Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.027060

GS. TS Nguyễn Ngọc Lâm

Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Hải dương học

Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học trái đất và môi trường liên quan,

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Bổ sung chi tảo Bysmatrum Faust et Steidinger 1998 (Dinophyta) cho khu hệ tảo hai roi (Dinophyta)

Hồ Văn Thệ; Nguyễn Ngọc Lâm
Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN:
[2]

Một số kết quả nghiên cứu về nước trồi Nam Trung Bộ của đề tài hợp tác giữa Việt Nam và CHLB Đức theo Nghị định thư, giai đoạn 2003-2006

Bùi Hồng Long; Nguyễn Ngọc Lâm; Thomas Polhmann; Maren Voss; Martin Wiesner
Báo cáo khoa học Hội nghị khoa học quốc gia "Biển đông - 2007" - Viện Khoa học và công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN:
[3]

Phân tích biến động mùa của vi khuẩn phù du thủy vực Nha Phu, Bình Cang và Nha Trang bằng máy đo dòng tế bào

Lê Thị Thu Nga; Đoàn Như Hải; Nguyễn Chí Thời; Thierry Bouvier; Yvan Battarei; Nguyễn Ngọc Lâm
Hội nghị Khoa học và Công nghệ biển toàn quốc: Quyển 4 - Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[4]

Động vật phù du vùng cửa sông Nha Phu, vịnh Bình Cang, tỉnh Khánh Hòa

Trương Sĩ Hải Trình; Nguyễn Cho
Hội nghị Khoa học và Công nghệ biển toàn quốc: Quyển 4 - Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[5]

Biến động thực vật phù du tại mặt cắt Nha Phu - Bình Cang, Khánh Hòa các năm 2009-2010

Nguyễn Chí Thời; Nguyễn Thị Mai Anh; Nguyễn Ngọc Lâm; Đoàn Như Hải; Hồ Văn Thệ
Hội nghị Khoa học và Công nghệ biển toàn quốc: Quyển 4 - Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[6]

Morphological and genetic analyses of Ostreopsis (Dinophyceae, Gonyaulacales, Ostreopsidaceae) species from Vietnamese waters with a re-description of the type species, O. siamensis

Nguyen-Ngoc L., Hai Doan-Nhu, Jacob Larsen, Luom Phan-Tan, Xuan-Vy Nguyen, Nina Lundholm, Thuoc Van Chu, Duyen Ngoc Huynh-Thi
Journal of Phycology, Wiley, 57, 1059–1083, https://doi.org/10.1111/jpy.13157 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0022-3646
[7]

Diatom-Diazotroph Associations in Hydrographically Defined Habitats of the South China Sea

Lam Nguyen-Ngoc, Sarah C. Weber, Hai Doan-Nhu, Ajit Subramaniam, Maren Voss, and Joseph P. Montoya
Hydrobiologia, Springer Nature, https://doi.org/10.1007/s10750-023-05290-8 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 0018-8158
[8]

Abundance and sources of plastic debris on beaches in a plastic hotspot, Nha Trang, Viet Nam

Fruergaard Mikkel, Simon N. Laursen; Marianne N. Larsen; Nicole R. Posth; Kasper B. Niebe; Sidsel K. Svenningsen; Abeline Bentzon-Tarp; Bao-Son Trinh; Phuong Thao Tran-Thi; Hai Doan-Nhu; Lam Nguyen-Ngoc; Thorbjørn J. Andersen; Laura I. N. Acevedo
Marine Pollution Bulletin - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1879-3363
[9]

2022.The habitat preferences of nematode assemblages in relation to the sediment granulometry in the Ba Lai estuary, Vietnam

Nguyen T.M.Y, T.T. Tran, Ngo X.Q., D.X. Nguyen, T.P.T. Nguyen, B.K. Veettil, A. Vanreusen, L. Nguyen-Ngoc
Regional Studies in Marine Science - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2352-4855
[10]

2022. Seasonal occurrence of the potentially toxic benthic armoured dinoflagellates in Nha Trang Bay, South Central Coast of Viet Nam.

Nguyen-Ngoc L., H. Doan-Nhu, L. Phan-Tan, D.N. Huynh-Thi,V. Nguyen-Tam, A.H. Pham, H.M.Tran-Thi,V.L. Tran-Thi, P. Tester
Regional Studies in Marine Science - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2352-4855
[11]

2022. Dinoflagellate Tripos furca and Tripos fusus niches in the South China Sea: Maximum entropy assessment of environmental factors

Huynh Thi Ngoc Duyen, Lam Nguyen-Ngoc, Maren Voss, Hai Doan-Nhu
Regional Studies in Marine Science - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2352-4855
[12]

2022. Diversity of silica-scaled chrysophytes of two tropical islands: Phu Quoc and Con Son (Viet Nam)

Gusev E. , N. Martynenko, D. Kapustin, H. Doan-Nhu, L. Nguyen-Ngoc
Life MDPI - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN:
[13]

2022. Temporal variation in length-weight relationship, growth and condition factor of Acentrogobius viridipunctatus in the Mekong Delta, Viet Nam

Dinh Q.M. , Ton Huu Duc Nguyen, L. Nguyen-Ngoc, Tien Thi Kieu Nguyen
Regional studies in Marine Science - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2352-4855
[14]

2022. Copepods key traits in diverse habitats of tropical waters

Doan-Nhu, H., Nguyen-Tam V., Do-Huu, H., Montoya, J., Nguyen-Ngoc, L
Journal of Plankton Research 44(1):158-174 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1464-3774
[15]

2022. Factors regulating growth pattern and condition factor of an amphibious fish Periophthalmus gracilis living in the Mekong Delta.

Quang Minh Dinh, Ton Huu Duc Nguyen, Ngon Trong Truong and Lam Nguyen-Ngoc
PEERJ, Aquatic Biology 10:e13060 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2167-8359
[16]

2021.Comparing the performance of machine learning algorithms for remote and in situ estimations of chlorophyll-a content: A case study in the Tri An Reservoir, Vietnam

5. Nguyen Q.H., Ha N.T.., L. Nguyen Ngoc, and L.T. Pham
Water Environment Research;93:2941–2957 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1061-4303
[17]

2021. On the genus Alisphaera (Alisphaeraceae, Haptophyta) including a new species A. memoria sp. nov. in the South China Sea.

Doan-Nhu, Hai; Nguyen-Ngoc, Lam
Nova Hedwigia, Band 113 Heft 3-4 (2021), p. 281 – 290 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[18]

Bacterial Composition Associated With Giant Colonies of the Harmful Algal Species Phaeocystis globosa.

Zhu Z, Meng R, Smith Jr. WO, Doan-Nhu H, Nguyen-Ngoc L and Jiang X
Front. Microbiol. 12:737484, doi: 10.3389/fmicb.2021.737484 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1664-302X
[19]

2021. Environmental Regulation of the Nitrogen Supply, Mean Trophic Position, and Trophic Enrichment of Mesozooplankton in the Mekong River Plume and Southern South China Sea

3. Weber Sarah C., Natalie Loick-Wilde, Joseph P. Montoya, Melvin Bach, Hai Doan-Nhu, Ajit Subramaniam, Iris Liskow, Lam Nguyen-Ngoc, Dirk Wodarg, Maren Voss
JGR: Oceans, 126, e2020JC017110 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2169-9291
[20]

2021. Taxonomic composition and annual dynamics of silica-scaled chrysophytes in a tropical mountain reservoir

Hai Doan-Nhu, Tran Thi Tinh, Evgeniy Gusev, Maxim Kulikovskiy, Luom Phan-Tan, Lam Nguyen-Ngoc
Inland Water Biology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1995-0829
[21]

2020. New Record for Asia-Pacific of Protoperidinium anomaloplaxum (Peridiniales, Dinophyceae) from Vietnamese waters

Phan Tan Luom, Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai
Academia Journal of Bioloy - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-7160
[22]

2020. Somatic embryogenesis and plantlet regeneration from the seaweed Kappaphycus striatus

Vu Thi Mo, Le Kim Cuong, Hoang Thanh Tung, Tran VBan Huynh, Le Trong Nghia, Chau Minh Khanh, Nguyen Ngoc Lam, Duong Tan Nhut
Acta Physiologiae Plantarum - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0137-5881
[23]

2020. Increased Bacterial Richness Associated With Lesions Within the Porites spp. of Vietnam

Linett Rasmussen, Christopher Barnes, Sarah Siu Tze Mak , Kristín Rós Kjartansdóttir, Thomas Arn Hansen, Hai Doan-Nhu, Lam Nguyen-Ngoc , Tobias Guldberg Frøslev, Micaela Hellström and Anders Johannes Hansen
Frontiers in Ecology and Evolution - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2296-701X
[24]

2019. Diversity of phytoplankton in lower Thu Bon river and Cu Lao Cham

Huynh Thi Ngoc Duyen, Phan Tan Luom, Tran Thi Le Van, Tran Thi Minh Hue, Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai
Vietnam Journal of Marine Science and Technology, 19 (4A): 215-227 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-3097
[25]

2019. Vegetation Biomass of Sargassum Meadows in An Chan Coastal Waters, Phu Yen Province, Vietnam Derived from PlanetScope Image.

Nguyen Thi Thu Hang, Nguyen Thai Hoa, Tong Phuoc Hoang Son and Lam Nguyen-Ngoc
Journal of Environmental Science and Engineering B, 8:81-92 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2162-5263
[26]

2019. Isolation of five type IIG restriction modification (RM) enzyme genes with different DNA recognition sites from a single environmental DNA sample.

Le Thi Kim Tuyen, Bach Khanh Hoa, Nguyen Ngoc Lam
African Journal of Biotechnology, 8(13): 280-288 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1684-5315
[27]

2019. Habitat delineation in highly variable marine environment

Weber SC, A Subramaniam, JP. Montoya, H Doan-Nhu, LNguyen-Ngoc, JW. Dippner, M Voss
Frontiers in Marine Science. Published on 27 March 2019, Open Access. Vol 6, Article 112, 1-16 pp - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2296-7745
[28]

2018. A new dinofllagellate species, Protoperidinium smithii H. Doan-Nhu, L. Phan-Tan et L. Nguyen-Ngoc sp. nov., and an emended description of Protoperidinium defectum (Balech 1965) Balech 1974 from the Ross Sea, Antarctica

Phan-Tan L., L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu, W.O. Smith
Polar Biology 41:983-992 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0722-4060
[29]

2018. Impacts and effects of a historical high and ENSO linked freshwater inflow in the tropical estuary Nha Phu, southeast Vietnam

Lund-Hansen L.C *, K.T.Jensen, T.J. Andersen, M.H. Nielsen, Hai Doan-Nhu, Lam Nguyen-Ngoc**
Regional Studies in Marine Science 17:28-37 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2352-4855
[30]

2014. Satellite detection of giant colonies of Phaocystis globosa in coastal waters off Viet Nam

Montes-Hugo M.A., Doan-Nhu H., Nguyen-Ngoc L.
- Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[31]

2015. Đánh giá trạng thái dinh dưỡng của Vịnh Nha Trang qua các chỉ số môi trường nước và thực vật phù du.

Huỳnh Thị Ngọc Duyên, Nguyễn T Mai Anh, Nguyễn C Thời, Trần T Lê Vân, Phan T Lượm, Nguyễn N Lâm, Đoàn N Hải
Tạp chí Sinh học, 37(4): 446-457 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7160
[32]

2017. Toxicity screening of 13 Gambierdiscus strains using neuro-2a and erythrocyte lysis bioassays

Pisapia F., WC. Holland, DR Hardison, RW Litaker, S Fraga, T. Nishimura, M. Adachi, L Nguyen-Ngoc, V Sechet, Z Amzil, C. Herrenknecht, P Hessc
Harmful Algae, 63: 173-183 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1568-9883
[33]

2017. Silica-scaled chrysophytes from Cat Tien National Park (Dong Nai Province, Vietnam).

Gusev E, H Doan-Nhu, L Nguyen-Ngoc
Nova Hedwigia, 105(3-4):347-364 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0029-5035
[34]

2019. Silica-scaled chrysophytes from Cam Ranh Peninsula (Khanh Hoa Province, Viet Nam)

Gusev E, H Doan-Nhu, L Nguyen-Ngoc, EE Guseva, L Phan-Tan
Nova Hedwigia, Beiheft 148: 63-76 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1438-9134
[35]

2016. Species diversity of sections conica and tabulata in the genus Protoperidinium (Dinophyceae) from tropical waters of the South China Sea.

Phan-Tan L., L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu
Nova Hedwigia 103(3-4):515-545 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0029-5035
[36]

2017.Cysts of the genus Protoperidinium species in sediments from coastal waters of Phu Yen, Khanh Hoa and Ninh Thuan provinces, South central Vietnam

Phan Tan Luom, Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai
Tap chi Sinh hoc, 39(1): 32-39 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-7160
[37]

2017. Microplankton biomass and diversity in the Vietnamese upwelling area during SW Monsoon under normal conditions and after an ENSO event.

Natalie Loick-Wilde, Deniz Bombar, Hai Nhu Doan, , Lam Ngoc Nguyen, Anh Mai Nguyen-Thi, Maren Voss, and Joachim W Dippner
Progress in Oceanography, 153:1-15 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0079-6611
[38]

2016.Phân loại học phân chi Archaeperidinium thuộc chi Protoperidinium (Dinophyceae) ở vùng biển Việt Nam.

1. Phan Tấn Lượm, Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải,
Tạp chí Sinh học, 38(1):39-52 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0866-7160
[39]

2017. Species diversity of the dinoflagellate genus Protoperidinium section Oceanica (Dinophyceae, Peridiniales) in Vietnamese waters, with description of a new species - P. larsenii sp. nov.

Phan-Tan L., L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu, J. Larsen, and R. Raine
Nordic Journal of Botany, 35:129-146 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0107-055X
[40]

2016. Two new species of the genus Mallomonas from the Cat Tien National Park (Viet Nam): Mallomonas distinguenda and Mallomonas skvortsovii.

Gusev E., Hai Doan-Nhu, Lam Nguyen-Ngoc, Kapustin D.A.
Phytotaxa, 273(1): 059-064 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1179-3155
[41]

2015. Bacterial mortality caused by viral lysis in Nha Trang bay, South central Vietnam

Doan Nhu Hai, Nguyen Van Thanh, Nguyen Chi Thoi, Nguyen Ngoc Lam
Tap chí Sinh học, Nhà Xuất bản KH&CN, 37(2) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7160
[42]

2011. Thực vật phù du tại trạm quan trắc Vũng Tàu từ năm 2001-2010.

Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải
Tạp chí kHoa học và Công nghệ, Nhà Xuất bản KH và CN, 49 (6B) (2011) 57-64 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[43]

2016. ENSO and anthropogenic impacts on phytoplankton diversity in tropical coastal waters

Hai Doan-Nhu, Lam Nguyen-Ngoc, Thoi Nguyen-Chi
Progress in Oceanography, 140:1-13 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0079-6611
[44]

2015.Coral mucus is a hot spot of viral infections

Hanh Nguyen-Kim, Yvan Bettarel, Thierry Bouvier, Corinne Bouvier, Hai Doan-Nhu,Lam Nguyen-Ngoc, Thuy Nguyen-Thanh, Huy Tran-Quang, and Justine Brune
Applied and Environmental Microbiology 81: 5773-5783 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0099-2240
[45]

2014. High occurrence of viruses in the mucus layer of scleractinian corals

Nguyen-Kim Hanh, T. Bouvier, C. Bouvier, H. Doan-Nhu, L. Nguyen-Ngoc, E. Rochelle-Newall, A-C. Baudoux, C. Desnues, S. Reynaud, C. Ferrier-Pages, Y. Bettarel
Environmental Microbiology Reports 6(6), 675–682 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1758-2229
[46]

2015. Theoretical Size Controls of the Giant Phaeocystis globosa Colonies

Xiao Liu, Walker O. Smith, Kam W. Tang, Nhu Hai Doan, and Ngoc Lam Nguyen
Ocean Science Journal 50(2): 283-289 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1738-5261
[47]

2015. Mallomonas cattiensis sp. nov. (Synurales, Chrysophyceae), a new species from Viet Nam.

Evgenyi Gusev, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam
Phytotaxa 221(2): 189-192 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1179-3155
[48]

2014. Morphology and Distribution of the three epiphytic dinoflagellate species Coolia monotis, C. tropicalis, and C. canariensis (Ostreopsidaceae, Gonyaulacales, Dinophyceae) from Vietnamese coastal waters

The V. Ho & Lam N. Nguyen
Ocean Science Journal, Springer 49(3):211-221 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1738-5261
[49]

2014. Diatom genus Chaetoceros Ehrenberg 1844 in Vietnamese waters.

Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, Jacob Larsen, Nguyen Chi Thoi
Nova Hedwigia, Beiheft 143:159-222 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[50]

2013. Analysis community level physiological profile of bacteria in Nhatrang Bay in dry season applying BiologTM Ecoplates

Doan Nhu Hai, Huynh Tan Duc, Nguyen Kim Hanh, Yvan Bettarel, Nguyen Ngoc Lam
Viện HLKH&CN Việt Nam, Nhà xuất bản KHTN&CN - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[51]

2013. An exploratory study of virus-bacteria interactions in the mucus of 7 scleractinian corals of the Van Phong bay (Vietnam)

Nguyen Kim Hanh, Bettarel Yvan, Bouvier Thierry, Bouvier Corinne,Doan Nhu Hai, Nguyen Thanh Thuy, Nguyen Ngoc Lam, Rochelle-Newall Emma, Tran Quang Huy
Viện HLKH&CN Việt Nam, Nhà xuất bản KHTN&CN - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[52]

2013. The viral imprint on Vietnamese corals

Yvan Bettarel, Nguyen Kim Hanh, Pham The Thu, Thierry Bouvier, Chu Van Thuoc,Justine Brune, Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Nguyen Thanh Thuy,Tran Quang Huy, Corinne Bouvier, Xavier Mari, Jean-Pascal T
Viện HLKH&CN Việt Nam, Nhà xuất bản KHTN&CN - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[53]

2014. Temporal changes in physical, chemical and biological sediment parameters in a tropical estuary after mangrove deforestation

Ellegaard M., T.G. Nguyen-Ngoc, T.J. Andersen, A. Michelsen, L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu , E. Kristensen, K.Weckström, S.H.Tong- Phuoc, L.C. Lund-Hansen
Estuarine, Coastal and Shelf Science, Elsevier, 142:32-40 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0272-7714
[54]

