Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.026014
TS Phạm Hải Yến
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Hóa sinh biển
Lĩnh vực nghiên cứu: Hoá hữu cơ,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Các hợp chất Tritecpen glycosit khung cucurbitane phân lập từ quả mướp đắng (Momordica charantia L.) Phạm Hải Yến; Hoàng Lê Tuấn Anh; Dương Thị Dung; Châu Văn Minh; Nguyễn Xuân Nhiệm; Đan Thị Thúy Hằng; Dương Thị Hải Yến; Nguyễn Thị Cúc; Bùi Văn thanh; Nguyễn Văn Thắng; Phan Văn KiệmHóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[2] |
Thành phần hóa học của bọt biển lanthella basta Nguyen Xuan Nhiem; Nguyen Thi Cuc; Hoang Le Tuan Anh; Dan Thi Thuy Hang; Pham Hai Yen; Nguyen Hoai Nam; Chau Van Minh; Phan Van KiemHóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[3] |
Các hợp chất Amit và anpha-tocopherol phân lập từ vỏ cây dấu dầu lá nhẵn (Tetradium glabrifolium) Trương Thị Thu Hiền; Hoàng Lê Tuấn Anh; Phạm Hải Yến; Đan Thị Thúy Hằng; Nguyễn Thị Cúc; Dương Thị Hải Yến; Dương Thị Dung; Nguyễn Xuân Nhiệm; Nguyễn Văn Tuyến; Phan Văn KiệmHóa học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[4] |
Các hợp chất limonoit và tritecpenoit phân lập từ lá cây dấu dầu lá nhẵn (Tetradium glabrifolium) Trương Thị Thu Hiền; Hoàng Lê Tuấn Anh; Phạm Hải Yến; Đan Thị Thúy Hằng; Nguyễn Thị Cúc; Dương Thị Hải Yến; Dương Thị Dung; Nguyễn Xuân Nhiệm; Nguyễn Anh Hưng; Nguyễn Văn Tuyến; Phan Văn KiệmHóa học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[5] |
Tách chiết Alcaloid từ vỏ thân cây Tetradium glabrifolium Hóa học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[6] |
Phân lập hai biscembranoids, lobophytones K và L từ bọt biển Petrosia nigrieans Dan Thi Thuy Hang; Ngo Van Quang; Nguyen Xuan Nhiem; Hoang Le Tuan Anh; Pham Hai Yen; Duong Thi Hai Yen; Duong Thi Dung; Nguyen Thi Cuc; Vu Manh Ha; Chau Van Minh; Nguyen Hoai Nam; Nguyen Xuan Cuong; Do Cong Thung; Nguyen Thi Hoai; Phan Van KiemHoá học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[7] |
Phân lập hai biscembranoids, lobophytones K và L từ bọt biển Petrosia nigrieans Dan Thi Thuy Hang; Ngo Van Quang; Nguyen Xuan Nhiem; Hoang Le Tuan Anh; Pham Hai Yen; Duong Thi Hai Yen; Duong Thi Dung; Nguyen Thi Cue; Vu Manh Ha; Chau Van Minb; Nguyen Hoai Nam; Nguyen Xuan Cuong; Do Cong Thung; Nguyen Thi Hoai; Phan Van KiemHoá học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[8] |
Các hợp chất Flavanol phân lập từ cây kháo Phoebe Tovoyana (Meissn.) Hook. F. Phạm Hải Yến; Hoàng Lê Tuấn Anh; Dương Thị Dung; Châu Văn Minh; Nguyễn Xuân Nhiệm; Đan Thị Thúy Hằng; Dương Thị Hải Yến; Nguyễn Thị Cúc; Ninh Khắc Bản; Phan Văn KiệmHóa học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[9] |
Các hợp chất steroit phân lập từ loài hải miên Mycale plumose Phan Văn Kiệm; Hoàng Lê Tuấn Anh; Phạm Hải Yến; Châu Văn Minh; Đan Thị Thúy Hằng; Nguyễn Thị Cúc; Dương Thị Hải Yến; Dương Thị Dung; Nguyễn Xuân Nhiệm; Bùi Hữu Tài; Trần Hồng QuangHóa học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[10] |
Các hợp chất Megastigman và Phenylpropanoid phân lập từ cây gừa (Ficus Microcarpa) Nguyễn Xuân Cường; Phan Văn Kiệm; Châu Văn Minh; Trương Nam Hải; Nguyễn Xuân Nhiệm; Vũ Kim Thư; Hoàng Lê Tuấn Anh; Phạm Hải Yến; Nguyễn Phương Thảo; Nguyễn Hoài Nam; Ninh Khắc BảnTạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[11] |
Các hợp chất lupan phân lập từ cây bòn bọt (Glochidion eriocarpum. Champ) Vũ Kim Thư; Phan Văn Kiệm; Phạm Hải Yến; Hoàng Thanh Hương; Hoàng Thị Mỹ Nhung; Nguyễn Thị Quỳ; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn MinhTC Dược học - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
[12] |
Hoàng Quỳnh Hoa; Phạm Thanh Kỳ; Phạm Hải Yến; Châu Văn Minh; Phan Văn Kiệm TC Hóa học - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[13] |
Nghiên cứu thành phần hóa học cây xích thược (Paeonia veitchii Lynch. var beresowskii Phạm Hải Yến; Phan Văn Kiệm; Lê Ngọc Thanh; Nguyễn Xuân Nhiệm; Châu Văn MinhTC Hóa học - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[14] |
Phan Văn Kiệm; Nguyễn Xuân Nhiệm; Nguyễn Hữu Tùng; Trần Hồng Quang; Phạm Hải Yến; Châu Văn Minh TC Dược học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
[15] |
Paeoniflorin và benzoylpaeoniflorin phân lập từ cây bạch thược (Paeonia lactiflora Pall.) Phan Văn Kiệm; PHạm Hải Yến; Nguyễn Xuân Nhiệm; Nguyễn Hữu Tùng; Trần Hồng Quang; Châu Văn MinhTC Hóa học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
[16] |
Tách chiết Steroids từ bọt biển Clathria vulpine và các hoạt tính gây độc tế bào của nó Duong Thi Dung; Ngo Van Quang; Pham Hai Yen; Hoang Le Tuan Anh; Nguyen Xuan Nhiem; Do Thi Trang; Pham Thi Trang Tho; Dan Thi Thuy Hang; Chau Van Minh; Phan Van KiemHóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[17] |
Triterpenoid glycosides from the rhizomes of Allium ascalonicum and their anoctamin-1 inhibitory activity; Nguyen Thi Mai, Duong Thi Dung, Tran Thuy Nga, Vu Thi Xuan, Vu Van Doan, Bui Huu Tai, Nguyen Xuan Nhiem, Pham Hai Yen, Phan Van Kiem, Yohan Seo, Wan Namkung, SeonJu Park, Seung Hyun Kim;Natural Product Research; 1478-6419; 35; 22; 4338-4346; 2021; 10.1080/14786419.2020.1713122 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1478-6419 |
[18] |
Hippotulosas A-D: four new sesterterpenes from marine sponge Hippospongia fistulosa Lendenfeld, 1889; Dan Thuy Hang, Do Thi Trang, Bui Huu Tai, Pham Hai Yen, Vu Kim Thu, Nguyen Xuan Nhiem, Phan Van Kiem;Natural Product Research; 1478-6419; 36; 20; 5247-5254; 2022; 10.1080/14786419.2021.1929973 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1478-6419 |
[19] |
Furostane Saponins from the Seeds of Allium ramosum and Their Lipid Accumulation Inhibitory Activity Duong Thi Hai Yen, Bui Huu Tai, Pham Hai Yen, Nguyen Xuan Nhiem, Nguyen The Cuong, Nguyen Viet Dung, Phan Thi Thanh Huong, Pham Van Cuong, Phan Van KiemChemistry & Biodiversity; 1612-1872; 19; 9; e202200590; 2022; https://doi.org/10.1002/cbdv.202200590 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1612-1872 |
[20] |
Dihydrostilbene glycosides from Camellia sasanqua and their α-glucosidase and α-amylase inhibitory activities N. T. Cuc, N. T. Cuong, L. T. Anh, D. T. H. Yen, B. H. Tai, D. Thu Trang, P. H. Yen, P. V. Kiem, N. H. Nam, C. V. Minh, N. X. NhiemNatural Product Research - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1478-6427 |
[21] |
Dihydrostilbene glycosides from Camellia sasanqua and their α-glucosidase and α-amylase inhibitory activities N. T. Cuc, N. T. Cuong, L. T. Anh, D. T. H. Yen, B. H. Tai, D. Thu Trang, P. H. Yen, P. V. Kiem, N. H. Nam, C. V. Minh, N. X. NhiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[22] |
Chemical Constituents of the Marine Sponge Aaptos aaptos (Schmidt, 1864) and Their Cytotoxic Activity D. T. Trang, B. Huu Tai, D. T. Hang, P. H. Yen, P. T. T. Huong, N. X. Nhiem, P. Van KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[23] |
The chemical constituents and biological activity of some sponges in Northern Vietnam: A review P. Van Kiem, C. Van Minh, N. X. Nhiem, B. H. Tai, P. H. Yen, D. T. T. Hang, D. T. Dung, N. T. Cuc, D. T. Trang, D. T. H. Yen, V. Van Doan, N. H. Hoang, P. T. T. Huong, N. H. Nam, N. X. CuongVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[24] |
Flavonol glycosides and dammarane saponin from Gouania leptostachya N. T. K. Thuy, D. T. Trang, M. T. N. Trang, N. K. Bay, B. H. Tai, P. V. Kiem, P. H. Yen, N. X. NhiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[25] |
Flavonol glycosides and other compounds from Camellia sinensis N. T. Cuc, N. X. Nhiem, B. H. Tai, P. H. Yen, N. T. Mai, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[26] |
Isolation of spirostanol glycosides from Solanum nigrum B. H. Tai, N. X. Nhiem, V. Van Doan, P. H. Yen, T. H. Quang, D. T. Trang, D. T. H. Yen, N. T. Cuc, P. Van KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[27] |
Oleananesaponins from Gymnema sylvestre D. T. H. Yen, N. V. Toan, B. H. Tai, P. H. Yen, N. X. Nhiem, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[28] |
Pregnane glycosides from Gymnema sylvestre D. T. H. Yen, V. K. Thu, B. H. Tai, P. H. Yen, N. X. Nhiem, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[29] |
Study on water soluble constituentsfrom Gomphrena celoisiodes D. T. Trang, B. H. Tai, P. H. Yen, D. T. H. Yen, N. X. Nhiem, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[30] |
Two dolastane diterpenoids from marine sponge Smenospongia cerebriformis L. T. Huyen, D. T. T. Hang, D. T. H. Yen, N. X. Nhiem, B. H. Tai, H. L. T. Anh, P. H. Yen, N. V. Dau, C. V. Minh, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[31] |
Triterpenoid saponins and xanthone glucosides isolated from Polygala japonica Houtt T. H. Quang, P. T. Cong, D. T. H. Yen, X. N. Nguyen, P. H. Yen, T. T. N. Nguyen, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[32] |
Terpenoid metabolites from the sponge lrcinia ramosa D. T. T. Hang, N. X. Nhiem, B. H. Tai, P. H. Yen, H. L. T. Anh, D. T. Trang, D. T. H. Yen, T. H. Quang, C. V. Minh, P. Y. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[33] |
Study on chemical constituents of the sponge Rhabdastrella providentiae D. T. Dung, D. T. T. Hang, P. H. Yen, X. N. Nguyen, T. H. Quang, B. H. Tai, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[34] |
Secondary metabolites from the marine-derived fungus Paraconiothyrium sp. VK-13 T. H. Quang, N. X. Nhiem, B. H. Tai, P. H. Yen, D. T. Dung, N. T. T. Ngan, H. L. T. Anh, C. V. Minh, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[35] |
Lignans and flavonoids from Schisandra sphenanthera N. T. Mai, H. T. T. Lan, B. T. M. Anh, V. T. Xuan, V. V. Doan, N. H. Hoang, B. H. Tai, P. V. Kiem, P. H. Yen, L. T. Huyen, N. X. NhiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[36] |
