Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1307673
PGS. TS Nguyễn Đức Lượng
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học trái đất và môi trường liên quan,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Công Thịnh Tạp chí Vật liệu và xây dựng - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[2] |
Nguyễn Đức Lượng; Nguyễn Công Thịnh Tạp chí Xây dựng - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2734-9888 |
[3] |
Bùi Quang Trung; Nguyễn Đức Lượng; Bùi Thị Hiếu; Mạc Văn Đạt;, Nguyễn Văn Duy; Phạm Minh Chinh; Hoàng Tuấn Việt; Hoàng Xuân Hòa Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2615-9058 |
[4] |
Nghiên cứu các đặc tính quang học và vật lý của sol khí tại một khu vực đô thị ở Hà Nội Nguyễn Đức Lượng; Bùi Thị Hiếu; Văn Hùng Vỹ; Phạm Thị ThùyKhoa học & công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[5] |
Tiềm năng ứng dụng công nghệ vệ tinh viễn thám modis trong nghiên cứu về ô nhiễm bụi ở Việt Nam Nguyễn Đức Lượng; Nguyễn Thành TrungXây dựng - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0866-0762 |
[6] |
Đánh giá diễn biến nồng độ bụi PM10 trong năm 2015 tại một trục đường giao thông chính của thành phố Hà Nội Nguyễn Đức LượngTạp chí Xây Dựng, 09.2017, 99-101 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-8762 |
[7] |
Comparison of aerosol products retrieved from AERONET and MODIS over an urban area in Hanoi City, Vietnam Bui Thi Hieu, Nguyen Duc Luong, Nguyen Hoang Hiep, Bui Quang TrungJournal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, 12(5), 99-108 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-2996 |
[8] |
Inter-comparison between MODIS satellite-based and AERONET ground-based aerosol optical depth products in Vietnam Bui Thi Hieu, Nguyen Duc Luong, Nguyen Hoang Hiep, Bui Quang Trung, Do Hoang DuongVietnam Journal of Science and Technology 58(3A), 124-132 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2525-2518 |
[9] |
Pilot study on Assessment of trace metals in PM10 at road sites in Bac Giang province, Vietnam Nguyen Thi Phuong Mai, Bui Thi Hieu, Nguyen Duc LuongJournal of Science and Technology in Civil Engineering, NUCE. 15 (1): 121–131 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-2996 |
[10] |
Diễn biến nồng độ bụi mịn PM2.5 và chỉ số chất lượng không khí (AQI) ở Hà Nội trong đợt bùng phát dịch bệnh Covid-19 lần thứ 4 Hoàng Tuấn Việt, Nguyễn Đức Lượng, Đoàn Ngọc Anh, Bùi Quang TrungTạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXDHN, 15(4V), 39-52. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2615-9058 |
[11] |
Đánh giá thành phần kim loại và các bon trong bụi PM10 tại một khu vực đô thị ở Hà Nội trong giai đoạn mùa hè 2020 Bùi Quang Trung, Nguyễn Đức Lượng, Bùi Thị Hiếu, Mạc Văn Đạt, Nguyễn Văn Duy, Phạm Minh Chinh, Hoàng Tuấn ViệtTạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXDHN, 15(4V), 62-70. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2615-9058 |
[12] |
Đánh giá các thành phần cacbon trong bụi mịn PM2.5 tại một khu vực đô thị ở Hà Nội Nguyễn Đức Lượng, Hoàng Tuấn Việt, Bùi Thị Hiếu, Bùi Quang Trung, Vũ Việt HàTạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXDHN, 15(4V), 9-17. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2615-9058 |
[13] |
Monograph on Transport-Related Air Quality Policy Improvement using Strategic Environmental Assessment: A Case Study of Hanoi City, Vietnam Duc Luong Nguyen, Nowarat CoowanitwongAIT, ISBN 978-974-8257-53-2 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 978-974-8257-53-2 |
[14] |
Kiểm soát chất lượng không khí bên trong công trình Nguyễn Đức LượngNXB Xây Dựng, ISBN: 9786048223489 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 9786048223489 |
[15] |
Nghiên cứu đánh giá độ chính xác và so sánh bộ số liệu độ dày quang học sol khí MODIS C.6.1 độ phân giải 3 km và 10 km tại Việt Nam Bùi Thị Hiếu, Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Hoàng HiệpKỷ yếu Hội nghị: Nghiên cứu cơ bản trong “Khoa học Trái đất và Môi trường” (CAREES 2019). DOI: 10.15625/vap.2019.000143. ISBN: 978-604-913-958-1. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 978-604-913-958-1 |
[16] |
Sustainable Transport-Related Air Quality Policies through Strategic Integrated Assessment Luong N.D. and Coowanitwong NInternational Conference on “Air Quality Management in Southeast Asia”, Ho Chi Minh City, Vietnam - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[17] |
Comparison of the mechanisms governing total mercury concentration in precipitation between Korea and China Duc Luong Nguyen, Jin Young Kim, Shang Gyoo Shim, Xiao-shan ZhangAir Quality Modeling in Asia 2011 International Conference (http://www.kosae.or.kr/temp/2011/final_program.pdf; https://pubs.kist.re.kr/handle/201004/40822) - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[18] |
Evaluating the potential for application of MODIS satellite data for urban air quality monitoring in Vietnam Bui Thi Hieu, Nguyen Hoang Hiep, and Nguyen Duc LuongIOP Conference Series: Materials Science and Engineering (MSE), 869, 022035. Construction the Formation of Living Environment Conference – FORM 2020. DOI 10.1088/1757-899X/869/2/022035 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[19] |
