Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.625387
TS Nguyễn Trọng Tuệ
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Y Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Quoc Dat Tran*, Trong Tue Nguyen Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam - B - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[2] |
Nguyễn Trọng Tuệ; Nguyễn Thị Quỳnh; Vũ Đức Anh Tạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
[3] |
Nguyễn Tổng Thống; Triệu Tiến Sang; Nguyễn Trọng Tuệ Tạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
[4] |
Giá trị của ROMA-test trong phát hiện ung thư buồng trứng Nguyễn Trọng Tuệ; Bùi Văn Hoàng; Nguyễn Thị Ngọc LanTạp chí Nghiên cứu y học (Đại học Y Hà Nội) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2354-080X |
[5] |
Đa hình đơn nucleotide rs2856718 của gen HLA-DQ trên bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan Mạc Thị Tịnh; Nguyễn Trọng Tuệ; Hồ Cẩm Tú; Nguyễn Hoàng Việt; Nguyễn Thu ThúyTạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
[6] |
Nguyễn Trọng Tuệ; Vũ Đức Anhl Phạm Thị Hòa Tạp chí Nghiên cứu y học (Đại học Y Hà Nội) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-080X |
[7] |
Tạ Ngọc Khánh; Trần Quốc Đạt; Lê Hoàng Bích Nga; Nguyễn Trọng Tuệ Tạp chí Nghiên cứu y học (Đại học Y Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-080X |
[8] |
Tính đa hình T6235C của gen Cyp1A1 và nguy cơ với bệnh ung thư phổi Lê Hồng Công; Trần Vân Khánh; Lê Hoàng Bích Nga; Nguyễn Trọng Tuệ; Nguyễn Đức Hinh; Tạ Thành Văn; Trần Huy ThịnhNghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-080X |
[9] |
Đánh giá hiệu quả điều trị bệnh viêm quanh răng mãn tính bằng phương pháp không phẫu thuật Nguyễn Thị Mai Phương; Trần Vân Khánh; Nguyễn Trọng Tuệ; Trần Huy Thịnh; Lê Văn Hưng; Nguyễn Thị Hà; Tạ Thành VănY học Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
[10] |
Xác định đột biến đảo đoạn Intron 22 trên bệnh nhân Hemophilia A bằng kỹ thuật Inversion PCR Lưu Vũ Dũng; Trần Vân Khánh; Nguyễn Trọng Tuệ; Nguyễn Viết Tiến; Tạ Thành VănNghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0868-202X |
[11] |
Định lượng vi khuẩn Porphyromonas gingivslis trong viêm nha chu bằng kỹ thuật Real Time PCR Nguyễn Thị Mai Phương; Trần Vân Khánh; Nguyễn Trọng Tuệ; Trần Thị Oanh; Hoàng Đạo Bảo Trâm; Nguyễn Thị Hà; Tạ Thành VănNghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0868-202X |
[12] |
Multidimensional Machine Learning for Assessing Parameters Associated With COVID-19 in Vietnam: Validation Study Trong Tue Nguyen, Cam Tu Ho, Huong Thi Thu Bui, DPhil; Lam Khanh Ho, Van Thanh Tadoi: 10.2196/42895 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: ISSN 2561-326X) |
[13] |
Kỹ thuật và thiết bị xét nghiệm y học Đặng Thị Ngọc Dung, Nguyễn Trọng TuệNhà xuất bản Y học, 2023 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[14] |
Expression of alpha-Synuclein protein of parkinson disease on Drosophila mòdel and efect of Bacopa monnieri (L.) Wettst. On the model Nguyen Trong Tue, Nguyen Thuy Ha, Ta Thanh Van, Nguyen Thi Tu Anh, Đặng thị Phương Thảo, Pham Nguyet HăngJournal of Medicinal Amterial, 21-(3); 164-168 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[15] |
Mối liên quan giữa mức độ biểu hiện gen Gas5 với đặc điểm giải phẫu bệnh và kết quả sau mổ ung thư biểu mô dạ dày Nguyễn Đăng Bảo, Nguyễn Văn Hưng, Trần Hiếu Học, Nguyễn Trọng TuệTạp chí nghiên cứu Y học, 121 (30); 1-11 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[16] |
Phân tích 87 trường hợp cắt toàn bộ dạ dày điều trị ung thư da dạy Nguyễn Đăng Bảo, Nguyễn Trọng Tuệ, Cao Minh Phúc, Trần Hiếu HọcTạp chí nghiên cứu Y học, 119(3);73-80 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[17] |
Nghiên cứu sàng lọc tác dụng của một số cao chiết dược liệu trên mô hình ruồi giấm tự kỷ thực nghiệm Phạm Nguyệt Hằng, Trần Nguyên Hồng, Nguyễn Văn Hiệp, Phí Thị Xuyên, Đinh Thị Minh, Nguyễn Hữu Sơn, Đỗ Thị Hà, Phạm Thanh huyền, Nguyễn Minh Khôi, Nguyễn Trọng Tuệ, Nguyễn Thị LậpTạp chí Dược liệu, 25 (2)/2020 -67-74 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[18] |
Mô hình biểu hiện beta-secretase gây suy giảm trí nhớ trên ruồi giấm Đào Thị Huyền, Trần Quốc Đạt, Nguyễn Trọng TuệTạp chí nghiên cứu y học, 133 (9) - 2020 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[19] |
Expression of long noncoding RNA GAS5 associated with clinic pathologic factors of gastric cancer Nguyen Dang Bao, Nguyen Trong Tue, Tran Hieu Hoc, Nguyen Van Hung, Tran Van Khanh, Pham Duc Huan, Ta Thanh Van.Journal of medical research, 2(70), 56-68 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[20] |
Investigation of target sequencing of SARS‑CoV‑2 and immunogenic GWAS profiling in host cells of COVID‑19 in Vietnam Tham H. Hoang, Giang M. Vu, Mai H. Tran, Trang T. H. Tran, Quang D. Le, