Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.644204
ThS Trịnh Ngọc Bon
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện nghiên cứu lâm sinh
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Đa dạng thực vật quý hiếm tại khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Trịnh Ngọc Bon; Phạm Quang Tuyến; Nguyễn Đức TưngKhoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0373 |
[2] |
Aspidistra sonlaensis (Asparagaceae, Nolinoideae), a new species from northern Vietnam NGOC BON TRINH, VAN THE PHAM, THANH SON NGUYEN, THI THANH HA DO, KHANG SINH NGUYEN, LE TUAN ANH, MAXIM S. NURALIEV & NIKOLAY A. VISLOBOKOVPhytotaxa 528: 10-18. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[3] |
Aspidistra peltata, Convallariaceae (Asparagaceae s.l.) a new species from northern Vietnam Leonid V. Averyanov, Ba Vuong Truong, Bon Ngoc Trinh, Son Van Dang, Van Huong Bui, Tuan Anh Le, Thi Hoai Anh Nguyen, Thi Thanh Ha Do, Cuong Viet Nguyen, Tatiana V. Maisak, Khang Sinh Nguyen, Hans-Juergen TillichNordic Journal of Botany 39: 122-132. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[4] |
Begonia ngocbonii (sect. Petermannia, Begoniaceae), a new species from North Vietnam HOANG THANH SON, CHE-WEI LIN & TRINH NGOC BONPhytotaxa Phytotaxa: 79-85. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[5] |
New orchids in the flora of Vietnam VI (Orchidaceae, tribes Arethuseae, Cymbidieae, Diurideae, Epidendreae, Vandeae, and Vanilleae) LEONID V. AVERYANOV, VAN CANH NGUYEN, BA VUONG TRUONG, KHANG SINH NGUYEN, CUONG HUU NGUYEN, TATIANA V. MAISAK, NGA THI DOAN, TUAN HOANG NGUYEN, VAN THE PHAM, PHAM THI THANH DAT, TRAN HUY THAI, VAN KHUONG NGUYEN & NGOC BON TRINHPhytotaxa 597 : 087–110. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[6] |
Bảo hộ giống cây trồng Phạm Quang Tuyến, Trịnh Ngọc Bon, Nguyễn Quang Hưng, Bùi Thanh TânCục Trồng Trọt - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[7] |
A NEW RECORDED SPECIES Begonia wenshanensis C.M. Hu ex C.Y. Wu & T.C. Ku (Begoniaceae) FOR THE FLORA OF VIETNAM Trinh Ngoc Bon, Pham Thanh Trang, Nguyen Van Dat, Pham Van TheTNU Journal of Science and Technology. 226: 67-72. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2615-9562 |
[8] |
Effects of exogenous hormone and medium on cutting propagation of golden Camellia -Camellia impressinervis Tran Van Do, Tran Duc Manh, Dao Trung Duc, Mai Thi Linh, Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Ly Thi Thanh Huyen, Nguyen Van Tuan, Phung Dinh Trung, Nguyen Thi Thu Phuong, Ninh Viet Khuong, Dang Thi Hai Ha, Tran Cao Nguyen, Tran Hoang Quy, Pham Dinh Sam, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Tran Anh Hai, Duong Quang Trung, Nguyen Quang Hung, Tran Hong Van, Nguyen Thi Hoai Anh, Dinh Hai Dang, Vu Van Thuan, Do Anh TuanJournal of Applied Horticulture - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0972-1045 |
[9] |
FRUIT AND NUT CHARACTERISTICS OF PROMISING PERSIAN WALNUT TREES IN VIETNAM Nguyen Huy Son, N. T. Thang, D. Thuyet, N. Q. Hung, N. H. Thinh, V. T. Lam, Ninh Viet Khuong, N. Tuan, Phung Dinh Trung, Tran Hoang Quy, Pham Quang Tuyen, H. Sơn, Trịnh Ngọc Bon, H. Luong, D. Q. Trung, N. Mai, Ly Thi Thanh Huyen, N. T. Phuong, Dao Trung Duc, N. Anh, Mai Linh, T. DoPlant Cell Biotechnology and Molecular Biology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0972-2025 |
[10] |
Effects of cutting origin and exogenous hormone on rooting of Camellia kirinoi Tran Duc Manh, Mai Thi Linh, Dao Trung Duc, Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Phung Dinh Trung, Ninh Viet Khuong, Nguyen Thi Thu Phuong, Ly Thi Thanh Huyen, Nguyen Van Tuan, Dang Thi Hai Ha, Tran Cao Nguyen, Tran Hoang Quy, Pham Dinh Sam, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Tran Anh Hai, Duong Quang Trung, Nguyen Quang Hung, Tran Hong Van, Nguyen Thi Hoai Anh, Hoang Van Thanh, Dinh Hai Dang, Vu Van Thuan, Do Thi Hoai Thanh, Tran Van DoPlant Cell Biotechnology and Molecular Biolog - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0972-2025 |
[11] |