Petrosin and petrosin A from the Vietnamese sponge Xesfospongia muta D. T. Dung, N. T. Cuc, P. H. Yen, N. X. Nhiem, T. H. Quang, H. L. T. Anh, D. C. Thung, D. T. Thao, B. H. Tai, C. V. Minh, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[37] |
Một số hợp chất alkaloid từ loài hải miên Agelas oroides Đ. T. T. Hằng, D. T. Dung, T. H. Quang, P. H. Yến, N. X. Nhiệm, B. H. Tài, Đ. C. Thung, C. V. Minh, P. V. KiệmVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[38] |
Withanolides from the whole plant of Physalis angulata and their anti-inflammatory activities P. H. Yen, L. C. V. Cuong, T. T. H. Dat, D. T. Q. Thuy, D. T. N. Hoa, N. T. Cuc, D. T. H. Yen, D. T. Thao, H. L. T. AnhVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[39] |
Flavonoids from Camellia sinensis N. T. Cuc, N. X. Nhiem, B. H. Tai, P. H. Yen, P. Van KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[40] |
Phytochemical study of the ethyl acetate extract of male Carica papaya flowers from Quang Nam – Da Nang D. T. T. Van, D. H. Cuong, G. T. K. Lien, P. H. YenVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[41] |
Oleanane-type triterpene saponins from Aralia armata leaves and their cytotoxic activity Pham Hai Yen, Nguyen Thị Hong Chuong, Giang Thi Kim Lien, Nguyen Thi Cuc, Nguyen Xuan Nhiem, Nguyen Thi Viet Thanh, Bui Huu Tai, Yohan Seo, Wan Namkung, SeonJu Park, Seung Hyun Kim, Chau Van Minh & Phan Van KiemNatural Product Research - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1478-6427 |
[42] |
New lupane-type and ursane-type triterpene saponins from the leaves of Trevesia palmata Pham Hai Yen, Vu Van Doan, Giang Thi Kim Lien, Nguyen Thị Hong Chuong, Nguyen Thi Viet Thanh, Do Thi Trang, Duong Thi Dung, Nguyen Xuan Nhiem, Bui Huu Tai, Chau Van Minh & Phan Van KiemNatural Product Research - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1478-6427 |
[43] |
Flavonol glycosides and their α-glucosidase inhibitory effect from Camellia sinensi N. T. Cuc, L. T. Anh, N. T. Cuong, N. H. Anh, N. X. Nhiem, B. H. Tai, N. T. Hoai, P. H. Yen, C. Van Minh, P. Van KiemPhytochemistry Letters - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1874-3900 |
[44] |
Three new muurolane-type sesquiterpene glycosides from the whole plants of Balanophora fungosa subsp. indica B. Huu Tai, N. Xuan Nhiem, P. Hai Yen, T. Hong Quang, N. Thi Cuc, D. Thi Trang, V. Van Doan, D. T. Thuy Hang, C. Van Minh, P. Van KiemNatural Product Research - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1478-6427 |
[45] |
Araliaarmoside: A new triterpene glycoside Isolated from the leaves of Aralia armata P. H. Yen, N. T. Cuc, P. T. T. Huong, N. X. Nhiem, N. T. Hong Chuong, G. T. K. Lien, B. Huu Tai, N. V. Tuyen, C. Van Minh, P. Van KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[46] |
Araliachinoside A: A new triterpene glycoside from Aralia chinensis leaves P. H. Yen, N. T. Cuc, P. T. T. Huong, N. X. Nhiem, N. T. Hoai, H. D. Viet, B. Huu Tai, N. V. Tuyen, C. V. Minh, P. Van KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[47] |
A new phenylethanoid glycoside from the leaves of Rosmarinus officinalis with nitric oxide inhibitory activity L. T. Huyen, L. T. Oanh, N. T. Son, N. T. M. Thu, N. H. Hoang, P. H. Yen, N. X. Nhiem, B. Huu Tai, P. V. KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[48] |
Five new pregnane glycosides from Gymnema sylvestre and their α-glucosidase and α-amylase inhibitory activities P. V. Kiem, D. T. H. Yen, N. V. Hung, N. X. Nhiem, B. H. Tai, D. T. Trang, P. H. Yen, T. M. Ngoc, C. V. Minh, S. Park, J. H. Lee, S. Y. Kim, S. H. KimMolecules - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1420-3049 |
[49] |
Enantiomeric chromene derivatives with anticancer effects from Mallotus apelta P. V. Kiem, N. X. Nhiem, N. H. Anh, D. T. H. Yen, N. T. Cuong, B. H. Tai, P. H. Yen, N. H. Nam, C. V. Minh, P. T. Chinh, Y. H. Jeon, S. J. Park, S. H. Kim, S. H. KwonBioorganic Chemistry - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0045-2068 |
[50] |
Three new muurolane-type sesquiterpene glycosides from the whole plants of Balanophora fungosa subsp. indica B. Huu Tai, N. Xuan Nhiem, P. Hai Yen, T. Hong Quang, N. Thi Cuc, D. Thi Trang, V. Van Doan, D. T. Thuy Hang, C. Van Minh, P. Van KiemNatural Product Research - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1478-6427 |
[51] |
Pregnane glycosides from Gymnema inodorum and their α-glucosidase inhibitory activity D. T. Trang, D. T. H. Yen, N. T. Cuong, L. T. Anh, N. T. Hoai, B. H. Tai, V. V. Doan, P. H. Yen, T. H. Quang, N. X. Nhiem, C. V. Minh, P. V. KiemNatural Product Research - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1478-6427 |
[52] |
Three new constituents from the parasitic Plant Balanophora laxiflora B. H. Tai, N. T. H. Anh, N. T. Cuc, P. H. Yen, N. X. Nhiem, T. H. Quang, D. T. Ha, D. T. T. Hang, N. T. Hoai, C. V. Minh, P. V. KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[53] |