2013. Tảo hai roi sống đáy(Dinophyta) vùng biển đảo Phú Quốc (Kiên Giang)

Hồ Văn Thệ & Nguyễn Ngọc Lâm
Viện HLKH&CNVN, Nhà Xuất bản KHTN&CN - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[55]

2013. Summer hydrography, nutrient stoichiometry, and phytoplankton distributions off Southeast Viet Nam

Xiao Liu, Walker O. Smith, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam
Viện HLKH&CN Việt Nam, Nhà xuất bản KHTN&CN - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[56]

2013. Thành phần loài và biến động mật độ tảo si-líc Pseudo-nitzschia ven biển Khánh Hòa, Việt Nam

Đoàn Như Hải, Nguyễn Trung Tín, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc Lâm,
Viện HLKH&CNVN, Nhà Xuất bản KHTN&CN - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[57]

2013. Chi tảo Hai roi Ceratium Schrank 1973 trong vịnh Nha Trang.

Mã Thị Thanh Ngân, Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Chí Thời,
Viện HLKH&CNVN, Nhà Xuất bản KHTN&CN. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[58]

2014. Seasonal and spatial distribution of mesozooplankton in a tropical estuary, Nha Phu, South Central Viet Nam

Trinh Si-Hai Truong, Cho Nguyen, Nguyen-Ngoc Lam, K. Thomas Jensen
Biologia 69(1): 80-91 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0006-3088
[59]

2014. Giantism and its role in the harmful algal blooms pecies Phaeocystis globosa. Deep Sea Research II. In press.

Walker O.Smith Jrn, Xiao Liu, Kam W.Tang, Liza M. DeLiza, Nhu Hai Doan, Ngoc Lam Nguyen, Xiao dong Wang
Deep-Sea Research II, Elsevier, 101:95–106 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0967-0645
[60]

2013. Estuarine morphometry governs optical active substances and properties - Kd(PAR) and beam attenuation. Assessments from a tropical ria and a temperate coastal plain estuary.

Lund-Hansen, L.C., Nielsen J., Blüthgen J., Hai D.N., Lam N.N
Hydrobiologia, Springer, 7121(1); 19-30 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0018-8158
[61]

2014. The Mekong River Influence on the Nutrient Chemistry and Matter Cycling in the Vietnamese Coastal Zone.

Maren Voss, Deniz Bombar, Joachim W Dippner, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Natalie Loick-Wilde
Cambridge University Press. ISBN 9781107022577. In press (2013). - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[62]

2013. Động vật Hàm tơ thuộc họ Sagittidae Grobben, 1905 ở vùng biển Nam Việt Nam.

Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Tâm Vinh, Nguyễn Ngọc Lâm
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 2013, 13(1): 51-60 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-3097
[63]

2012. Đa dang loài Động vật phù du họ Acartidae (Copepoda) trong vùng biển ven bờ Việt Nam.

Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Ngọc Lâm
Tạp chí Sinh học, 32(1):26-32 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7160
[64]

2012. A Taxonomic Account of Ceratium (Dinoflagellates) in Vietnamese Waters. The

Nguyen-Ngoc, L., The Ho-Van, and J. Larsen
Thailand Natural History Museum Journal, 6(1): 25-59. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1686-770X
[65]

2012. Genetic diversity of the genus Ostreopsis Schmidt:phylogeographical considerations and molecular methodology applications for field detection in the Mediterranean Sea.

Penna A., Fraga S., Battocchi C., Casabianca S., Perini F., Capellacci, Casabianca A., Riobó P., Giacobbe M.G., Totti C., Accoroni S., Vila M., René A., Scardi M., Aligizaki K., Nguyen-Ngoc L., Vernes
Cryptogamie & Algologie, 3(2):153-163 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0181-1568
[66]

2011. Chuyên khảo”Tảo Hai roi sống đáy trong vùng biển Việt Nam”.

Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải
Nhà Xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 978-604-913026-7
[67]

2011. Dẫn liệu về tải Hai roi sống đáy ở vùng biển quần đảo Trường Sa.

Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm
Kỷ yếu, Nhà Xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[68]

2010. Sinh vật phù du trong vùng rạn san hô Việt Nam: Cù lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo.

Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm (chủ biên)
Nhà Xuất bản Khoa học TN và Công nghệ - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 978-604-913-006-9
[69]

2010. Nghiên cứu tảo độc hại ở Việt Nam, 1999-2009.

Nguyễn Ngọc Lâm và Đòan Như Hải (chủ biên),
Nhà Xuất bản Khoa học TN và Công nghệ, Viện Khoa học và Công nghệ VIệt Nam - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 978-604-913-003-8
[70]

2009. Chi tảo Gambierdiscus Adachi et Fukuyo 1979 ở vùng biển Việt Nam.

Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển.Phụ trương (1 - 2009), trang 199 - 213. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-3097
[71]

2010. Characteristic profiles of Ciguatera toxins in different strains of Gambierdiscus spp.

Roeder, K., K. Erler, S. Kibler, P. Tester, Ho Van The, Lam Nguyen-Ngoc, G. Gerdts, B. Luckas
Toxicon, Elsevier, 56(5):731-738. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0041-0101
[72]

2010. Optical properties of a tropical estuary during wet and dry conditions in the Nha Phu estuary, Khanh Hoa Province, south-east Vietnam.

