Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.644204

ThS Trịnh Ngọc Bon

Cơ quan/đơn vị công tác: Viện nghiên cứu lâm sinh

Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Đa dạng thực vật quý hiếm tại khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Trịnh Ngọc Bon; Phạm Quang Tuyến; Nguyễn Đức Tưng
Khoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0373
[2]

Aspidistra sonlaensis (Asparagaceae, Nolinoideae), a new species from northern Vietnam

NGOC BON TRINH, VAN THE PHAM, THANH SON NGUYEN, THI THANH HA DO, KHANG SINH NGUYEN, LE TUAN ANH, MAXIM S. NURALIEV & NIKOLAY A. VISLOBOKOV
Phytotaxa 528: 10-18. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[3]

Aspidistra peltata, Convallariaceae (Asparagaceae s.l.) a new species from northern Vietnam

Leonid V. Averyanov, Ba Vuong Truong, Bon Ngoc Trinh, Son Van Dang, Van Huong Bui, Tuan Anh Le, Thi Hoai Anh Nguyen, Thi Thanh Ha Do, Cuong Viet Nguyen, Tatiana V. Maisak, Khang Sinh Nguyen, Hans-Juergen Tillich
Nordic Journal of Botany 39: 122-132. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[4]

Begonia ngocbonii (sect. Petermannia, Begoniaceae), a new species from North Vietnam

HOANG THANH SON, CHE-WEI LIN & TRINH NGOC BON
Phytotaxa Phytotaxa: 79-85. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN:
[5]

New orchids in the flora of Vietnam VI (Orchidaceae, tribes Arethuseae, Cymbidieae, Diurideae, Epidendreae, Vandeae, and Vanilleae)

LEONID V. AVERYANOV, VAN CANH NGUYEN, BA VUONG TRUONG, KHANG SINH NGUYEN, CUONG HUU NGUYEN, TATIANA V. MAISAK, NGA THI DOAN, TUAN HOANG NGUYEN, VAN THE PHAM, PHAM THI THANH DAT, TRAN HUY THAI, VAN KHUONG NGUYEN & NGOC BON TRINH
Phytotaxa 597 : 087–110. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN:
[6]

Bảo hộ giống cây trồng

Phạm Quang Tuyến, Trịnh Ngọc Bon, Nguyễn Quang Hưng, Bùi Thanh Tân
Cục Trồng Trọt - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN:
[7]

A NEW RECORDED SPECIES Begonia wenshanensis C.M. Hu ex C.Y. Wu & T.C. Ku (Begoniaceae) FOR THE FLORA OF VIETNAM

Trinh Ngoc Bon, Pham Thanh Trang, Nguyen Van Dat, Pham Van The
TNU Journal of Science and Technology. 226: 67-72. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2615-9562
[8]

Effects of exogenous hormone and medium on cutting propagation of golden Camellia -Camellia impressinervis

Tran Van Do, Tran Duc Manh, Dao Trung Duc, Mai Thi Linh, Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Ly Thi Thanh Huyen, Nguyen Van Tuan, Phung Dinh Trung, Nguyen Thi Thu Phuong, Ninh Viet Khuong, Dang Thi Hai Ha, Tran Cao Nguyen, Tran Hoang Quy, Pham Dinh Sam, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Tran Anh Hai, Duong Quang Trung, Nguyen Quang Hung, Tran Hong Van, Nguyen Thi Hoai Anh, Dinh Hai Dang, Vu Van Thuan, Do Anh Tuan
Journal of Applied Horticulture - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0972-1045
[9]

FRUIT AND NUT CHARACTERISTICS OF PROMISING PERSIAN WALNUT TREES IN VIETNAM

Nguyen Huy Son, N. T. Thang, D. Thuyet, N. Q. Hung, N. H. Thinh, V. T. Lam, Ninh Viet Khuong, N. Tuan, Phung Dinh Trung, Tran Hoang Quy, Pham Quang Tuyen, H. Sơn, Trịnh Ngọc Bon, H. Luong, D. Q. Trung, N. Mai, Ly Thi Thanh Huyen, N. T. Phuong, Dao Trung Duc, N. Anh, Mai Linh, T. Do
Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0972-2025
[10]