A New Phenolic Constituent From Carica papaya Flowers and Its Tyrosinase Inhibitory Activity G. T. Kim Lien, D. T. T. Van, D. H. Cuong, P. H. Yen, B. H. Tai, P. V. KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[54] |
Megastigmane Glycosides From Phoebe tavoyana N. T. Viet Thanh, T. T. Minh, N. T. Linh, G. T. Phuong Ly, D. T. Trang, B. H. Tai, P. H. Yen, N. X. Nhiem, P. V. KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[55] |
Chemical Constituents of Phoebe poilanei and Their Cytotoxic Activity T. T. Viet Thanh, T. T. Minh, D. T. Thu Hien, H. D. Cuong, Y. Seo, S. Park, W. Namkung, N. X. Nhiem, P. H. Yen, S. H. Kim, P. V. KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[56] |
Macrocyclic bis-quinolizidine alkaloids from Xestospongia muta D. T. Dung, D. T. T. Hang, P. H. Yen, T. H. Quang, N. X. Nhiem, B. H. Tai, C. V. Minh, Y.-C. Kim, D. C. Kim, H. Oh, P. V. KiemNatural Product Research - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1478-6427 |
[57] |
Three new flavonol glycosides from Fissistigma pallens N. X. Nhiem, N. S. Thinh, N. T. B. Thu, L. T. Anh, T. Minh Ngoc, B. H. Tai, P. H. Yen, P. V. Kiem, C. Van Minh, S. Park, S. H. KimBioscience, Biotechnology, and Biochemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1347-6947 |
[58] |
Macrolide and phenolic metabolites from the marine-derived fungus Paraconiothyrium sp. VK-13 with anti-inflammatory activity Tran Hong Quang, Dong Cheol Kim, Phan Van Kiem, Chau Van Minh, Nguyen Xuan Nhiem, Bui Huu Tai, Pham Hai Yen, Nguyen Thi Thanh Ngan, Hye Jin Kim & Hyuncheol OhThe Journal of Antibiotics - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1881-1469 |
[59] |
Bằng độc quyền sáng chế: Hợp chất isomalabarican và phương pháp phân lập hợp chất này từ loài hải miên Rhabadastrella providentiae. Kiem P.V., Minh C.V., Nam N.H., Nhiem N.X., Dung D.T., Yen P.H., Quang T.H., Tai B.H.Cục sở hữu trí tuệ - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 22075 |
[60] |
Triterpenoid saponins and phenylpropanoid glycosides from the roots of Polygala japonica Houtt. with anti-inflammatory activity T. H. Quang, P. T. Cong, D. T. H. Yen, X. N. Nguyen, B. H. Tai, P. H. Yen, T. T. N. Nguyen, D. C. Kim, Y.-C. Kim, H. Oh, C. V. Minh, P. V. KiemPhytochemistry Letters - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1874-3900 |
[61] |
Rhabdaprovidines D–G, four new 6,6,5-tricyclic terpenoids from the Vietnamese sponge Rhabdastrella providentiae D. T. Dung, D. T. T. Hang, N. X. Nhiem, T. H. Quang, B. H. Tai, P. H. Yen, N. T. Hoai, D. C. Thung, C. V. Minha, P. V. KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[62] |
New acetylated terpenoids from sponge Rhabdastrella providentiae inhibit NO production in LPS stimulated BV2 cells D. T. Dung, P. H. Yen, N. X. Nhiem, T. H. Quang, B. H. Tai, C. V. Minh, D. C. Kim, H. Oh, Y. C. Kim, P. V. KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[63] |
Bioactive secondary metabolites from the aerial parts of Buddleja macrostachya T. T. T. Hien, T. H. Quang, N. X. Nhiem, B. H. Tai, P. H. Yen, D. T. H. Yen, N. T. T. Ngan, Y.-C. Kim, H. Oh, C. V. Minh, P. V. KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[64] |
New isomalabaricane analogues from the sponge Rhabdastrella providentiae and their cytotoxic activities P. V. Kiem, D. T. Dung, P. H. Yen, N. X. Nhiem, T. H. Quang, B. H. Tai, C. V. MinhPhytochemistry Letters - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1874-3900 |
[65] |
Macrocyclic bis-quinolizidine alkaloids from Xestospongia muta Duong Thi Dung, Dan Thi Thuy Hang, Pham Hai Yen, Tran Hong Quang, Nguyen Xuan Nhiem, Bui Huu Tai, Chau Van Minh, Youn-Chul Kim, Dong Cheol Kim, Hyuncheol Oh and Phan Van KiemNatural Product research - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[66] |
Sesquiterpene Quinones and Diterpenes from Smenospongia cerebriformisand Their Cytotoxic Activity Le Thi Huyen, Dan Thuy Hang, Nguyen Xuan Nhiem, Bui Huu Tai, Hoang Le Tuan Anh, Tran Hong Quang, Pham Hai Yen, Chau Van Minh, Nguyen Van Dau and Phan Van KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[67] |
Bioactive Secondary Metabolites from the Aerial Parts of Buddleja macrostachya Truong Thi Thu Hien, Tran Hong Quang, Nguyen Xuan Nhiem, Bui Huu Tai, Pham Hai Yen, Duong Thi Hai Yen, Nguyen Thi Thanh Ngan, Youn-Chul Kim, Hyuncheol Oh, Chau Van Minh, and Phan Van KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[68] |
Iridoid Glycosides and Phenolic Glycosides from Buddleja asiaticawith Anti-inflammatory and Cytoprotective Activities Truong Thi Thu Hien, Tran Hong Quang, Bui Huu Tai, Nguyen Xuan Nhiem, Pham Hai Yen, Duong Thi Hai Yen, Le Canh Viet Cuong, Youn-Chul Kim, Hyuncheol Oh, Chau Van Minh and Phan Van KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[69] |
