Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.036705
TS Nguyễn Văn Tài
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Dược liệu
Lĩnh vực nghiên cứu: Hoá hữu cơ,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Lê Thị Xoan; Nguyễn Thi Phượng; Nguyễn Văn Hiệp; Phạm Thị Nguyệt Hằng; Nguyễn Văn Tài Khoa học & công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[2] |
Phạm Thị Nguyệt Hằng; Lê Thị Xoan; Nguyễn Thị Phượng; Nguyễn Minh Khởi; Nguyễn Văn Tài Dược liệu - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4735 |
[3] |
Nghiên cứu tổng hợp Tenofovir disoproxil fumarate Nguyễn Văn Tài; Phan Thị Trang; Nguyễn Thị HàKhoa học Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[4] |
Nguyễn Văn Tài; Nguyễn Thu Hằng; Lê Thị Thọ Dược học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[5] |
Độc tính cấp và bán trường diễn (30 ngày) của clopidogrel bisulfat tổng hợp tại Việt Nam Phạm Thị Nguyệt Hằng; Đỗ Thị Phương; Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[6] |
Nghiên cứu tổng hợp benzyloxyacetaldehyd làm nguyên liệu tổng hợp mach nhánh của taxoter Nguyễn Thị Hà; Nguyễn Thị Thu Trang; Nguyễn Văn TàiDược học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[7] |
Nghiên cứu tổng hợp Gefitinib làm thuốc điều trị bệnh ung thư Nguyễn Văn Tài; Nguyễn Thị Thu Trang; Nguyễn Thị Hà; Vũ Đức Nam; Nguyễn Tiền PhongKhoa học Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[8] |
Iridoid, flavon và acid p-hydroxybenzoic từ lá Ngũ trảo Phan Thị Trang, Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược liệu, 23 (4), 229-234 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[9] |
Định lượng Berberin trong một số mẫu dược liệu bằng phương pháp HPLC Phan Thị Trang, Nguyễn Thị Thu Trang, Phạm Thanh Huyền, Nguyễn Quỳnh Nga, Nguyễn Minh Khởi, Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược liệu, 24(1), 18-33 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[10] |
Nghiên cứu tổng hợp hoạt chất natri tetracarboxymethyl naringenin chalcon làm nguyên liệu bào chế mỹ phẩm Nguyễn Văn Tài, Lê Thành Nghị, Nguyễn Thị Thu TrangTạp chí Dược học, 522 (59), 45-49 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
[11] |
Các hợp chất phenolic từ lá trầu không Nguyễn Văn Tài, Tạ Thị Thủy, Nguyễn Thị Thu TrangTạp chí Dược liệu, 6 (24), 336-341 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[12] |
Các flavon, flavanone và sesquiterpen từ cây đại bi ở Việt Nam Nguyễn Văn Tài, Phan Thị Trang, Tạ Thị Thủy, Phùng Như Hoa, Nguyễn Thị Thu Trang, Phan Văn Trưởng, Nguyễn Minh KhởiTạp chí Dược liệu, 25(6), 332-336 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[13] |
Chemical Constituents from the Aerial Part of Clinacanthus nutans (Burm. f.) Lindau Nguyen Thi Hong Anh, Nguyen Thi Thu Trang, Le Thi Loan, Nguyen Thi Duyen, Phung Nhu Hoa, Phan Thi Trang, Nguyen Minh Khoi, Nguyen Van TaiJournal of Medicinal Materials, 27(1), 195–198 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[14] |
A New Coumaronochromone from Boerhaavia diffusa Ta Thi Thuy, Nguyen Thi Thu Trang, Phung Nhu Hoa, Phan Thi Trang, Nguyen Minh Khoi, Vu Dinh Hoang, Nguyen Van TaiNatural Product Communications, June 2019: 1–3 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[15] |
Đánh giá tác dụng của cao chiết lá chùm ngây lên phì đại lành tính tuyến tiền liệt gây bởi testosteron trên chuột cống trắng Nguyễn Thị Phượng, Phạm Thị Nguyệt Hằng, Lê Thị Xoan, Phí Thị Xuyến, Phan Thị Trang, Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược liệu, 24(4), 240 - 245 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[16] |
Anti-Hypertensive Effects of FlavonoidEnriched Extract from Diospyros kaki L.f. Leaves on RenoVascular Hypertensive Rats Nguyen Thị Thanh Loan, Le Thi Xoan, Pham Thi Nguyet Hang, Nguyen Van Tai, Nguyen Thi Bich ThuJournal of Medicinal Materials, 25(5), 303-307 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[17] |
