Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.027022

PGS. TS Nguyễn Trung Thành

Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Cơ sở phân loại chi dẻ cau (Lithocarpus Blume) thuộc họ dẻ (Fagaceae Dumort.) ở Việt Nam

Đỗ Thùy Linh; Nguyễn Trung Thành; Nguyễn Thế Cường; Đỗ Văn Hài; Dương Thị Hoàn
Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[2]

Taxonomic notes of three tea-plants (Camellia sect. Thea) recently described in Vietnam

Nguyen Trung Thanh, Luong Van Dung, Le Nguyet Hai Ninh, Quang Cuong Truong, and Shixiong Yang
Beverage Plant Research - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2769-2108
[3]

Camellia maianhii (Theaceae), A New Species of Red Flowered Camellia from the North Central Coast Region of Vietnam

Trung Thanh Nguyen, Van Dung Luong, Ngoc Dai Do, Soo Yoong Kim and Anthony S Curry
Journal of Botany Research - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2643-6027
[4]

Essential Oils from the Leaves of Fokienia hodginsii (Dunn) A. Henry & H. H. Thomas and Amentotaxus argotaenia (Hance) Pilg. and Their Antimicrobial Activity

Nguyen Trung Thanh, Do Thi Xuyen, La Thi Thuy, Le Thi Huong, Do Ngoc Dai, Isiaka Ajani Ogunwande
J. Essential Oil Bearing Plants - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 0976-5026
[5]

Medicinal Plants Used by the Tay Ethnic Group, Thai Nguyen Province, Vietnam

Le Thi Thanh Huong, Nguyen Phu Hung, Hosakatte Niranjana Murthy, Do Van Hai and Nguyen Trung Thanh
IntechOpen - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: DOI: 10.5772/intechopen.108771
[6]

Taxonomic notes of three tea-plants (Camellia sect. Thea) recently described in Vietnam

Nguyen Trung Thanh, Luong Van Dung, Le Nguyet Hai Ninh, Quang Cuong Truong, and Shixiong Yang
Beverage Plant Research - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2769-2108
[7]

Hệ thực vật Việt Nam, họ Hoàng liên gai (Berberidaceae Juss.)

Nguyễn Trung Thanh, Ngô Đức Phương
Đại học Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN:
[8]

Genetic Evaluation in Natural Populations of the Threatened Conifer Amentotaxus argotaenia (Hance) Pilg. (Taxaceae) Using Microsatellites

Thanh Trung Nguyen, Thuy Thi La, Xuyen Thi Do, Hai Van Do, Duc Minh Nguyen, Hong Phan Lan Nguyen, Hosakatte Niranjana Murthy, Long Ke Phan and Tam Minh Nguyen
Forests - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1999-4907
[9]

Aristolochia thotteaeformis, a distinct new species from southern Vietnam

HONG TRUONG LUU, TRAN QUOC TRUNG NGUYEN, QUOC DAT NGUYEN, THANH TRUNG NGUYEN, THANH TRUNG NGUYEN, TRUONG VAN DO
Phytotaxa - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1179-3155
[10]

Aristolochia thotteaeformis, a distinct new species from southern Vietnam

HONG TRUONG LUU, TRAN QUOC TRUNG NGUYEN, QUOC DAT NGUYEN, THANH TRUNG NGUYEN, THANH TRUNG NGUYEN, TRUONG VAN DO
Phytotaxa - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1179-3155
[11]

Oreocharis phuongii (Gesneriaceae), a new species from central Vietnam

Khuong Duy Le, Thanh Trung Nguyen, Phuong Thanh Nguyen, Thao Thi Hoang, Fang Wen, Truong Van Do
PhytoKeys - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 13142003
[12]

Arachniodes libingii sp. nov. and A. vietnamensis sp. nov. (Dryopteridaceae), two new ferns from southern China and central Vietnam

NGAN THI LU, LINH PHUONG NGUYEN, CHI TOAN LE, THANH TRUNG NGUYEN & LIANG ZHANG
Phytotaxa - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1179-3155
[13]

Curcumin điều hòa giảm sự biểu hiện marker tế bào gốc ung thư CD44 và ức chế sự sinh trưởng của các tumorsphere trong điều kiện nuôi cấy 3D ở dòng tế bào ung thư dạ dày MKN45.

Nguyen Phu Hung, Le Thi Thanh Huong, Nguyen Trung Thanh
VNU J. Science, Vietnam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2588-1140
[14]

The Fern Genus Arachniodes (Dryopteridaceae): A New Record for the Flora of Vietnam.

Vu Phuong Linh, Nguyen Trung Thanh, Doan Hoang Son, Lu Thi Ngan,
VNU J. Science, Vietnam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2588-1140
[15]

Notes on taxonomy of the genus Argostemma (Rubiaceae) from Vietnam.

HAI THI VU, THANH TRUNG NGUYEN, HUNG QUANG NGUYEN, KHUONG DUY LE & TRUONG VAN DO
Thai Forest Bull., Bot. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0495-3843
[16]

Ophiorrhiza hoanglienensis (Rubiaceae), a new species from north-western Vietnam

THANH TRUNG NGUYEN, YI-GANG WEI, FANG WEN, KHUONG DUY LE & TRUONG VAN DO
Phytotaxa - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1179-3163
[17]

Induction in the antioxidative systems and lipid peroxidation in suspension culture roots of Panax ginseng induced by oxygen in bioreactors

Mohammad Babar Ali, Nguyen Trung Thanh, Kee-Won Yu, Eun-Joo Hahn, Kee-Yoeup Paek , Hyung Lae Lee
Plant Science - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0168-9452
[18]

Effect of the Light Combines with Concentration of Sucrose,Benzyl Adenine, Chlorocholine Chloride to in vitro Tuberization of Potato (Solanum tuberosum L.)

Nguyen Thi Thu Hang, Trinh Thi Lan Anh, Nguyen Van Ket, Nguyen Trung Thành
VNU J of Science - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2588-1140
[19]

Biodiversity of genus Camellia L. in Lam Dong province

Luong Van Dung, Nguyen Van Ket, Nguyen Trung Thanh
VNU J of Science - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2588-1140
[20]

Polyspora microphylla Luong, Nguyen et Truong a New Species of Tea Family (Theaceae) in Vietnam

Luong Van Dung, Nguyen Thi Lieu, Truong Quang Cuong, Nguyen Trung Thanh
VNU J of Science - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2588-1140
[21]

The Knowledge and Experience of the Medicinal Plants Using of Minorities Ethnic in Thái Nguyên Province for Conservation and Sustainable Development

Lê Thi Thanh Huong, Nguyen Trung Thanh2
VNU J of Science - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2588-1140
[22]

Góp phần nghiên cứu phân loại chi Ráng màng (Hymenophyllum Sm.) họ Ráng màng Hymenophyllaceae) ở Việt Nam

Phạm Thị Hồng, Nguyễn Trung Thành, Phan Kế Lộc
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2588-1140
[23]

Ficus squamosa Roxb. (Họ Dâu tằm - Moraceae) được ghi nhận mới cho hệ thực vật Việt Nam

Phạm Thị Oanh, Đỗ Thị Xuyến, Đỗ Văn Hài, Nguyễn Trung Thành
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2588-1140
[24]

Bổ sung loài Gừng lá sáng bóng (Zingiber nitens M. F. Newman) (Zingiberaceae) cho hệ thực vật Việt Nam

Nguyễn Viết Hùng, Lê Thị Hương, Đỗ Ngọc Đài, Lý Ngọc Sâm, Nguyễn Trung Thành
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2588-1140
[25]

Đặc điểm sinh học, sinh thái của loài Hoàng liên ô rô lá dày (Mahonia bealei (Fortune) Pynaert) ở Việt Nam

Bùi Văn Hướng, Ngô Đức Phương, Nguyễn Trung Thành, Trần Văn Tú, Nguyễn Thái Sơn, Nguyễn Thị Vân Anh, Bùi Văn Thanh
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2588-1140
[26]

A new record Species for Flora of Vietnam - Curcuma singularis Gagnep. (Zingiberaceae)

Nguyen Quoc Binh, Hoang Anh Tuan, Nguyen Van Dat, Tran Thi Viet Thanh, Nguyen Phuong Hanh, Nguyen Manh Cuong, Nguyen Trung Thanh
VNU Journal of Science - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2588-1140
[27]

Alpinia rugosa S. J. Chen & Z. Y. Chen (Zingiberaceae) loài bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam

Lê Thị Hương, Đỗ Ngọc Đài, Nguyễn Quốc Bình, Nguyễn Trung Thành
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2588-1140
[28]

Medicinal plant diversity at Cham Chu Nature Reserve Area, Tuyen Quang Province

Pham Thi Oanh, Ngo Duc Phuong, Do Thi Xuyen, Nguyen Trung Thanh
VNU Journal of Science: - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2588-1140
[29]

Aristolochia chlamydophylla (Aristolochiaceae), a New Record for the Flora of Vietnam

Pham Thi Oanh, Lai Viet Hung, Nguyen Trung Thanh, Do Van Truong
VNU Journal of Science - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2588-1140
[30]

Population Status of Michelia citrata in Cao Ta Tung Forest, Quan Ba District, Ha Giang Province

Tu Bao Ngan, Nguyen Quang Hieu, Nguyen Tien Hiep, Phan Ke Long, Nguyen Trung Thanh
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2588-1140
[31]

The Ability of Ginger Rhizome (Zingiber officinale Rosc) Extract in Producing of Silver Nanoparticles and the Antibacterial activity of these nanoparticles

Ho Thi Phuong, Nguyen Thi Le Na, Nguyen Trung Thanh, Nguyen Dinh Thang
VNU Journal of Science - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2588-1140
[32]

New Record of a Plant Species in Northern Vietnam belong to Genus Alpinia Roxb., - Zingiberaceae for Flora of Vietnam

Nguyen Quoc Binh, Nguyen Phuong Hanh, Nghiem Duc Trong, Do Hoang Chung, Nguyen Trung Thanh
VNU Journal of Science - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2588-1140
[33]

A New Record Species in the Genus Alpinia (Alpinia graminifolia D. Fang & G.Y. Lo) for Vietnam Flora

Nghiem Duc Trong1, Nguyen Quoc Binh, Tran Van On, Nguyen Phuong Hanh, Nguyen Trung Thanh
VNU Journal of Science - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2588-1140
[34]

Một số đặc điểm sinh học và sinh thái loài Thanh mai (Myrica rubra) ở xã Cao Mã Pờ, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang

Nguyễn Sinh Khang, Nguyễn Thị Hiền, Trần Huy Thái, Chu Thị Thu Hà, Nguyễn Phương Hạnh, Nguyễn Đức Thịnh, Nguyễn Quang Hiếu, Nguyễn Trung Thành
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2588-1140
[35]

Prosaptia contigua C. Presl (Grammitidaceae), a New Record for Vietnam

Nguyen Cong Toan, Nguyen Trung Thanh, Phan Ke Loc
VNU Journal of Science - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2588-1140
[36]

Aristolochia Mulunensis (Aristolochiaceae), a New Record and Noteson Taxonomy, Distribution of some Aristolochia Species for Theflora of Vietnam

Lai Viet Hung, Nguyen Trung Thanh, Do Van Truong
VNU Journal of Science - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2588-1140
[37]

Assessment of Bioactivity of Some Plant Species in Bac Huong Hoa Nature Reserve and Its Neighbourhood in Quang Tri Province

Changyoung Lee, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Bui Thu Ha, La Thi Thuy, Nguyen Trung Thanh
VNU Journal of Science - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2588-1140
[38]

Osmotic Stress Acclimation of Potato (Solanum tuberosum L.) HH7 Variety Seedlings Induced by Germination in Sorbitol Containing Medium In-Vitro

Mai Quynh Le, Hoa Phuong Thi Vu, Trang Thi Ngo, Hong Van Thi Nguyen, Thanh Trung Nguyen
Journal of Chemical, Biological and Physical Sciences - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ‎2249 - 1929
[39]

The rhizome essential oil of Curcuma aeruginosa Roxb. (Zingiberaceae) from Vietnam

Pham T. Oanh, Nguyen T. Thanh, Do T. Xuyen, Le T. Huong , Opeyemi N. Avoseh and Isiaka A. Ogunwande
Trends Phytochem. Res. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 25883631
[40]

The Rhizome Essential Oil of Curcuma cochinchinensis Gagnep from Vietnam

Pham Oanh, Nguyen Thanh, Do Xuyen, Le Huong & Isiaka Ogunwande
Journal of Essential Oil Bearing Plants - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0972060X
[41]

GENETIC VARIATION AND OUTCROSSING RATES OF THE ENDANGERED TROPICAL SPECIES DIPTEROCARPUS DYERI

Tam NM, Duy VD, Duc NM, Thanh TTV, Hien DP, Trang NTP, Hong NPL & Thanh NT
Journal of Tropical Forest Science - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 01281283
[42]

The complete chloroplast genome sequence of a vulnerable legume species Dalbergia tonkinensis prain in Vietnam

Changyoung Lee, Yong-In Kim, Soo-Yong Kim, Tran The Bach, Sangmi Eum, Nguyen Trung Thanh & Sangho Choi
Mitochondrial DNA Part B - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 23802359
[43]

Ethnobotanical study on medicinal plants used by local Van Kieu ethnic people of Bac Huong Hoa nature reserve, Vietnam

Changyoung Leea,b, Soo-Yong Kima, Sangmi Euma, Jin-Hyub Paika, Tran The Bachc, Ashwini M. Darshetkard, Ritesh Kumar Choudharyd, Do Van Haic, Bui Hong Quangc, Nguyen Trung Thanhb,⁎, Sangho Choia,
Journal of Ethnopharmacology/UK - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN: 0378-8741
[44]

Từ điển bách khoa thực vật

Nguyễn Trung Thành và những người khác
Nhà XB Giáo dục, Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[45]

Bước đầu nghiên cứu các kiểu thảm thực vật tại Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Sơn, Ngổ Luông, tỉnh Hòa Bình. Vol. 30 (4), 30-39.

Phùng Văn Phê, Đỗ Anh Tuân, Nguyễn Trung Thành
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[46]

Khảo sát khả năng nhân giống cây Trà my hoa đỏ (Camellia piquetiana) in vitro. Vol. 30 (3), 24-32.

Nguyễn Văn Kết, Nguyễn Thị Cúc, Nguyễn Trung Thành.
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[47]

Điều tra cây thuốc và giá trị sử dụng theo kinh nghiệm của đồng bào dân tộc Sán Dìu ở tỉnh Thái Nguyên. Vol. 30 (3), 14-23.

Lê Thị Thanh Hương, Ngô Đức Phương, Hoàng Thị Tươi, Đinh Thế An, Nguyễn Trung Thành, Nguyễn Nghĩa Thìn.
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[48]

Study on Taxonomy of the Genus Horsfieldia Willd. (Myristicaceae) in Vietnam.Vol. 30, (3S), 110-116.

Le Thi Ut, Do Thi Xuyen, Nguyen Trung Thanh.
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[49]

Study on Taxonomy of the Genus Loxogramme (Blume) C. Presl in Vietnam.Vol. 30, (3S), 72-77.

Phạm Thu Ngân, Phạm Thị Oanh, Đỗ Thị Xuyến, Nguyễn Trung Thành.
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[50]

Some species of genera Michelia L. at Bat Dai Son Natural Reserve, Quan Ba district, Ha Giang province.Vol. 30 (2014), Vol 2, 61-70.

Tu Bao Ngan, Nguyen Tien Hiep, Nguyen Trung Thanh
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[51]

Nghiên cứu sơ bộ hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo tồn các loài thực vật bị đe dọa tuyệt chủng tại khu bảo tồn thiên nhiên Hang Kia - Pà Cò, tỉnh Hòa Bình.

Phùng Văn Phê, Nguyễn Trung Thành, Phạm Thị Oanh
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[52]

Calculation and evaluation performance Coumarin of extracts from medicinal plants of Dao ethnic minority in Dong Hy, Thai Nguyen province. Vol. 29 (2): pp 24-30.

Le Thi Thanh Huong, Dinh Thi Lan Huong, Trinh Ngoc Hoang, Nguyen Trung Thanh,
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[53]

Situation of precious and rare drug species in Thai Nguyen province. Vol. 28 (3): pp 173-194.

Le Thi Thanh Huong, Tran Thi Ngoc Anh, Nguyen Thi Ngoc Yen, Nguyen Trung Thanh, Nguyen Nghia Thin
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[54]

Medicinal plant diversity at Vu Quang National Park, Ha Tinh province. Vol. 28 (2S): pp 45-49.

Nguyen Trung Thanh, Nguyen Thi Luyen
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[55]

Vitro Culture of Jewel orchids (Anoectochilus setaceus Blume).

Phi Thi Cam Mien, Pham Luong Hang, Nguyen Van Ket, Truong Thi Lan Anh, Phung Van Phe, Nguyen Trung Thanh
Annual Reports of ICBiotech, Osaka University, Japan - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[56]

Production of Biomass and Bioactive Compounds Using Bioreactor Technology

Nguyen Trung Thanh, Hosakatte Niranjana Murthy, Kee Yoeup Paek
Springer - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 978-94-017-9222-6
[57]

Optimization of ginseng cell culture in airlift bioreactors and developing the large-scale production system

Nguyen Trung Thanh, Hosakatte Niranjana Murthy, Kee Yoeup Paek
Industrial Crops and Products/USA - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0926-6690
[58]

Aristolochia binhthuanensis (Aristolochiaceae), a new species and a key to the species of A. subgen. Aristolochia in Vietnam

Hung Viet Lai, Thanh Trung Nguyen, Dung Van Phan, Nikolay G. Prilepsky, Maxim S. Nuraliev & Truong Van Do
Ann. Bot. Fennici - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1797-2442
[59]

The adventitious root induce of Ngoc Linh ginseng (Panax vietnamensis, Ha et Grushv.) in vitro cultures. Vol. 27 (1): pp 30-36.

Nguyen Thi Lieu, Nguyen Trung Thanh, Nguyen Van Ket
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[60]

The Flora of Pu Huong Nature Reserve Area, Nghe An province. Vol. 27 (2S): pp 104-108.

Nguyen Trung Thanh, Pham Thi Kim Dung
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[61]

Preliminary research results on vegetation status in Fu Huong nature reserve area, Nghe An province. Vol. 27 (2): pp 113-117.

Cao Minh Hung, Nguyen Trung Thanh
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[62]

The Flora of Vu Quang National Park, Ha Tinh province, Vol. 26 (No. 4S): pp 642-646.

Nguyen Trung Thanh, Dinh Tran Tan
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[63]

Study on Multiplication of bud in vitro of Jewel Orchid Anoectochilus roxburghii (Wall.) Lindl., Vol. 26 (4): pp 248-253.

Phung Van Phe, Nguyen Thi Hong Gam, Nguyen Trung Thanh
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[64]

Cell suspension culture Panax ginseng C. A. Meyer: Role of plant growth regulators and medium composition on biomass and ginsenoside production, Vol. 26 (3): pp 191-196.

Nguyen Trung Thanh, Paek Kee Yoeup
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[65]

Morphological characteristics and distribution of Jewel orchid Anoectochilus setaceus Blume at Tam Dao National Park, Vinh Phuc province, J. Science, Natural Sciences and Technology, Vietnam, Vol. 26 (2): pp 104-109.

Phung Van Phe, Nguyen Trung Thanh, Vuong Duy Hung
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[66]

Geography diversity of flora in Cham Chu nature reserve area, Tuyen Quang province, J. Science, Natural Sciences and Technology, Vietnam, Vol. 25 (4): pp 252-257, 2009.

Nguyen Trung Thanh, Chu Thai Ha
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[67]

Propagation of small bamboo (Phyllostachys edulis (Carr.) Houz. de Lehaie) by air-layering rhizocorm cutting in Cao Bang province, Vol. 25 (2) pp. 94-100.

Nguyen Van Phong, Phung Van Phe, Nguyen Trung Thanh, Duong Mong Hung
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[68]

Diversity and medicinal plant in Yen Tu Research Forest, Quang Ninh,J. Science, Natural Sciences and Technol, Vietnam. Vol. 25 (1) pp. 35-39.

Phung Van Phe, Nguyen Trung Thanh
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[69]

The adventitious root cultures of Ngoc Linh ginseng (Panax vietnamensis Ha et Grash.). , Proced of National Conf. on Life Sciences 2007, Science and Technical Publication House, Vietnam, pp 828-831., 2007

Nguyen Trung Thanh, Le Van Can and Paek Kee Yoeup.
- Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN:
[70]

Production of bioactive compounds through large-scale bioreactor cultures of Panax ginseng C. A. Meyer root, Công nghệ sinh học trong nghiên cứu cơ bản. Hội nghị Khoa học toàn quốc, Hà Nội., 2005

Nguyen Trung Thanh, Yu Kee Woon, Eun Joo Hahn and Paek Kee Yoeup.
- Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN:
[71]

High-density culture of Panax ginseng C. A. Meyer cell in airlift bioreactor. , Annual Conference of the Korean Society of Plant Biotechnology, Kyungpoo National University, Korea, 2004

Nguyen Trung Thanh, Yu Kee Woon, Eun Joo Hahn and Paek Kee Yoeup.
- Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN:
[72]

Effects of oxygen on cell growth and ginsenoside production in bioreactor cultures of mountain ginseng (Panax ginseng C. A. Meyer)., Annual Conference of the Korean Society of Plant Biotech, Chungbuk National University, Korea., 2003

Nguyen Trung Thanh, Yu Kee Woon, Eun Joo Hahn and Paek Kee Yoeup.
- Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN:
[73]

Effects of carbon dioxide on cell growth and ginsenoside production in bioreactor cultures of mountain ginseng (Panax ginseng C. A. Meyer). , Annual Conference of the Korean Society of Plant Biotech, Chungbuk National University, Korea., 2003

Nguyen Trung Thanh, Yu Kee Woon, Eun Joo Hahn and Paek Kee Yoeup.
- Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN:
[74]

Effect of cutting on adventitious root growth of Panax ginseng C. A. Meyer. , Annual Conference of the Korean Society of Plant Biotech, Chungnam National University, Korea., 2002

Nguyen Trung Thanh, Yu Kee Woon, Eun Joo Hahn and Paek Kee Yoeup
- Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN:
[75]

Mối quan hệ phát sinh chủng loại của chi nấm Sagenomella và những liên quan trên cơ sở phân tích 18S riboxom RNA cùng xác định hệ thống ubiquinone của chúng., Hội nghị các nhà khoa học trẻ Đại học Quốc gia Hà Nội lần thứ nhất, Hà Nội., 1999

Nguyễn Trung Thành, Trịnh Tam Kiệt, Akira Yokota, và Junta Sugiyama,
- Năm xuất bản: 1999; ISSN/ISBN:
[76]

Adventitious root cultures of Panax ginseng C.V. Meyer: factors affecting adventitious root growth and ginsenosides production., J. Science, Natural Sciences and Technology, Vietnam, 24 (4). pp 318-323., 2008

Nguyen Trung Thanh, Paek Kee Yoeup
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[77]

Role of medium compositions supply on cell growth and saponin production during cell suspension culture of mountain ginseng (Panax ginseng C.A. Meyer). 24 (1S). pp 390-394.

Nguyen Trung Thanh, Paek Kee Yoeup
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[78]

Medicinal plant diversity at Cham Chu Nature Reserve Area. 24 (1S).p p 294-298.

Nguyen Trung Thanh, Dinh Tran Tan, Nguyen Nghia Thin
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[79]

Effects of macro elements on biomass and ginsenoside production in cell suspension culture of Ngoc Linh ginseng (Panax vietnamensis Ha et Grushv.). 24. pp 248-252.

Nguyen Trung Thanh, Ha Tuan Anh and Paek Kee Yoeup
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[80]

Effecting of medium composition on biomass and ginsenoside production in cell suspension culture of Panax vietnamensis Ha et Grushv. 23: pp. 269 - 274.

Nguyen Trung Thanh, Nguyen Van Ket and Paek Kee Yoeup
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[81]

Flora of the Research Forest in Yen Tu, Quang Ninh. 23: pp 194-199.

Nguyen Trung Thanh, Phung Van Phe, Nguyen Nghia Thin
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[82]

Cultivation of ginseng (Panax ginseng C. A. Meyer) in bioreactor: role of ethylene on cell growth and ginsenosides production., Vol. 29(4): pp 42-48.

Nguyen Trung Thanh, Paek Kee Yoeup,
J. Biology, Vietnam - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-7160
[83]

Diversity of plant resources at the Khau Ca Nature Reserve Area, Ha Giang province. 23 (1S): pp 6-11.

Nguyen Nghia Thin, Nguyen Trung Thanh, Nguyen Anh Duc and Vu Anh Tài
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[84]

Induction and Proliferation of Callus of Ngoc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grush.): Effects of Plant Growth Regulators. 23 (1S): pp 167-173.