Naphtoquinones and Sesquiterpene Cyclopentenones from the Sponge Smenospongia cerebriformiswith Their Cytotoxic Activity Le Thi Huyen,Dan Thi Thuy Hang,Nguyen Xuan Nhiem,Pham Hai Yen,Hoang Le Tuan Anh,Tran Hong Quang,Bui Huu Tai,Nguyen Van Dau,and Phan Van KiemChem. Pharm. Bull. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0009-2363 |
[70] |
Damarane-type saponins from Gynostemma longipes and their cytotoxic activity Pham Tuan Anh, Pham Thanh Ky, Nguyen Thi Cuc, Nguyen Xuan Nhiem, Pham Hai Yen, Tran Minh Ngoc, Hoang Le Tuan Anh, Bui Huu Tai, Do Thi Trang, Chau Van Minh and Phan Van KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[71] |
Oleanane-type triterpene saponins from Glochidion glomerulatum Vu Kim Thu, Nguyen Van Thanh, Nguyen Xuan Nhiem, Hoang Le Tuan Anh, Pham Hai Yen, Chau Van Minh, Phan Van Kiem,Nan Young Kim, Seon Ju Park and Seung Hyun KimNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[72] |
Synthesis of chromonylthiazolidines and their cytotoxicity to human cancer cell lines Hoang Le Tuan Anh, Nguyen Thi Cuc, Bui Huu Tai, Pham Hai Yen, Nguyen Xuan Nhiem, Do Thi Thao, Nguyen Hoai Nam, Chau Van Minh, Phan Van Kiem and Young Ho KimMolecules - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1420-3049 |
[73] |
1H and 13C NMR assignments of sesquiterpenes from Dysidea fragilis Nguyen Hoai Nam, Pham Hai Yen, Do Cong Thung, Vu Kim Thu, Hoang Le Tuan Anh, Bui Huu Tai, Chau Van Minh and Phan Van KiemMagn. Reson. Chem. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1097-458X |
[74] |
1H and 13C NMR assignments of new ecdysteroids from Callisia fragrans Pham Hai Yen, Chau Van Minh, Nguyen Van Hung and Phan Van KiemMagn. Reson. Chem. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1097-458X |
[75] |
Cytotoxic Constituents from Vietnamese Marine Sponge Haliclona oculata (Linnaeus, 1759) Phan Van Kiem, Nguyen Thi Viet Thanh, Dan Thi Thuy Hang, Nguyen Thi Cuc, Nguyen Xuan Nhiem, Pham Hai Yen, Hoang Le Tuan Anh, Bui Huu Tai, Do Thi Thao and Chau Van MinhLetters in Organic Chemistry - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1875-6255 |
[76] |
Quercetin glycosides and sesquiterpenes from Phoebe poilanei Kosterm N. T. V. Thanh, D. T. T. Hien, T. T. Minh, H. D. Cuong, N. X. Nhiem, P. H. Yen, P. Van KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[77] |
Sesquiterpene glycosides and ecdysteroids from Gomphrena celoisiodes D. T. Trang, B. H. Tai, P. H. Yen, D. T. H. Yen, P. T. T. Huong, N. X. Nhiem, P. V. KiemVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2572-8288 |
[78] |
Các hợp chất tritecpen glycosit khung cucurbitane phân lập từ quả mướp đắng Momordica charantia L. ( phần 1) Duong Thi Dung, Pham Hai Yen, Hoang Le Tuan Anh, Nguyen Xuan NhiemTạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[79] |
Two biscembranoids, Lobophytones K and L from the sponge Petrosia nigricans Dan Thi Thuy Hang, Ngo Vn Quang, Nguyen Xuan Nhiem, Hoang Le Tuan Anh, Pham Hai YenTạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[80] |
Steroids from the sponge Clathria vulpina and their cytotoxic activities Duong Thi Dung, Ngo Van Quang, Pham Hai YenTạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[81] |
Chemical components from marine sponge Lanthella basta Nguyen Xuan Nhiem, Nguyen Thi Cuc, Hoang Le Tuan Anh, Dan Thi Thuy Hang,Pham Hai Yen,Tạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[82] |
Promising Anticancer Drug Candidates Based on the 7-methoxychromone Scaffold: Synthesis and Evaluation of Antiproliferative Activity Hoang Le Tuan Anh, Nguyen Thi Cuc, Pham Hai Yen, Nguyen Xuan Nhiem, Bui Huu Tai, Do Thi Thao, Nguyen Hoai Nam, Chau Van Minh, Phan Van Kiem and Young Ho KimLetters in Drug Design & Discovery - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1570-1808 |
[83] |
Các hợp chất lignin glycoside phân lập từ cây khảo Phoebe tovoyana (Meissn) Hook.F Phạm Hải Yến, Hoàng Lê Tuấn Anh, Dương Thị Dung, Nguyễn Anh HưngTạp chí khoa học Trường ĐH SP2 HN - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-2325 |
[84] |
Các hợp chất steroid phân lập từ loài hải miên Mycale plumose Phan Văn Kiệm, Hoàng Lê Tuấn Anh, Phạm Hải Yến, Châu Văn MinhTạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[85] |
Muurolane-typesesquiterpenes from marine sponge Dysidea cinerea Phan Van Kiem, Chau Van Minh, Nguyen Xuan Nhiem, Nguyen Thi Cuc, Ngo Van Quang, Hoang Le Tuan Anh, Bui Huu Tai, Pham Hai YenMagnetic Resonance in Chemistry - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1097-458X |
[86] |
TWO BISCEMBRANOIDS, LOBOPHYTONES K AND L FROM THE SPONGE PETROSIA NIGRICANS Dan Thi Thuy Hang, Ngo Van Quang, Nguyen Xuan Nhiem, Hoang Le Tuan Anh, Pham IIai YenTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[87] |
FLAVONOIT PHÂN LẬP TỪ CÂY KHÁO PHOEBE TOVOYANA (MEISSN.) HOOK.F. Phạm Hải Yến, Hoàng Lê Tuấn Anh, Dương Thị Dung, Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Nhiệm, Đan Thị Thúy Hằng, Dương Thị Hải Yến, Nguyễn Thị Cúc, Ninh Khắc Bản, Phan Văn KiệmTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[88] |
