Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.044164
PGS. TS Nguyễn Văn Dững
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Ứng dụng Công nghệ Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực nghiên cứu: Thông tin đại chúng và truyền thông,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Giám sát, phản biện xã hội của báo chí - truyền thông ở Việt Nam hiện nay. Nguyễn Văn DữngDân chủ & Pháp luật - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 9866-7535 |
[2] |
Mấy vấn đề về báo chí phản biện xã hội(*) Phan Xuân Sơn; Nguyễn Văn DữngLý luận Chính trị - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-2771 |
[3] |
Báo chí và trách nhiệm chính trị của người đứng đầu cơ quan báo chí Nguyễn Văn DữngLý luận chính trị - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-2771 |
[4] |
Cần một chiến dịch truyền thông sâu rộng và hiệu quả Nguyễn Văn DữngLý luận Chính trị - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-2771 |
[5] |
Thử phân loại lao động báo chí Nguyễn Văn DữngLý luận chính trị và Truyền thông - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1859-1485 |
[6] |
Cảnh giác với luận điệu tự do báo chí Nguyễn Văn DữngLý luận chính trị - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0868-2771 |
[7] |
Vai trò xã hội của báo chí và vấn đề đào tạo cử nhân báo chí trong thời kỳ mới Nguyễn Văn DữngĐại học & Giáo dục chuyên nghiệp - Năm xuất bản: 2000; ISSN/ISBN: 0866-7330 |
[8] |
Nguyễn Văn Dững Lý luận Chính trị và Truyền thông - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1485 |
[9] |
Một số kỹ năng triển khai luận văn, luận án( Qua thực tiễn chuyên ngành báo chí) Nguyễn Văn DữngLý luận chính trị - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 0868-2771 |
[10] |
Nâng cao tính chuyên nghiệp của báo chí cách mạng - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[11] |
Về đối tượng nghiên cứu của báo chí học tác giảLý luận Chính trị và Truyền thông - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[12] |
Quản lý thông tin trên MXH, tiếp cận từ hai lý thuyết truyền thông Đồng tác giảSách: Quản lý thông tin trên MXH - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[13] |
Kỳ 4: Quyền lực thứ 4 - Bản chất và cách ứng xử tác giảNgười làm báo - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[14] |
Báo chí và DLXH, các hình thức của mối quan hệ tác động tác giảNgươi làm báo Việt Nam - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[15] |
Nhà báo với vấn đề BC giám sát, phản biện XH tác giảLý luận Chính Trị - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[16] |
Tự do ngôn luận và trách nhiệm công dân/ Freedom of speech and civic responsibility Nguyễn Văn DữngQuân đội nhân dân - Năm xuất bản: 6/2021; ISSN/ISBN: |
[17] |
Nỗ lực thống nhất tự do ngôn uận và tự do báo chí/Unifying awareness of freedom of speech and freedom of the press Nguyễn Văn DữngQuân đội nhân dân - Năm xuất bản: 6/2021; ISSN/ISBN: |
[18] |
Tự do ngôn luận và tự do báo chí -Mấy vấn đề thực tiễn/ Freedom of Expression and Freedom of the Press-Practical Issues Nguyễn Văn DữngQuân đội nhân dân - Năm xuất bản: 6/2021; ISSN/ISBN: |
[19] |
Bảo đảm quyền tự do ngôn luận, Vì sự phát triển bền vững/ Guaranteeing freedom of speech For sustainable development Nguyễn Văn DữngQuân đội nhân dân - Năm xuất bản: 6/2020; ISSN/ISBN: |
[20] |
Tính phản biện XH của báo chí/The social criticism nature of the press Nguyễn Văn DữngTạp chí Cộng sản - Năm xuất bản: 7/2021; ISSN/ISBN: ISSN-2734-9071 |
[21] |
Về đối tượng nghiên cứu của báo chí học/About the research object of journalism Nguyễn Văn Dững1SSN:1859-1485 - Năm xuất bản: 9/2019; ISSN/ISBN: |
[22] |
Nhà báo và năng lực lựa chọn/ Journalists and the ability to choose Tác giảLý luận CT và Truyền thông - Năm xuất bản: 6/2019; ISSN/ISBN: ISSN:1859-1485 |
[23] |
Báo chí và dư luận XH - Những vấn đề lý luận và thực tiễn/Press and public opinion; theoretical and practical problems Đồng tác giả/Ban biên soạnNxb Trẻ/8-200 - Năm xuất bản: 7/2020; ISSN/ISBN: ISBN 978-604-1-17048-3 |
[24] |