Effects of cutting origin and exogenous hormone on rooting of Camellia kirinoi

Tran Duc Manh, Mai Thi Linh, Dao Trung Duc, Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Phung Dinh Trung, Ninh Viet Khuong, Nguyen Thi Thu Phuong, Ly Thi Thanh Huyen, Nguyen Van Tuan, Dang Thi Hai Ha, Tran Cao Nguyen, Tran Hoang Quy, Pham Dinh Sam, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Tran Anh Hai, Duong Quang Trung, Nguyen Quang Hung, Tran Hong Van, Nguyen Thi Hoai Anh, Hoang Van Thanh, Dinh Hai Dang, Vu Van Thuan, Do Thi Hoai Thanh, Tran Van Do
Plant Cell Biotechnology and Molecular Biolog - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0972-2025
[11]

Possible Planting Areas for Golden Camellia - Camellia impressinervis in Vietnam

Nguyen Van Tuan, Phung Dinh Trung, Tran Duc Manh, Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Dao Trung Duc, Mai Thi Linh, Nguyen Thi Thu Phuong, Ninh Viet Khuong, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Vu Van Thuan and Tran Van Do
. Asian Journal of Agricultural and Horticultural Research - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2581-4478
[12]

PURE NATURAL STANDS OF Castanopsis boisii, AN EDIBLE CHESTNUT IN VIETNAM

T. Nguyên, T. T. Hung, P. D. Trung, Trịnh Ngọc Bon, Nguyễn Văn Tuấn, Tran Hai Long, Pham Dinh Sam, Ninh Viet Khuong, T. H. Quy, H. T. Sơn, Phạm Hồng Hải, P. Lan, Truong Xuan Tien, T. Do
Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0972-2025
[13]

Mapping Potential Planting Areas for Golden Camellias in North Vietnam

Tran Duc MANH, Tran Van DO, Nguyen Van TUAN, Phung Dinh TRUNG, Nguyen Toan THANG, Dang Van THUYET, Dao Trung DUC, Mai Thi LINH, Ninh Viet KHUONG, Vu Tien LAM, Nguyen Huu THINH, Hoang Thanh SON, Trinh Ngoc BON, Ho Trung LUONG, Vu Van THUAN and Nguyen Thi Thu PHUONG
Walailak Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2228-835X
[14]

Medicinal Plant, Anoectochilus: Distribution, Ecology, Commercial Value and Use in North Vietnam

Trinh Ngoc Bon, Trieu Thai Hung, Phung Dinh Trung, Tran Cao Nguyen, Dang Thi Hai Ha, Nguyen Thi Hoai Anh, Hoang Thanh Son, Tran Hai Long, Pham Quang Tuyen, Ninh Viet Khuong, Tran Hoang Quy, Vu Van Nam and Tran Van Do
. Journal of Pharmaceutical Research International - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2231-2919
[15]

Dichocarpum hagiangense—a new species and an updated checklist of Ranunculaceae in Vietnam

Minh Ty Nguyen​, Ngoc Bon Trinh, Thanh Thi Viet Tran, Tran Duc Thanh, Long Ke Phan, Van The Pham​​
PeerJ - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2167-8359
[16]

Site conditions for regeneration of climax species, the key for restoring moist deciduous tropical forest in Southern Vietnam

Ha T. T. DoID, John C. Grant, Heidi C. Zimmer, Bon N. Trinh , J. Doland Nichols
PLOS ONE - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: e0233524.
[17]

CUTTING SIZE AND POSITION AFFECT ROOTING EFFICIENCY OF Camellia impressinervis: A GOLDEN CAMELLIA

Dao Trung Duc, Mai Thi Linh, Tran Duc Manh, Dang Van Thuyet, Ly Thi Hanh Huyen, Nguyen Van Tuan, Phung Dinh Trung, Nguyen Thi Thu Phuong, Ninh Viet Khuong, Dang Thi Hai Ha, Tran Cao Nguyen, Tran Hoang Quy, Pham Dinh Sam, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Tran Anh Hai, Duong Quang Trung, Nguyen Quang Hung, Tran Hong Van, Nguyen Hoai Anh, Dinh Hai Dang, Vu Van Thuan, Tran Van Do
Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0972-2025
[18]

