Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.044983
PGS. TS Nguyễn Văn Vượng
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học trái đất và môi trường liên quan,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Nguyễn Văn Vượng; Lường Thị Thu Hoài; Nguyễn Đình Nguyên; Phạm Nguyễn Hà Vũ; Nguyễn Thế Hùng; Vũ Thị Hương TC Khoa học trái đất và môi trường – ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2615-9279 |
[2] |
Nguyễn Văn Vượng; Lường Thị Thu Hoài TC Khoa học trái đất và môi trường – ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2615-9279 |
[3] |
Đặc điểm các giai đoạn biến dạng kiến tạo đới đứt gãy sông Cả Nguyễn Bá Minh; Nguyễn Văn Vượng; Vũ Văn TíchĐịa chất - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7381 |
[4] |
Đặc điểm kiến tạo các bể trầm tích Kainozoi ở biển Đông Việt Nam trên cơ sở kết quả nghiên cứu mới Nguyễn Trọng Tín; Nguyễn Thế Hùng; Cù Minh Hoàng; Phan Trường Thị; Nguyễn Văn Vượng; Trần Tuấn DũngDầu khí - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0866-854X |
[5] |
Tạ Hoà Phương; Đặng Văn Bào; Nguyễn Văn Vượng; Vũ Cao Minh; Phạm Văn Lực TC các Khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0886-7187 |
[6] |
Cơ sở khoa họpc trong việc tạo lập mảng phụ Đông Nam á Tạ trọng Thắng; Nguyễn Đức Chính; Chu Văn Ngợi; Phan Văn Quýnh; Vũ Văn Tích; Phan Thanh Tùng; Nguyễn Văn VượngTC các Khoa học kỹ về Trái đất - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0886-7187 |
[7] |
Vùng Đông Nam biển Đông: Địa chất và kiến tạo Trần Nghi; Nguyễn Văn Vượng; Phan Trường Thị; Phạm Nguyễn Hà VũHội nghị Địa chất biển Việt Nam lần thứ nhất - Viện Khoa học và công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[8] |
Đặc điểm khoáng vật học và địa hoá của vỏ phong hoá dọc đường Hồ Chí Minh - đoạn qua Hà Tĩnh Đặng Mai; Nguyễn Văn Vượng; Phạm Thị Thu ThuỷTC Địa chất - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0866-7381 |
[9] |
Tạ Trọng Thắng; Nguyễn Đức Chính; Chu Văn Ngợi; Phan Văn Quýnh; Vũ Văn Tích; Nguyễn Văn Vượng Hội nghị Địa chất biển Việt Nam lần thứ nhất - Viện Khoa học và công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[10] |
Nguyễn Văn Vượng; Vũ Văn Tích; Nguyễn Ngọc Thuỷ; Bùi Văn Duân TC Địa chất - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7381 |
[11] |
Điều kiện biến chất đá hoa chứa Ruby mỏ Quỳ Châu Nghệ An Tạ Trọng Thắng; Vũ Văn Tích; Nguyễn Văn VượngTC các khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0086-7187 |
[12] |
Mô hình động học mới cho đới biến dạng Cenozoi sông Hồng và quá trình thành tạo bồn trũng sông Hồng Nguyễn Văn Vượng; Tạ Trọng Thắng; Vũ Văn TíchTC Khoa học: Khoa học tự nhiên và công nghệ; Phụ trương ngành địa chất (Đại học quốc gia Hà Nội) - Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
[13] |
Về quá trình biến dạng và sự tiến hoá nhiệt động đới đứt gãy Sông Hồng Tạ Trọng Thắng; Vũ Văn Tích; Lê Văn Mạnh; Trần Ngọc Nam; Nguyễn Văn VượngTC Các khoa học về trái đất - Năm xuất bản: 2000; ISSN/ISBN: 0886-7187 |
[14] |
Tống Duy Thanh; Vũ Khúc; Nguyễn Văn Vượng TC Các khoa học về trái đất - Năm xuất bản: 2000; ISSN/ISBN: 0886-7187 |
[15] |
Về tuổi và đặc điểm biến dạng các đới trượt cắt-biến dạng dẻo Sông Hồng và Sông Mã Tạ Trọng Thắng; Nguyễn Văn VượngTC Các khoa học về trái đất - Năm xuất bản: 2000; ISSN/ISBN: 0886-7187 |
[16] |
Đặc điểm thống kê kích thước hạt trầm tích vịnh Bái Tử Long, Quảng Ninh Nguyễn Ngọc Anh; Nguyễn Văn Vượng; Trần Nghi; Trần Đức ThạnhKhoa học và công nghệ biển toàn quốc - Địa lý, địa chất và địa vật lý biển - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[17] |
Giải đoán động lực môi trường trầm tích trên cơ sở phân bố kích thước hạt cát Nguyễn Ngọc Anh; Nguyễn Văn Vượng; Trần NghiKhoa học và công nghệ biển toàn quốc - Địa lý, địa chất và địa vật lý biển - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[18] |
