Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.633574

PGS. TS Phan Quốc Hoàn

Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Nghiên cứu Khoa học Y Dược lâm sàng 108

Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Optimisation of quantitative miRNA panels to consolidate the diagnostic surveillance of HBV-related hepatocellular carcinoma.

Tat Trung N, Duong DC, Tong HV, Hien TTT, Hoan PQ, Bang MH, Binh MT, Ky TD, Tung NL, Thinh NT, Sang VV, Thao LTP, Bock CT, Velavan TP, Meyer CG, Song LH, Toan NL.
PLoS One - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 13(4):e0196081. doi: 10.1371/journal.pone.0196081. eCollection 2018. PMID: 29672637
[2]

Circulating miR-147b as a diagnostic marker for patients with bacterial sepsis and septic shock.

Trung NT, Lien TT, Sang VV, Hoan NX, Manh ND, Thau NS, Quyen DT, Hien TTT, Hoan PQ, Bang MH, Velavan TP, Song LH.
PLoS One - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 16(12):e0261228. doi: 10.1371/journal.pone.0261228. eCollection 2021. PMID: 34914790
[3]

No expression of HBV-human chimeric fusion transcript (HBx-LINE1) among Vietnamese patients with HBV-associated hepatocellular carcinoma.

Trung NT, Hai LT, Giang DP, Hoan PQ, Binh MT, Hoan NX, Toan NL, Meyer CG, Velavan TP, Bang MH, Song LH.
Ann Hepatol - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 18(2):404-405. doi: 10.1016/j.aohep.2019.02.002. Epub 2019 Apr 15. PMID: 31036498
[4]

Aetiologies and clinical presentation of central nervous system infections in Vietnamese patients: a prospective study.

Gabor JJ, Anh CX, Sy BT, Hoan PQ, Quyen DT, The NT, Kuk S, Kremsner PG, Meyer CG, Song LH, Velavan TP.
Sci Rep. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 12(1):18065. doi: 10.1038/s41598-022-23007-0. PMID: 36302889
[5]

Diagnosis of pathogens causing bacterial meningitis using Nanopore sequencing in a resource-limited setting.

Pallerla SR, Van Dong D, Linh LTK, Van Son T, Quyen DT, Hoan PQ, Trung NT, The NT, Rüter J, Boutin S, Nurjadi D, Sy BT, Kremsner PG, Meyer CG, Song LH, Velavan TP.
Ann Clin Microbiol Antimicrob - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 21(1):39. doi: 10.1186/s12941-022-00530-6. PMID: 36064402
[6]

SARS-CoV-2 viral dynamics of the first 1000 sequences from Vietnam and neighbouring ASEAN countries.

Hoan NX, Pallerla SR, Huy PX, Krämer H, My TN, Tung TT, Hoan PQ, Toan NL, Song LH, Velavan TP.
IJID Reg. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2022 Mar;2:175-179. doi: 10.1016/j.ijregi.2022.01.008. Epub 2022 Jan 20. PMID: 35721434
[7]

Enrichment of bacterial DNA for the diagnosis of blood stream infections.

Trung NT, Hien TT, Huyen TT, Quyen DT, Hoan PQ and Le Huu Song
BMC Infectious Diseases - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1471-2334
[8]

Simple multiplex PCR assays to detect common pathogens and associated genes encoding for acquired extended spectrum betalactamases (ESBL) or carbapenemases from surgical site infected specimens in Vietnam

Trung NT, Hien TT, Huyen TT, Quyen DT, Hoan PQ
Annals of Clinical Microbiology and Antimicrobials - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1476-0711
[9]

Omemeprazole or ranitidine bismuth citrate triple therapy to treat Helicobacter pylori infection: a radomized, controlled trial in Vietnam patient with deodunal ulcer

H.V. Mao, B.V. Lac, T. Long, P.Q. Hoan, K.S.Henley
Aliment Pharmacol. Ther - Năm xuất bản: 2000; ISSN/ISBN:
[10]

The prevalence and antibiotic reistance of Helicobacter pylori in patients with duodenal ulcer

Phan Quoc Hoàn, Ta Long, Ngo Vi Hung
J. Gastroenterology and Hepato - Năm xuất bản: 1996; ISSN/ISBN:
[11]

Triple therapie omeprazole+amoxicillin+metronidazole de 7 jours versus 14 jours dnas le traitement de l’ulcere gastrique

Dinh Duc Long, Ta Long, Trinh Tuan Dung, Phan Quoc Hoan
Revue Medicale - Năm xuất bản: 1998; ISSN/ISBN:
[12]

Resistance de Helicobacter pylori aux antibiotique dans le traitement de l’ulcure duodenal

Phan Quoc Hoan, Ta Long, Trịnh Tuấn Dung
Revue Medicale N02/1998: 8-12 - Năm xuất bản: 1998; ISSN/ISBN:
[13]

Liệu pháp thuốc trong điều trị bệnh loét tá tràng

Võ Minh Đạo, Tạ Long, Trần Văn Hợp, Trịnh Tuấn Dũng, Phan Quốc Hoàn
Tạp chí Y học thực hành - Năm xuất bản: 1996; ISSN/ISBN: 1859-1663
[14]

Dị sản dạ dày ở tá tràng và mối liên quan với Helicobacter pylori

Trịnh Tuấn Dũng, Tạ Long, Trần Văn Hợp, Phan Quốc Hoàn
Tạp chí Y học thực hành - Năm xuất bản: 1996; ISSN/ISBN:
[15]