Nguyen Trung Thanh, Le Thanh Son and Paek Kee Yoeup
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[85]

Floristical Characteristics of Cham Chu Nature Reserve Area. , J. Science, Vietnam, 22 (3): 45-50.

Nguyen Trung Thanh, Nguyen Nghia Thin, Duong Van Xy
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[86]

Effect of carbon dioxide on cell growth and saponin production in suspension cultures of Panax ginseng. , 50 (4): 752-754., 2006

Nguyen Trung Thanh, Hosakatte Niranjana Murthy, Dev Mani Pandey, Yu Kee Woon, Eun Joo Hahn and Paek Kee Yoeup.
Biologia Plantarum, Netherlands, - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0006-3134
[87]

Effect of oxygen supply on cell growth and saponin production in bioreactor cultures of Panax ginseng. , J. of Plant Physiology, Germany, 163: 1337-1341., 2006

Nguyen Trung Thanh, Hosakatte Niranjana Murthy a,b , Kee-Won Yu, Cheol Seung Jeong, Eun-Joo Hahn, Kee-Yoeup Paek
Journal of Plant Physiology - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0176-1617
[88]

Large-scale cultivation of Panax ginseng C.A. Meyer cell suspension for ginsenosides production: effect of inoculum size. 21 (4): 194-198.

Nguyen Trung Thanh, Niranjana H. Murthy, Yu Kee Woon, Eun Joo Hahn, Paek Kee Yoeup,
VNU J. of Science - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: ISSN: 0866-8612
[89]

Methyl jasmonate elicitation enhanced synthesis of ginsenoside by cell suspension cultures of Panax ginseng in 5-l balloon type bubble bioreactors. , Biotechnol., Netherlands, 67: 197-201., 2004

Nguyen Trung Thanh, Niranjana H. Murthy, Yu Kee Woon, Eun Joo Hahn and Paek Kee Yoeup.
J. Appl. Microb. - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0175-7598
[1]

Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học, thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài trong họ Thông đỏ (Taxaceae S.F. Gray) ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia
Thời gian thực hiện: 15/10/2020 - 15/10/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[2]

Nghiên cứu đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường suy thoái hệ sinh thái xung đột môi trường xã hội do hoạt động khai thác sa khoáng cát sỏi vùng ven biển và biển ven bờ miền Trung Việt Nam (từ Thanh Hóa đến Bình Thuận) và đề xuất giải pháp khai thác bền vững

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2019; vai trò: Thành viên tham gia
[3]

Nghiên cứu các mối liên quan giữa khả năng tập chống chịu của khoai tây trước các yếu tố nhiệt độ cao, hạn hán, độ mặn cao

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và CN Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2015; vai trò: Thành viên tham gia
[4]

Điều tra hiện trạng đa dạng sinh học tỉnh Bắc Ninh

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Tài nguyên Môi trường, tỉnh Bắc Ninh
Thời gian thực hiện: 05/2016 - 05/2017; vai trò: Tham gia
[5]

Đề tài:“Nghiên cứu đa dạng thực vật của Khu bảo tồn Thiên nhiên Chạm Chu, tỉnh Tuyên Quang làm cơ sở cho công tác bảo tồn”.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trung tâm Nghiên cứu Châu Á, Đại học Quốc gia Hà Nội
Thời gian thực hiện: 2008 - ; vai trò: Chủ trì
[6]

Kiểm kê và so sánh tính đa dạng hệ thực vật của hai hệ sinh thái núi đá vôi ở Khau Ca, tỉnh Hà Giang và Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình nghiên cứu Khoa học Cơ bản, Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 2006 - ; vai trò: Tham gia
[7]

Đề tài:“Phân lập một số chủng Sâm Việt Nam có hoạt tính sinh học cao và nghiên cứu công nghệ sản xuất sinh khối của chúng”.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình nghiên cứu Khoa học Cơ bản, Bộ Khoa học Công nghệ
Thời gian thực hiện: 2006 - ; vai trò: Chủ trì
[8]

Đề tài:“Nghiên cứu môi trường tối ưu để sản xuất sinh khối và các chất có hoạt tính sinh học của Sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv) bằng phương pháp nuôi cấy lỏng”.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội
Thời gian thực hiện: 2006 - ; vai trò: Chủ trì