Putative constituents contributing to the antidepressant-like effects of Ocimum sanctum on olfactory bulbectomized-mice Nguyen Thu Hien, Le Thi Xoan, Phung Nhu Hoa, Nguyen Van Tai, Nguyen Minh KhoiJournal of Medicinal Materials, 2020, 25(3),186-192 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[18] |
Anti-hypertensive effects of Leea rubra extract on renovascular hypertensive rats Le Thi Xoan, Tran Trong Trieu, Nguyen Thi Phuong, Tran Nguyen Hong, Pham Thi Nguyet Hang, Tai Nguyen Van, Nguyen Thi PhuongJournal of Medicinal Materials, 25(3),171-175 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[19] |
Angiotensinconverting enzyme inhibitory activity of some Vietnamese medicinal plants Xoan Thi Le, Xuyen Thi Phi, Duong Thi Thuy Nguyen, Hang Thi Nguyet Pham , Tai Nguyen Van, Olapoju Samuel O., Kinzo MatsumotoVietnam Journal of Science and Tecnology and Engineering, 62(2), 77-82 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[20] |
The antidepressantlike effects of an nbutanol fraction of Ocimum sanctum extract in unpredictable chronic mild stress-induced depression in mice Thu Hien Nguyen, Thi Xoan Le, Van Tai Nguyen, Thi Nguyet Hang Pham, Minh Khoi Nguyen, Matsumoto KinzoVietnam Journal of Science, Tecnology and Engineering (VJSTE) 63(4): 55-61 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[21] |
Contribution of ginsenosides Rg1, Rb1 to the neuroprotective effect of Panax notoginseng in mouse organotypic hippocampal slice cultures exposed to oxygen and glucose deprivation Nguyen Thi Thanh Loan, Le Thi Xoan, Pham Thi Nguyet Hang, Nguyen Van TaiVietnam Journal of Science and Tecnology and Engineering, 63(2), 77-82 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[22] |
Anti-hypertensive effects of Callisia fragrans extract on Reno-vascular hypertensive rats Xoan Thi Le, Loan Thanh Thi Nguyen, Phuong Thi Nguyen, Tai Van Nguyen, Hiep Van Nguyen, Hang Thi Nguyet Pham, Hong Nguyen Tran, Thang Dac Hoang, Dong Van Le, Kinzo MatsumotoClin Exp Hypertens - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1525-6006 |
[23] |
Ocimum sanctum Linn. extract improves cognitive deficits in olfactory bulbectomized mice via the enhancement of central cholinergic systems and VEGF expression Xoan Thi Le, Hien Thu Nguyen, Tai Van Nguyen, Hang Thi Nguyet Pham, Phuong Thi Nguyen, Khoi Minh Nguyen, Ba Van Nguyen, and Kinzo MatsumotoEvidence Based Complementary and Alternative Medicine - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1741-4288 |
[24] |
Ursolic acid and its isomer oleanolic acid are responsible for the anti-dementia effects of Ocimum sanctum in olfactory bulbectomized mice Hien Thu Nguyen, Xoan Thi Le, Tai Van Nguyen, Hoa Nhu Phung, Hang Thi Nguyet Pham, Khoi Minh Nguyen, Kinzo MatsumotoJ Nat Med. 76(3): 621-633 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1861-0293 |
[25] |
Modulation of dyslipidemia on tyloxapol-induced hyperlipidemia in mice by flavonoidenriched extract from Diospyros kaki L.f leaves Nguyen Thi Thanh Loan, Le Thi Xoan, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Van Tai, Nguyen Thi Bich ThuJournal of Medicinal Materials, 25(4), 246–250 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[26] |
Các hợp chất sesquiterpen phân lập từ phân đoạn n-hexan của thân rễ cây nghệ ten đồng Phùng Như Hoa, Tạ Thị Thủy, Nguyễn Thị Thu Trang, Phan Thị Trang, Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược liệu, 24(1), 23-28 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[27] |
Flavonoids from Aerial Parts of Polygonum minus Huds., Journal of Medicinal Materials Nguyen Van Tai, Phung Nhu Hoa, Nguyen Thi Thu Trang, Nguyen Minh Khoi, Le Thanh NghiJournal of Medicinal Materials, 25(3), 141-146 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[28] |
Chemical Constituents from Leaf of Carica papaya Nguyen Thi Ha, Nguyen Minh Khoi, Le Thanh Nghi, Nguyen Thi Thu Trang, Phung Nhu Hoa, Nguyen Van TaiJournal of Medicinal Materials, 25(5), 272–276 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[29] |
Các hợp chất flavonoid phân lập từ lá Bàng biển (Calotropis gigantea) Nguyễn Thị Thu Trang, Tạ Thị Thủy, Phùng Như Hoa, Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược học, 24, 45-49 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
