Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.025788
PGS. TS Nguyễn Thị Huệ
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Predicting SNPs in mature microRNAs dysregulated in breast cancer Thanh Thi Ngoc Nguyen, Thu Huynh Ngoc Nguyen, Luan Huu Huynh, Hoang Ngo Phan, Hue Thi NguyenIntechOpen - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[2] |
Assessment of Trizol-Based Method for Isolating Small RNAs From Plasma. Le Ha Thu Uyen, Huynh Huu Luan, Duong Chung Thuy, Phan Ngo Hoang, Nguyen Thi Ngoc Thanh, Nguyen Thi Hue.BME 2021: 9th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam T2022-26 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[3] |
Optimization of HRM Method for Genotyping and Estimating the Frequency of SNP rs12325489 on Lincrna Gene in Vietnamese Breast Cancer Patients Thao Le Thi Mai, Thanh Nguyen Thi Ngoc, Hanh Duong Thi Hong, Luan Huynh Huu, Hoang Ngo Phan, Hue Thi NguyenBME 2020: 8th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam. pp 569-580. 26 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[4] |
Optimization of High Resolution Melting (HRM) Method for Genotyping and Estimating the Frequency of SNP rs751402 on ERCC5 Gene in Vietnamese Breast Cancer Patients Tran Thai Minh Nguyen, Luan Huu Huynh, Thanh Thi Ngoc Nguyen, Hoang Ngo Phan, Hue Thi NguyenBME 2020: 8th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam. pp 467-477. 26 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[5] |
Association between rs4284505, rs4919510, rs34678647 and breast cancer risk in a vietnamese case-control cohort Nguyen Thi Ngoc Thanh, Tran Thi Hong Minh, Huynh Huu Luan, Nguyen Thi Nga, and Nguyen Thi HueGlobal Young Scientist Summit 2020, Singapore - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[6] |
Association of single nucleotide polymorphisms in miR-146a, miR-196a2, miR-608, and miR-17HG with breast cancer susceptibility in a Vietnamese population Nguyen Thi Ngoc Thanh, Tran Thi Hong Minh, Huynh Huu Luan, Nguyen Thi Nga, Nguyen Thi HueKeystone Symposia Small Regulatory RNAs (D7) - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[7] |
Survey on frequency of rs2043556 MIR-605 patient group in breast cancer in Ho Chi Minh Nguyen Thi Nga, Tran Thi Hong Minh, Nguyen Thi Ngoc Thanh, Nguyen Thi HueAFOB Asian Federation Of Biotechnology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[8] |
Association between rs4284505, rs4919510, rs34678647 and breast cancer risk in a vietnamese case-control cohort Nguyen Thi Ngoc Thanh, Nguyen Thi Nga, Nguyen Hoang Mai Le, Le Thi Thy Cuc, and Nguyen Thi HueAFOB Asian Federation Of Biotechnology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[9] |
Panels of circulating microRNAs as potential diagnostic biomarkers for breast cancer: a systematic review and meta-analysis Thu H. N. Nguyen, Thanh T. N. Nguyen, Tran T. M. Nguyen, Le H. M. Nguyen, Luan H. Huynh, Hoang N. Phan, Hue T. NguyenBreast Cancer Research and Treatment, Vol 196 (1), 1-15 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0167-6806 |
[10] |
Association of polymorphisms in four low-penetrance genes (ACYP2, CCNE1, ERCC5 and lincRNA CASC22) with breast cancer risk in a Vietnamese population Thanh Thi Ngoc Nguyen, Luan Huu Huynh, Hoang Ngo Phan and Hue Thi Nguyen.Research Journal of Biotechnology Vol. 17 (5) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 22784535, 09736263 |
[11] |
Diagnostic and prognostic value of miR-200 family in breast cancer: A meta-analysis and systematic review Thuy Thi Chung Duong, Thu Huynh Ngoc Nguyen, Thanh Thi Ngoc Nguyen, Luan Huu Huynh, Hoang Phan Ngo, Hue Thi NguyenCancer Epidemiology. Vol 77, 2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1877-7821 |
[12] |