Theo dõi tình hình nhiễm Helicobacter pylori trước và sau điều trị nội khoa bệnh loét tá tràng qua kết quả nuôi cấy phân lập và test urease

Phan quốc Hoàn, Tạ Long, Nguyễn Vi Hùng và cs
Tạp chí Y học quân sự - Năm xuất bản: 1998; ISSN/ISBN:
[16]

Mô bệnh học và siêu cấu trúc niêm mạc dạ dày ở bệnh nhân loét tá tràng sau điều trị CBS (trymo) kết hợp với amoxycillin và metronidazole

Trần Văn Hợp, Tạ Long, Trịnh Tuấn Dũng, Phan Quốc Hoàn
Tạp chí Y học thực hành - Năm xuất bản: 1996; ISSN/ISBN: 1859-0748
[17]

Nghiên cứu thăm dò nuôi cấy phân lập Helicobacter pylori với phương tiện hiện có

Phan Quốc Hoàn, Ngô Vi Hùng
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 1996; ISSN/ISBN: 1859-2872
[18]

Kết quả xét nghiệm, nuôi cấy và đành giá tính nhạy cảm kháng sinh của Helicobacter pylori trong bệnh loét tá tràng

Phan Quốc Hoàn, Tạ Long, Ngô Vi Hùng và cs
Tạp chí Y học thực hành, - Năm xuất bản: 1996; ISSN/ISBN: 1859-1663
[19]

Suivi à long terme l’ộvolution dộ lộsions prộcancộ reuses dans l’ulcere gastrique apres eradication

Tạ Long, Nguyễn Duy Thắng, Trịnh Tuấn Dũng, Phan Quốc Hoàn, 2002
Procceedings of the congress, 4th congress on gastroenterology of south east asian nations - Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN:
[20]

Tỷ lệ mang, tính kháng kháng sinh của Staphylococcus aureus trong hốc mũi người bệnh khi nhập viện và sau phẫu thuật tại các khoa ngoại Bệnh viện Trung ương Quân Đội 108 năm 2011

Phan Quốc Hoàn và CS
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-2872
[21]

Nghiên cứu tính kháng kháng sinh của Acinetobacter baumannii phân lập được ở 7 bệnh viện tại Việt Nam.

Phan Quốc Hoàn và CS
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-2872
[22]

Nghiên cứu đặc điểm các chủng tụ cầu vàng kháng Methicilline (MRSA) phân lập được tại Bệnh viện TƯQĐ 108 từ 6/2001-12/2012

Phan Quốc Hoàn và CS
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-2872
[23]

Đánh giá qui trình tách chiết DNA theo Chelex để phát hiện Chlamydia trachomatis bằng kỹ thuật PCR

Phan Quốc Hoàn và CS
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-2872
[24]

So sánh in vitro nồng độ ức chế tói thiểu (MIC) của meronem và imipenem trên các chủng vi khuẩn Gram âm gây bệnh tại bệnh viện TƯQĐ 108

Phan Quốc Hoàn và CS
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-2872
[25]

Đánh giá hiệu quả phối hợp kháng sinh in-vitro trên các chủng P.aeruginosa đa kháng

Phan Quốc Hoàn và CS
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1859-2872
[26]

Nghiên cứu tình hình kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn phân lập được tại BV 108 trong 2 năm 2007-2008

Phan Quốc Hoàn và CS
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-2872
[27]

Tỷ lệ các chủng K.pneumoniae có β-lactamase phổ rộng và mối liên quan đến tình trạng kháng kháng sinh

Phan Quốc Hoàn và CS
Tạp chí Y dược lâm sàng 108 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-2872
[1]

Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật PCR đa mồi trong chẩn đoán một số mầm bệnh thường găp gây nhiễm khuẩn huyết

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/2013 - 06/2014; vai trò: Thành viên
[2]

Ứng dụng kỹ thuật sinh học phân tử đánh giá qui trình kiểm soát nhiễm trùng vết mổ trong phẫu thuật bụng sạch và sạch nhiễm

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Quốc phòng
Thời gian thực hiện: 5/2012 - 5/2014; vai trò: Thư ký đề tài
[3]

Nghiên cứu sự nhân lên của vi rút cúm A/H1N1 trên tế bào phôi gà một lớp

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 11/2009 - 10/2010; vai trò: chủ trì
[4]

Nghiên cứu căn nguyên và yếu tố nguy cơ gây nhiễm khuẩn vết mổ ở bệnh nhân được phẫu thuật tại các khoa ngoại BV TƯQĐ 108

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Quốc Phòng
Thời gian thực hiện: 2005 - 2006; vai trò: Thành viên tham gia
[5]

Xây dựng mô hình tự động xử lý nhiễm khuẩn trong môi trường không khi và nước ở bệnh viện tại Hà Nội và trại chăn nuôi bằng máy tạo khí Ozone sản xuất tại Viện Vật lý và Điện tử

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa Học Công Nghệ
Thời gian thực hiện: 2008 - 2009; vai trò: Chủ Nhiệm đề tài nhánh
[6]

Nghiên cứu số lượng, xác định loài vi khuẩn, nấm có trong không khí và một số dụng cụ trong các phòng mổ tại bệnh viện TƯQĐ 108 từ tháng 7-9 năm 2011.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bệnh viện TƯQĐ 108
Thời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Chủ Nhiệm đề tài