[30] |
Therapeutic effects of a standardized flavonoid Diospyros kaki L.f. leaf extract on transient focal cerebral ischemia induced brain injury in mice Nguyen, L. T. T., Le, X. T., Pham, H. N. T., Van Nguyen, T., Nguyen, P. T., Van Thi Pham, A., Nguyen, T. B. T., & Matsumoto, K.J Nat Med, 77(3): 544-560 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1861-0293 |
[31] |
Tác dụng bảo vệ thần kinh của đương qui Nhật Bản, dành dành và ngưu tất trên mô hình thiếu oxy và glucose trên lát cắt hồi hải mã nuôi cấy Lê Thị Xoan, Nguyễn Thị Thanh Loan, Phạm Thị Nguyệt Hằng, Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược liệu 26(6): 316-322 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[32] |
Tác dụng bảo vệ thần kinh của cao chiết giàu flavonoid từ lá hồng trên mô hình đột quỵ não thực nghiệm Lê Thị Xoan, Đặng Thị Hạnh, Trần Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Phượng, Nguyễn Văn Tài, Phạm Thị Nguyệt Hằng, Hà Vân OanhTạp chí Dược liệu, 23(2), 104-110 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[33] |
Xây dựng phương pháp định lượng bacoside trong rau đắng biển bằng phương pháp HPLC và tuyển chọn mẫu giống rau đắng biển có hàm lượng bacoside cao Trần Trung Nghĩa, Nguyễn Văn Tài, Lê Hùng Tiến và csTạp chí Khoa học công nghệ, Trường ĐH Hùng Vương, Số 4 (9) - 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[34] |
Neuroprotective effects of Diospyros kaki and Gardenia jasminoides against ischemic neuronal injury in mice Thi Xoan Le, Thi Nguyet Hang Pham, Van Tai Nguyen, Viet Dung LeVietnam journal of Science, Technology and Engineering 2017, 59 (3) p52-56 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[35] |
Định lượng acid corosolic trong lá một số loài thuộc chi bằng lăng bằng HPLC Phan Thị Trang, Phạm Thanh Huyền, Nguyễn Văn TàiTạp chí dược liệu, tập 22 (6), 333-338 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[36] |
Nghiên cứu tổng hợp bosutinib làm thuốc điều trị ung thư bạch cầu nguyên bào tủy mãn tính Nguyễn Văn Tài, Nguyễn Thị Hà, Phùng Như Hoa, Nguyễn Thị Thu TrangTạp chí dược học, tập 57, số 493, 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[37] |
Nghiên cứu tổng hợp natri alendronat Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thị Thu Trang, Chu Ngọc Châu, Nguyễn Văn TàiTạp chí dược học, tập 57, số 491, 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[38] |
Neuroprotective effect of Panax notoginseng against ischemic neuronal injury in mice Le Thi Xoan, Nguyen Thi Phuong, Nong Thi Thanh Phuong, Pham Thi Nguyet Hang, Nguyen Van Tai, Nobuyuli KuramotoTạp chí dược liệu, 21 (3): 169-174 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[39] |
Phân lập gossypol từ hạt bông Gossypium barbadense L Nguyễn Văn Tài và cộng sự,Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 48, (Số 2A), 425-431 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[40] |
Nghiên cứu tổng hợp avanafil Nguyễn Văn Tài, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thị Thu Trang, Phan Thị TrangTạp chí Dược học, số 476, tập 12, 40-44 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[41] |
Nghiên cứu tổng hợp (S)-(+)-2-clorophenylglycin methyl este từ 2-clobenzandehyd Nguyễn Văn Tài và csTạp chí Dược học, số 475, tập 11, 44-48 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[42] |
Nghiên cứu tổng hợp (S)-clopidogrel bisulfate từ clopidogrel racemic Nguyễn Văn Tài và csTạp chí Dược học, số 473 tập 9, 28-33 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[43] |
Antidepressant-like effect of Ocimum sanctum in Olfactory Bulbectomized mice Le Thi Xoan, Nguyen Ha Anh, Pham Thi Nguyet Hang, Nguyen Van Tai, Nguyen Thi Phuong, Kinzo Matsumoto.Tạp chí dược liệu, 20 (5): 311-316 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[44] |
Độc tính cấp và bán trường diễn (30 ngày) của Alendronat Nguyễn Thị Phượng, Nguyễn Thị Bích Thu, Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược liệu, 18, 3, 158-163 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[45] |
Độc tính cấp và bán trường diễn (30 ngày) của Anastrozole Nguyễn Văn Tài, Đỗ Thị Phương, Phạm Thị Nguyệt Hằng, Nguyễn Thị Phượng, Nguyễn Trang Thúy, Nguyễn Thị Bích ThuTạp chí Dược liệu, 16, 6, 365-369 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[46] |
Bước đầu tổng hợp (±)-clopidogrel Nguyễn Văn Tài, Nguyễn Thị Thu Trang, Lê Thị Xoan, Nguyễn Thị HàTạp chí Dược liệu, 15, 3, 154-157 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[47] |
Tách đồng phân enantiomer từ hỗn hợp gossypol racemic Lê Thị Xoan, Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Hà, Ngô Văn Quang, Nguyễn Văn TàiTạp chí Dược liệu, 15, 3, 149-153 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[48] |
Tổng hợp anastrozol làm thuốc điều trị ung thư vú Nguyễn Văn Tài, Lê Thị Xoan, Vũ Quang Hưng, Đặng Ngọc BíchTạp chí Dược liệu, 14, 2, 91-95 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0868-3859 |
[49] |
Nghiên cứu tổng hợp capecitabin Nguyễn Văn Tài, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thị Thu Trang, Phan Thị TrangTạp Chí Dược Học, 3, 18-21 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[50] |
Nghiên cứu bán tổng hợp Taxoter từ 10-DAB III Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Văn TàiTạp Chí Dược Học, 4, 54-59 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
[51] |
Protective effects of Bacopa monnieri on ischemia-induced cognitive deficits in mice: The possible contribution of bacopaside I and underlying mechanism Xoan Thi Le, Hang Thi Nguyet Pham, Tai Van Nguyen, Khoi Minh Nguyen, Ken Tanaka, Hironori Fujiwara, Kinzo MatsumotoJournal of Ethnopharmacology, 164, 37–45 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0378-8741 |
[52] |
Part 3. Triethylborane-air: a suitable initiator for intermolecular radical additions of S-2-oxoalkyl-thionocarbonates (S-xanthates) to olefins Jean Boivin * and Van Tai Nguyen*Beilstein Journal of Organic Chemistry, 3, No. 47 - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 1860-5397 |
[53] |
Part 2. Mechanistic aspects of the reduction of S-alkyl-thionocarbonates in the presence of triethylborane and air Florent Allais, Jean Boivin* and Van Tai Nguyen*Beilstein Journal of Organic Chemistry, 3, No. 46 - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 1860-5397 |
[54] |
Part 1. Reduction of S-alkyl-thionocarbonates and related compounds in the presence of trialkylboranes/air Jean Boivin * and Van Tai Nguyen *Beilstein Journal of Organic Chemistry, 3, No. 45 - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 1860-5397 |
[55] |
On the Reduction of S-Alkyl-thionocarbonates (Xanthates) with Phosphorus Compounds Jean Boivin, Rafik Jrad, Stéphanie Juge, and Van Tai NguyenOrg. Lett. Vol. 5, No. 10, 1645-1648 - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 1523-7060 |
[56] |
Bacopa monnieri Ameliorates Memory Deficits in Olfactory Bulbectomized Mice: Possible Involvement of Glutamatergic and Cholinergic Systems Xoan Thi Le, Hang Thi Nguyet Pham, Phuong Thi Do, Hironori Fujiwara, Ken Tanaka, Feng Li, Tai Van Nguyen, Khoi Minh Nguyen, Kinzo MatsumotoNeurochem Res. 38, 2201–2215 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0364-3190 (print version) 1573-6903 (electronic version) |
[57] |
Flavonoids from Leaf of Persimmon (Diospyros kaki L.f.) Nguyen Van Tai, Nguyen Thi Bich Thu, Nguyen Minh Khoi, Le Thanh Nghi, Nguyen Thi Thu Trang, Phung Nhu Hoa, Nguyen Thi HaJournal of Medicinal Materials, 25(5), 266-271 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[58] |
Flavonoid Cglucosides and Other Compounds from Aerial Parts of Derris scandens Phung Nhu Hoa, Nguyen Minh Khoi, Nguyen Thi Thu Trang, Nguyen Van TaiJournal of Medicinal Materials, 27(1), 14-18 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[59] |
Inositol, Megastigmanes and Flavonoids from the Leaves of Bauhinia variegata in Vietnam Nguyen Van Tai, Le Thanh Nghi, Hoang Duc Manh, Nguyen Thi Thu Trang, Ta Thi Thuy, Phung Nhu Hoa, Nguyen Minh Khoi, Phan Thi TrangJournal of Medicinal Materials, 27(2), 77-81 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0860-3859 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tế Thời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2013; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[2] |
Xây dựng cơ sở dữ liệu nguồn cây thuốc Việt Nam phục vụ ngành Hóa dược Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công thươngThời gian thực hiện: 02/2013 - 08/2016; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[3] |
Nghiên cứu quy trình công nghệ tổng hợp clopidogrel bisulfate làm thuốc điều trị các bệnh tim mạch Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công thươngThời gian thực hiện: 01/02/2011 - 01/07/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công thương Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2020; vai trò: Thư ký đề tài |
[5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/04/2021; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[6] |
Nghiên cứu tác dụng hỗ trợ/ điều trị bệnh tự kỷ của một số dược liệu Việt Nam và cơ chế liên quan Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ NafostedThời gian thực hiện: 01/04/2019 - 01/04/2022; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[7] |
Study on neuroprotective effects of kaempferol-3-O-(2″-O-galloyl-β-Dglucopyrannoside isolated from Diospyros kaki in a experimental model of ischemic stroke Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược LiệuThời gian thực hiện: 11/2021 - 3/2023; vai trò: Tham gia |
[8] |
Tổng hợp anastrozol làm thuốc điều trị ung thư vú Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[9] |
Nghiên cứu qui trình chiết phân đoạn giầu Astilbin và Quercitrin từ lá cây Ban tròn (Hypericum patulum), điều chế chất đối chiếu Astilbin phục vụ kiểm nghiệm dược liệu và các chế phẩm từ dược liệu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[10] |
Nghiên cứu quy trình tổng hợp Anastrozol làm thuốc điều trị ung thư vú Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tếThời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[11] |
Nghiên cứu quy trình tổng hợp Alendronate làm thuốc điều trị bệnh loãng xương Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tếThời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[12] |
Bước đầu nghiên cứu tổng hợp Tenofovir disoproxil fumarate Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2012 - 2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[13] |
Nghiên cứu chiết tách, tinh chế lycorin từ lá Náng hoa trắng (Crinum asiaticum L.) làm chất đối chiếu phục vụ công tác kiểm nghiệm Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Tham gia chính |
[14] |
Nghiên cứu tổng hợp Prasugrel Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[15] |
Sàng lọc các cây thuốc Việt Nam có tác dụng diệt tế bào ung thư và phân lập các hoạt chất của chúng để nghiên cứu làm thuốc chữa bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KH&CNThời gian thực hiện: 2010 - 2013; vai trò: Tham gia chính |
[16] |
Ứng dụng tiến bộ KHCN xây dựng mô hình nhân giống cây hòe, chiết tách rutin đạt chất lượng cao phục vụ nhu cầu sản xuất thuốc trong nước và xuất khẩu tại Thái Bình Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KH&CNThời gian thực hiện: 2008 - 2013; vai trò: Tham gia chính |
[17] |
Xây dựng quy trình chiết xuất và tách đồng phân quang học (-)-gossypol từ loài bông vải thuộc chi Gossypium trồng ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KH&CNThời gian thực hiện: 1/2012 - 12/2012; vai trò: Tham gia chính |
[18] |
Nghiên cứu quy trình tổng hợp Taxotere từ 10-DAB III Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở KH&CN Hà NộiThời gian thực hiện: 2012 - 2013; vai trò: Tham gia chính |
[19] |
Nghiên cứu chế phẩm hỗ trợ điều trị trầm cảm từ cây ban di thực (Hypericum perforatum L.) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tếThời gian thực hiện: 2013 - 2015; vai trò: Tham gia chính |
[20] |
Nghiên cứu tổng hợp Pregabalin Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: Tham gia chính |
[21] |
Bước đầu nghiên cứu tổng hợp Gefitinib Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2012 - 2013; vai trò: Tham gia chính |
[22] |
Nghiên cứu tổng hợp Avanafil Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Tham gia chính |
[23] |
Nghiên cứu tổng hợp Erlotinib hydrochloride Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 04/2013 - 04/2014; vai trò: Tham gia chính |
[24] |
Nghiên cứu tổng hợp Bosutinib Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Tham gia chính |
[25] |
Nghiên cứu tổng hợp Edaravone Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Tham gia chính |
[26] |
Triển khai mô hình cắt bỏ thùy khứu giác trên chuột và áp dụng mô hình để đánh giá tác dụng chống trầm cảm, tăng cường trí nhớ của cây hương nhu tía (Ocimum tenuiflorum) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: Tham gia chính |
[27] |
Xác định nồng độ hoạt chất của bacosides A và bacopasid I trong huyết tương chuột nhắt trắng sau khi uống cao chiết rau đắng biển (Bacopa monnieri) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Tham gia chính |
[28] |
Triển khai mô hình thiếu máu não cục bộ bằng phương pháp tách động mạch não giữa trên chuột nhắt và đánh giá tác dụng bảo vệ thần kinh của tam thất Panax notoginseng và tam thất hoang Panax stipuleanatus Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Tham gia chính |
[29] |
Nghiên cứu quy trình chiết xuất cao hương nhu tía (Ocimum tenuiflorum) chuẩn hóa ở quy mô phòng thí nghiệm làm nguyên liệu sản xuất chế phẩm giảm trầm cảm và tăng cường trí nhớ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[30] |
Sơ bộ đánh giá tác dụng hạ đường huyết trên động vật thực nghiệm gây bởi alloxan của cao chiết lá mảnh bát (Coccinia indica) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Tham gia chính |
[31] |
Nghiên cứu thành phần hóa học cây sâm đất (Boerhaavia diffusa L.) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Tham gia chính |
[32] |
Nghiên cứu tác dụng chống trầm cảm và cải thiện trí nhớ của hương nhu tía (Ocimum sanctum) và cơ chế liên quan Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 04/2017 - 04/2020; vai trò: Tham gia chính |
[33] |
Nghiên cứu phát triển sản phẩm hỗ trợ điều trị bệnh viêm gan từ cây diệp hạ châu đắng (Phyllanthus amarus) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2016 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[34] |
Nghiên cứu bảo tồn, phát triển và sử dụng bền vững nguồn gen Mật nhân (Eurycoma longifolia Jack) tại Nam Trung Bộ và Tây Nguyên làm nguyên liệu sản xuất thuốc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2024; vai trò: Tham gia chính |
[35] |
Nghiên cứu quy trình bán tổng hợp muối natri của tetra carboxy methyl naringenin chalcon Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 06/2017 - 06/2018; vai trò: Tham gia chính |
[36] |
Xây dựng quy trình chiết xuất cao định chuẩn Cát cánh (Platycodon grandiflorus) ở quy mô phòng thí nghiệm Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 06/2017 - 06/2018; vai trò: Tham gia chính |
[37] |
Nghiên cứu thành phần hóa học cây Bồ Bồ (Adenosma indiana (Lour.) Merr) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 12/2016 - 05/2018; vai trò: Tham gia chính |
[38] |
Nghiên cứu chất đối chiếu từ cây Rau đắng biển (Bacopa monnieri (L.) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 12/2016 - 05/2018; vai trò: Tham gia chính |
[39] |
Nghiên cứu thành phần hóa học của hạt và lá cây Ngũ Trảo (Vitex negundo Linn.) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 12/2016 - 5/2018; vai trò: Tham gia chính |
[40] |
Nghiên cứu tác dụng chống đột quỵ não của một số dược liệu trên mô hình tắc động mạch não giữa (MCAO) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Tham gia chính |
[41] |
Tuyển chọn mẫu giống rau đắng biển (Bacopa monnieri (L.) Wettst.) cho năng suất và hàm lượng bacoside cao Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Dược liệuThời gian thực hiện: 2015 - 2018; vai trò: Tham gia chính |