Lund-Hansen L.C., Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, & M.H. Nielsen
Hydrobiologia, 644 (1): 207- 216. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0018-8158
[73]

2010. The Mekong River plume fuels nitrogen fixation and determines phytoplankton species distribution in the South China Sea during the low and high discharge season.

Grosse, J., Bombar, D., Doan, H.N., Nguyen, L.N., Voss, M,
Limnol. Oceanogr, 55(4): 1668-1680. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0024-3590
[74]

2010. Development of Phaeocystis globosa bloom in the upwelling waters of south central coast of Viet Nam.

Doan, N.H., Nguyen, N.L., Dippner, J.W.,
Jornal of Marine Systems, 2010, 83: 253–261. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0924-7963
[75]

2010. Variations in the dominant algal bloom-forming species in the western South China Sea from 1993 to 2007.

CL Liu, DL Tang, SF Wang and L Nguyen-Ngoc
African Journal of Marine Science, 2010, 31(3): 373–380 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1814-232X
[76]

2010. Sources of new nitrogen in the Vietnamese upwelling region of the South China Sea,

Bombar, D., J. W. Dippner, H. N. Doan, L. N. Ngoc, I. Liskow, N. Loick-Wilde, and M. Voss
J. Geophysical Research, 115: C06018, - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0148–0227
[77]

1999. Species composisiton of Diatoms Bacillariophy-ceae) in Van Phong – Ben Goi bay, Central Viet Nam.

Nguyen, N.L., Doan N.H., & Ho V.T.
Collection of Marine Research Works. Publishing house of Science and Technology - Năm xuất bản: 1999; ISSN/ISBN: 1859-2120
[78]

1999. Trichodesmium erythraeum bloom,

Nguyen, N. L.
Harmful Algae News, IOC/UNESCO Newsletter No. 19, p. 13. - Năm xuất bản: 1999; ISSN/ISBN: 1568-9883
[79]

1999. Tổng quan về phân loại và phân bố của giống Alexandrium Halim.

Nguyễn Ngọc Lâm
Tuyển tập các Công trình Nghiên cứu Biển, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật - Năm xuất bản: 1999; ISSN/ISBN:
[80]

2001. Thực vật phù du trên mặt cắt Việt Nam- Philipinnes tháng 5-6/2000.

Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển Việt Nam 1(4): 53-60. - Năm xuất bản: 2001; ISSN/ISBN: 1859-3097
[81]

2002. Radiometric dating of sediment core samples from Camranh Bay, Vietnam.

Vu, N.N., Phan S.H., Doan, N.H., Nguyen-Ngoc, L., Chu, V.T., Nguyen T.T., and Nguyen T. M. H.
Proceedings, Burphara University’s Workshops - Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN: 974-352-055-4
[82]

2002. Seasonal variation in the abundance of phytoplankton in shallow waters of Cua Be river estuary, Nha Trang bay, Central Vietnam.

Nguyen-Ngoc, L., Nguyen T.M.A., Doan N.H., & Ho V.T.
Collection of Marine Research Works, Publishing house of Science and Technology - Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN: 1859-2120
[83]

2002. Studies of HABs in Vietnamese waters : -Screening of Dinoflagellate Cyst in Sediments for Historical Blooms in Cam Ranh Bay, Central Viet Nam.

Doan N.H. & Nguyen-Ngoc, L.,
Proceedings, Burphara University’s Workshops - Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN: 974-352-055-4
[84]

2003. Đặt lại tên cho 2 loaòi tảo Hai roi: Goniodoma concava Gaarder 1954 và Alexandrium concavum (Gaader) Balech 1985.

Nguyễn Ngọc Lâm, Jacob Larsen
Tuyển tập các công trình nghiên cứu biển. Nhà Xuất bản KH và KT - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 1859-2120
[85]

2003. Một số đặc điểm sinh học của Dòm nâu (Modiolus philippinarum Hanley 1843) ở vùng biển Bình Thuận.

Nguyễn Hữu Phụng, Võ Sĩ Tuấn, Trương Sĩ Kỳ, Nguyễn Ngọc Lâm
Kỷ yếu, Nhà xuất bản Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN:
[86]

2003. Plankton assemblages during the late bloom of Haptophyte Algae in Binh Thuan province, Southern central Vietnam, in July 2002.

Doan-Nhu H., Nguyen-Ngoc, L., Nguyen C., Ho-Van T., & Nguyen-Thi M.A.
of Marine Research Works, Publishing house of Science anmd Technology - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 1859-2120
[87]

2004. Prorocentrales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 54-62 pp.

Nguyen-Ngoc, L., Larsen, J., & Chu, V.T.
Opera Botanica (Nordic Journal of Botany- 0107-055X) - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 87-88702-85-5 (0107-055X)
[88]

2004. Occurrence of potentially toxic algae in Vietnamese coastal waters. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 159-180 pp.

Nguyen-Ngoc, L., Doan, N.H., Andersen, P., Ho, V.T., Skov, J., Chu, V.T., & Do,T.B.L.
Opera Botanica (Nordic Journal of Botany) - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 87-88702-85-5 (0107-055X)
[89]

2004. An autecological of the potentially toxic dinoflagellate-Alexandrium affine isolated from Vietnamese waters.

Nguyen-Ngoc, L.
Harmful Algae, Elsevier, 3(2): 117-129 - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 1568-9883
[90]

2004. Gonyaulacales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 73-116 pp.

Nguyen-Ngoc, L. & Larsen, J.
Opera Botanica (Nordic Journal of Botany) - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 87-88702-85-5 (107-055X)
[91]

2004. Description of the sampling programme and analytical methods. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 203-216 pp.

Larsen, J., Nguyen-Ngoc, L., Skov, J., Doan, N.H. & Andersen, P.
Opera Botanica (Nordic Journal of Botany) - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 87-88702-85-5 (0107-055X)
[92]

2004. Gymnodiniales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds).

Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L.
Opera Botanica (Nordic JOurnal of Botany), Copenhagen, 140: 117-134 pp. - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 87-88702-85-5 (0107-055X)
[93]

2004. Thực vật phù du ở đầm Lăng Cô, miền Trung Việt Nam.

Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Thị Mai Anh, Hồ Văn Thệ
Tuyển tập các công trình NC Biển, Nhà Xuất bản KHKT - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 1859-2120
[94]

2005. Tảo Hai roi (Dinoflagellates) trong Vịnh Nha Trang.

Nguyễn Ngọc Lâm và Hồ Văn Thệ
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 5(4): 83-97 - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 1859-3097
[95]

2006. Thực vật phù du ở đầm Nha Phu, Khánh Hòa, Việt Nam.

Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Thị Mai Anh, Đoàn NHư Hải, Hồ Văn Thệ
Tuyển tập các công trình NC Biển, Nhà Xuất bản KHKT - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 1859-2120
[96]

2006. Tảo Hai roi (Dinophyta) vùng ven biển Bình Thuận.

Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm,
Tuyển tập các công trình NC Biển, Nhà Xuất bản KHKT - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 1859-2120
[97]

2007. Vi khuẩn lam trong các ao nuôi cá ở tỉnh Đồng Tháp. Trong: Những vấn đề nghgiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống.

Lưu Thị Thanh Nhàn, Đào Thanh Sơn & Nguyễn Ngọc Lâm
Kỷ yếu, Nhà xuất bản Khoa học và Kĩ Thuật, Hà Nội - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN:
[98]

2007. Tảo Hai roi sống đáy ở Vịnh Gành Ráng, Quy Nhơn.

Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm
Kỷ yếu, xuất bản Khoa học và Kĩ Thuật, Hà Nội - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN:
[99]

2008. On the genus Alexandrium (Dinoflagellata) in Vietnamese waters: - two new records of A. satoanum and A. tamutum.

Nguyen-Ngoc, L. & Larsen, J.,
Proceedings, International Conference on Harmful Algae. International Society for the Study of Harmful Algae and Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 978-87-990827-1-
[100]

2008. Nghiên cứu hiện tượng nước trồi và các quá trình có liên quan trong khu vựic thềm lục địa Nam Việt Nam: - Thành phần loài và mật độ tế bào thực vật phù du.

Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc Tường Giang
Kỷ yếu, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1859-2430
[101]

2008. Phytoplankton from the atolls of North Danger Reef and Jackson, the Spratlys

Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Ho Van The, Nguyen Thi Mai Anh and Nguyen Ngoc Tuong Giang
Proceedings - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 2012-3159
[102]

2008. Chi Microcystis (Cyanobacteria) ở hồ Trị An.

Lưu Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Ngọc Lâm,
Kỷ yếu, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1859-2430
[103]

2008. The toxic benthic dinoflagellate Prorocentrum arabianum Morton et Faust isolated from Phan Ri Bay, South Vietnam. In:

Ho-Van, T., Nguyen-Ngoc, L. & Morton, S.L.
Proceedings, International Society for the Study of Harmful Algae and Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 978-87-990827-1-1
[104]