Association of single nucleotide polymorphisms in miR-101 and Pre-miR618 with breast cancer susceptibility in a Vietnamese population Nguyen Thi Ngoc Thanh, Huynh Huu Luan, Nguyen Thi HueResearch Journal of Biotechnology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0973-6263 |
[13] |
miRNA-16 AS AN INTERNAL CONTROL IN BREAST CANCER STUDIES: A SYSTEMATIC REVIEW AND META-ANALYSIS H. N. N. Thu, H. T. N. Vy, T. N. N. Thanh, D. T. N. Giang, T. N. Nhan, N. P. Hoang and T. N. HueMolecular Biology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1608-3245 |
[14] |
ASSOCIATION OF POLYMORPHISMS IN GENES INVOLVED IN DNA REPAIR AND CELL CYCLE ARREST WITH BREAST CANCER IN A VIETNAMESE CASE-CONTROL COHORT Nguyen Thi Ngoc Thanh, Phan Bao Tram, Nguyen Huynh Hue Tuyet, Nguyen Hoang Phuong Uyen, Le Thi My Tien, Dao Nhat Anh, Luong Thi Thu Van, Huynh Huu Luan, Nguyen Thi HueCytology and Genetics - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0095-4527 |
[15] |
Bước đầu xác định mối liên quan giữa SNP rs12922061 trên gen TOX3 và nguy cơ ung thư vú ở người Việt Nam Lương Thị Thu Vân, Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Thị HuệTạp chí Y Học TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-1779 |
[16] |
Bước đầu xác định mối liên quan giữa SNP rs3937033 trên ty thể và bệnh ung thư vú ở người Việt Nam Dương Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Thị HuệTạp chí Phát triển KH&CN - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
[17] |
Optimize HRM method for diagnosis of G6PD deficiency in Kinh-Vietnamese via Viangchan mutation. Dang Thi Lan Anh, Nguyen Thi Cam Huong, Nguyen Dien Thanh Giang, Nguyen Thi Hue.Vietnam journal of Biotechnology. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[18] |
Association between single nucleotide polymorphism rs4919510 (C>G) in miRNA-608 and breast cancer in Vietnamese population. Huynh Huu Luan, Nguyen Thi Ngoc Thanh, Nguyen Thi Hue.- Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2639-6009 |
[19] |
The Development of Rs2853826 Genotyping and the Initial Association with Breast Cancer Risk in Vietnamese Women. Duong Thi Hong Hanh, Nguyen Thi Ngoc Thanh, Nguyen Thi HueInternational Research Journal of Obstetrics and Gynecology. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2639-6009 |
[20] |
Single nucleotide polymorphisms in microRNAs action as biomarkers for breast cancer. Thanh Thi Ngoc Nguyen, Minh Thi Hong Tran, Vy Thi Lan Nguyen, Uyen Doan Phuong Nguyen, Giang Dien Thanh Nguyen, Luan Huu Huynh, Hue Thi NguyenTurkish Journal of Biology. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1300-0152 |
[21] |
Association between Selected microRNA SNPs and Breast Cancer Risk in a Vietnamese Population Tran Thi Hong Minh, Nguyen Thi Ngoc Thanh, and Nguyen Thi HueInt J Hum Genet - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0972-3757 |
[22] |
Two polymorphisms rs2046210 and rs3803662 are associated with breast cancer risk in a Vietnamese case-control cohort Thanh Thi Ngoc Nguyen, Lan Thi Tuyet Nguyen, Phat Thanh Phan, Giang Dien Thanh Nguyen, Hue Thi NguyenGenes and Genetic Systems - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1341-7568 |
[23] |
Xây dựng phương pháp xác định kiểu gen nhằm khảo sát tần số kiểu gen của rs7107217 và bước đầu xác định mối tương quan với nguy cơ ung thư vú ở phụ nữ Việt Nam Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Mai Thị Ngọc Giàu, Nguyễn Thị HuệPhát triển KH&CN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
[24] |
Developing a high resolution melting method for genotyping and predicting association of SNP rs353291 with breast cancer in the Vietnamese population Luan Huu Huynh, Phuong Thi-Kim Bui, Thanh Thi-Ngoc Nguyen, Hue Thi NguyenBiomedical Research and Therapy - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
