Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.026521
PGS. TS Nguyễn Thị Vân Anh
Cơ quan/đơn vị công tác: Chuyên gia tư vấn độc lập
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Khả năng kích thích miễn dịch của Arabinoxylan tách chiết từ cám gạo Việt Nam Trịnh Tất Cường; Giang Huy Diệm; Hoàng Thị Mỹ Nhung; Nguyễn Thị Cúc; Nguyễn Thị Vân AnhNghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0868-202X |
[2] |
Phạm Kiên Cường; Bùi Thị Ngọc ánh; Trần Thị Thanh Quỳnh; Nguyễn Thị Vân Anh; Bùi Thị Việt Hà; Phạm Thị Lương Hằng; Nguyễn Thị Hồng Loan; Nguyễn Hòa Anh; Phan Tuấn Nghĩa Công nghệ sinh học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[3] |
Quy trình xác định nhóm vi khuẩn Bacillus sống có trong sản phẩm lợi khuẩn và hỗn hợp cặp mồi và đầu dò để xác định nhóm vi khuẩn này. Nguyễn Thị Vân Anh, Chu Văn Sơn, Nguyễn Đình ThắngBằng sáng chế số 33575 ngày 06/9/2022 của Cục SHTT. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 33575 |
[4] |
Simultaneous real-time PCR detection of nine prevalent sexually transmitted infections using a predesigned double-quenched TaqMan probe panel. Plos One Bui TVH, Bui TH, Chu VS, Nguyen TH, Nguyen TVA, Truong TP, Dang THT, Nguyen TVAPlos One, https://doi.org/10.1371/journal.pone.0282439 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1932-6203 |
[5] |
Frequency and distribution of HLA‐DQB1 alleles from 2076 cord blood samples of the Vietnamese cohort Tran Ngoc Que, Nguyen Ba Khanh, Pham Dinh Tung, Pham Thi Luong Hang, Nguyen Thi Van Anh, Nguyen Dinh ThangInternational Journal of Immunogenetics, 49, 340-344. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1744-3121 |
[6] |
Nasal-spraying Bacillus spores as an effective symptomatic treatment for children with acute respiratory syncytial virus infection Dien Minh Tran, Tu Thanh Tran, Thuy Thi Bich Phung, Huyen Thi Bui, Phuc Thanh Thi Nguyen, Tam Thi Vu, Nga Thi Phuong Ngo, Mai Thi Nguyen, Anh Hoa Nguyen, Anh Thi Van NguyenScientific Reports-Nature, 12, 1-15 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2045-2322 |
[7] |
Allele and haplotype frequencies of HLA-A,-B,-C, and-DRB1 genes in 3,750 cord blood units from a Kinh Vietnamese population Tran Ngoc Que, Nguyen Ba Khanh, Bach Quoc Khanh, Chu Van Son, Nguyen Thi Van Anh, Tran Thi Thuy Anh, Pham Dinh Tung, Nguyen Dinh ThangFrontiers in Immunology, DOI: 10.3389/fimmu.2022.875283 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1664-3224 |
[8] |
A Simple Approach for Counting CD4+ T Cells Based on a Combination of Magnetic Activated Cell Sorting and Automated Cell Counting Methods Ngoc Duc Vo, Anh Thi Van Nguyen, Hoi Thi Le, Nam Hoang Nguyen, Huong Thi Thu PhamApplied Sciences, 11, 9786 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2076-3417 |
[9] |
Anticancer efficacy of cyclodextrin-based hyperbranched polymer nanoparticles containing alpha-mangostin Van TH Doan, Shin Takano, Ngoc Anh T Doan, Phuong Nguyen, Van Anh T Nguyen, Huong TT Pham, Koji Nakazawa, Shota Fujii, Kazuo SakuraiPolymer Journal, 53, 481–492. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1349-0540 |
[10] |
Predominant HLA Alleles and Haplotypes in Mild Adverse Drug Reactions Caused by Allopurinol in Vietnamese Patients with Gout S.V. Chu, L.T.H. Nguyen, T.H. Trần, T.X. Le, K.B. Nguyen, N.T.H. Le, H.V. Nguyen, Q.N. Tran, L.V. Nguyen, T.D. Pham, A.T.V. Nguyen, T.D. NguyenDiagnostics, 11, 1611 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2075-4418 |
[11] |
Fast and Sensitive Real-Time PCR Detection of Major Antiviral-Drug Resistance Mutations in Chronic Hepatitis B Patients by Use of a Predesigned Panel of Locked-Nucleic-Acid Son V Chu, Son T Vu, Hang M Nguyen, Ngan T Le, Phuong T Truong, Van TT Vu, Thuy TB Phung, Anh TV NguyenJournal of Clinical Microbiology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0095-1137 |
[12] |
Quy trình sản xuất arabinoxylan từ cám gạo Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn Nghĩa, Trần Thị Mỹ, Nguyễn Hoà AnhCục SHTT-Bộ KHCN - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2449 |