A method to select plus tree for flower purpose in forestry

Phung Dinh Trung, Tran Duc Manh, Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Dao Trung Duc, Mai Thi Linh, Nguyen Van Tuan, Nguyen Thi Thu Phuong, Ninh Viet Khuong, Tran Hoang Quy, Tran Cao Nguyen, Dang Thi Hai Ha, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Ly Thi Thanh Huyen, Hoang Van Thang, Vu Van Thuan, Tran Van Do
Asian Journal of Research in Crop Science - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2581-7167
[19]

Dichocarpum hagiangense—a new species and an updated checklist of Ranunculaceae in Vietnam

Minh Ty Nguyen​, Ngoc Bon Trinh, Thanh Thi Viet Tran, Tran Duc Thanh, Long Ke Phan, Van The Pham
PeerJ : 1-21. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN:
[20]

STUDY ON SHOOT INDUCTION AND PLANT REGENERATION OF SOMATIC EMBRYOS IN CULTURE OF IN VTRO LAI CHAU GINSENG (Panax vietnamensis var. fuscidiscus)

Khuất Hữu Trung, Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Thị Phương Đoài, Nguyễn Thúy Điệp, Khương Thị Bích, Trần Đăng Khánh, Phạm Quang Tuyến, Bùi Thanh Tân, Nguyễn Thị Hoài Anh, Trịnh Ngọc Bon, Nguyễn Thanh Sơn
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4581
[21]

Genetic diversity of several gingseng plants collected in Lai Chau

Phạm Quang Tuyến, Nguyễn Minh Đức, Khương Thị Bích, Nguyễn Thái Dương, Nguyễn Trường Khoa, Bùi Thanh Tân, Nguyễn Thị Hoài Anh, Trịnh Ngọc Bon, Trần Thị Kim Hương, Trần Đăng Khánh, Khuất Hữu Trung
Khoa học công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-4794
[22]

Persian walnut in Vietnam: A potential fruit tree for poverty reduction

Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Nguyen Quang Hung, Vu Tien Lam, Ninh Viet Khuong, Phung Dinh Trung, Tran Hoang Quy, Nguyen Huu Thinh, Pham Quang Tuyen, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Nguyen Van Tuan, Duong Quang Trung, Nguyen Thi Thu Phuong, Dao Trung Duc, Tran Van Do
Asian Journal of Advanced Research and Reports - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2582-3248
[23]

Possible planting areas for Panax vietnamensis var. fuscidiscus toward poverty reduction in Vietnam

Pham Quang Tuyen , Nguyen Van Tuan , Nguyen Huy Hoang , Phung Dinh Trung , Pham Tien Dung , Trinh Ngoc Bon , Bui Thanh Tan , Nguyen Thanh Son , Nguyen Quang Hung , Nguyen Thi Hoai Anh , Nguyen Thi Van Anh, Tran Van Do
World Journal of Advanced Research and Reviews - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2581-9615
[24]

Camellia velutina (Theaceae, Sect. Chrysantha), a new species from northern Vietnam

Van The Pham, Van Dung Luong, Leonid V. Averyanov, Ngoc Bon Trinh, Thi Lieu Nguyen and Thi Lien Thuong Nguyen
Pakistan Journal of Botany - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2070-3368
[25]

Two new species, Begonia dinhdui and B. bacmeensis (Begoniaceae), from Vietnam

VAN-THE PHAM, NGOC-BON TRINH, KE-LOC PHAN & CHE-WEI LIN
Phytotaxa - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1179-3163
[26]

Recovery of tropical moist deciduous dipterocarp forest in Southern Vietnam

Ha T.T. Doa,b,⁎, John C. Granta, Ngoc Bon Trinhb, Heidi C. Zimmera, Lam Dong Tranb, J. Doland Nicholsa
Forest Ecology and Management - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN:
[27]

Diospyros phuketensis (Ebenaceae): A newly recorded species from Vietnam

Trinh Ngoc BON , Hoang Thanh SON, Nguyen Quang HUNG , Pham Van VINH and Pham Minh TOAI
Bioscience Discovery - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN:
[28]

Kết quả điều tra thành phần các loài của họ Dẻ (Fagaceae) tại Khu bảo tồn Thiên nhiên Nam Nung, tỉnh Đắk Nông

Nguyễn Quang Hưng Trịnh Ngọc Bon Phạm Văn Vinh
Tạp chí Khoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[29]

Impatiens morsei (Balsaminaceae): A newly recorded from Vietnam

HOANG T S, TRINH N B, NGUYEN Q H, et al.
Bioscience Discovery - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[30]

Arisaema lihengianum (Araceae): A newly recorded from Vietnam

Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Nguyen Quang Hung, Pham Van Vinh, Pham Quang Tuyen
Bioscience Discovery - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[31]

Tính đa dạng thực vật tại 2 xa Mù Cả và Tà Tổng, huyện Mường Tè, Lai Châu

Nguyễn Thị Vân Anh; Phạm Quang Tuyến; Hoàng Thanh Sơn; Trịnh, Ngọc Bon; Bùi, Thanh Hằng; Đỗ, Thanh Hà; Trần Cao Nguyên; Phan Minh Quang
Tạp chí Khoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[32]

Diversity depends on scale in the forests of the Central Highlands of Vietnam

Ha Thi Thanh Do, John C. Grant, Bon Ngoc Trinh, Heidi C. Zimer, J. Doland Nichols
Journal of Asia-Pacific Biodiversity - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN:
[33]

Phyllagathis phamhoangii (Sonerileae, Melastomataceae), a new species from central Vietnam

VAN THE PHAM, TIEN CHINH VU, RANIL RAJAPAKSHA, NGOC BON TRINH, LEONID AVERYANOV, THI LIEN THUONG NGUYEN
Phytotaxa - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN:
[34]

Castanopsis dongnaiensis (Fagaceae), a new species from Vietnam

Thanh Son Hoang , Van Ngoc Nguyen , Lam Dong Tran , Quang Trung Vo , Ngoc Bon Trinh , Hoang Tuan Nguyen , Bo Li
Annales Botanici Fennici - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[35]

A new species and two new records of Quercus (Fagaceae) from northern Vietnam

Hoang Thi Binh, Nguyen Van Ngoc, Trinh Ngoc Bon, Shuichiro Tagane , Yoshihisa Suyama, Tetsukazu Yahara
PhytoKeys - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[36]

Panax sp. in Tuyen Quang, North Vietnam - A Potential Plan for Poverty Reduction

Trinh Ngoc Bon, Pham Quang Tuyen, Hoang Thanh Son, Nguyen Thi Hoai Anh, Bui Thanh Tan, Nguyen Thanh Son, Nguyen Quang Hung, Nguyen Thi Van Anh and Tran Van Do
Asian Journal of Research in Botany - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN:
[37]

The ecology and saponins of Vietnamese ginseng – Panax vietnamensis var. fuscidiscus in North Vietnam

Pham Quang Tuyen, Tran Thi Kim Huong, Trinh Ngoc Bon, Phung Dinh Trung, Bui Thanh Tan, Nguyen Thi Hoai Anh, Nguyen Thanh Son, Hoang Thanh Son, Trieu Thai Hung, Ninh Viet Khuong, Nguyen Thi Thu Phuong, Nguyen Van Tuan, Nguyen Quang Hung, Do Thi Ha, Pham Tien Dung, Nong Xuan Cu, Tran Van Do
ASIAN JOURNAL OF AGRICULTURE AND BIOLOGY - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2307-8553
[1]

Khai thác và phát triển nguồn gen cây Óc chó (Juglan regia Linn) tại Lai Châu và một số tỉnh miền núi phía Bắc

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 01/10/2016 - 01/10/2020; vai trò: Thành viên
[2]

XÂY DỰNG MÔ HÌNH TRỒNG NHÂN GIỐNG SÂM LAI CHÂU NHẰM BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM ĐẶC HỮU TẠI CÁC HUYỆN VÙNG CAO CỦA TỈNH LAI CHÂU

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp phát triển Nông thôn
Thời gian thực hiện: 01/07/2017 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên
[3]

Nghiên cứu bảo tồn và phát triển các loài Sâm Lai Châu ( Panax vietnamensis var fuscidiscus) Tam Thất hoang ( panax stipuleanatus) ở các xã vùng cao huyện Mường Tè

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học công nghệ Lai Châu
Thời gian thực hiện: 01/10/2014 - 01/01/2018; vai trò: Thành viên
[4]

Nghiên cứu xây dựng mô hình cộng đồng bảo tồn và sử dụng hợp lý tài nguyên đa dạng sinh học Khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa Học và Công Nghệ
Thời gian thực hiện: 01/09/2017 - 01/02/2021; vai trò: Thành viên
[5]

Bảo tồn phát triển và xây dựng thương hiệu cây Lan kim tuyến trên dãy Hoàng Liên Sơn tại tỉnh Lai Châu

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học Công nghệ Lai Châu
Thời gian thực hiện: 01/09/2019 - 01/09/2022; vai trò: Thành viên
[6]

Nghiên cứu bảo tồn Sâm (Panax sp.) phân bố tự nhiên tại tỉnh Cao Bằng và kết hợp trồng thử nghiệm Sâm Ngọc Linh, Sâm Lai Châu.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học Công Nghệ Cao Bằng
Thời gian thực hiện: 12/2020 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[7]

Nghiên cứu các giải pháp phục hồi và phát triển bền vững rừng phòng hộ đầu nguồn vùng Nam Trung Bộ

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp phát triển Nông thôn
Thời gian thực hiện: 1/2021 - 12/2025; vai trò: Cộng tác viên
[8]

Bước đầu nghiên cứu một số đặc điểm của loài Sâm (Panax sp.) phân bố tự nhiên tại Tuyên Quang

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện nghiên cứu Lâm sinh
Thời gian thực hiện: 2018 - 2018; vai trò: THành viên - Phân loại thực vật
[9]

Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân giống và trồng cây Sâm (Panax vietnamensis var. fuscidiscus K. Komatsu, S.Zhu & S. Q.Cai.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Tây Bắc
Thời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: THành viên - Phân loại thực vật
[10]

Nghiên cứu đánh giá diễn thế phục hồi hệ sinh thái rừng và đề xuất giải pháp bảo tồn tại khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công Nghệ
Thời gian thực hiện: 2015 - 2018; vai trò: Cộng tác viên
[11]

Thí điểm giao đất giao rừng tạixã Trung Lý, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: SNV
Thời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Cộng tác viên
[12]

Nghiên cứu đặc điểm lâm học của một số hệ sinh thái rừng tự nhiên ở Việt Nam. Giai đoạn 1

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp phát triển Nông thôn
Thời gian thực hiện: 2008 - 2012; vai trò: Cộng tác viên
[13]

Điều tra đánh giá khu hệ thực vật quý hiếm cần bảo tồn trong hệ sinh thái rừng tự nhiên ở Mường Tè tỉnh Lai Châu

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học công nghệ Lai Châu
Thời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Cộng tác viên
[14]

Điều tra đánh giá thực trạng một số loài cây lâm sản ngoài gỗ có giá trị ở tỉnh Cao Bằng làm cơ sở đề xuất biện pháp gây trồng phục vụ công tác phát triển rừng kinh tế.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học công nghệ Cao Bằng
Thời gian thực hiện: 2010 - 2011; vai trò: Cộng tác viên
[15]

Hỗ trợ công ty các lâm nghiệp Hàm Tân và Bình Thuận (SFCs) để đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về quản lý rừng bền vững (SFM) theo nguyên tắc và tiêu chí Forest Stewardship Council (FSC)

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UN-REDD Việt Nam
Thời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Cộng tác viên