Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.569267
TS Cấn Thu Văn
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh - Bộ Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học trái đất và môi trường liên quan,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Hoàng Thị Tố Nữ, Từ Thiếu Quyên, Vũ Thị Vân Anh, Nguyễn Thị Hồng Thảo, Cấn Thu Văn Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[2] |
MÔ PHỎNG DIỄN BIẾN XÓI LỞ BỜ BIỂN NHA TRANG DO TÁC ĐỘNG CỦA BÃO DAMREY Bùi Văn Chanh, Cấn Thu VănTạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[3] |
Tính toán lại lũ thiết kế hồ chứa Tà Ranh với số liệu cập nhật Đoàn Thanh Vũ, Vũ Thị Hoài Thu, Triệu Ánh Ngọc, Cấn Thu VănTạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[4] |
Hoàng Thị Thanh Thủy, Từ Thị Cẩm Loan, Trần Đức Dậu, Huỳnh Tiến Đạt, Cấn Thu Văn Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[5] |
Nghiên cứu đánh giá sự suy giảm năng suất lúa do bất lợi về nguồn nước tỉnh An Giang Phan Thị Thùy Dương, Nguyễn Thị Tuyết, Trần Thị Thu Thảo, Vũ Thị Vân Anh, Cấn Thu VănTạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[6] |
Nguyễn Ngọc Trinh, Nguyễn Hoàng Đức Thịnh, Nguyễn Thị Quỳnh Thu, Phạm Thị Diễm Phương, Lê Thị Kim Thoa, Cấn Thu Văn Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[7] |
Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Đức Thiện, Trần Đức Dũng, Cấn Thu Văn, Châu Nguyễn Xuân Quang Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[8] |
Nguyễn Ngọc Trinh, Nguyễn Hoàng Đức Thịnh, Nguyễn Thị Quỳnh Thu, Phạm Thị Diễm Phương, Lê Thị Kim Thoa, Cấn Thu Văn Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[9] |
Phân tích xu thế biến đổi của lượng mưa khu vực Tây Nguyên giai đoạn 1990–2021 Nguyễn Văn Tín , Cấn Thế Việt , Nguyễn Hải Âu , Trần Đức Dũng , Vũ Thị Vân Anh , Cấn Thu VănKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[10] |
Lê Thị Ngọc Hân. Cấn Thu Văn, Nguyễn Đinh Tuấn Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[11] |
Nghiên cứu đánh giá sự suy giảm năng suất lúa do bất lợi về nguồn nước tỉnh An Giang Phan Thị Thùy Dương, Nguyễn Thị Tuyết, Trần Thị Thu Thảo, Vũ Thị Vân Anh, Cấn Thu VănKhí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[12] |
Hoàng Thị Thanh Thủy, Từ Thị Cẩm Loan, Trần Đức Dậu, Huỳnh Tiến Đạt, Cấn Thu Văn Khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[13] |
Nguyễn Hữu Tuấn, Nguyễn Trọng Khanh, Cấn Thu Văn Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[14] |
Một số giải pháp phục hồi và phát triển rừng ngập mặn phù hợp cho khu vực ven biển Tây, Việt Nam Đoàn Thanh Vũ; Trịnh Công Dân; Hoàng Thị Tố Nữ; Nguyễn Hữu Tuấn; Cấn Thu VănKhí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[15] |
Hoàng Thị Tố Nữ; Từ Thiếu Quyên; Vũ Thị Vân Anh; Nguyễn Thị Hồng Thảo; Cấn Thu Văn Khi tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[16] |
Huỳnh Tiến Đạt; Hoàng Thị Thanh Thủy; Cấn Thu Văn; Từ Thị Cẩm Loan; Bùi Thế Vinh Khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[17] |
Cấn Thu Văn; Nguyễn Thanh Sơn; Ngô Chí Tuấn; Lưu Văn Ninh; Cấn Thế Việt; Lục Anh Tuấn Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[18] |
Cấn Thu Văn; Nguyễn Thanh Sơn; Ngô Chí Tuấn; Lưu Văn Ninh; Cấn Thế Việt; Lục Anh Tuấn Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[19] |
Mô phỏng diễn biến xói lở bờ biển Nha Trang do tác động của bão Damrey Bùi Văn Chanh; Cấn Thu VănKhoa học Biến đổi khí hậu - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2496 |
[20] |
Hoàng Thị Thanh Thủy; Từ Thị Cẩm Loan; Cấn Thu Văn; Văn Tuấn Vũ Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[21] |
Hoàng Thị Tố Nữ; Đoàn Thanh Vũ; Lê Văn Phùng; Cấn Thu Văn Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[22] |
Nguyễn Văn Hướng; Nguyễn Hoàng Minh; Bùi Thanh Hùng; Trần Văn Vụ; Cấn Thu Văn Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[23] |
Drastic variations in estuarine morphodynamics in Southern Vietnam: Investigating riverbed sand mining impact through hydrodynamic modelling and field controls Le Ngoc Anh, Dung Duc Tran, Nguyen Thong, Can Thu Van, Dang Hoa Vinh, Nguyen Hai Au, Edward ParkJournal of Hydrology, 608, 127572 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0022-1694 |
[24] |
Indicators and Mapping for Flood Vulnerability Assessment: A Case Study at Ben Hai–Thach Han Rivers Basin in Vietnam Can Thu Van, Ngo Chi Tuan, Nguyen Thanh Son, Doan Quang Tri, Le Ngoc Anh , Dung Duc TranInternational Journal of Disaster Risk Reduction, Vol 75:102969, DOI:10.1016/j.ijdrr.2022.102969 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2212-4209 |
[25] |
Climate change impacts on rice-based livelihood vulnerability in the lower Vietnamese Mekong Delta: Empirical evidence from Can Tho City and Tra Vinh Province Dung Duc Tran, Edward Park, Huynh Thi Ngoc Tuoi, Nguyen Duc Thien, Vo Hong Tu, Pham Thi Anh Ngoc, Can Thu Van, Pham Kim Long, Huu Loc Ho, Chau Nguyen Xuan QuangEnvironmental Technology & Innovation, 28 (2022) 102834 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2352-1864 |
[26] |
Determining the vulnerability index in the context of high floods in An Giang province Can Thu Van, Doan Quang Tri, Nguyen Thanh Son, Tran Thi Thu Thao and Do Thi Hong HoaIOP Conf. Series: Earth and Environmental Science 307(2019) 012015IOP Publishingdoi:10.1088/1755-1315/307/1/012015 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1755-1315 |
[27] |
Bản đồ ngập lụt và bản đồ đánh giá mức độ tổn thương do lũ các lưu vực sông: Lam, Bến Hải - Thạch Hãn và Thu Bồn Lương Tuấn Anh, Trần Ngọc Anh, Trần Văn Đạt, Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Quang Hưng, Đặng Đình Khá, Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Cấn Thu VănNXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[28] |
Research to Establish a Set of Combinatorial Indicators to Calculate Flood Vulnerability Index in Thach Han-Ben Hai River Basin, Quang Tri Province, Vietnam N.C. Tuan, N.T. Son, N.K. Dung, C.T. VanJournal of Environmental Science and Engineering B10 (2021) 138-150 doi:10.17265/2162-5263/2021.04.002 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2162-5271 |
[29] |
Research and Experimental Application of Empirical Formulas to Calculate Riverbank Erosion in Tien River in Mekong Delta Van C. T., Son N.T., Tuan N.CJournal of Environmental Science and Engineering A 10 (2021) 116-123 doi:10.17265/2162-5298/2021.03.003 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2162-5301 |
[30] |
Development and application of a distributed conceptual hydrological model to simulate runoff in the Be River basin and the water transfer capacity to the Saigon River basin, Vietnam Vu V. N., Ha B. N. L., Pham A. T., Van C. TJournal of Envi. of Science Engineering A9(2020) 1-12 doi:10.17265/2162-5298/2020.01.001 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2162-5301 |
[31] |
Development and application of a distributed conceptual hydrological model to simulate runoff in the Be River basin and the water transfer capacity to the Saigon River basin, Vietnam Vu V. N., Ha B. N. L., Pham A. T., Van C. T.Journal of Environmental Science and Engineering B174-185, DOI: 10.17265/2162-5263 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2162-5271 |
[32] |
Establishing the Method for Assessing Flood Vulnerability in Ho Chi Minh City, Vietnam-A Case Study in District 6 Tran Thi Diem Loan, Can Thu Van, Nguyen Thanh Son, Do Thi Hong HoaJournal of Environmental Science and Engineering B (2018) 72-82 doi:10.17 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2162-5271 |
[33] |