Strategic environmental assessment application for sustainable transport-related air quality policies: a case study in Hanoi City, Vietnam Duc Luong Nguyen, Nowarat CoowanitwongEnvironment, Development and Sustainability 13(3), 565-585. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1573-2975 |
[20] |
Ground and shipboard measurements of atmospheric gaseous elemental mercury over the Yellow Sea region during 2007–2008 Duc Luong Nguyen, Jin Young Kim, Shang Gyoo Shim, Xiaoshan ZhangAtmospheric Environment 45, 253-260 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1878-2442 |
[21] |
Influence of regional biomass burning on the highly elevated organic carbon concentrations observed at Gosan, Korea during a strong Asian dust period Duc Luong Nguyen, Jin Young Kim, Young Sung Ghim, and Shang-Gyoo ShimEnvironmental Science and Pollution Research 22(5): 3594-3605 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1614-7499 |
[22] |
Shipboard and ground measurements of atmospheric particulate mercury and total mercury in precipitation over the Yellow Sea region Duc Luong Nguyen, Jin Young Kim, Shang Gyo Shim, Young Sung GhimEnvironmental Pollution 219, pp. 262-274 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1873-6424 |
[23] |
Contrasting seasonal pattern between ground-based PM2.5 and MODIS satellite-based aerosol optical depth (AOD) at an urban site in Hanoi, Vietnam Duc Luong Nguyen*, Thi Hieu Bui, Hoang Hiep NguyenEnvironmental Science and Pollution Research 29, 41971–41982, https://doi.org/10.1007/s11356-021-16464-z - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1614-7499 |
[24] |
Seasonal Characteristics of Atmospheric PM2.5 in an Urban Area of Vietnam and the Influence of Regional Fire Activities Bui, Q.T.; Nguyen, D.L.; Bui, T.HAtmosphere, 13, 1911. https://doi.org/ 10.3390/atmos13111911 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2073-4433 |
[25] |
Study of aerosol optical properties at two urban areas in the north of Vietnam with the implication for biomass burning impacts Thi Hieu Bui, Duc Luong Nguyen*, Hoang Hiep NguyenEnvironmental Science and Pollution Research 29, 41923–41940 https://doi.org/10.1007/s11356-021-15608-5 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1614-7499 |
[26] |
Investigation of sources and processes influencing variation of PM2.5 and its chemical compositions during a summer period of 2020 in an urban area of Hanoi city, Vietnam Nguyen Duc Luong*, Bui Thi Hieu, Bui Quang Trung, Mac Van Dat, Nguyen Van Duy, Pham Van Dinh, To Thi Hien, Nguyen Hoang HiepAir Quality, Atmosphere and Health 15, 235–253, https://doi.org/10.1007/s11869-021-01100-z - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1873-9326 |
[27] |
Chemical characterization, source apportionment and human health risk assessment of PM2.5 in an urban site in Hanoi, Vietnam. Bui, T.H., Nguyen, D.L., Nguyen, Thi Phuong Mai Nguyen, Bui Quang Trung, Nguyen Van Duy, Mac Van DatAir Quality, Atmosphere and Health, 16, 149–163, https://doi.org/10.1007/s11869-022-01266-0 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1873-9326 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/2013 - 06/2015; vai trò: Thành viên |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/08/2018 - 01/08/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/04/2020 - 01/07/2022; vai trò: Thành viên |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựng Thời gian thực hiện: 01/03/2022 - 01/12/2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[5] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chất lượng không khí bên trong công trình tới sức khỏe của con người Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường ĐHXD Hà NộiThời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2012; vai trò: Chủ trì đề tài |
[6] |
Nghiên cứu, chế tạo thiết bị đo, kiểm tra chất lượng môi trường không khí tại khu vực lân cận các nhà máy sản xuất xi măng trên địa bàn tỉnh Hà Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở KH & CN tỉnh Hà NamThời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2014; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
[7] |
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống thiết bị giám sát chất lượng môi trường không khí ở khu vực dân cư đô thị Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2015; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
[8] |
Biên soạn "Hướng dẫn kỹ thuật xây dựng Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí cấp tỉnh" cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: GIZ; Bộ Tài nguyên và Môi trườngThời gian thực hiện: 05/2020 - 12/2020; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
[9] |
Cải thiện chất lượng không khí bên trong công trình để giảm thiểu tác động tới sức khỏe cho các nhóm người nhạy cảm ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VLIR-UOSThời gian thực hiện: 09/2022 - 08/2024; vai trò: Chủ trì đề tài |
[10] |
Tích hợp số liệu quan trắc, công cụ mô hình hóa và ảnh vệ tinh MODIS xác định nồng độ PM2.5 do ảnh hưởng của hoạt động đốt rơm rạ trên địa bàn Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 06/2020 - 06/2022; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |