



36
Trắc địa học và bản đồ học
BB
Vũ Xuân Định; Hoàng Anh Lê; Đỗ Thị Hường; Phạm Thu Huyền; Vũ Xuân Định(1);
Ứng dụng WEBGIS trong thành lập bản đồ trực tuyến hiện trạng đốt rác thải ngoài trời quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Application of WebGIS in establishing an online map of current outdoor waste burning to enhance awareness and consciousness of the community in environmental protection in Hoang Mai, Hanoi
Khoa học Đo đạc và Bản đồ
2024
60
49-56
2734-9292
Bản đồ trực tuyến; Đốt rác; GIS; Môi trường; WebGIS
Environment; GIS; Online map; Waste burning; WebGIS; Hanoi
Nghiên cứu này tập trung vào việc ứng dụng WebGIS trong thành lập bản đồ trực tuyến hiện trạng đốt rác thải ngoài trời trên địa bàn quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Từ kết quả điều tra và phân tích số liệu thực địa đã chỉ ra 65 điểm đốt rác thải trên địa bàn khu vực nghiên cứu với sự đa dạng về diện tích, khối lượng, và tần suất đốt rác tại các điểm này. Quá trình xây dựng dữ liệu GIS và bản đồ trực tuyến sử dụng phần mềm QGIS và nền tảng web Leaflet giúp nâng cao chính xác vị trí các điểm bãi rác và tạo ra một công cụ hiệu quả để truyền đạt thông tin cho cả cộng đồng và cơ quan quản lý. Bản đồ không chỉ cung cấp cái nhìn tổng quan về tình hình đốt rác mà còn kích thích nhận thức và ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường.
This study focuses on the application of WebGIS in creating an online map depicting the current situation of outdoor Waste burning in Hoang Mai district, Hanoi capital. Results from field investigations and data analysis revealed 65 waste-burning sites within the research area, showcasing diversity in size, volume, and frequency of burning at these locations. The process of establishing GIS data and an online map applied the QGIS software and the Leaflet web platform, enhancing the location accuracy of waste points and providing an effective tool for conveying information to both the community and management authorities. The map offers an overview of the waste-burning situation and stimulates community awareness and consciousness regarding environmental protection.
TTKHCNQG, CVv 362