2008. Các đặc trưng sinh khối tế bào thực vật phù du vùng nước trồi Nam trung bộ.

Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm
Kỷ yếu, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1859-2430
[105]

2008. Composition and density of benthic dinoflagellates from North Danger Reef and Jackson atool, Spratly islands.

Ho Van The and Nguyen Ngoc Lam
Proceedings, Oceanfriends Foundation, Inc., Siliiman University Press. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 2012-3159
[106]

2008. Thông lượng tảo Cầu vôi và tảo Silíc trong vùng biển khơi Nam Việt Nam năm 2003-2005.

Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm, Wiesner M.
Kỷ yếu, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1859-2430
[107]

2008. Phytoplankton of South China Sea collected during JOMSRE-SCS III cruise.

Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho Van The
Proceedings, Oceanfriends Foundation, Inc. Silliman University Press., the Philippines - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 2012-3159
[108]

2008. Thực vật phù du biển Bình Thuận năm 1998-2001.

Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm
Kỷ yếu, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1859-2430
[109]

2011. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ mặn lên sinh trưởng của loài tảo Hai roi sống đáy Coolia canariensis.

Lữ Văn Tập, Nguyễn Ngọc Lâm, Hồ Văn Thệ, 2011.
Kỷ yếu, Nhà Xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[110]

2011. A Model for the Prediction of Harmful Algae Blooms in the Vietnamese Upwelling Area.

Dippner J.; L. Nguyen-ngoc; H. Doan-Nhu, A. Subbramaniam
Harmful Algae, Elsevier B.V., 6(10):606-611 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1568-9833
[111]

2021. Copepods key traits in diverse habitats of tropical waters

Hai Doan-Nhu, Tam-Vinh Nguyen, Hoang Do-Huu, Joseph P. Montoya, Lam Nguyen-Ngoc
Journal of Plankton Research - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0142-7873
[1]

Nghiên cứu quá trình phát sinh thủy triều đỏ và sinh thái phát triển của các loài tảo độc hại ở một số vùng ven bờ đặc trưng và ảnh hưởng của chúng tới nguồn lợi hải sản

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhà nước, KC.09.03/06-10, Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Thời gian thực hiện: 2007 - 2010; vai trò: Chủ nhiệm
[2]

Nghiên cứu cơ bản đa dạng sinh học Sinh vật phù du biển Việt Nam: - Sinh học/phân loại vi tảo roi và ứng dụng kỹ thuật phân tử trong xác định loài

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển KH và CN Quốc gia
Thời gian thực hiện: 03/2015 - 06/2017; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[3]

Đáp ứng của sinh vật phù du với động học chu trình sinh địa hóa trong vùng ảnh hưởng của sông Mê Kông

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phat triển KH và CN Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/08/2017 - 01/08/2021; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt
[4]

Nghiên cứu cơ bản đa dạng sinh học Sinh vật phù du biển Việt Nam: sự đa dạng hình thái và di truyền các chi tảo Hai roi sống đáy: Gambierdiscus Ostreopsis Coolia và Prorocentrum trong vùng biển Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/07/2018 - 01/07/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[5]

Nghiên cứu cơ bản đa dạng Sinh vật phù du biển Việt Nam. 106.13.35.09 - Đã nghiệm thu "ĐẠT", 2013.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc Gia
Thời gian thực hiện: 12/2009 - 12/2011; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[6]

Biến đổi khí hậu và cácv hệ sinh thái vùng cửa sông Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Hỗ trợ Phát triển Quốc tế Đan Mạch
Thời gian thực hiện: 04/2009 - 3/2012; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[7]

Nghiên cứu các loài tảo có khả năng độc hại trong vùng ven bờ Trà Vinh. Đã nghiệm thu đạt loại "KHÁ", Hội đồng KH và CN tỉnh Trà Vinh, ngày 20/3/2015.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Trà Vinh
Thời gian thực hiện: 04/2012 - 10/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[8]

Nghiên cứu hậu quả sinh thái trong vùng nước trồi Nam trung bộ, Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài hợp tác Nghị định thư Việt Nam và Cộng hòa Liên bang Đức. Bộ KH và CN, Việt Nam
Thời gian thực hiện: 01/2003 - 12/2006; vai trò: Phó Chủ nhiệm
[9]

Nghiên cứu cơ bản các loài vi tảo độc hại để đảm bảo an toàn nguồn lợi sinh vật biển Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Hỗ trợ Phát triển Đan Mạch (DANIDA)
Thời gian thực hiện: 1998 - 01/2008; vai trò: Chủ nhiệm (phía Việt Nam)
[10]

Đa dạng sinh vật phù du liên quan hiện trạng rạn san hô ven bờ Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình hợp tác Việt Nam-Thụy Điển
Thời gian thực hiện: 2005 - 2007; vai trò: Thư ký ĐT (tham gia chính)