[25] |
Optimization of High Resolution Melting (HRM) Method for Genotyping and Estimating Frequency of SNP rs4284505 in The Vietnamese Breast Cancer Le Nguyen Hoang Mai, Nga Nguyen Thi, Giang Nguyen Dien Thanh, Thanh Nguyen Thi Ngoc, Hue Nguyen ThiBiomedical Engineering (BME)/Springer - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[26] |
Development Tetra-arms PCR method for genotyping and studying of SNP rs4919510 breast cancer Vietnam´s patients Trần Lâm Cẩm Tú, Trần Thị Hồng Minh, Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Trần Bảo Ngọc, Nguyễn Thị HuệHội nghị khoa học trường KHTN - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[27] |
Evaluate the efficiency of AGILENT SureDirect Blood PCR Kit Truc-Chi Han Le, Thanh-Giang Dien Nguyen, Hue Thi NguyenBiomedical Engineering (BME)/Springer - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[28] |
Xây dựng quy trình hrm để xác định tần số kiểu gen và alen của SNP rs8051542 trên bệnh nhân ung thư vú Việt Nam "Phạm Xuân Thụy, Nguyễn Thị Tuyết Lan, Trần Bảo Ngọc, Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Thị Huệ "KỶ YẾU EUREKA/ĐH Y DƯỢC TP.HCM - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[29] |
Primary study of SNP rs2046210 in Vietnamese breast cancer population by High-Resolution Melting Analysis (HRMA) Lan Nguyen, Nhan Bui, Thanh Nguyen Thi Ngoc and Hue Nguyen ThiBiomedical Engineering (BME)/Springer - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[30] |
Association between single nucleotide polymorphism rs11614913 (C>T) on miR-196a2 and breast cancer in Vietnamese population Minh Trần Thị Hồng, Thanh Ngoc Thi Nguyen, Thiep Van Tran and Huệ Nguyễn ThịBiomedical Engineering (BME)/Springer - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[31] |
The relationship between SNP rs895819 (A>G) on miRNA-27a and the breast cancer in Vietnamese population Nguyễn Bá Hùng Phong, Trần Thị Hồng Minh, Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Thị HuệPhát triển KH&CN - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
[32] |
"Tối ưu hoá kỹ thuật PCR HRM nhằm bước đầu khảo sát mối liên hệ giữa SNP rs10941679 và bệnh ung thư vú ở người Việt Nam. " Phan Thành Phát, Cao Thị Dạ Lan, Nguyễn Thị Tuyết Lan, Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Thị HuệPhát triển KH&CN - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
[33] |
High Resolution Melting (HRM) optimization for genotyping the SNP rs3746444/mir-499 in Vietnamese breast cancer patients Uyen Hong Thi Nguyen, Thanh Ngoc Thi Nguyen, Thiep Van Tran and Hue Thi NguyenBiomedical Engineering (BME)/Springer - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[34] |
Association between SNP rs9485372 in TAB2 gene and breast cancer risk in Vietnamese women Huong Thi-Lan Nguyen, Thanh Thi-Ngoc Nguyen, Hue Thi NguyenBiomedical Research and Therapy - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
[35] |
Association of a single nucleotide polymorphism at 6q25.1 rs2046210 with breast cancer risk among Vietnamese population Lan Thi Tuyet Nguyen, Nhan Thanh Bui, Thanh Thi Ngoc Nguyen, Giang Dien Thanh Nguyen, Hoang Ngo Phan, Thiep Van Tran, Hue Thi NguyenBiomedical Research and Therapy - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2198-4093 |
[36] |
Modified DNA Extraction Method for the Detection of Aspergillus Flavus and Aspergillus Parasiticus in Dried Foods. Pham Tuong Vi, Huynh Le Thao Trinh, Nguyen Thi HueIFMBE Proceedings of The Fifth International Conference-springer - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[37] |