[13] |
Cyclodextrin-based nanoparticles encapsulating α-mangostin and their drug release behavior: potential carriers of α-mangostin for cancer therapy Van T. H. Doan, Ji Ha Lee, Rintaro Takahashi, Phuong T. M. Nguyen, Van Anh T. Nguyen, Huong T. T. Pham, Shota Fujii, Kazuo SakuraiPolymer Journal, 52, 457–466 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1349-0540 |
[14] |
Cooperative improvement in growth rate, red‐colour score and astaxanthin level of white‐leg shrimp by Bacillus strains originating from shrimp gut T.T. Nguyen H.T. Nguyen H.T.T. Pham A.H. Nguyen T.N. Phan T. Hara Y. Takatsuka A.T.V. NguyenJournal Applied Microbiology, https://doi.org/10.1111/jam.14603 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1365-2672 |
[15] |
Công trình "Nghiên cứu sàng lọc các chủng vi khuẩn Bacillus từ gà và tôm để sản xuất probiotic có tính ưu việt cho lĩnh vực chăn nuôi và thuỷ sản" Nguyễn Thị Vân Anh và cộng sựĐại học Quốc Gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 4952/QĐ-ĐHQGHN |
[16] |
Thức ăn bổ sung cho tôm GreenBio S1 Nguyễn Thị Vân Anh và cộng sựBộ Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2668/QĐ-BKHCN, số 39-GCN |
[17] |
Kit tách chiết ADN và hoặc ARN từ tiêu bản mô cố định bằng formalin vùi trong parafin và quy trình sản xuất kit này Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Thị Huyền, Chu Văn Sơn, Nguyễn Minh Hiếu, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Hoà AnhCục SHTT-Bộ KHCN - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2116 |
[18] |
Sorting CD4+ T Cells in blood using magnetic nanoparticles coated with anti-CD4 antibody Khuat TN., Nguyen VAT., Phan TN., Can VT., Nguyen HH., and Nguyen C.Journal of the Korean Physical Society, 53(6), 3832-3836 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0374-4884 |
[19] |
Applications of magnetite nanoparticles for water treatment and for DNA and Cell seperation Nguyen HH., Nguyen C., Nguyen HL., Nguyen VAT., and Phan TNJournal of the Korean Physical Society, 53(3), 1601-1606 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0374-4884 |
[20] |
Extension of the inhibitory effect of chloramphenicol on Bacteria by incorporating it into Fe3O4 magnetic nanoparticles Khuat NT., Nguyen VAT., Phan TN., Can VT., Nguyen HH., and Nguyen C.Journal of the Korean Physical Society, 52(5), 1323-1326 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0374-4884 |
[21] |
Controlling pore assembly of staphylococcal gamma-hemolysin by low temperature and by disulfide bond formation in double-cysteine LukF mutants. Nguyen TV, Higuchi H and Kamio YMol.Microbiol. 45, 1485-1498 - Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN: 0950-382X |
[22] |
Single-molecule visualization of environment sensitive fluorophores inserted into cell membranes by staphylococcal gamma-hemolysin Nguyen HA, Nguyen VT, Kamio Y and Higuchi HBiochemistry 45(8), 2570-2576. - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0006-2960 |
[23] |
Essential Residues, W177 and R198, of LukF for Phosphatidylcholine-Binding and Pore-Formation by Staphylococcal γ-Hemolysin on Human Erythrocyte Membranes Moma, N., Nguyen, TV, Kaneko, J., Higuchi, H. and Kamio, YJournal of Biochemistry, 136, 427-431; DOI: 10.1093/jb/mvh140 - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0021-924X |
[24] |
Cooperative assembly of bacteria pore-forming toxin Nguyen TVA and Kamio YJournal of Biochemistry, 136, 563-567; https://doi.org/10.1093/jb/mvh160 - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0021-924X |
[25] |
Single-molecule imaging of cooperative assembly of gamma-hemolysin on erythrocyte membranes Nguyen TVA, Higuchi H, Kamio YEMBO Journal 19, 4968-4979 - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0261-4189 |
[26] |
Nanomelanin Potentially Protects the Spleen from Radiotherapy-Associated Damage and Enhances Immunoactivity in Tumor-Bearing Mice Nguyen TLN, Sai DL, Nguyen LMT, Nguyen TBL, Ho AS, Nguyen LT, Ha PT, Hoang TMN, Nguyen LT, Nguyen TVA, Nguyen DTMaterials, MDPI, 12(10), 1725; https://doi.org/10.3390/ma12101725 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1996-1944 |
[27] |
Field trial of beneficial effects of carotenoid-producing Bacillus aquimaris SH6 spores to whiteleg shrimps Thi Tham Nguyen, Thi Huong Nguyen, Thi Ngoc Que Nguyen, Thi My Tran, Thi Thu Huong Pham, Dinh Thang Nguyen, Thi Van Anh NguyenVietnam Journal of Science, Technology and Engineering, Doi: 10.31276/VJSTE.61(1).52-57 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[28] |
Fate of carotenoid-producing Bacillus aquimaris SH6 colour spores in shrimp gut and their dose-dependent probiotic activities Nguyen TH, Nguyen TT, Pham TTH, Nguyen TNQ, Tran TM, Nguyen HA, Phan TN, Bui TVH, Dao TTH, Nguyen TVAPlos One, https://doi.org/10.1371/journal.pone.0209341 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1932-6203 |
[29] |
An Agarose–Curdlan Nanogel that Carries Etanercept to Target and Neutralises TNF-α Produced by Dectin-1-Expressing Immune Cells Nguyen HTD, Nguyen BN, Do TL, Nguyen PL, Nguyen TT, Nguyen HN, Sakurai K, Mochizuki S, Kihara T, Phan TN, Nguyen DT, Nguyen TVA, Pham TTHJournal of Electronic Materials/Springer/DOI 10.1007/s11664-019-07458-2 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0361-5235 |
[30] |
Synthesis of SiO2-Coated Fe3O4 Nanoparticles Using Ultrasound and Its Application in DNA Extraction from Formalin-Fixed, Paraffin-Embedded Human Cancer Tissues. Nguyen MH, Nguyen HN, Nguyen TH, Nguyen TVA, Phan TN, Nguyen BK, Nguyen LT, Nguyen HLJournal of Electronic Material/Springer/ DOI:10.1007/s11664-017-5282-6. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0361-5235 |
[31] |
Synthesis of SiO2 coated Fe3O4 nanoparticles using ultra sound and its application in DNA extraction from formalin fixed paraffin embbeded cancer tissues Nguyen Minh Hieu, Nguyen Thi Huyen, Nguyen Hoang Nam, Nguyen Thi Van Anh, Nguyen Linh Toan, Phan Tuan Nghia, Nguyen Hoang LuongProceeding of International Workshop on Advanced Materials and Nanotechnology IWAMN, Hanoi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[32] |
Protection of Penaeusmonodon Against White Spot Syndrome by Continuous Oral Administration of a Low Concentration of Bacillus subtilis Spores Expressing the VP28 Antigen. Kien-Cuong Pham, Hoa Thi Tuyet Tran, Cuong Van Doan, Phuoc Hong Le, Anh Thi Van Nguyen, Hoa Anh Nguyen, Huynh Anh Hong, Simon M. Cutting, Tuan-Nghia PhanLett Appl Microbiol./Wiley/ DOI: 10.1111/lam.12708 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1472-765X |
[33] |
Development of DNA Extraction Kit Based on Silica-Coated Magnetic Nanoparticles for Formalin-Fixed and Paraffin-Embedded Cancer Tissues Nguyen Thi Huyen, Le Duc Linh, Pham Thi Thu Huong, Nguyen Minh Hieu, Nguyen Hoang Nam, Tran Thi My, Nguyen Hoa Anh, Phan Tuan Nghia, Nguyen Thi Van AnhTạp chí Khoa học ĐHQGHN, 32, 258-268 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[34] |
Carotenoid producing Bacillus aquimaris found in chicken gastrointestinal tracts Tran Thi Luong, Ngo Thi Huong, Nguyen Thi Nhu Trang, Bui Thi Viet Ha, Pham Thi Thu Huong, Nguyen Hoa Anh, Do Thi Viet Huong, Phan Tuan Nghia, Nguyen Thi Van AnhProceeding of International Conference of Applied Microbiology ICAM, HCM city - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[35] |
Screening of pigmented Bacillus aquimaris SH6 from the intestinal tracts of shrimp to develop a novel feed supplement for shrimp Ngo TH, Nguyen TTN, Nguyen MQ, Tran VA, Do TVH, Nguyen HA, Phan TN, Nguyen TVAJournal of Applied Microbiology/Wiley/ 121, 1357-1372. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1365-2672 |
[36] |
Metallic nanoparticles: synthesis, characterisation and application. Nguyen HL, Nguyen NL, Le VV, Nguyen HH, Phan TN, Nguyen TVAInt. J. Nanotechnol./Inderscience/8, 227-240. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1475-7435 |