CÁC HỢP CHẤT FLAVANOL PHÂN LẬP TỪ CÂY KHÁO PHOEBE TOVOYANA (MEISSN.) HOOK.F. Phạm Hải Yến, Hoàng Lê Tuấn Anh, Dương Thị Dung, Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân NhiệmTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[89] |
ALCALOIDS FROM THE STEM BARK OF TETRADIUM GLABRIFOLIUM Hoang Le Tuan Anh, Truong Thi Thu Hien, Pham Hai YenTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[90] |
CÁC HỢP CHẤT AMIDE VÀ -TOCOPHEROLQUINONE PHÂN LẬP TỪ VỎ CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN (TETRADIUM GLABRIFOLIUM) Hoàng Lê Tuấn Anh,Trương Thị Thu Hiền, Phạm Hải YếnTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[91] |
CÁC HỢP CHẤT LIMONOIT VÀ TRITECPENOIT PHÂN LẬP TỪ LÁ CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN (TETRADIUM GLABRIFOLIUM) Trương Thị Thu Hiền, Hoàng Lê Tuấn Anh, Phạm Hải YếnTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[92] |
Các hợp chất flavon glucosid phân lập từ cây lá vam (Diospyros dictyonema Hiern.) Nguyễn Văn Bằng, Lục Quanng Tấn, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Nhiệm, Hoàng Lê Tuấn Anh, Phạm Hải YếnTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
[93] |
Menisdaurin và axit rosmarinic phân lập từ cây cườm rụng hoa dài (Ehretia longiflora Champ., Boraginaceae). Hoàng Quỳnh Hoa, Phạm Thanh Kỳ, Phạm Hải Yến, Châu Văn Minh, Phan Văn KiệmTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[94] |
Nghiên cứu thành phần hoá học cây Xích thược (Peonia veitchii Lynch. Var. beresowskii) Phạm Hải Yến, Phan Văn Kiệm, Châu Văn MinhTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[95] |
Nghiên cứu thành phần hoá học cây mẫu đơn (Paeonia suffuticosa ANDR. (Ranunculaceae)) Phan Văn Kiệm, Ngô Văn Quang, Phạm Hải YếnTạp chí KH&CN - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0866-708X |
[96] |
Axit galic, metyl galat, naringenin và axit 3,23-dihydroxy-30-norolean-12,20 (29)-dien-28-oic phân lập từ cây bạch thược (Paeonia lactiflora Pall.) Phan Văn Kiệm, Nguyễn Xuân Nhiệm, Phạm Hải YếnTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
[97] |
Paeoniflorin và benzoylpaeoniflorrin phân lập từ cây bạch thược (Paeonia lactiflora Pall.) Phan Văn Kiệm, Phạm Hải Yến, Châu Văn MinhTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[98] |
Protostane-type triterpenes from the rhizomers of Alisma plantago-Aquatica Chau Van Minh, Phan Van Kiem, Pham Hai Yen, Tran Thu Huong, Alessandra BracaTạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[99] |
Study on the chemical composition of Alisma plantago-aquatica L. var. orientalis Samuelsso Phan Văn Kiệm, Phạm Hải Yến,Trần Thu Hương, Châu Văn MinhTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
[100] |
Cucurbitane-typeTriterpene Glycosides from the Fruits of Momordica charantia. Pham Hai Yen, Duong Thi Dung, Nguyen Xuan NhiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[101] |
New Butenolide and Pentenolide from Dysidea cinerea. Phan Van Kiem, Nguyen Xuan Nhiem, Ngo Van Quang, Chau Van Minh, Nguyen Hoai Nam, Nguyen Thi Cuc, Hoang Le Tuan Anh, Bui Huu Tai, Pham Hai YenNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[102] |
Biscembranoids from the marine sponge Petrosia nigricans. Nguyen Xuan Nhiem, Ngo Van Quang, Chau Van Minh, Dan Thi Thuy Hang, Hoang Le Tuan Anh, Bui Huu Tai, Pham Hai YenNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[103] |
Plantagiolides I and J, two new withanolide glucosides from Tacca plantaginea with nuclear factor-kappaB inhibitory and peroxisome proliferator-activated receptor transactivational activities. Quang TH, Ngan NT, Minh CV, Kiem PV, Yen PH, Tai BH, Nhiem NX, Thao NP, Anh Hle T, Luyen BT, Yang SY, Kim YH.Chem. Phar. Bull - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0009-2363 |
[104] |
Inhibitory effect on TNF-α-induced IL-8 secretion in HT-29 cell line by glyceroglycolipids from the leaves of Ficus microcarpa. Kiem PV, Minh CV, Nhiem NX, Cuong NX, Tai BH, Quang TH, Anh Hle T, Yen PHArch. Pharm. Res. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0253-6269 |
[105] |
Diarylheptanoid glycosides from Tacca plantaginea and their effects on NF-kB activation and PPAR transcriptional activity Tran Hong Quang, Nguyen Thi Thanh Ngan, Chau Van Minh, Phan Van Kiem, Pham Hai YenBioorg Med Chem Lett - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0960-894X |
[106] |
Cytotoxic Oleane-type Triterpene Saponins from Glochidion eriocarpum Nguyen Xuan Nhiem, Vu Kim Thu, Phan Van Kiem, Chau Van Minh, Bui Huu Tai, Tran Hong Quang, Nguyen Xuan Cuong, Pham Hai YenArch. Pharm. Res. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0253-6269 |
[107] |
Two new sesquiterpenes from Sarcandra glabra Do Thi Oanh, Pham Thanh Ky, Nguyen Thi Bich Hang, Pham Hai Yen, Tran Hong Hanh, Nguyen Xuan Cuong, Dang Vu Luong, Chau Van Minh and Phan Van Kiem.Nat. Prod. Com. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[108] |
Chemical Constituents of the Morinda tomentosaLeaves and their α-Glucosidase Inhibitory Activity. Vu Huong Giang, Ninh Khac Ban, Nguyen Xuan Nhiem, Phan Van Kiem, Chau Van Minh, Hoang Le Tuan Anh, Pham Hai YenBull. Korean Chem. Soc. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0253-2964 |
[109] |
Ba hợp chất sterrol và acid ursonic phân lập từ cây cườm rụng hoa dài (Ehretia longiflora Champ., Boraginaceae) Hoàng Quỳnh Hoa, Phạm Thanh Kỳ, Phạm Hải Yến, Châu Văn Minh, Phan Văn KiệmTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
[110] |
Glochierioside F, một phenolic glycoside mới từ cây bòn bọt Glochidion eriocapum Charmp. Tạp chí dược học - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
[111] |
A new flavan glucoside from Glochidion eriocapum. Tạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
[112] |
Các hợp chất lupan phân lập từ cây bòn bọt (Glochidion eriocapum Charmp.) Tạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
[113] |
Các hợp chất megastigman và phenylpropanoid phân lập từ cây gừa (Ficus microcarpa) Tạp chí hóa học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[114] |
CÁC HỢP CHẤT STEROIT PHÂN LẬP TỪ LOÀI HẢI MIÊN MYCALE PLUMOS Phan Văn Kiệm, Hoàng Lê Tuấn Anh, Phạm Hải Yến, Châu Văn Minh,Tạp chí Hoá học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[115] |
Các hợp chất flavonoid phân lập từ lá cây gừa Ficus microcarpa L. f. Tạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[116] |
A new Monoterpene glycoside from the roots of Paeonia lactiflora increases the differentiation of Osteoblastic MC3T3-E1 cells. Archives of Pharmacal Research Pham Hai Yen, Phan Van Kiem, Nguyen Huu Tung, Tran Hong QuangArchives of Pharmacal Research - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0253-6269 |
[117] |
Chemical constituents of the rhizomes ofHedychium coronarium and their inhibitory effect on the pro-inflammatory cytokines production LPS-stimulated in bone marrow-derived dendritic cells. Phan Van Kiem, Nguyen Thi Kim Thuy, Hoang Le Tuan Anh, Nguyen Xuan Nhiem, Chau Van Minh, Pham Hai YenBioorg. Med. Chem. Lett - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0960-894X |
[118] |
New monoterpene glycosides from Paeonia lactiflora, Alessandra Braca, Phan Van Kiem, Pham Hai YenFitoterapia - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0367-326X |
[119] |
Lupane-Type Triterpene Glycosides from the Leaves of Acanthopanax koreanum and Their In Vitro Cytotoxicity. Nguyen Xuan Nhiem, Phan Van Kiem, Chau Van Minh, Do Thi Ha, Buu Huu Tai, Pham Hai YenPlanta Medica - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0032-0943 |
[120] |
Chemical Constituents of Equisetum debile and Their Cytotoxic Activity. Tran Huy Thai, Nguyen Quang Hung, Chau Van Minh, Nguyen Xuan Cuong, Pham Hai YenNat. Prod. Com. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[121] |
Triterpenoits from Aerial Part of Glochidion eriocarpum. Vu Kim Thu, Phan Van Kiem, Pham Hai YenNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[122] |
New Triterpenoid Saponins from Glochidion eriocarpum and Their Cytotoxic Activity. Phan Van Kiem, Vu Kim Thu, Pham Hai Yen, Nguyen Xuan NhiemChem. Phar. Bull - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0009-2363 |
[123] |
Inhibition of Nuclear Transcription Factor- jB and Activation of Peroxisome Proliferator-Activated Receptors in HepG2 Cells by Cucurbitane-Type Triterpene Glycosides from Momordica charantia. Nhiem NX, Yen PH, Ngan NT, Quang TH, Van Kiem P, Van Minh C, Tai BH, Cuong NX, Song SB, Kim YHJournal of Medicinal Food (Korea) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1096-620X |
[124] |
Labdane-Type Diterpenoids from the Rhizomes of Hedychium coronarium Inhibit Lipopolysaccharide-Stimulated Production of Pro- inflammatory Cytokines in Bone Marrow-Derived Dendritic Cells. Phan Van Kiem, Hoang Le Tuan Anh, Nguyen Xuan Nhiem, Chau Van Minh, Nguyen Thi Kim Thuy, Pham Hai YenChem. Pharm. Bull. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0009-2363 |
[125] |
Sesquiterpenes from the Vietnamese Marine Sponge Dysidea fragilis Nguyen Thi Cuc, Hoang Le Tuan Anh, Dan Thi Thuy Hang, Nguyen Xuan Nhiem, Nguyen Hai Dang, Nguyen Hoai Nam, Pham Hai Yen, Do Cong Thung, Vu Kim Thu, Chau Van Minh and Phan Van KiemNatural Product Communications - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1934-578X |
[126] |
Four new aaptamine alkaloids from marine sponge Aaptos aaptos Do Thi Trang, Bui Huu Tai, Dan Thi Thuy Hang, Pham Hai Yen, Nguyen Xuan Nhiem, Phan Van Kiem;Natural Product Research; 1478-6419; 36; 19; 5022-5031; 2022; 10.1080/14786419.2021.1917572 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1478-6419 |
[1] |
Nghiên cứu thành phần hóa học và một số hoạt tính sinh học chi Trichosanthes ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/12/2011 - 01/12/2014; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[2] |
