Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.026021
ThS Vũ Văn Nam
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Hóa sinh biển
Lĩnh vực nghiên cứu: Hoá hữu cơ,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Vu Van Nam, Nguyen Thi Hue, Pham Thi Hang, Vu Thi Hue, Le Nguyen Thanh, Nguyen Xuan Nhiem, Pham Van Cuong, Nguyen Quoc Vuong Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[2] |
Nghiên cứu quy trình tổng hợp Febrifugine Hydrochloride Đỗ Thị Kim Phượng; Đoàn Thị Mai Hương; Vũ Văn Nam; Trần Văn Hiệu; Trương Bích Ngân; Lê Công Vinh; Phạm Văn Cường; Nguyễn Văn Hùng; Võ Thanh Giang; Châu Văn MinhHóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
[3] |
Compounds from culture broth of marine bacterium Micromonospora sp.(G047) Nam, Vu Van, Doan Thi Mai Huong, Chau Van Minh, and Pham Van CuongVietnam Journal of Chemistry - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 55 |
[4] |
Nghiên cứu một số hợp chất thứ cấp từ chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. G065 Cao Đức Danh, Vũ Văn Nam, Đoàn Thị Mai Hương, Vũ Thị Quyên, Lê Thị Hồng Minh, Brian T. Murphy, Trần Đăng Thạch, Châu Văn Minh, Phạm Văn Cường- Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 55 (1) |
[5] |
Nghiên cứu thành phần hóa học cây chút chít nhăn Rumex crispus Vũ Văn Nam, Trần Hữu Giáp, Lưu Hoàng Ngọc, Vũ Thị Lan Phương, Nguyễn Thị Minh Hằng, Nguyễn Văn HùngTạp Chí Khoa học và Công Nghệ,52 (2D), 26-32, 2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[6] |
Phương pháp tổng hợp FEBRIFUGIN HYDROCLORUA và các dẫn xuất với vòng QUINAZOLIN được biến đổi Đoàn Thị Mai Hương, Phạm Văn Cường, Trần Văn Hiệu, Vũ Văn Nam, Trương Bích Ngân và Châu Văn MinhBộ Khoa học và Công Nghệ - Cục Sở Hữu trí tuệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 16066 |
[7] |
Nghiên cứu một số hợp chất thứ cấp từ chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. G065 Cao Đức Danh, Vũ Văn Nam, Đoàn Thị Mai Hương, Vũ Thị Quyên, Lê Thị Hồng Minh, Brian T. Murphy, Trần Đăng Thạch, Châu Văn Minh, Phạm Văn CườngTạp chí hóa học, 55 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[8] |
Compounds from culture broth of marine bacterium Micromonospora sp.(G047) Nam, Vu Van, Doan Thi Mai Huong, Chau Van Minh, and Pham Van CuongVietnam Journal of Chemistry, 55, 208-211 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[9] |
Biological characteristics of Stretomyce spp. isolated from marine sediments of Van Phong bay and Antimicrobial activity of crude extracts of some isolates Vu Thi Quyen, Le Thi Hong Minh, Vu Van Nam, Le Cong Vinh, Nguyen Mai Anh, Pham Viet Cuong, Nguyen Thi Kim Cuc, Doan Thi Mai Huong, Brian Murphy, Pham Van Cuong, Chau Van MinhVietnam Journal of Chemistry, Vol.53 (2e) 188-192 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[10] |
Compounds from culture broth of marine bacterium oceanisphaera sp. Phi Thi Dao, Vu Van Nam, Doan Thi Mai Huong, Brian Murphy, Chau Van Minh, Pham Van CuongVietnam Journal of Chemistry, Vol.53 (2e) 120-123 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[11] |
Secondary metabolites from marine bacterium Streptomyces sp.G039 Vu Thi Quyen, Vu Van Nam, Tran Van Hieu, Le Cong Vinh, Doan Thi Mai Huong, Le Thi Hong Minh, Brian Murphy, Chau Van Minh, Pham Van CuongVietnam Journal of Chemistry, Vol.53 (2e) 142-145 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[12] |
Terpenoids from leaves of Viburnum Sambucinum reinw. Ex. Blume (Caprifoliaceae) Nguyen Thanh Tra, Truong Bich Ngan, Vu Van Nam, Do Thi Thao, Marc Litaudon, Doan Thi Mai Huong, Nguyen Van Hung, Chau Van Minh, Pham Van CuongVietnam Journal of Chemistry, Vol.53 (2e) 158-161 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[13] |
Phân lập và xác định cấu trúc các hợp chất từ dịch ngoại bào nuôi cấy của chủng vi sinh vật biển Photobacterium sp Vũ Văn Nam1, Trịnh Thị Thanh Vân1, Phạm Văn Cường1, Đoàn Thị Mai Hương1,*, Châu Văn Minh1Tạp chí Khoa học và Công nghệ, T52 (5B), 2014, 611-616 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[14] |
Các hợp chất Flavonoit và Sesquiterpenoit của lá cây Lọ nồi Hải Nam họ mùng quân Nguyễn Thanh Trà1, 2, Trương Bích Ngân1,*, Trần Văn Hiệu1, Vũ Văn Nam1, Đoàn Thị Mai Hương1, Phạm Văn Cường1, Marc Litaudon3, Nguyễn VănTạp chí Khoa học và Công nghệ, T52 (5A), 2014, 452-458 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[15] |
Nghiên cứu quy trình tổng hợp febrifugine hydrochloride Đỗ Thị Kim Phượng, Đoàn Thị Mai Hương, Vũ Văn Nam, Trần Văn Hiệu, Trương Bích Ngân, Lê Công Vinh, Phạm Văn Cường, Nguyễn Văn Hùng, Võ Thanh Giang, Châu Văn Minh.Tạp chí Hóa học, T52 (5A), 2014, 452-457 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[16] |
Synthesis and Biological Evaluation of Shikimic acid derivatives Van Hung Nguyen, Van Cuong Pham, Huong Doan Thi Mai, Nguyen Thanh Le, Thi Minh Hang Nguyen, Van Nam Vu, Huu Giap Tran, Thi Thao Do, Wim Dehaen and Van Minh ChauEuropean Journal of Chemistry, 5 (4) 2014, 601-606 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[17] |
Synthesis and Biological Evaluation of Oseltamivir Analogues from Shikimic Acid Van Hung Nguyen, Van Cuong Pham, Thi Thao Do, Huong Doan Thi Mai, Nguyen Thanh Le, Van Nam Vu, Van Hieu Tran, Thi Minh Hang Nguyen, Wim Dehaen and Van Minh ChauNatural Product Communications, Vol.9, No.7, 2014, 977-980 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[18] |
Synthesis and Biological Evaluation of Febrifugine Analogues Huong Doan Thi Mai*, Van Cuong Pham,* Giang Vo Thanh, Van Hieu Tran, Van Nam Vu, Van Loi Vu ,Thi Dao Phi, Bich Ngan Truong, Van Minh ChauNatural product Communications - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[19] |
Synthesis of febrifuginol analogues and evaluation of their biological activities Huong Doan Thi Mai,*, Van Cuong Pham,* Giang Vo Thanh, Van Hieu Tran, Van Nam Vu, Van Loi Vu, Cong Vinh Le, Thuy Linh Nguyen, Thi Dao Phi, Bich Ngan Truong, Van Minh ChauTetrahedron Letters - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[20] |
Secondary metabolites from marine actinomycete Streptomyces sp. G212. Cao Duc Tuan, Vu Van Nam, Tran Van Hieu, Doan Thi Mai Huong, Vu Thi Quyen,Nguyen Mai Anh, Le Thi Hong Minh, Brian T. Murphy, Nguyen Quoc Vuong,Pham Van CuongVietnam Journal of Chemistry, 2017, 55 (6e), 85-89. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[21] |
Antimicrobial metabolites form a marine-derived Actinomycete Streptomyces sp. G278 Duc Tuan Cao, Van Hieu Tran, Van Nam Vu, Huong Doan Thi Mai, Thi Hong Minh Le, Thi Quyen Vu, Hung Huy Nguyen, Van Minh Chau & Van Cuong PhamNatural Product Research, 2019 Nov;33(22):3223-3230. doi: 10.1080/14786419.2018.1468331. Epub 2018 May 4. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[22] |
Triterpenes from the stems and leaves of Myxopyrum Smilacifolium (wall.) Blume Vu Van Nam1, Nguyen Thi Hue1, Pham Thi Hang1,Vu ThiHue1, Le Nguyen Thanh1,2,Nguyen Xuan Nhiem1,2,Pham Van Cuong1,2, Nguyen Quoc Vuong1,2Tạp chí phân tích Hóa lý và Sinh học Tập 28, số 4/ 2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[23] |
Hợp chất 7’,8’-dehydrocleistantoxin và phương pháp phân lập hợp chất này từ quả cây chà chôi (cleistanthus tonkinensis JABL), Phạm Văn Cường, Đoàn Thị Mai Hương, Lê Công Vinh, Vũ Văn Nam, Châu Văn Minh;giải pháp hữu ích, Số 2553, 18/12/2020 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[24] |
Secondary metabolites produced by marine actinomycete Micromonospora sp. A258 Vu Van Nam; Doan Thi Mai Huong; Phi Thi Dao; Nguyen Mai Anh; Le Hong Minh; Pham Van Cuong,Vietnam J. Chem., 2019, 57(6), 707-711; vjch.201900098 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN: 2572-8288 |
[25] |
Flavonoids and Alkaloids from Marine-Derived Actinomycete Streptomyces sp. C011 Tran Thi Thanh Hoa, Vu Van Nam, Doan Thi Mai Huong*, Phi Thi Dao1, Nguyen Nam Phuong, Le Thi Hong Minh, Vu Thi Quyen, Nguyen Mai Anh, Brian T. Murphy, Ho Thi Minh Ly, Pham Van Cuong,Vietnam J. Chem., 2020, 58(5), 610-614 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN: 2572-8288 |
[26] |
Cytotoxic Lignans from Fruits of Cleistanthus tonkinensis Lam Hong Nguyen, Van Nam Vu, Dao Phi Thi, Viet Hung Tran, Marc Litaudon, Fanny Roussi, Van Hung Nguyen, Van Minh Chau, Huong Doan Thi Mai, and Van Cuong PhamFitoterapia, Volume 140, January 2020, 104432, https://doi.org/10.1016/j.fitote.2019.104432 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[27] |
Antimicrobial Lavandulylated Flavonoids from a Sponge-Derived Streptomyces sp. G248 in East Vietnam Sea Duc Danh Cao, Thi Thanh Van Trinh, Huong Doan Thi Mai, Van Nam Vu, Hong Minh Le, Quyen Vu Thi, Mai Anh Nguyen, Thu Trang Duong, Dang Thach Tran, Van Minh Chau, Rui Ma, Gauri Shetye, Sanghyun Cho, Brian T. Murphyand Van Cuong PhamMar. Drugs, 17, 529; doi:10.3390/md17090529 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[28] |
Cytotoxic Phenolic Compounds from Fruit Glandular Trichomes of Macaranga tanarius Thi Mai Huong Doan, Thuy Linh Nguyen, Thi Thanh Van Trinh, Van Nam Vu, Thi Dao Phi, Marc Litaudon, Fanny Roussi, Van Minh Chau, and Van Cuong Pham;Journal of Analytical Methods in Chemistry, https://doi.org/10.1155/2019/2917032 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[29] |
Secondary metabolites from marine actinomycete Streptomyces sp. G266 Secondary metabolites from marine actinomycete Streptomyces sp. G266Vietnam Journal of Chemistry, 2017, 55 (6e), 107-110. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[30] |
Anti-Microbial Diketopicperazines from the Urchin-Derived penicillium sp. M408 Cao Dua tuan, Vu Van Nam, Nguyen Mai Anh, Hoang Thi Hong Lien, Dao minh Dong,,Young-ho Kim, Le Thi Hong Minh, Pham Van Cuong, Doan Thi Mai Huong, Nguyen Van HungTạp chí Dược liệu, ISSN: 1859-4735, 26, 60-65, 2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN: 1859-4735 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 11/2010 - 06/2015; vai trò: Kỹ thuật viên |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/2011 - 06/2014; vai trò: Thành viên |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 03/2013 - 02/2016; vai trò: Thành viên |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/12/2016 - 01/12/2019; vai trò: Thành viên |
[5] |
Nghiên cứu các hợp chất thứ cấp từ cặn chiết etyl acetate của chủng xạ khuẩn biển Streptomyces sp.G066 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cán bộ trẻ - Viện Hóa sinh biểnThời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
[6] |
Nghiên cứu các hợp chất thứ cấp từ cặn chiết etyl acetate của chủng xạ khuẩn biển Nocardiopsis.sp G131 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cán bộ trẻ - Viện Hóa sinh biểnThời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2016; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
[7] |
Nghiên cứu các hợp chất thứ cấp từ cặn chiết etyl acetate của chủng xạ khuẩn biển Micromonospora sp. G112 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cán bộ trẻ-Viện Hóa sinh biểnThời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2017; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
[8] |
Nghiên cứu phát hiện các hợp chất kháng lao và kháng sinh từ nguồn vi sinh vật đáy biển vùng Trung trung bộ Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Viện Hàn lâm KH&CNVNThời gian thực hiện: 2015 - 2018; vai trò: thành viên tham gia |
[9] |
Nghiên cứu một số loài thực vật chọn lọc của Việt Nam thuộc hai chi Cleistanthus và Macaranga (Euphorbiaceae) theo hướng điều trị ung thư Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công NghệThời gian thực hiện: 12/2016 - 11/2019; vai trò: thành viên tham gia |
[10] |
Tìm kiếm các chất có hoạt tính chống ung thư từ một số loài thực vật thuộc họ Flacourtiaceae của Việt Nam được định hướng theo phép thử sinh học dẫn đường. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NafostedThời gian thực hiện: 2012 - 2014; vai trò: thành viên tham gia |
[11] |
Nghiên cứu phát hiện các hợp chất chống lao từ nguồn vi sinh vật đáy biển vùng đông bắc bộ Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VASTThời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2015; vai trò: thành viên tham gia |
[12] |
Nghiên cứu quy trình tổng hợp và tinh chế axit zoledronic dùng làm thuốc điều trị bệnh ung thư xương và chống loãng xương. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Tham gia |
[13] |
Nghiên cứu ứng dụng các chất lỏng ion bất đối xứng để tổng hợp febrifugine và các dẫn xuất. Khảo sát hoạt tính sinh học của chúng. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: thành viên tham gia |
[14] |
Tổng hợp các auronol glucoside và các dẫn xuất mới của chúng, thăm dò hoạt tính sinh học của các chất tổng hợp được Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NafostedThời gian thực hiện: 2010 - 2013; vai trò: kỹ thuật viên |