Evaluation of the Optimal Multiplex PCR Method for the Detection of Aspergillus Flavus and Aspergillus Parasiticus on Dried Peanut. Le Tri Nghia, Huynh Le Thao Trinh, Nguyen Thi HueIFMBE Proceedings of The Fifth International Conference-Springer - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[38] |
Evaluation of the Optimal Multiplex PCR Method for the Detection of Aspergillus Flavus and Aspergillus Parasiticus on Dried Corn. Ly Tue Tu, Huynh Le Thao Trinh, Nguyen Thi HueIFMBE Proceedings of The Fifth International Conference-springer - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[39] |
Identification of mutations within conenzyme binding domain and substrate binding site of g6pd gene in vietnamese g6pd deficient patients Huynh Le Thao Trinh, Bui Phu Cam, Nguyen Thi Hue.conference of HGM 2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[40] |
Screening the mutations on the g6pd gene encoding for β + α domain in vietnamese kinh population Đặng Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Huệ.conference of HGM 2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[41] |
Tầm soát đột biến trên đoạn gen mã hóa cho domain β+α của enzyme G6PD trong các trẻ sơ sinh mắc bệnh thiếu men G6PD tại thành phố Hồ Chí Minh Đặng Thị Lan Anh, Nguyễn Thị HuệTạp chí Y hoc TP Hồ Chí Minh. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-1779 |
[42] |
The Viangchan-G6PD Mutation in Vietnamese-Kinh. Nguyen Thi Hue, Dang Thi Lan Anh, Nguyen Dien Thanh Giang, Phan Ngo HoangInternational Journal of Human Genetics. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0972-3757 |
[43] |
Relationship between the Mutation rs3741378 of SIPA1 Gene and Breast Cancer in Vietnamese Women. Nguyen Thi Hue, Le Ngoc Yen and Tran Bao NgocInternational Journal of Human Genetics. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0972-3757 |
[44] |
Variation at HLA-DRB1 is associated with resistance to enteric fever Sarah J Dunstan, Nguyen Thi Hue, et al.Nature Genetics - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1061-4036 |
[45] |
A simple PCR for detection of Aspergillus flavus in infected food. H.L.T. Trinh, D.T. Anh, P.M. Thong, N.T. HueQuality Assurance and Safety of Crops & Foods - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1757-837X |
[46] |
Developing a PCR assay to detect Aspergillus Paraciticus. Nguyễn Hữu Nhiên, Nguyễn Thị Mai Trâm, Nguyễn Thị HuệTạp chí KHPT- ĐHQG TPHCM - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
[47] |
Common mutations in G6PD of Vietnamese-Kinh deficient patients Nguyen Thi Hue, Dang Thi Lan Anh, Huynh Le Thao Trinh and Phan Ngo HoangAfrican Journal of Biotechnology. Academic Journal - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1684-5315 |
[48] |
Laboratory Manual – Molecular Diagnostics Nguyễn Thị HuệĐHQG-TPHCM. 2013 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[49] |
APPLY MICROSATELLITE MARKERS IN PRENATAL DIAGNOSIS OF HB BART’S HYDROPS FETALIS IN VIETNAMESES Hội nghị khoa học lần thứ 8. Trường ĐH KHTN- TP HCM. 2012. Báo cáo nói. p366 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[50] |
Tầm soát các đột biến trên vùng domain b + a của gene G6PD trong quần thể người kinh ở Việt Nam. Đặng Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Huệ.Hội nghị khoa học lần thứ 8.2012. Trường ĐH KHTN- TP HCM. Báo cáo nói. p365 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[51] |
Identification of mutations within coenzyme binding domain and substrate biding site of G6PD gene in Vietnamese G6PD deficient patients. Huynh Le Thao Trinh, Bui Phu Cam, Nguyen Thi Hue.Hội nghị khoa học trẻ ĐHQG-HCM lần 1. 2012..Trường ĐHBK- TP HCM. Báo cáo nói- fulltext. Molecular Biotechnology. p1-9 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[52] |
Toll-like receptor 4 (TLR4) and typhoid fever in Vietnam. Nguyen Thi Hue, Mai Ngoc Lanh, Le Thi Phuong, Ha Vinh, Nguyen Tran Chinh, Tran Tinh Hien, Nguyen T Hieu, Jeremy J Farrar and Sarah J Dunstan.PLoS One. Vol4. 2009. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1544-9173 |
[53] |
Sự cô lập và nuôi cấy tế bào trần từ lá khoai tây (Solanum tuberosum L.). Nguyễn Thị Huệ, Phan Ngô Hoang và Bùi Trang ViệtTạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ. ĐH.Quốc gia TP HCM. 2000. - Năm xuất bản: 2000; ISSN/ISBN: 1859- 0128 |
[54] |
Vai trò của auxin và cytokinin trong quá trình sinh phôi thể hệ ở khoai tây, lúa, chuối. Bùi Trang Việt, Phan Ngô Hoang, Nguyễn Thị Huệ, Trần Thanh Hương, Trần Thị Bích Trinh, Đòan Thị Phương Thùy, Trịnh Cẩm Tú, và Cao Minh Phương.Tập san khoa học kỹ thuật Nông Lâm Nghiệp, Trường đại học Nông Lâm. 2004. - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[55] |
Khảo sát sự hiện diện của đột biến trên miRNA-196a2 và miRNA-148a ở bệnh nhân ung thư vú. Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Hoàng Thanh Hải, Nguyễn Thị Huệ.Tạp chí KHPT- ĐHQG TPHCM - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
[56] |
Mối quan hệ giữa đột biến Viangchan với bệnh thiếu men G6PD ở người Việt Nam2011. Nguyễn Diên Thanh Giang, Nguyễn Thị Huệ*, Phan Tuấn Phong, Nguyễn Diệu Hoài Chân, Đặng Thị Lan Anh, Nguyễn Khắc Hân Hoan, Phạm Nghiêm Minh, Huỳnh Thị Thu Thủy.Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc Khu vực phía Nam lần thứ II năm 2011. p263. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[57] |
Laboratory Manual - Genetics Nguyễn Thị Huệ - Bùi Thị Hồng HạnhĐHQG-TPHCM. 2013 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[58] |
Laboratory manual – Molecular Biotechnology Nguyễn Thị Huệ - Bùi Thị Hồng HạnhĐHQG-TPHCM. 2013 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[59] |
Định danh nấm Aspergillus Paraciticus trong thực phẩm bằng phương pháp PCR Nguyễn Hữu Nhiên, Phạm Vân An, Chu Nguyên Thanh, Nguyễn Thị Huệ.Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốcKhu vực phía Nam lần thứ II năm 2011. p220. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[60] |
Định danh nấm Aspergillus Flavus trong thực phẩm bằng phương pháp PCR. Phạm Minh Thông, Phạm Vân An, Chu Nguyên Thanh, Nguyễn Thị Huệ.Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốcKhu vực phía Nam lần thứ II năm 2011. p227. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[61] |
The association between G6PD-Vianchang mutation and G6PD deficiency disease in Vietnamese. Nguyen Dien Thanh Giang, Nguyen Thi Hue.Hội nghị khoa học trẻ ĐHQG-HCM lần 1. Trường ĐHBK- TP HCM. Báo cáo nói- fulltext. Các lĩnh vực khác. p1-7 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[62] |
Phương pháp ly trích DNA người hiệu quả từ giọt máu khô. Phan Tuấn Phong, Nguyễn Thị Huệ, Nguyễn Diệu Hoài Chân, Đặng Thị Lan Anh, Nguyễn Khắc Hân Hoan, Phạm Nghiêm Minh, Hùynh Thị Thu Thủy.Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốcKhu vực phía Nam lần thứ II năm 2011. p270. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[63] |
Tập thể nữ nghiên cứu khoa học xuất sắc. Tập thể nữ khoa CNSH trường ĐH Quốc TếĐHQG TP HCM-2009 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[64] |
New investigator - Nguyen Thi HueThe 13th International congress on infectious disease (ICID), Kuala Lumpur on June 19-22, 2008. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[65] |
Sự thu nhận phôi thể hệ từ tế bào lá Khoai tây (Solanum tuberosum L.). Nguyễn Thị Huệ và Bùi Trang Việt.Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ. ĐH.Quốc gia TP HCM. 1999. - Năm xuất bản: 1999; ISSN/ISBN: 1859- 0128 |
[66] |
Host Susceptibility and Clinical Outcomes in Toll-like Receptor 5–Deficient Patients with Typhoid Fever in Vietnam Sarah J. Dunstan,Thomas R. Hawn, Nguyen Thi Hue, Christopher P. Parry, Vo An Ho,Ha Vinh,To Song Diep,Deborah House,John Wain,Alan Aderem,Tran Tinh Hien, and Jeremy J. FarrarThe Journal of Infectious Diseases. Vol 191. 2005. - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0022-1899 |
[67] |
Human Chromosome 17q11.2-q22 Contains Typhoid Fever Susceptibility Genes. Nguyen Thi Hue, S.E. Jamieson, M.N. Lanh, L.T. Phuong, N.T. Chinh, T.T. Hien, J.M. Blackwel2, J.J. Farrar, S.J. Dunstan.International Journal of Infectious Diseases (IJID) - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1201-9712 |
[68] |
NOS2A, a good candidate gene for host genetics studies of typhoid fever. Nguyen Thi Hue, S.E. Jamieson, M.N. Lanh, L.T. Phuong, N.T. Chinh, T.T. Hien, J.M. Blackwel2, J.J. Farrar, S.J. Dunstan.Pathogenesis and Control of Emerging Infections and Drug Resistant Organisms. Keystone symposia. Bankok, Thailand, Oct 22-27 2008. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[69] |
Host genetic susceptibility to Tuberculous Meningitis (TBM) in Vietnam. Nguyen Thi Hue – Nguyen Thuy Thuong Thuong.The symposium at the 84th Annual Meeting of the Japanese Society for Tuberculosis. Sapporo, Japan, 2- 4 July 2009. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[70] |
G6PD mutations in G6PD deficient patients in Vietnam. Nguyen Thị Hue, Jean Paul Charlieur, Jeremy Farrar, Sarah Dunstan.National Biotechnology Conference 2009. HCMC.10/2009. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[71] |
Chromosome 17q11.2 –q22, gene NOS2A and the risk of Typhoid fever. Nguyen Thi Hue, Sarah Dunstan, Jeremy Farrar.National Biotechnology Conference 2009. Thai Nguyen University. Viet nam - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[72] |
Evaluation of the human genomic DNA extraction from hair root method. Nguyen Thi Hue, Nguyen Thi Thao Linh.Fourth International Conference on Biomedical Engineering in Vietnam. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1680- 0737 |
[73] |
A DNA extraction method applied for living seahorses. Nguyen Thi Hue, Nguyen Thi Thanh Tran.Fourth International Conference on Biomedical Engineering in Vietnam. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1680- 0737 |
[74] |
Detection of toxic aspergillus species in food by a multiplex PCR. Nguyen Thi Hue, Nguyen Huu Nhien, Pham Minh Thong, Chu Nguyen Thanh, Pham Van An.Fourth International Conference on Biomedical Engineering in Vietnam. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1680- 0737 |
[75] |
An Efficiency Human Genomic DNA Extraction from Dried Blood Spots. Nguyen Thi Hue, Phan Tuan Phong,Nguyen Dieu Hoai Chan, Nguyen Khac Han Hoan, Huynh Thi Thu Thuy.Procedia Environmental Sciences. ScienceDirect. 2011, Volume 8, Pages 179–185. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1878-0296 |
[76] |
Extraction of Human Genomic DNA from Dried Blood Spots and Hair Roots. Nguyen Thi Hue, Nguyen Dieu Hoai Chan, Phan Tuan Phong, Nguyen T. Thao. Linh, and Nguyen DT. Giang.International Journal of Bioscience, Biochemistry and Bioinformatics, Vol. 2, No. 1, January 2012. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 2010-3638 |
[77] |
Survey the correlation between SNPs in NOS2A with typhoid fever in Vietnam. Le Thi Truc Linh, Nguyen Thi Hue, Sarah Dunstant, Jeremy Farrar.Journal of Biotechnology. 2010. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1811-4986 |
[78] |
A TNF region haplotype offers protection from Typhoid Fever in Vietnamese patients. Sarah J Dunstan, Nguyen Thi Hue, Kirk Rockett, Julian Forton, Andrew P Morris, Mahamadou Diakite, Mai Ngoc Lanh, Le Thi Phuong, Deborah House, Christopher P Parry, Ha Vinh, Nguyen T Hieu, Gordon DougaHuman Genet. 2007. May 15; 122: 51-61. - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0340-6717 |