Application of Hydrological Model to Simulate Rainfall-Runoff into An Khe Reservoir in the Ba River Basin, Vietnam Nguyen Van Hieu, Can Thu Van, Vu Minh CatJournal of Environmental Science and Engineering A (2018) 101-107 doi:10.17265/216 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2162-5301 |
[34] |
Assessment of Salinization in the Main River Systems of Long An Province, Vietnam Can Thu Van, Nguyen Thi Tuyet, Do Thi Hong Hoa, Can The Viet, Do Mien and Nguyen Van HieuJournal of Environmental Science and Engineering A 6 (2017) 381-387, doi:10.17265/2162-5298/2017.08.001 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2162-5301 |
[35] |
Building the knowledge base serves establishing decision support system (DSS) for land and water resources management in The Mekong River Delta response to climate change C. T. Van, N. Đ. Tuan, P. V. H. Phuong, L. T. V. HuongProcceding ICENR ILTER-EAP Ecological insights and environmental protection for sustainable development under climate changes in East-Asia and Pacific regions 10/ 2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 978-614-73-46479 |
[36] |
Establishing the Basic Indicator for the Calculation of the Flood Vulnerability Index for River Basins in Vietnam. Can Thu Van, Nguyen Thanh Son and Phan Vu Hoang PhuongJournal of Environmental Science and Engineering B(2016) 390-394. doi:10.17265/2162-5263/2016.08.003 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2162-5271 |
[37] |
Ứng dụng mô hình MIKE-FLOOD tính toán ngập lụt hạ lưu sông Ba Cấn Thu Văn, Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Thanh SơnTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, 273 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[38] |
Các phương pháp đánh giá tính dễ bị tổn thương - Lý luận và thực tiễn. Phần 1. Khả năng ứng dụng trong đánh giá tính dễ bị tổn thương lũ lụt ở Miền Trung Việt Nam Nguyễn Thanh Sơn, Cấn Thu VănTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S, tr.115-122 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[39] |
Ứng dụng mô hình MIKE FLOOD tính toán ngập lụt và mô phỏng phương án xây dựng đê cho lưu vực sông Lại Giang Nguyễn Văn Hiếu, Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh SơnTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S tr. 64-71 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[40] |
Đánh giá ảnh hưởng của các nguồn xả thải và nguồn xả tăng cường ở thượng lưu đến chất lượng nước trên hạ du hệ thống sông Đồng Nai – Xét tại các điểm nguồn cấp nước Cấn Thu Văn, Huỳnh ChứcTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[41] |
Xây dựng bộ mẫu phiếu điều tra khả năng chống chịu với lũ lụt của người dân phục vụ đánh giá khả năng dễ bị tổn thương do lũ lụt Đặng Đình Khá, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Quang Hưng, Cấn Thu VănTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S tr. 87-100 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[42] |
Các phương pháp đánh giá tính dễ bị tổn thương - Lý luận và thực tiễn Phần 2. Áp dụng thử nghiệm tính toán chỉ số dễ bị tổn thương do lũ thuộc lưu vực sông Lam - tỉnh Nghệ An Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Đặng Đình KháTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S, tr. 223 – 232 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[43] |
Các phương pháp đánh giá tính dễ bị tổn thương - Lý luận và thực tiễn. Phần 3: Tính toán chỉ số dễ bị tổn thương do lũ bằng phương pháp trọng số - Thử nghiệm cho đơn vị cấp xã vùng hạ lưu sông Thu Bồn Nguyễn Thanh Sơn, Cấn Thu VănTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S tr. 150-158 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[44] |
Xây dựng chỉ số dễ bị tổn thương lũ lụt sử dụng phương pháp phân tích hệ thống phân cấp (AHP) - Thử nghiệm cho vài đơn vị cấp xã tỉnh Quảng Nam thuộc vùng hạ lưu sông Thu Bồn Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh và Ngô Chí TuấnTạp chí Khí tượng Thủy văn số 643, tr. 10 - 18 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[45] |