Possible Planting Areas for Golden Camellia - Camellia impressinervis in Vietnam Nguyen Van Tuan, Phung Dinh Trung, Tran Duc Manh, Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Dao Trung Duc, Mai Thi Linh, Nguyen Thi Thu Phuong, Ninh Viet Khuong, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Vu Van Thuan and Tran Van Do. Asian Journal of Agricultural and Horticultural Research - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2581-4478 |
[12] |
PURE NATURAL STANDS OF Castanopsis boisii, AN EDIBLE CHESTNUT IN VIETNAM T. Nguyên, T. T. Hung, P. D. Trung, Trịnh Ngọc Bon, Nguyễn Văn Tuấn, Tran Hai Long, Pham Dinh Sam, Ninh Viet Khuong, T. H. Quy, H. T. Sơn, Phạm Hồng Hải, P. Lan, Truong Xuan Tien, T. DoPlant Cell Biotechnology and Molecular Biology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0972-2025 |
[13] |
Mapping Potential Planting Areas for Golden Camellias in North Vietnam Tran Duc MANH, Tran Van DO, Nguyen Van TUAN, Phung Dinh TRUNG, Nguyen Toan THANG, Dang Van THUYET, Dao Trung DUC, Mai Thi LINH, Ninh Viet KHUONG, Vu Tien LAM, Nguyen Huu THINH, Hoang Thanh SON, Trinh Ngoc BON, Ho Trung LUONG, Vu Van THUAN and Nguyen Thi Thu PHUONGWalailak Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2228-835X |
[14] |
Medicinal Plant, Anoectochilus: Distribution, Ecology, Commercial Value and Use in North Vietnam Trinh Ngoc Bon, Trieu Thai Hung, Phung Dinh Trung, Tran Cao Nguyen, Dang Thi Hai Ha, Nguyen Thi Hoai Anh, Hoang Thanh Son, Tran Hai Long, Pham Quang Tuyen, Ninh Viet Khuong, Tran Hoang Quy, Vu Van Nam and Tran Van Do. Journal of Pharmaceutical Research International - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2231-2919 |
[15] |
Dichocarpum hagiangense—a new species and an updated checklist of Ranunculaceae in Vietnam Minh Ty Nguyen, Ngoc Bon Trinh, Thanh Thi Viet Tran, Tran Duc Thanh, Long Ke Phan, Van The PhamPeerJ - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2167-8359 |
[16] |
Site conditions for regeneration of climax species, the key for restoring moist deciduous tropical forest in Southern Vietnam Ha T. T. DoID, John C. Grant, Heidi C. Zimmer, Bon N. Trinh , J. Doland NicholsPLOS ONE - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: e0233524. |
[17] |
CUTTING SIZE AND POSITION AFFECT ROOTING EFFICIENCY OF Camellia impressinervis: A GOLDEN CAMELLIA Dao Trung Duc, Mai Thi Linh, Tran Duc Manh, Dang Van Thuyet, Ly Thi Hanh Huyen, Nguyen Van Tuan, Phung Dinh Trung, Nguyen Thi Thu Phuong, Ninh Viet Khuong, Dang Thi Hai Ha, Tran Cao Nguyen, Tran Hoang Quy, Pham Dinh Sam, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Tran Anh Hai, Duong Quang Trung, Nguyen Quang Hung, Tran Hong Van, Nguyen Hoai Anh, Dinh Hai Dang, Vu Van Thuan, Tran Van DoPlant Cell Biotechnology and Molecular Biology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0972-2025 |
[18] |
A method to select plus tree for flower purpose in forestry Phung Dinh Trung, Tran Duc Manh, Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Dao Trung Duc, Mai Thi Linh, Nguyen Van Tuan, Nguyen Thi Thu Phuong, Ninh Viet Khuong, Tran Hoang Quy, Tran Cao Nguyen, Dang Thi Hai Ha, Vu Tien Lam, Nguyen Huu Thinh, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Ly Thi Thanh Huyen, Hoang Van Thang, Vu Van Thuan, Tran Van DoAsian Journal of Research in Crop Science - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2581-7167 |
[19] |
Dichocarpum hagiangense—a new species and an updated checklist of Ranunculaceae in Vietnam Minh Ty Nguyen, Ngoc Bon Trinh, Thanh Thi Viet Tran, Tran Duc Thanh, Long Ke Phan, Van The PhamPeerJ : 1-21. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[20] |
STUDY ON SHOOT INDUCTION AND PLANT REGENERATION OF SOMATIC EMBRYOS IN CULTURE OF IN VTRO LAI CHAU GINSENG (Panax vietnamensis var. fuscidiscus) Khuất Hữu Trung, Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Thị Phương Đoài, Nguyễn Thúy Điệp, Khương Thị Bích, Trần Đăng Khánh, Phạm Quang Tuyến, Bùi Thanh Tân, Nguyễn Thị Hoài Anh, Trịnh Ngọc Bon, Nguyễn Thanh SơnNông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[21] |
Genetic diversity of several gingseng plants collected in Lai Chau Phạm Quang Tuyến, Nguyễn Minh Đức, Khương Thị Bích, Nguyễn Thái Dương, Nguyễn Trường Khoa, Bùi Thanh Tân, Nguyễn Thị Hoài Anh, Trịnh Ngọc Bon, Trần Thị Kim Hương, Trần Đăng Khánh, Khuất Hữu TrungKhoa học công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
[22] |
Persian walnut in Vietnam: A potential fruit tree for poverty reduction Nguyen Toan Thang, Dang Van Thuyet, Nguyen Quang Hung, Vu Tien Lam, Ninh Viet Khuong, Phung Dinh Trung, Tran Hoang Quy, Nguyen Huu Thinh, Pham Quang Tuyen, Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Ho Trung Luong, Nguyen Van Tuan, Duong Quang Trung, Nguyen Thi Thu Phuong, Dao Trung Duc, Tran Van DoAsian Journal of Advanced Research and Reports - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2582-3248 |
[23] |
Possible planting areas for Panax vietnamensis var. fuscidiscus toward poverty reduction in Vietnam Pham Quang Tuyen , Nguyen Van Tuan , Nguyen Huy Hoang , Phung Dinh Trung , Pham Tien Dung , Trinh Ngoc Bon , Bui Thanh Tan , Nguyen Thanh Son , Nguyen Quang Hung , Nguyen Thi Hoai Anh , Nguyen Thi Van Anh, Tran Van DoWorld Journal of Advanced Research and Reviews - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2581-9615 |
[24] |
Camellia velutina (Theaceae, Sect. Chrysantha), a new species from northern Vietnam Van The Pham, Van Dung Luong, Leonid V. Averyanov, Ngoc Bon Trinh, Thi Lieu Nguyen and Thi Lien Thuong NguyenPakistan Journal of Botany - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2070-3368 |
[25] |
Two new species, Begonia dinhdui and B. bacmeensis (Begoniaceae), from Vietnam VAN-THE PHAM, NGOC-BON TRINH, KE-LOC PHAN & CHE-WEI LINPhytotaxa - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1179-3163 |
[26] |
Recovery of tropical moist deciduous dipterocarp forest in Southern Vietnam Ha T.T. Doa,b,⁎, John C. Granta, Ngoc Bon Trinhb, Heidi C. Zimmera, Lam Dong Tranb, J. Doland NicholsaForest Ecology and Management - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[27] |
Diospyros phuketensis (Ebenaceae): A newly recorded species from Vietnam Trinh Ngoc BON , Hoang Thanh SON, Nguyen Quang HUNG , Pham Van VINH and Pham Minh TOAIBioscience Discovery - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[28] |
Kết quả điều tra thành phần các loài của họ Dẻ (Fagaceae) tại Khu bảo tồn Thiên nhiên Nam Nung, tỉnh Đắk Nông Nguyễn Quang Hưng Trịnh Ngọc Bon Phạm Văn VinhTạp chí Khoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[29] |
Impatiens morsei (Balsaminaceae): A newly recorded from Vietnam HOANG T S, TRINH N B, NGUYEN Q H, et al.Bioscience Discovery - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[30] |
Arisaema lihengianum (Araceae): A newly recorded from Vietnam Hoang Thanh Son, Trinh Ngoc Bon, Nguyen Quang Hung, Pham Van Vinh, Pham Quang TuyenBioscience Discovery - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[31] |
Tính đa dạng thực vật tại 2 xa Mù Cả và Tà Tổng, huyện Mường Tè, Lai Châu Nguyễn Thị Vân Anh; Phạm Quang Tuyến; Hoàng Thanh Sơn; Trịnh, Ngọc Bon; Bùi, Thanh Hằng; Đỗ, Thanh Hà; Trần Cao Nguyên; Phan Minh QuangTạp chí Khoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[32] |
Diversity depends on scale in the forests of the Central Highlands of Vietnam Ha Thi Thanh Do, John C. Grant, Bon Ngoc Trinh, Heidi C. Zimer, J. Doland NicholsJournal of Asia-Pacific Biodiversity - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[33] |
Phyllagathis phamhoangii (Sonerileae, Melastomataceae), a new species from central Vietnam VAN THE PHAM, TIEN CHINH VU, RANIL RAJAPAKSHA, NGOC BON TRINH, LEONID AVERYANOV, THI LIEN THUONG NGUYENPhytotaxa - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[34] |
Castanopsis dongnaiensis (Fagaceae), a new species from Vietnam Thanh Son Hoang , Van Ngoc Nguyen , Lam Dong Tran , Quang Trung Vo , Ngoc Bon Trinh , Hoang Tuan Nguyen , Bo LiAnnales Botanici Fennici - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[35] |
A new species and two new records of Quercus (Fagaceae) from northern Vietnam Hoang Thi Binh, Nguyen Van Ngoc, Trinh Ngoc Bon, Shuichiro Tagane , Yoshihisa Suyama, Tetsukazu YaharaPhytoKeys - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[36] |
Panax sp. in Tuyen Quang, North Vietnam - A Potential Plan for Poverty Reduction Trinh Ngoc Bon, Pham Quang Tuyen, Hoang Thanh Son, Nguyen Thi Hoai Anh, Bui Thanh Tan, Nguyen Thanh Son, Nguyen Quang Hung, Nguyen Thi Van Anh and Tran Van DoAsian Journal of Research in Botany - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[37] |
The ecology and saponins of Vietnamese ginseng – Panax vietnamensis var. fuscidiscus in North Vietnam Pham Quang Tuyen, Tran Thi Kim Huong, Trinh Ngoc Bon, Phung Dinh Trung, Bui Thanh Tan, Nguyen Thi Hoai Anh, Nguyen Thanh Son, Hoang Thanh Son, Trieu Thai Hung, Ninh Viet Khuong, Nguyen Thi Thu Phuong, Nguyen Van Tuan, Nguyen Quang Hung, Do Thi Ha, Pham Tien Dung, Nong Xuan Cu, Tran Van DoASIAN JOURNAL OF AGRICULTURE AND BIOLOGY - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2307-8553 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/10/2016 - 01/10/2020; vai trò: Thành viên |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp phát triển Nông thôn Thời gian thực hiện: 01/07/2017 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học công nghệ Lai Châu Thời gian thực hiện: 01/10/2014 - 01/01/2018; vai trò: Thành viên |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa Học và Công Nghệ Thời gian thực hiện: 01/09/2017 - 01/02/2021; vai trò: Thành viên |
[5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học Công nghệ Lai Châu Thời gian thực hiện: 01/09/2019 - 01/09/2022; vai trò: Thành viên |
[6] |
Nghiên cứu bảo tồn Sâm (Panax sp.) phân bố tự nhiên tại tỉnh Cao Bằng và kết hợp trồng thử nghiệm Sâm Ngọc Linh, Sâm Lai Châu. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học Công Nghệ Cao BằngThời gian thực hiện: 12/2020 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[7] |
Nghiên cứu các giải pháp phục hồi và phát triển bền vững rừng phòng hộ đầu nguồn vùng Nam Trung Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 1/2021 - 12/2025; vai trò: Cộng tác viên |
[8] |
Bước đầu nghiên cứu một số đặc điểm của loài Sâm (Panax sp.) phân bố tự nhiên tại Tuyên Quang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện nghiên cứu Lâm sinhThời gian thực hiện: 2018 - 2018; vai trò: THành viên - Phân loại thực vật |
[9] |
Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân giống và trồng cây Sâm (Panax vietnamensis var. fuscidiscus K. Komatsu, S.Zhu & S. Q.Cai. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Tây BắcThời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: THành viên - Phân loại thực vật |
[10] |
Nghiên cứu đánh giá diễn thế phục hồi hệ sinh thái rừng và đề xuất giải pháp bảo tồn tại khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công NghệThời gian thực hiện: 2015 - 2018; vai trò: Cộng tác viên |
[11] |
Thí điểm giao đất giao rừng tạixã Trung Lý, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: SNVThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Cộng tác viên |
[12] |
Nghiên cứu đặc điểm lâm học của một số hệ sinh thái rừng tự nhiên ở Việt Nam. Giai đoạn 1 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 2008 - 2012; vai trò: Cộng tác viên |
[13] |
Điều tra đánh giá khu hệ thực vật quý hiếm cần bảo tồn trong hệ sinh thái rừng tự nhiên ở Mường Tè tỉnh Lai Châu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học công nghệ Lai ChâuThời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Cộng tác viên |
[14] |
Điều tra đánh giá thực trạng một số loài cây lâm sản ngoài gỗ có giá trị ở tỉnh Cao Bằng làm cơ sở đề xuất biện pháp gây trồng phục vụ công tác phát triển rừng kinh tế. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở khoa học công nghệ Cao BằngThời gian thực hiện: 2010 - 2011; vai trò: Cộng tác viên |
[15] |
Hỗ trợ công ty các lâm nghiệp Hàm Tân và Bình Thuận (SFCs) để đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về quản lý rừng bền vững (SFM) theo nguyên tắc và tiêu chí Forest Stewardship Council (FSC) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UN-REDD Việt NamThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Cộng tác viên |