[79] |
Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G6PD) mutations and Blackwater fever syndrome in Vietnamese population. Nguyen Thi Hue, Jean Paul Charlieur, Tran Tinh Hien, Jeremy J Farrar and Sarah J Dunstan.Malaria Journal - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1475-2875 |
[80] |
Transcriptional response in the peripheral blood of patients infected with Salmonella enterica serovar Typhi. Lucy Thompson , Sarah Dunstan , Christiane Dolecek , Tim Perkins , Deborah House , Gordon Dougan , Nguyen Hue , Tran La , Doan Du , Le Phuong , Nguyen Dung , Tran Hien , Jeremy Farrar , Denise MonackPNAS.2009. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1091-6490 |
[81] |
Toll-like receptor 4 (TLR4) and Typhoid fever in Vietnam. Nguyen Thi Hue, Mai Ngoc Lanh, Le Thi Phuong, Ha Vinh, Nguyen Tran Chinh, Tran Tinh Hien, Jeremy J Farrar and Sarah J Dunstan.The 2nd ASM Conference on Salmonella: From Pathogenesis to Therapeutics. Sep , 2006. Victoria, Canada..p56. - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[82] |
Mutation detection and genotyping of TLR4 in Vietnamese Typhoid Fever patients. Nguyen Thi Hue, Tran T Hien, Nguyen T Chinh, Ha Vinh, To S Diep, Nguyen N Diep, Vo Anh Ho, Le Thi Phuong, Mai Ngoc Lanh, Nguyen T Hieu, Jeremy J Farrar and Sarah J Dunstan.The sixth international conference on Typhoid fever and other Salmonelloses. Nov, 2005. Giulin, China - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[83] |
A protective TNF region haplotype shortens the fever clearance time of patients with Typhoid Fever. The sixth international conference on Typhoid fever and other Salmonelloses. Nov, 2005. Giulin, China..p19. Sarah J Dunstan, Nguyen Thi Hue, Kirk Rockett, Julian Forton, Andrew P Morris, Mahamadou Diakite, Christopher P Parry, Ha Vinh, To S Diep, Mai Ngoc Lanh, Le Thi Phuong, Vo Anh Ho, Tran T Hien, DominicThe sixth international conference on Typhoid fever and other Salmonelloses. Nov, 2005. Giulin, China..p19. - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[84] |
Seven-single nucleotide polymorphism polygenic risk score for breast cancer risk prediction in a Vietnamese population Thanh Thi Ngoc Nguyen, Thu Huynh Ngoc Nguyen, Hoang Ngo Phan, Hue Thi NguyenCytology & Genetics Vol. 56 Issue 4, p379-390, 12p - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0095-4527 |
[1] |
Mối liên quan giữa các đột biến gene và bệnh ung thư vú ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/04/2014 - 01/10/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[2] |
Khảo sát tỉ lệ của rs353291 rs2682818 rs1053872 ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ TP. Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 01/12/2019 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
[3] |
Đánh giá giá trị chẩn đoán và tiên lượng của họ microRNA-30 trong bệnh ung thư vú Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: chủ nhiệm |
[4] |
Phân tích tổng hợp giá trị chẩn đoán của miRNA trong huyết tương bệnh nhân ung thư bằng phương pháp Stemloop RT-qPCR Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Cố vấn |
[5] |
Xây dựng quy trình định lượng miR-16 trong huyết tương bằng phương pháp Stemloop RT-qPCR Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Cố vấn |
[6] |
Bước đầu xác định mối liên quan giữa mô hình tính điểm nguy cơ đa gen với nguy cơ ung thư vú ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia - HCMThời gian thực hiện: 2022 - 2024; vai trò: Cố vấn |
[7] |
Khảo sát mối liên quan giữa bốn SNP trên gen ACYP2, CASC22, CCNE1, và ERCC5 với nguy cơ ung thư vú ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia - HCMThời gian thực hiện: 2020 - 2023; vai trò: Cố vấn |
[8] |
Khảo sát sự biểu hiện miRNA trong mẫu sinh thiết lỏng bệnh nhân ung thư vú ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia - HCMThời gian thực hiện: 01/2020 - 01/2022; vai trò: Chủ nhiệm |
[9] |
Khảo sát tỉ lệ của rs353291, rs2682818, rs1053872 ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vườn Ươm, Sở KHCNThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Cố vấn |
[10] |
Khảo sát mối liên quan giữa ba SNP trên gen TAB2 và TOX3 với nguy cơ ung thư vú ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia - HCMThời gian thực hiện: 2020 - 2021; vai trò: Cố vấn |
[11] |
Xây dựng phương pháp HRM để khảo sát tần số của điểm đa hình đơn rs7107217 trên bệnh nhân ung thư vú Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2018 - 2018; vai trò: Cố vấn |
[12] |
Khảo sát mối liên quan giữa các đột biến trên microRNA với bệnh ung thư vú ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc giaThời gian thực hiện: 04/2016 - 04/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[13] |
Phát triển phương pháp đường cong nóng chảy chẩn đoán bệnh thiếu men G6PD dựa trên 2 đột biến phổ biến Viangchan và Canton. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đơn vị nghiên cứu lâm sàng ĐH OxfordThời gian thực hiện: 8/2014 - 8/2015; vai trò: Chủ nhiệm |
[14] |
Đa hình của microRNA và vai trò tiềm năng trong chẩn đoán sớm bệnh ung thư vú ở người Việt Nam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Quốc TếThời gian thực hiện: 6/2014 - 6/2015; vai trò: Cố vấn |
[15] |
Sử dụng phương pháp Tetra-ARMS PCR để xác định mối liên hệ giữa đột biến Canton và bệnh thiếu men G6PD trong quần thể người Kinh-Việt Nam- T2014-16-BT. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Quốc TếThời gian thực hiện: 6/2014 - 6/2015; vai trò: Cố vấn |
[16] |
Phát hiện nấm mốc Aspergillus flavus va paraciticus trong thực phẩm Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG TpHCMThời gian thực hiện: 3/2013 - 3/2015; vai trò: Chủ nhiệm |
[17] |
Khảo sát mối liên quan giữa đột biến SIPA1 với bệnh ung thư vú ở phụ nữ Việt Nam”, mã số: T2012-6-SBT Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Quốc TếThời gian thực hiện: 5/2012 - 5/2013; vai trò: Cố vấn |
[18] |
Sử dụng chỉ thị microsatellite xây dựng phương pháp chẩn đóan phù thao thể Hb Bart ở người Việt nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Quốc TếThời gian thực hiện: 5/2013 - 5/2014; vai trò: Cố vấn |
[19] |
Mối liên quan giữa đột biến gene và bệnh ung thư vú ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc GiaThời gian thực hiện: 4/2014 - 10/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[20] |
Nghiên cứu biến đổi di truyền ở HIV trong kháng thuốc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: The Wellcome TrustThời gian thực hiện: 01/2007 - 01/2009; vai trò: Nghiên cứu viên |
[21] |
Mối liên hệ giữa các yếu tố di truyền và bệnh H5N1 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: The Wellcome TrustThời gian thực hiện: 01/2007 - 01/2009; vai trò: Nghiên cứu viên |
[22] |
Mối liên hệ giữa các yếu tố di truyền và bệnh lao và lao màng não ở người Việt nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: The Wellcome TrustThời gian thực hiện: 01/2007 - 01/2009; vai trò: Nghiên cứu viên |
[23] |
Mối liên hệ giữa các yếu tố di truyền và bệnh Thương Hàn ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: The Wellcome TrustThời gian thực hiện: 01/2003 - 09/2007; vai trò: Nghiên cứu viên |
[24] |
Phát hiện các đột biến gene G6PD trên người bệnh thiếu men G6PD Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia TP HCMThời gian thực hiện: 05/2010 - 05/2012; vai trò: Chủ nhiệm |
[25] |
Phát hiện đột biến gây bệnh thiếu men G6PD ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc GiaThời gian thực hiện: 01/2011 - 01/2013; vai trò: Chủ nhiệm |