Đánh giá ảnh hưởng của sử dụng đất đến kết quả tính toán chỉ số dễ bị tổn thương do lũ – Áp dụng tính cho huyện Điện Bàn tỉnh Quảng Nam thuộc hạ du lưu vực sông Thu Bồn Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn và Nguyễn Xuân TiếnTạp chí Khí tượng Thủy văn số 643, tr. 40 – 44 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[46] |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình SWMM tính toán tiêu thoát nước lưu vực sông Tô Lịch Phạm Thị Hương Lan, Cấn Thu Văn, Nguyễn Văn NamTạp chí Khí tượng Thủy văn số 652, tr 11-15 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[47] |
Xây dựng bộ công cụ đánh giá tính dễ bị tổn thương do lũ lụt phù hợp cho các lưu vực sông ở miền Trung, Việt Nam Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Phan Ngọc ThắngTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 277 - 285 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[48] |
Xây dựng phương pháp tính trọng số để xác định chỉ số dễ bị tổn thương lũ lụt lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh SơnTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 93 – 102 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[49] |
Đánh giá mức độ xâm nhập mặn tỉnh Bạc Liêu dưới tác động của BĐKH Nguyễn Đinh Tuấn, Cấn Thu VănTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, 3S (2015), tr253-260 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[50] |
Ảnh hưởng của việc khai thác Titan đến tài nguyên nước mặt tỉnh Ninh Thuận Hoàng Thị Thanh Thủy, Cấn Thu Văn, Nguyễn HạnhTạp chí Khí tượng Thủy văn, số 659, T11/2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[51] |
Đánh giá tác động của BĐKH đến tài nguyên nước mặt tỉnh An Giang Nguyễn Đinh Tuấn, Cấn Thu VănTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, 3S (2015), 261-268 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[52] |
Thiết kế hệ hỗ trợ ra quyết định trong quản lý tài nguyên đất và nước vùng ĐBSCL ứng phó BĐKH Nguyễn Đinh Tuấn, Cấn Thu Văn, Cao Duy Trường, Lê Thị Vinh HươngTạp chí Khí tượng Thủy văn, số 660, T12/2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[53] |
Nghiên cứu mô phỏng thủy văn, thủy lựcvùng đồng bằng sông Cửu Long để đánh giá ảnh hưởng của hệ thống đê bao đến sự thay đổi dòng chảy mặt vùng Đồng Tháp Mười Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh SơnTạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016, 256-263 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[54] |
Nghiên cứu thiết lập phương pháp cơ bản đánh giá rủi ro lũ lụt ở đồng bằng sông Cửu Long Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh SơnTạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016, 264-270 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[55] |
Nghiên cứu sự hiện diện của nhóm phthalates trong vùng hạ lưu lưu vực Sài Gòn – Đồng Nai Hoàng Thị Thanh Thủy, Cấn Thu Văn, Nguyễn Đinh TuấnTạp chi Khoa hoc ĐHQGHN: Cac Khoa hoc Trái đất và Môi trường, Tập 32, S6 3S (2016) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[56] |
Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu lên vận chuyển bùn cát trong lòng hồ Đồng Nai 2 Đoàn Thanh Vũ, Lê Ngọc Anh, Cấn Thu Văn, Hoàng Trung ThốngTạp chí Khí tượng Thủy văn số 9/2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[57] |
Tác động của biến đổi khí hậu đến sự phân bố bùn cát trên lưu vực sông Đồng Nai Đoàn Thanh Vũ, Lê Ngọc Anh, Cấn Thu Văn, Hoàng Trung ThốnTạp chí Khí tượng Thủy văn số 10/2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[58] |
Nghiên cứu xác lập phương pháp tính toán và đánh giá diễn biến chỉ số an ninh nguồn nước cho thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Cấn Thế Việt, Nguyễn Thị Thơm, Cấn Thu VănTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: (2615-9279)(0866-8612) |
[59] |
Đánh giá sự biến đổi dòng chảy mặt tại các điểm đặc trưng trong vùng Đồng Tháp Mười Cấn Thu Văn, Nguyễn Thị Tuyết, Nguyễn Vĩnh An, Lê Văn Phùng, Nguyễn Phước Huy, Nguyễn Mạnh Hồng, Nguyễn Quang NgọcTạp chí Khí tượng Thủy văn 8/2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[60] |
Nguồn nước ngọt và hệ thống thủy điện trên sông Lan Thương-Mê Công đang trở thành “vũ khí chiến lược” Cấn Thu Văn, Đặng Trung ThuậnTạp chí Khí tượng Thủy văn, 02/2019, p1-7 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[61] |
Đánh giá rủi ro sức khỏe đối với sự hiện diện của một số nguyên tố phóng xạ (U và Th) trong nước dưới đất khu vực ngoại thành Tp. HCM Hoàng Thị Thanh Thủy, Từ Thị Cẩm Loan, Cấn Thu Văn, Văn Tuấn VũTạp chí Khí tượng thủy văn 3/2020 DOI: 10.36335/VNJHM.2020(711).59-65 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[62] |
Mô phỏng mức độ ngập và đề xuất giải pháp thoát nước chống ngập cho khu vực Văn Thánh – thành phố Hồ Chí Minh Hoàng Thị Tố Nữ, Đoàn Thanh Vũ, Lê văn Phùng, Cấn Thu VănTạp chí Khí tượng Thủy văn 2020, 716, 12-25; doi:10.36335/VNJHM.2020(716) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[63] |
Study on assessing the impact of climate change (temperature and rainfall) on rice yield in the Long Xuyen Quadrangle region (LXQR) C.T.Van, P.T.T. Duong, D.T. Nga, L.V.NinhVietnam, VNJ. Hydrometeorol. 2021, 7, (65-73) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[64] |
Nghiên cứu khả năng áp dụng công thức kinh nghiệm để tính toán mức độ xói lở bờ sông ở đồng bằng sông Cửu Long – Thí điểm tại đoạn xói lở bờ sông Hậu ở Long Xuyên, An Giang Cấn Thu Văn, N.T.Sơn, N.C.Tuấn, L.V.Ninh, C.T.Việt, L.A.TuấnTạp chí Khí tượng Thủy văn, 728-08/2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[65] |
Nghiên cứu phân bố front nhiệt độ nước biển tầng mặt ở biển Việt Nam phục vụ dự báo ngư trường khai thác hải sản Nguyễn Văn Hướng, N.H Minh, B.T. Hùng, T.V. Vụ, Cấn Thu VăTạp chí Khí tượng Thủy văn 2020, 719, 66–75; doi:10.36335/VNJHM.2020 (719) 66-75 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[66] |
Khảo sát diễn biến tình hình nhiễm Fluor răng (dental fluorosis) trên địa bàn thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa H.T. Đạt, H.T.T. Thủy, C.T. Văn, T.T.C. Loan, B.T. VinhTạp chí Khí tượng Thủy văn 2021, 726, 78-84; doi: :10.36335/VNJHM.2021(72). - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[67] |
Một số giải pháp phục hồi và phát triển rừng ngập mặn phù hợp cho khu vực ven biển Tây, Việt Nam Đ.T. Vũ, T.C. Dân, H.T.T. Nữ, N.H. Tuấn. C.T. VănTạp chí Khí tượng Thủy văn 2021, 730, 8-21; doi:10.36335/VNJHM.2021(730) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[68] |
Ứng dụng mô hình thủy động lực hai chiều (Mike 21) để mô phỏng chế độ bùn cát trên sông Hậu tại khu vực Long Xuyên – tỉnh An Giang Tuấn, CT Việt, LN AnhTạp chí Khoa học và Công nghệ - Sci. Tech. Dev. J. - Sci. Earth Environ.; 5(SI2) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2588-1078 |
[69] |
Xây dựng bộ tiêu chí đánh giá tính dễ bị tổn thương lũ lụt cho thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Kiên Dũng, Cấn Thu VănTạp chí Khoa học và Công nghệ - Sci. Tech. Dev. J. - Sci. Earth Environ.; 5(SI2) 1-7 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2588-1078 |
[70] |
The application of the cumulative drawdown method in designing of groundwater lowering system - Golden Hill project L.T.T. Duong, C.T. VanVN J. Hydrometeorol. 2021, 9, 37-45; doi:10.36335/VNJHM.2021(9).37-45 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: (2525-2208)(0866-8744) |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/07/2016 - 01/12/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/07/2016 - 01/12/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |