Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.025675
TS Nguyễn Ngọc Linh
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại Học Thuỷ Lợi
Lĩnh vực nghiên cứu: Vật lý,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Geometric illustration of several stochastic equivalent linearization criteria N. D. Anh, N. N. LinhThe 16th Asian Pacific Vibration Conference - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[2] |
Điều khiển bám quĩ đạo của máy rải loại 3 bánh bằng thuật toán bám theo Vũ Anh Tuấn, Nguyễn Ngọc Linh, Đoàn Yên Thế, Đặng Ngọc DuyênTạp chí khoa học công nghệ xây dựng - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[3] |
A Weighted Dual Criterion for the Problem of Equivalent Nguyen Dong Anh, Nguyen Ngoc Linh, Ninh Quang HaiVulnerability, Uncertainty, and Risk ©ASCE 2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[4] |
A weighted dual criterion for stochastic equivalent linearization method using piecewise linear functions N.D. Anh, N.N. LinhVietNam Journal of Mechanics - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7136 |
[5] |
Application of High Order Averaging Method to Van Der Pol Oscillator N. D. Anh, Nguyen Ngoc Linh, Nguyen Nhu Hieu, Nguyen Van Manh, and Anh Tay NguyenASIAN MMS 2021, MMS 113, 825–834 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[6] |
Prediction of Open-Ended Pile Driving Performance Under Dynamic and Static Driving Forces Nguyen Anh Ngoc, Tong Duc Nang, Nguyen Binh, Do Van Nhat, Nguyen Van Kuu, and Nguyen Ngoc LinhASIAN MMS 2021, MMS 113, 835–844 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[7] |
A weighted dual criterion of the equivalent linearization method for nonlinear systems subjected to random excitation N. D. Anh, N. N. LinhActa Mechanica, 229, 3, 1297–1310 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1619-6937 |
[8] |
Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích: Tường biển bê tông có mũi hắt sóng bảo vệ đô thị và khu du lịch ven biển, số 2966 Trần Thanh Tùng, Lê Hải Trung, Nguyễn NGọc Linh, Nguyễn Văn Kựu, Nguyên Văn TuấnCấp theo quyết định số 11411w/QĐ-SHTT của Cục Sở hữu trí tuệ ngày 06/07/2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[9] |
A dual criterion of equivalent linearization method for nonlinear systems subjected to random excitation N. D. Anh, N. N. Hieu, N. N. LinhActa Mechanica, 223,3, 645-654 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1619-6937 |
[10] |
Bằng độc quyền sáng chế Tường tiêu sóng kiểu có khe hở, số 31249 Nguyễn Ngọc Linh, Nguyễn Đông Anh, Trần Thanh Tùng, Lê Hải Trung, Nguyễn Văn MạnhCấp theo Quyết định số: 1581w/QĐ-SHTT của Cục Sở hữu trí tuệ, ngày: 26/01/2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[11] |
Weighted dual approach to an equivalent stiffness-based load transfer model for jacked open-ended pile Linh, N.N, Ngoc, N.A., Kuu, N.V., Diem, N.D.Journal of Applied and Computational Mechanics, 7(3), 1751–1763 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2383-4536 |
[12] |
Efficiency of mono-stable piezoelectric Duffing energy harvester in the secondary resonances by averaging method. Part 1: Sub-harmonic resonance N.D. Anh, Nguyen Ngoc Linh, N. V. Manh, V. A. Tuan, N. V. Kuu, Anh T. N., I. ElishakoffInternational Journal of Non-Linear Mechanics, 126, 103537 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0020-7462 |
[13] |
Efficiency of mono-stable piezoelectric Duffing energy harvester in the secondary resonances by averaging method, Part 2: Super-harmonic resonance Linh, N. N., Nguyen, A. T., Van Manh, N., Tuan, V. A., Van Kuu, N., Anh, N. D., Elishakoff, I.International Journal of Non-Linear Mechanics, 137, 103817 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0020-7462 |
[14] |
Bằng độc quyền sáng chế: Máy đúc bó vỉa bê tông tự hành, số 12734 Lưu Đức Thạch, Trần Văn Tuấn, Nguyễn Ngọc Linh, Đỗ Văn SangCấp theo quyết định số 26189-QĐ/SHTT của Cục Sở hữu trí tuệ ngày 12/5/2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[1] |
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy đúc bó vỉa bê tông tự hành Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Hà NộiThời gian thực hiện: 01/01/2011 - 30/07/2012; vai trò: Thành viên |
[2] |
Nghiên cứu xây dựng Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn cho Máy thi công công trình hầm, ngầm sử dụng trong xây dựng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Thành viên |
[3] |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo máy đúc bó vỉa bê tông tự hành Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở KHCN Hà NộiThời gian thực hiện: 1/2011 - 3/2012; vai trò: thư ký |
[4] |
Hoàn thiện thiết kế, công nghệ chế tạo máy đúc bó vỉa bê tông tự hành năng suất 30 m/h và 60 m/h Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở KHCN Hà NộiThời gian thực hiện: 1/2013 - 12/2014; vai trò: thư ký |
[5] |
Tối ưu hóa tham số các hệ tiêu tán hoặc tích trữ năng lượng trong điều khiển và giám sát kết cấu. Mã số 107.04-2011.14 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2013; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
[6] |
Nghiên cứu chế tạo cấu kiện tường biển phục vụ xây dựng công trình bảo vệ bờ đảo, bờ các khu đô thi, khu du lịch ven biển Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây dựngThời gian thực hiện: 01/01/2018 - 31/12/2020; vai trò: Thành viên chính |