Giải đoán động lực môi trường trầm tích trên cơ sở phân bố kích thước hạt cát Nguyễn Ngọc Anh; Nguyễn Văn Vượng; Trần NghiKhoa học và công nghệ biển toàn quốc - Địa lý, địa chất và địa vật lý biển - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[19] |
Heterogeneity of the Ailaoshan–Song Ma ophiolitic mélange and its palaeogeographic implications for the evolution of Eastern Palaeo-Tethys. Liu, F., Lin, W., Wang, Y., Meng, L., Faure, M., Van Nguyen, V., Wu, Q., Chu, Y., Wei, W., Thu, H.L.T., Van Vu, T., Li, Q., Wang, H., Chen, KTectonophysics 858, 229848. https://doi.org/10.1016/j.tecto.2023.229848 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[20] |
Correlation among the Ailaoshan–Song Ma–Song Chay orogenic belts and implications for the evolution of the eastern Paleo-Tethys Ocean. Wang, Y., Lin, W., Faure, M., Van Nguyen, V., Meng, L., Chu, Y., Wei, W., Thu, H.L.T., Lepvrier, C., Van Vu, T., Li, Q., Wang, H., Chen, Z., Wu, L., Wang, FTectonophysics 843, 229618. https://doi.org/10.1016/j.tecto.2022.229618. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[21] |
Detrital zircon UPb age distributions and Hf isotopic constraints of the Ailaoshan-Song Ma Suture Zone and their paleogeographic implications for the Eastern Paleo-Tethys evolution Li, Q., Lin, W., Wang, Y., Faure, M., Meng, L., Wang, H., Van Nguyen, V., Thu, H.L.T., Lepvrier, C., Chu, Y., Wei, W., Van Vu, T.,Earth-Science Reviews 221, 103789. https://doi.org/10.1016/j.earscirev.2021.103789. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[22] |
Neoproterozoic to Early Triassic tectono-stratigraphic evolution of Indochina and adjacent areas: A review with new data. Tran, V.T., Faure, M., Nguyen, V.V., Bui, H.H., Fyhn, M.B.W., Nguyen, T.Q., Lepvrier, C., Thomsen, T.B., Tani, K., Charusiri, PJ. Asian Earth Sci. 191, 104231. https://doi.org/10.1016/j.jseaes.2020.104231. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[23] |
Cenozoic paleostress evolution in south central Vietnam: Implication for changing dynamics of faulting along the eastern Indochina continental margin. Vuong, N.V., Hoai, L.T.TJournal of Asian Earth Sciences 185, 104006. https://doi.org/10.1016/j.jseaes.2019.104006. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[24] |
Early Paleozoic or Early-Middle Triassic collision between the South China and Indochina Blocks: The controversy resolved? Structural insights from the Kon Tum massif (Central Vietnam) Faure, M., Nguyen, V.V., Hoai, L.T.T., Lepvrier, CJ. Asian Earth Sci. 166, 162-180. https://doi.org/10.1016/j.jseaes.2018.07.015. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[1] |
Nghiên cứu cảnh báo nguy cơ trượt lở ngầm trên thềm lục địa Nam Trung Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 10/2012 - 09/2015; vai trò: Thành viên |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 09/2012 - 08/2015; vai trò: Thành viên |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2010 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
[4] |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu liên ngành phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây BắcTây Bắc-Bộ KHCNThời gian thực hiện: 12/2013 - 06/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 05/2016 - 12/2017; vai trò: Thành viên |
[6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2018 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KH&CN Thời gian thực hiện: 01/07/2018 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/12/2018 - 01/11/2022; vai trò: Thành viên |
[9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/09/2019 - 01/02/2023; vai trò: Thành viên |
[10] |
Các quá trình chuyển động kiến tạo Paleozoi-Cenozoi ở Việt nam: Động lực học, cơ chế biến dạng và hệ quả của chúng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTEDThời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |