Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.569281
TS Lê Thị Song
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Vật liệu xây dựng
Lĩnh vực nghiên cứu: Hoá hữu cơ,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Dán nhãn năng lượng cho các sản phẩm vật liệu xây dựng - Kinh nghiệm quốc tế và đề xuất cho Việt Nam Nguyễn Thị Tâm; Lê Thị SongTạp chí Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2734-9888 |
[2] |
Nghiên cứu đánh giá khả năng kháng nấm mốc cho vật liệu xây dựng Trần Ngọc Trang , Lê Thị Song , Lê Cao ChiếnTạp chí Vật liệu và Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[3] |
Nghiên cứu, đánh giá tác động môi trường của sản phẩm ván sàn từ nhựa tái chế Lê Tuấn Anh , Trần Ngọc Trang , Nguyễn Thị Tâm , Lê Thị SongTạp chí Vật liệu và Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[4] |
Nghiên cứu tính năng nhiệt của hệ thống cửa sổ, cửa đi và kết cấu che nắng Nguyễn Thị Thùy Linh , Lê Thị Song , Lê Cao ChiếnTạp chí Vật liệu và Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[5] |
Nghiên cứu sử dụng xỉ thép làm vật liệu san lấp, đắp nền trong xây dựng Tạ Văn Luân , Lê Thị Song , Phạm Hữu ThiênTạp chí Vật liệu và Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[6] |
Lê Thị Song, Lê Cao Chiến, Lê Tuấn Anh, Nguyễn Thị Tâm Tạp chí Vật liệu và Xây dựng - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-381X |
[7] |
Assessment of water quality under real-world conditions: effects of steel slag backfills on ground and surface water Song Thi Le, * Anh Tuan Le, Mai Thi Tu Cao, Hai Bang Pham, Tam Thi Nguyen, Thanh Trung Le and Nagatoshi Nishiwaki *Environmental Science Water Research & Technology - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[8] |
Assessment of natural radioactivity of Vietnamese steel slag for using as landfill material Song Thi Le · Anh Tuan Le · Chien Cao Le · Tam Thi Nguyen · Hong Thi Luu · Thanh Trung Le · Nagatoshi NishiwakiJournal of Material Cycles and Waste Management - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[9] |
Synthesis of Nitropyridines by Three Component Ring Transformation of Dinitropyridone Le. T. S., Asahara. H., and Nishiwaki. N8th Eurasian Meeting on Heterocyclic Chemistry - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[10] |
Synthesis of 2-Aryl-5-Nitropyridines by Three Component Ring Transformation of 3,5-Dinitro-2pyridine Le. T. S., Asahara. H., and Nishiwaki. NAnnual Meeting of Chemical Society of Japan - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[11] |
Synthesis of 2-Aryl-5-Nitropyridines by Three-Component Ring Transformation of 3,5-Dinitro-2pyridine. Le. T. S., Asahara. H., Kobiro. K., Sugimoto. R., Saigo. K., and Nishiwaki. NAsian Journal of Organic Chemistry - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2193-5807 |
[12] |
An Efficient Synthesis of Nitrated Cycloalka[b] pyridines. Le. T. S., Asahara. H., and Nishiwaki. NSynthesis - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0039-7881 |
[13] |
Tailor-made Synthesis of N,N,2,6-Tetrasubstituted 4-Nitroanilines by Three Component Ring Transformation of Dinitropyridone Le. T. S., Asahara. H., and Nishiwaki. NEuropean Journal of Organic Chemistry - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1099-0690 |
[14] |
Metal-free Synthesis of 2-Alkenyk/Alkynyl-5-nitropyridines Using Three Component Ring Transformation Le. T. S., Asahara. H., and Nishiwaki. NChemistry Letters - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: 0366-7022 |
[15] |
An Alternative Synthetic Approach to 3-Alkylated/Arylated 5-Nitropyridines Le. T. S., Asahara. H., and Nishiwaki. NThe Journal of Organic Chemistry - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0022-3263 (print) 1520-6904 (web) |
[16] |
Dual Behavior of Iodine Species in Condensation of Anilines and Vinyl Ethers Affording 2- Methylquinolines Le. T. S., Yasuoka. C., Asahara. H., and Nishiwaki. NMolecules 2016, 21, 827 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1420-3049 |
[17] |
Synthesis of 6-Substituted 2 Phenacylpyridines from 2(Phenylethynyl)pyridine via Isoxazolo[2,3-a] pyridinium Salt Le. T. S., Fujimoto. T., Asahara. H., and Nishiwaki. NOrganic & Biomolecular Chemistry - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1477-0520 (print); 1477-0539 (web) |
[18] |
Dán nhãn năng lượng cho các sản phẩm vật liệu xây dựng - Kinh nghiệm quốc tế và đề xuất cho Việt Nam Nguyễn Thị Tâm, Lê Thị SongTạp chí Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2734-9888 |
[19] |
Status of utilization of energy efficient materials and the proposal of an energy labeling program for building materials in Vietnam Le. T. S., Le. C. C., Nguyen. T. T.International conference on building materials (ICBM 2019 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[20] |
Synthesis of Nitroaromatic Compounds via Three-Component Ring Transformations Le. T. S., Asahara. H., and Nishiwaki. NMolecules 2021, 26(3), 639 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1420-3049 |
[21] |
Nghiên cứu sử dụng xỉ thép làm vật liệu san lấp, đắp nền trong xây dựng Tạ Văn Luân , Lê Thị Song , Phạm Hữu ThiênT. 11 S. 6 (2021): Tạp chí Vật liệu & Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-381X |
[22] |
Nghiên cứu, đánh giá tác động môi trường của sản phẩm ván sàn từ nhựa tái chế Lê Tuấn Anh, Trần Ngọc Trang, Nguyễn Thị Tâm, Lê Thị SongT. 11 S. 6 (2021): Tạp chí Vật liệu & Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-381X |
[23] |
Nghiên cứu tính năng nhiệt của hệ thống cửa sổ, cửa đi và kết cấu che nắng Nguyễn Thị Thùy Linh , Lê Thị Song , Lê Cao ChiếnT. 11 S. 6 (2021): Tạp chí Vật liệu & Xây dựng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-381X |
[24] |
Nghiên cứu đánh giá khả năng kháng nấm mốc cho vật liệu xây dựng Trần Ngọc Trang , Lê Thị Song , Lê Cao ChiếnT. 11 S. 6 (2021): Tạp chí Vật liệu & Xây dựng - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-381X |
[25] |
Environmental impacts of steel slag reused in construction Le. T. S., Nguyen. T. T. Le. T. A., Cao. T.M.Vol. 12 No. 01 (2022): Journal of Materials & Constructions - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-381X |
[26] |
Nghiên cứu, đánh giá hàm lượng phóng xạ tự nhiên trong xỉ thép khi làm vật liệu xây dựng và vật liệu san lấp Lê Thị Song, Lê Cao Chiến, Lê Tuấn Anh, Nguyễn Thị TâmT. 12 S. 01 (2022): Tạp chí Vật liệu & xây dựng - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-381X |
[27] |
Tác động môi trường khi sử dụng xỉ thép làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp Lê Thị Song , Nguyễn Thị Tâm , Lê Tuấn Anh , Cao Thi Tu MaiT. 12 S. 01 (2022): Tạp chí Vật liệu & xây dựng - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-381X |
[28] |
Preliminary analysis of the production of traditional and alternative wall-building materials in Vietnam Ruf. L, Schwede. D, Nguyen. V. T, Bui. Q. B., Le. T. S., Tran. D. and Stergiaropoulos1. KE3S Web of Conferences 349, 04004 (2022) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2267-1242 |
[1] |
Điều tra khảo sát đánh giá nguy cơ sự cố môi trường và đề xuất kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng (Xi măng, gạch gốm ốp lát, kính, vôi, sứ vệ sinh, vật liệu xây nung) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Nghiên cứu viên chính |
[2] |
Development of Environmentally Friendly Surfactants for Water Based Emulsion Adhesives. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chính phủ Hàn QuốcThời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[3] |
Development of Novel Methods for Polyfunctionalized Compounds Using Nitro Systems Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chính phủ Nhật BảnThời gian thực hiện: 2013 - 2017; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[4] |
Khảo sát, đánh giá, xây dựng cơ sở dữ liệu, đề xuất các giải pháp quản lý, sử dụng tro xỉ nhà máy luyện gang thép làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp và quy trình kiểm soát ô nhiễm môi trường. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[5] |
Khảo sát, đánh giá, xây dựng cơ sở dữ liệu, đề xuất các giải pháp quản lý, sử dụng tro xỉ nhà máy nhiệt điện làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp và quy trình kiểm soát ô nhiễm môi trường. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[6] |
Nghiên cứu đánh giá tác động môi trường và xây dựng hướng dẫn kỹ thuật ứng dụng các sản phẩm vật liệu xây dựng từ nhựa tái chế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 2020 - 2021; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[7] |
Nghiên cứu phương án thiết kế buồng thử nghiệm cách âm đáp ứng bộ tiêu chuẩn thử nghiệm khả năng cách âm của các thành phần trong công trình xây dựng theo tiêu chuẩn ISO Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Vật liệu xây dựngThời gian thực hiện: 2022 - 8//2022; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[8] |
Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu, hướng dẫn đánh giá vòng đời (LCA) cho các sản phẩm vật liệu xây dựng ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[9] |
Nghiên cứu chế tạo chế phẩm hấp thụ VOC trong các nhà máy sử dụng sơn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công thươngThời gian thực hiện: 2021 - 2023; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[10] |
Nghiên cứu đánh giá khả năng thích ứng của vật liệu với khí hậu Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Việt Vật liệu xây dựngThời gian thực hiện: 2021 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
[11] |
Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn, quy trình, thử nghiệm dán nhãn năng lượng cho một số sản phẩm, vật liệu xây dựng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[12] |
Technology demonstration and commercialization of low cost/high efficient building energy package considering climate/economic condition in Vietnam” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: TOP Architects & AssociatesThời gian thực hiện: 10/2020 - 09/2023; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[13] |
Nghiên cứu vật liệu thích ứng với khí hậu trong bối cảnh kinh tế xã hội của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ giáo dục và nghiên cứu Liên Bang ĐứcThời gian thực hiện: 06/2019 - 06/2023; vai trò: Thành viên thực hiện chính |