Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.566458

TS Nguyễn Thị Ngọc Thanh

Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Xây dựng phương pháp xác định kiểu gene rs7107217 và bước đầu xác định mối tương quan của gene này với nguy cơ ung thư vú ở phụ nữ Việt Nam

Nguyễn Thị Ngọc Thanh , Mai Thị Ngọc Giàu , Nguyễn Thị Huệ
Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ: Chuyên san Khoa học Tự nhiên - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[2]

A homemade extraction method for small RNAs from plasma sample

Nguyen Huynh Ngoc Thu, Nguyen Thi Ngoc Thanh, Huynh Huu Luan, Nguyen Thi Hue
Hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN:
[3]

Assessment of Trizol-Based Method for Isolating Small RNAs From Plasma

Le Ha Thu Uyen, Huynh Huu Luan, Duong Chung Thuy, Phan Ngo Hoang, Nguyen Thi Ngoc Thanh, Nguyen Thi Hue
BME 2022: 9th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1680-0737
[4]

Recent Advances in Noncoding RNAs (Predicting SNPs in mature microRNAs dysregulated in breast cancer)

Thanh Thi Ngoc Nguyen, Thu Huynh Ngoc Nguyen, Luan Huu Huynh, Hoang Ngo Phan and Hue Thi Nguyen
Intechopen - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 978-1-80356-014-4
[5]

Dual-targeting exosomes for improved drug delivery in breast cancer

Nam HB Tran, Diem DN Nguyen, Ngoc Mai Nguyen, Chau Tran, Ngoc Thanh Nguyen Thi, Duyen TK Ho, Hoai-Nghia Nguyen, and Lan N Tu
Nanomedicine - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1743-5889
[6]

Designing a Stem-loop RT-qPCR method for measuring miRNA-16 expression in human plasma samples

Nguyen Hoang Thao Vy, Nguyen Thi Ngoc Thanh, Huynh Huu Luan, Nguyen Thi Hue
Hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 562-2020-18-02
[7]

SNP RS2605039 IN HSPD1 GENE RELATED TO BREAST CANCER RISK IN A VIETNAMESE POPULATION

Thanh Thi Ngoc Nguyen, Luan Huu Huynh, Hoang Ngo Phan, Hue Thi Nguyen
Hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: C2021- 18-14
[8]

Optimization of HRM Method for Genotyping and Estimating the Frequency of SNP rs12325489 on Lincrna Gene in Vietnamese Breast Cancer Patients

Thao Le Thi Mai, Thanh Nguyen Thi Ngoc, Hanh Duong Thi Hong, Luan Huynh Huu, Hoang Ngo Phan, Hue Nguyen Thi
BME 2020: 8th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 978-3-030-75506-5
[9]

Optimization of High Resolution Melting (HRM) Method for Genotyping and Estimating the Frequency of SNP rs751402 on ERCC5 Gene in Vietnamese Breast Cancer Patients

Tran Thai Minh Nguyen, Luan Huu Huynh, Thanh Thi Ngoc Nguyen, Hoang Ngo Phan, Hue Thi Nguyen
BME 2020: 8th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 978-3-030-75506-5
[10]

Optimization of High Resolution Melting (HRM) Method for Genotyping and Estimating Frequency of SNP rs4284505 in The Vietnamese Breast Cancer

Le Nguyen Hoang Mai, Nga Nguyen Thi, Giang Nguyen Dien Thanh, Thanh Nguyen Thi Ngoc, Hue Nguyen Thi
The 7th International Conference in Vietnam on the Development of Biomedical Engineering, 2018, International University - Vietnam National University – HCMC - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 978-3-642-12019-0
[11]

Bước đầu xác định mối liên quan giữa SNP rs12922061 trên gen TOX3 và nguy cơ ung thư vú ở người Việt Nam.

Lương Thị Thu Vân, Nguyễn Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Thị Huệ.
Tạp chí Y Học TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-1779
[12]

Panels of circulating microRNAs as potential diagnostic biomarkers for breast cancer: a systematic review and meta-analysis.

Thu H. N. Nguyen, Thanh T. N. Nguyen, Tran T. M. Nguyen, Le H. M. Nguyen, Luan H. Huynh, Hoang N. Phan, Hue T. Nguyen
Breast Cancer Research and Treatment. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0167-6806
[13]

Association of polymorphisms in four low-penetrance genes (ACYP2, CCNE1, ERCC5 and lincRNA CASC22) with breast cancer risk in a Vietnamese population.

Thanh Thi Ngoc Nguyen, Luan Huu Huynh, Hoang Ngo Phan and Hue Thi Nguyen.
Research Journal of Biotechnology - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0973-6263
[14]

Genetic association analysis implicates six microRNA related SNPs with increased risk of breast cancer in Australian Caucasian women.

KM Taufiqul Arif, Gabrielle Bradshaw, Thanh T.N.Nguyen, Robert A.Smith, Rachel K.Okolicsanyi, Philippa H.Youl, Larisa M.Haupt, Lyn R.Griffiths.
Clinical Breast Cancer - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1526-8209
[15]

Seven-single nucleotide polymorphism polygenic risk score for breast cancer risk prediction in a Vietnamese population.

Thanh Thi Ngoc Nguyen, Thu Huynh Ngoc Nguyen, Hoang Ngo Phan, Hue Thi Nguyen.
Cytology and Genetics - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0095-4527
[16]

Diagnostic and prognostic value of miR-200 family in breast cancer

Thuy Thi Chung Duong, Thu Huynh Ngoc Nguyen, Thanh Thi Ngoc Nguyen, Luan Huu Huynh, Hoang Phan Ngo, Hue Thi Nguyen
Cancer Epidemiology - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1877-7821
[17]

MiRNA-16 as an internal control in breast cancer studies: a systematic review and meta-analysis

H. N. N. Thu, H. T. N. Vy, T. N. N. Thanh, D. T. N. Giang, T. N. Nhan, N. P. Hoang and T. N. Hue.
Molecular Biology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0026-8933
[18]

Genetic landscape and personalized tracking of tumor mutations in Vietnamese women with breast cancer.

Nguyen Hoang, V.-A., Nguyen, S.T., Nguyen, T.V., Pham, T.H., Doan, P.L., Nguyen Thi, N.T., Nguyen, M.L., Dinh, T.C., Pham, D.H., Nguyen, N.M., Nguyen, D.S., Nguyen, D.Q., Lu, Y.-T., Do, T.T.T., Truong, D.K., Phan, M.-D., Nguyen, H.-N., Giang, H. and Tu, L.N.
Molecular Oncology - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1878-0261
[19]

Association of polymorphisms in genes involved in DNA repair and cell cycle arrest with breast cancer in a Vietnamese case-control cohort.

Nguyen Thi Ngoc Thanh, Phan Bao Tram, Nguyen Huynh Hue Tuyet, Nguyen Hoang Phuong Uyen, Le Thi My Tien, Dao Nhat Anh, Luong Thi Thu Van, Huynh Huu Luan, Nguyen Thi Hue
Cytology and Genetics - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0095-4527
[20]

Single nucleotide polymorphisms in microRNAs action as biomarkers for breast cancer.

Thanh Thi Ngoc NGUYEN, Minh Thi Hong TRAN, Vy Thi Lan NGUYEN, Uyen Doan Phuong NGUYEN, Giang Dien Thanh NGUYEN, Luan Huu HUYNH, Hue Thi NGUYEN
Turkish Journal of Biology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1300-0152
[21]

Association of single nucleotide polymorphisms in miR-101 and Pre-miR618 with breast cancer susceptibility in a Vietnamese population.

Nguyen Thi Ngoc Thanh, Huynh Huu Luan, Nguyen Thi Hue
Research Journal of Biotechnology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0973-6263
[22]

Association between single nucleotide polymorphism rs4919510 (C>G) in miRNA-608 and breast cancer in Vietnamese population.

Luan Huynh Huu, Thanh Nguyen Thi Ngoc, Hue Nguyen Thi.
International Research Journal of Obstetrics and Gynecology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2639-6009
[23]

The Development of Rs2853826 Genotyping and the Initial Association with Breast Cancer Risk in Vietnamese Women.

Duong Thi Hong Hanh, Nguyen Thi Ngoc Thanh and Nguyen Thi Hue.
International Research Journal of Obstetrics and Gynecology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2639-6009
[24]

Two polymorphisms, rs2046210 and rs3803662, are associated with breast cancer risk in a Vietnamese case-control cohort

Thanh Thi Ngoc Nguyen, Lan Thi Tuyet Nguyen, Phat Thanh Phan, Giang Dien Thanh Nguyen, Hue Thi Nguyen.
Genes and Genetic Systems - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1341-7568
[25]

Association between Selected microRNA SNPs and Breast Cancer Risk in a Vietnamese Population

Tran Thi Hong Minh, Nguyen Thi Ngoc Thanh, Nguyen Thi Hue
International Journal of Human Genetics - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0972-3757
[1]

Mối liên quan giữa các đột biến gene và bệnh ung thư vú ở người Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTED
Thời gian thực hiện: 01/04/2014 - 01/10/2018; vai trò: Thành viên
[2]

Khảo sát tỉ lệ của rs353291 rs2682818 rs1053872 ở người Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thành đoàn Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện: 01/12/2019 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ
[3]

Khảo sát tỉ lệ của rs353291 rs2682818 rs1053872 ở người Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM
Thời gian thực hiện: 01/12/2019 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ
[4]

Xây dựng quy trình phân lập nuôi cấy tế bào gốc nang tóc người và đánh giá khả năng tăng sinh của chúng dưới tác động của Phycocyanin

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học Công nghệ TP.HCM
Thời gian thực hiện: 01/07/2020 - 01/07/2023; vai trò: Thành viên
[5]

Nghiên cứu tạo ống ghép mạch máu đường kính nhỏ bằng hệ thống phản ứng sinh học nhằm ứng dụng trong ghép mạch máu

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhà nước
Thời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Thành viên
[6]

Phân tích tổng hợp giá trị chẩn đoán của miRNA trong huyết tương bệnh nhân ung thư bằng phương pháp Stemloop RT-qPCR

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM
Thời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Thành viên
[7]

Xây dựng quy trình định lượng miR-16 trong huyết tương bằng phương pháp Stemloop RT-qPCR

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM
Thời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Thành viên
[8]

Định lượng microRNA trong huyết tương người Việt Nam bình thường nhằm khảo sát mối liên quan với nguy cơ ung thư vú

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện: 2022 - 2024; vai trò: Chủ nhiệm
[9]

Khảo sát mối liên quan giữa bốn SNP trên gen ACYP2, CASC22, CCNE1, và ERCC5 với nguy cơ ung thư vú ở người Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện: 2021 - 2023; vai trò: Thành viên
[10]

Khảo sát sự biểu hiện miRNA trong mẫu sinh thiết lỏng bệnh nhân ung thư vú ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện: 2020 - 2022; vai trò: Thành viên
[11]

Khảo sát mối liên quan giữa ba SNP trên gen TAB2 và TOX3 với nguy cơ ung thư vú ở người Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Chủ nhiệm
[12]

Khảo sát mối liên quan giữa các đột biến trên microRNA với bệnh ung thư vú ở người Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện: 2016 - 2018; vai trò: Thành viên