Magnetic Field Fluctuations in Diffusive Shock Acceleration D.K. The et al.Comm. Phys, Vol 21, No 3 , 199-209 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[51] |
Interferometry of the radio emission of the Sun P.T. Anh et al.Comm. Phys, Vol 21, No 2, 105-117. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[52] |
Extensive air showers and the LPM effect L. Alio et al.Comm. Phys, 2, 181. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0868-3166 |
[53] |
The nascent wind of AGB star R doradus: evidence for a recent episode of enhanced mass loss PT Nhung, DT Hoai, P Tuan-Anh, P Darriulat, PN Diep, NT Phuong, TT ThaiMNRAS - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0035-8711 |
[54] |
Search for signatures of magnetically-induced alignment in the arrival directions measured by the Pierre Auger Observatory J. Abraham et al.Astroparticle Physics 35, 354 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0927-6505 |
[1] |
Nghiên cứu thiên văn vô tuyến: từ mặt trời tới các thiên hà ở xa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 06/2013 - 06/2015; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[2] |
Nghiên cứu sao già và thiên hà có độ dịch chuyển đỏ lớn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 05/2016 - 05/2018; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[3] |
Tính chất vật lý của đĩa khí và bụi quanh sao trẻ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/04/2017 - 01/04/2019; vai trò: Chủ nhiệm |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/2008 - 12/2010; vai trò: Cán bộ phối hợp |
[5] |
Nghiên cứu nguồn thiên văn vô tuyến với độ phân giải và độ nhạy cao Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/04/2020 - 01/04/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
[6] |
Nghiên cứu nguồn thiên văn vô tuyến với độ phân giải và độ nhạy cao Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 04/2020 - 04/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[7] |
Nghiên cứu sao già và thiên hà có độ dịch chuyển đỏ lớn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 05/2016 - 05/2018; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[8] |
Tính chất vật lý của đĩa khí và bụi quanh sao trẻ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 04/2017 - 04/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[9] |
Nghiên cứu thiên văn vô tuyến: từ mặt trời đến các thiên hà ở xa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 06/2013 - 06/2015; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[10] |
Nghiên cứu tia vũ trụ năng lượng siêu cao Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 01/2011 - 12/2012; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[11] |
Hợp tác nghiên cứu về tia vũ trụ góp phần đánh giá nguồn gốc, thành phần, thông lượng của tia vũ trụ năng lượng cao trong khuôn khổ dự án Pierre Auger Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/2008 - 12/2010; vai trò: Nghiên cứu viên/Thư ký nhiệm vụ |