[37] |
Phát triển và đánh giá kit tinh sạch DNA bằng hạt từ bọc silica từ sản phẩm PCR và DNA phân tách trên gel agarose. Vu Minh Hung, Dao Van Quy, Chu Thi Ngoc Mai, Phan Tuan Nghia, Nguyen Thi Van AnhTạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/30 (3S), 175-183. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[38] |
Tinh sạch hiệu quả DNA tế bào máu bằng hạt nano từ bọc silica và hệ đệm thích hợp. VNU. Nguyen Thi Hoa, Dao Van Quy, Nguyen Hoang Nam, Nguyen Hoang Luong, Tran Thi Van Khanh, Nguyen Thi Van AnhTạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/30 (3S), 158-166. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[39] |
Sàng lọc và xác định tính chất các chủng Bacillus không có sắc tố được phân lập từ hệ tiêu hóa của gà: Ứng dụng làm probiotic cho gà. Nguyễn Văn Đức, Trần Thị Mỹ, Lê Công Lực, Nguyễn Hòa Anh, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh.Tạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/30 (3S), 145-152. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[40] |
Specificity and processing rate enhancement of Mycobacterium tuberculosis diagnostic procedure using antibody-coupled magnetic nanoparticles. Pham Y, Nguyen TVA, Phan TN, Chu LL, Nguyen QD, Nguyen MH, Nguyen HN, Nguyen HLInt. J. Nanotechnol./InderScience/12, 335-346. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1475-7435 |
[41] |
Isolation and characterization of Bacillus subtilis CH16 strain from chicken gastrointestinal tracts for use as a feed supplement to promote weight gain in broilers. Nguyen, A.T.V., Nguyen, D.V., Tran, M.T., Nguyen, L.T., Nguyen, A.H., Phan T.-N.Lett Appl Microbiol./Wiley/ 60, 580-588. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1472-765X |
[42] |
Screening of common point-mutations and discovery of new T14727C change in mitochondrial genome of Vietnamese encephalomyopathy patients. Truong TH, Nguyen TVA, Nguyen VL, Pham VA, Phan TNMitochondrial DNA/Informa Healthcare/27, 441-448. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1940-1736 |
[43] |
Sensitive quantitation of mitochondrial mutation using new Taqman probes. Truong TH, Nguyen TVA, Nguyen THL, Pham VA, Phan TNCentral European Journal of Medicine/Springer/9, 839-848. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1895-1058 |
[44] |
Bacillus subtilis spores expressing the VP28 antigen: A potential oral treatment to protect Litopenaeus vannamei against white spot syndrome. Nguyen TVA, Pham KC, Pham TTH, Pham LH, Nguyen HA, Dang TL, Huynh AH, Cutting SM, Phan TNFEMS Microbiology Letter/Wiley/358, 202–208. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1574-6968 |
[45] |
Kit dùng để tách chiết ADN của vi khuẩn lao và quy trình chế tạo kit này Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Lương, Đào Văn Quý, Nguyễn Minh HiếuCục SHTT-Bộ KHCN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1780 |
[46] |
Quy trình sản xuất bộ kit đếm tế bào lympho T CD4+/T CD8+, bộ kit được tạo ra từ quy trình này và quy trình sử dụng bộ kit này để đếm tế bào lympho T CD4+/ T CD8+ Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn NghĩaCục SHTT-Bộ KHCN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1640 |
[47] |
Cloning and expression of VP28 on Bacillus subtilis spores for application as probiotics to induce protection of Penaeus vannamei against white spot syndrome virus Nguyen TVA, Pham KC, Nguyen THL, Pham TTH, Pham LH, Dang TL, Trinh TC, Cutting SM, Phan TNProceeding of 6th European Spores Conference,Egham, UK - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[48] |
Characterization of Bacillus strains producing carotenoids isolated from chicken gastrointestinal tract Tran Thi Luong, Vu Minh Duc, Dao Van Quy, Nguyen Hoa Anh, Phan Tuan Nghia, Nguyen Thi Van AnhProceeding of Probiotics and their Application International Conference, Hanoi - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[49] |
Killed Bacillus subtilis spores expressing streptavidin: potential carrier for application in drug delivery and diagnostics, Nguyen Thi Van Anh, Huynh Anh Hong, Hoang Van Tong, Bui Thu Thuy, Nguyen Hoa Anh, Phan Tuan Nghia, Simon Cutting.Proceeding of 5th European Spores Conference,Egham, UK - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[50] |
Manipulation of spore for antigen detection Nguyen VAT, Bui TT, Hoang VT, Phan TN, Huynh AH, and Cutting S.Proceeding of International workshop on advanced materials and nanotechnology, Hanoi - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[51] |
Xây dựng quy trình tách chiết arabinoxylan từ cám gạo. Đinh Thị Hương, Nguyễn Minh Ngọc, Ngô Thị HuyềnTrang, Bùi Thu Thủy, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Hòa AnhTạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/ 28, 129-136. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[52] |
Tách chiết ADN của Epstein Barr Virus bằng hạt nano từ bọc silica : ứng dụng trong phát hiện virus bằng phương pháp PCR, 28, 195-202 Phạm Thị Trà, Đào Văn Quý, Nguyễn Đức Hiếu, Nguyễn Thái Sơn, Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Thị Vân Anh, et al.,Tạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[53] |
Nhân dòng và biểu hiện streptavidin trên lớp áo ngoài của bào tử Bacillus subtilis. Bùi Thu Thủy, Hoàng Văn Tổng, Phan Hương Trang, Phan Tuấn Nghĩa, Huỳnh Ánh Hồng, Simon Cutting, Nguyễn Thị Vân AnhTạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/ 27, 285-291. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[54] |
Phân tích đột biến Arg778của bệnh nhân mắc bệnh Wilson ở Việt Nam. Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Văn Liệu, Khuất Thị Nga, Nguyễn Thị Vân Anh, và Phan Tuấn NghĩaTạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/26, 543-547. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
[55] |
Tổng hợp và xác định tính chất các hạt nano kim loại. Nguyễn Hoàng Lương, Nguyễn Ngọc Long, Lê Văn Vũ, Nguyễn Hoàng Hải, Lưu Mạnh Quỳnh, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân AnhTạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/ 25, 221-230. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[56] |
(RT)-PCR đa mồi phát hiện đồng nhiễm HBV, HCV, and HIV trong các mẫu máu. Nguyễn Thị Vân Anh, Phạm Thanh Nga, Khuất Thị Nga, Phan Tuấn NghĩaTạp chí kiểm nghiệm thuốc/Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương/3A, 86-91. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[57] |
Đánh dấu tế bào lympho T sử dụng protein dung hợp của anti-CD4 peptid và protein phát huỳnh quang xanh. Nguyễn Bình Minh, Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn NghĩaTạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/ 22, 174-179. - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[58] |
Nhân dòng và biểu hiện gen mã hóa cho ADN polymerase của Pyrococcus furiosus trong E. coli sử dụng vector pET28a. Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thu Hường, Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Thị Hồng Loan, Vũ Phương LyTạp chí Công nghệ Sinh học/Viện Khoa học Việt Nam/ 3 (2), 175-182. - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[59] |
Xác định sớm giới tính của phôi gà sử dụng kỹ thuật PCR đa mồi đặc hiệu cho gen CHD. Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn Nghĩa và Nguyễn Mộng HùngTạp chí Khoa học ĐHQGHN/ĐHQGHN/ 21, 146-153. - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[60] |
Application of gold nanoparticles for early detection of breast cancer cells. Luu MQ, Tran QT, Nguyen HL, Nguyen NL,Nguyen HH, Tran TTT, Nguyen TVA, Phan TNe-J. Surf. Nanotech/ 9, 544-547. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1348-0391 |
[61] |
Killed Bacillus subtilis spores expressing streptavidin: a novel carrier of drugs to target cancer cells. Nguyen TVA, Huynh HA, Hoang VT, Ninh TN, Pham THA, Nguyen HA, Phan TN, Cutting SM.Journal of Drug Targeting/Informa Healthcare/21, 528-541. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1061-186X |
[62] |
Synthesis of Silica-Coated Magnetic Nanoparticles and Application in the Detection of Pathogenic Viruses. Dao VQ, Nguyen MH, Nguyen HN, Nguyen HH, Tran TH, Phan TN, Nguyen TVA, Nguyen HLJ. Nanomaterials/Hindawi/ Article ID 603940, http://dx.doi.org/10.1155/2013/603940 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1687-4110 |
[63] |
Killed Bacillus subtilis spores as a mucosal adjuvant for an H5N1. Song M, Hong HA, Huang JM, Colenutt C, Khang DD, Nguyen TVA, et al.,Vaccine/Elsevier/ 30,3266-3277. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0264-410X |
[64] |
Preparation and properties of silver nanoparticles loaded in activated carbon for biological and environmental applications. Tran QT, Nguyen VS, Nguyen HL, Bui TT, Nguyen TVA, Nguyen DH, Nguyen HHJ. Hazard. Mater./Elsevier/192, 1321-1329. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0304-3894 |
[65] |
Carotenoid producing Bacillus aquimaris found in chicken gastrointestinal tracts Tran Thi Luong, Ngo Thi Huong, Bui Thi Viet Ha, Pham Thi Thu Huong, Nguyen Hoa Anh, Do Thi Viet Huong, Quach Thi Ha Van, Phan Tuan Nghia, Nguyen Thi Van AnhJournal of Biotechnology 14(4): 1-8. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[66] |
Phát hiện HPV type 6 và 11 nguy cơ thấp bằng kỹ thuật multiplex real time PCR Taqman probe cải tiến Trần Thị Ngọc Ánh, Ngô Thị Hồng, Chu Văn Sơn, Trần Dụ Chi, Bùi Thị Việt Hà, Nguyễn Thị Vân Anh*Tạp chí nghiên cứu Y học, 115, 61-72. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[67] |
Thiết kế, nhân dòng và biểu hiện gen mã hóa cho protein dung hợp phát huỳnh quang gắn đặc hiệu tế bào lympho T. Nguyễn Thị Vân Anh, Phạm Thanh Nga, Khuất Thị Nga, Phan Tuấn NghĩaTạp chí kiểm nghiệm thuốc/Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương/ 3A, 81-85 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[68] |
Evaluation on the transcription level of some genes related to the shrimp innate immune responses to the VP28 antigen of White Spot Syndrome Virus Đỗ Thị Hồng Thu, Đỗ Thị Hoàng Kim, Nhữ Văn Hùng, Trần Thị Mỹ, Nguyễn Thị Vân Anh, Phạm Thị Thu HườngTạp chí Khoa học ĐHQGHN, 9, 54-59 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[69] |
COLD-PCR Method for Early Detection of Antiviral Drug-Resistance Mutations in Treatment-Naive Children with Chronic Hepatitis B Phung TBT, Chu VS, Vu TS, Pham TH, Nguyen MH, Nguyen DH, Le TN, Nguyen VD, Truong TP, Vu TTV, Nguyen A.T.VDiagnostics/MDPI, 10, 491, 10.3390/diagnostics10070491 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2075-4418 |
[1] |
Nghiên cứu tạo kit tách chiết ADN và ARN từ các tiêu bản cố định mẫu mô ung thư Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà Nội, QG16.22Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2017; vai trò: Chủ nhiệm |
[2] |
Sản xuất thực phẩm chức năng có arabinoxylan từ cám gạo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương, 04/HĐ-SXTN.04.16/CNSHCBThời gian thực hiện: 01/07/2016 - 01/06/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KHCN Thời gian thực hiện: 01/12/2019 - 01/02/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
[4] |
Nghiên cứu đa hình gen kháng nguyên bạch cầu HLA ở người Việt Nam và tạo kit xác định nguy cơ dị ứng thuốc Carbamazepine, Allopurinol. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KH&CN. Chương trình 562Thời gian thực hiện: 12/2020 - 3/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[5] |
Nghiên cứu xây dựng quy trình và bước đầu tạo bộ kit để phát hiện và sàng lọc một số tác nhân vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường âm đạo bằng kỹ thuật Real time PCR Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà NộiThời gian thực hiện: 12/2020 - 12/2022; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[6] |
Phát triển kỹ thuật mới Real-time PCR biến tính ở nhiệt độ thấp sử dụng đầu dò Taqman Locked-nucleic Acid (LNA -probe Real-time COLD-PCR) có độ nhạy cao để phát hiện sớm tần suất và tỷ lệ quần thể đột biến kháng thuốc Nucleoside Analogs của HBV ở bệnh nhân viêm gan Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTEDThời gian thực hiện: 8/2018 - 8/2021; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[7] |
Nghiên cứu phát triển chip sinh học đếm tế bào lympho T CD4+ để đánh giá mức độ suy giảm miễn dịch sử dụng công nghệ nno và hệ vi lưu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 6/2018 - 5/2021; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[8] |
Nghiên cứu phát triển và ứng dụng hạt nano-melanin nhằm bảo vệ tế bào thường và mô lành khi xạ trị ung thư Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTEDThời gian thực hiện: 08/2017 - 08/2020; vai trò: Thành viên chủ chốt |
[9] |
Nghiên cứu tạo phức hệ nanogel schizophyllan (SPG) mang thuốc ức chế đặc hiệu hoaị tử u (TNF-α) nhằm ứng dụng trong điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ Enzym và Protein, KLEPT.16.01Thời gian thực hiện: 01/2017 - 06/2019; vai trò: Thành viên |
[10] |
Nghiên cứu số phận và vai trò của bào tử B. aquimaris SH6 trong ruột tôm: chìa khóa để phát triển thức ăn bổ sung mới cho tôm. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Khoa học Thế giới cho các nước phát triển, mã số: 16-549 RG/BIO/AS_G – FR3240293311.Thời gian thực hiện: 12/2016 - 11/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[11] |
Nghiên cứu chế tạo chế phẩm probiotic dạng bào tử Bacillus subtilis tái tổ hợp để phòng virus gây bệnh đốm trắng ở tôm Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ, KC.04.09/11-15Thời gian thực hiện: 10/2012 - 12/2015; vai trò: Thư ký |
[12] |
Nghiên cứu ứng dụng endoxylanase trong sản xuất arabinoxylan từ cám gạo làm thực phẩm chức năng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương, ĐT.02.11/CNSHCBThời gian thực hiện: 2010 - 06/2014; vai trò: Chủ nhiệm |
[13] |
Chế tạo, chức năng hoá, nghiên cứu tính chất và thử nghiệm ứng dụng các hạt nano từ tính và kim loại quý nhằm chẩn đoán trong y-sinh học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ, 2/2010/HĐ-NCCBUDThời gian thực hiện: 2010 - 2013; vai trò: Thành viên |
[14] |
Chế tạo bào tử Bacillus subtilis biểu hiện streptavidin gắn kết kháng thể biotinyl hóa, bước đầu ứng dụng trong chẩn đoán virus bệnh đốm trắng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà Nội, QG.10.05Thời gian thực hiện: 2010 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm |
[15] |
Nghiên cứu Protease của virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) phân lập tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2009 - 2012; vai trò: Thành viên |
[16] |
Tiếp cận đa cơ quan trong cuộc chiến chống HIV/AIDS, lao và sốt rét thông qua chương trình phối hợp và liên lạc mạng giữa các trường Đại học ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ phát triển quốc tế Anh quốc và Hội đồng AnhThời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Thư ký |
[17] |
Nghiên cứu chế tạo hạt nano kim loại và bước đầu thử nghiệm ứng dụng trong y-sinh học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà Nội, QGTĐ.08.06Thời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Thành viên |
[18] |
Nghiên cứu sản xuất một số bộ kit đa năng có khả năng phát hiện một số vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm và đánh giá thể trạng miễn dịch của người bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ, KC.10.08/06-10Thời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Thư ký |
[19] |
Nghiên cứu sàng lọc các chủng vi khuẩn Bacillus từ gà và tôm để sản xuất probiotic có tính ưu việt cho lĩnh vực chăn nuôi và thủy sản Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ Enzym và Protein, KLEPT12.03Thời gian thực hiện: 2012 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm |
[20] |
Nghiên cứu khả năng dẫn hóa trị liệu paclitaxel của bào tử Bacillus subtilis tới tế bào ung thư ruột Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Nafosted, Bộ Khoa học và Công nghệ, 106.06-2010.06Thời gian thực hiện: 2010 - 2013; vai trò: Chủ nhiệm |