Quản lý thông tin trên MXH, tiếp cận từ lý thuyết sức mạnh mềm và truyền thông can thiệp XH/ Managing information on social networks, approaching from soft power theory and social intervention communication tác giảHội thảo QT, in sách NXB Chính trị quốc gia - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: NXB CTQG |
[25] |
Chia sẻ kinh nghiệm Việt Nam và quốc tế về Báo chí điều tra /Sharing Vietnam and international experiences on investigative journalism Tác giảHội thảo KHQT - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[26] |
Phòng, chống tham nhũng ở Việt Nam Cần dựa vào dân và thiết chế báo chí – truyền thông/Anti-corruption in Vietnam It should be based on the people and the press-media institution Tác giảNội chính - Năm xuất bản: 6/2017; ISSN/ISBN: |
[27] |
Nhà báo với vấn đề GS, PBXH/Journalist with GS problem, PBXH Tác giảLý luận Chính trị - Năm xuất bản: 6/2017; ISSN/ISBN: ISSN 2525-2585 |
[28] |
Công chúng với vấn đề GS, PBXH/The public with GS, PBXH problems Tác giảLý luận Chính trị - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN 2525-2585 |
[29] |
Nhà báo Phan Quang – Một tầm vóc văn hóa/Journalist Phan Quang - A stature of culture Tác giảLý luận chính trị và truyền thông - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN 1859-1485 |
[30] |
Hoàng Tùng – Nhà chính luận tầm cao, xuất sắc của nền báo chí cách mạng VN/Hoang Tung - High-ranking politician, excellent revolutionary press in Vietnam Đồng tác giảNgười làm báo - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[31] |
Báo chí giám sát, phản biện xã hội ở Việt Nam/Journalism, social commentator in Vietnam / Chủ biên; đồng tác giảNxb ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[32] |
Truyền thông chính sách công-Tìm kiếm mô hình truyền thông chính sách công cho Việt Nam/Looking for a model of public policy communication for Vietnam Nguyễn Văn DữngHội thảo KHQT/2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[33] |
Báo chí kết nối trong môi trường truyền thông số/Journalism connection in digital media / Nguyễn Văn DữngHội thảo KHQT tại ĐH Viener - Năm xuất bản: 6/2016; ISSN/ISBN: |
[34] |
Mấy vấn đề về báo chí GS, PBXH/Some problems with GS, PBXH Đồng tác giảLý luận Chính trị/Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN 2525-2585 |
[35] |
Báo chí với chiến tranh, từ góc nhìn chính trị và văn hóa/Journalism with the war, from a political and cultural perspective Nguyễn Văn Dững/tác giảLý luận Chính trị/Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 6/2015; ISSN/ISBN: ISSN 2525-2585 |
[36] |
Phát triển kinh tế tạp chí – thực tế và những vấn đề đặt ra/Economic magazine development - facts and issues Nguyễn văn DữngLý luận chính trị và truyền thông/6/2013 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[37] |
1. Kinh tế báo chí – truyền thông, những vấn đề lý luận và thực tiễn/Journalism - media, theoretical and practical issues 2. Cần tạo động lực cho chiến lược truyền thông khoa học công nghệ/Need to create motivation for science and technology communication strategy Nguyễn Văn DữngNgười làm báo/3/2013 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[38] |
Cần tạo động lực cho chiến lược truyền thông khoa học công nghệ/ Nguyễn văn DữngLý luận chính trị và truyền thông/9/2013 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2003 - 2003; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[2] |
Báo chí cho trẻ em ở nước ta hiện nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 2007 - 2007; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[3] |
Báo chí giám sát và phản biện xã hội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 11/2013 - 05/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[4] |
1. Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý báo chí – truyền thông (2015) 2. Báo chí giám sát, phản biện xã hội (Chủ nhiệM; 2013-2015) 3. Mấy vấn đề lý luận và thực tiễn báo chí học (2016) 4. Đề xuất và Luận cứ mở ngành đào tạo Truyền thông đa phương tiện (2016) 5. Truyền thông cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số (2018-2020) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: 1. Học viện báo chí và Tuyên truyềnThời gian thực hiện: 2014 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tà |