Nghiên cứu tổng hợp cấu trúc và hoạt tính sinh học của các hợp chất dạng homoisoflavone từ Paeonol Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/2011 - 03/2015; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/10/2016 - 01/10/2019; vai trò: Thành viên |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/04/2017 - 01/04/2020; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/12/2017 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[6] |
Nghiên cứu tạo chế phẩm từ cây Lan thạch hộc tía (Dendrobium officinale) và cây Trà hoa vàng (Camellia hakodae) có tác dụng hạ đường huyết và hạ mỡ máu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2022 - 2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[7] |
Nghiên cứu khai thác dược liệu hải miên ở Khu vực Nam Trung Bộ (vùng biển Khánh Hòa-Bình Thuận) theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư nhằm tạo ra sản phẩm có tác dụng hỗ trợ điều trị bệnh ung thư Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 1/2020 - 12/2022; vai trò: Thành viên chính |
[8] |
Nghiên cứu chế tạo phức hệ nano malloapelta B-curcumin, đánh giá độc tính cấp, độc tính bán trường diễn và hiệu lực kháng ung thư in vitro và in vivo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2020; vai trò: Thành viên chính |
[9] |
Hoàn thiện quy trình công nghệ chiết xuất và thử nghiệm sản xuất viên nang cứng hỗ trợ điều trị tiểu đường từ loài khổ qua, thìa canh và địa hoàng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2021; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[10] |
Nghiên cứu thành phần hóa học loài Siegesbeckia orientalis L. và đánh giá tác dụng ức chế enzyme xanthine oxidase Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2021; vai trò: Thành viên chính |
[11] |
Nghiên cứu khai thác dược liệu hải miên ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt Nam) theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư nhằm tạo ra sản phẩm có tác dụng hỗ trợ điều trị bệnh ung thư”, mã số VAST.TĐ.DLB.01/16-18 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2018; vai trò: Thành viên chính |
[12] |
Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính kháng viêm, chống ung thư của một số loài thuộc chi Fissistigma và Phaeanthus thuộc họ Na (Anonaceae) ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 10/2016 - 10/2019; vai trò: Thành viên chính |
[13] |
Nghiên cứu phân lập các hợp chất kháng viêm và bảo vệ tế bào từ các chủng vi nấm từ sinh vật biển ở vùng biển Miền Trung Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm KH&CNVNThời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2018; vai trò: Thành viên chính |
[14] |
Nghiên cứu khai thác dược liệu hải miên ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt Nam) theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư nhằm tạo ra sản phẩm có tác dụng hỗ trợ điều trị bệnh ung thư Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm KH&CNVNThời gian thực hiện: 04/2016 - 11/2018; vai trò: Thành viên chính |
[15] |
Nghiên cứu tác dụng hạ đường huyết và kháng viêm của các saponin phân lập từ loài Aralia armata, Aralia chinensis và Trevesia palmata họ Nhân sâm (Araliaceae) ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 12/2017 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[16] |
Nghiên cứu tìm kiếm các hợp chất kháng viêm, bảo vệ tế bào, và chống ung thư từ các loài thuộc chi Viễn chí (Polygala) ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 04/2017 - 04/2020; vai trò: Thành viên chính |
[17] |
Nghiên cứu khai thác dược liệu từ Hải miên ở vùng biển Đông bắc Việt Nam theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư, mã số VAST.TĐ.ĐAB.01/13-15 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 04/2013 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
[18] |
Nghiên cứu xây dựng quy trình phân lập hoạt chất momordicoside A từ quả Mướp đắng (Momordica charantia L.) và tác dụng của nó trong điều trị tiểu đường trên động vật thực nghiệm Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[19] |
Nghiên cứu phân lập steroidal saponin từ cây lu lu đực (Solanum nigrum Linn) và đánh giá tác dụng kháng tế bào ung thư Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm KH&CNVNThời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2018; vai trò: Thành viên chính |
[20] |
Nghiên cứu thành phần hóa học và một số hoạt tính sinh học chi Trichosanthes ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 2012 - 2014; vai trò: thành viên chủ chốt |
[21] |
Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc và hoạt tính sinh học của các hợp chất dạng homoisoflavone từ Paeonol Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: thành viên chủ chốt |
[22] |
Nghiên cứu thành phần hóa học và một số hoạt tính sinh học chi Râu hùm (Tacca) ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 03/2013 - 03/2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |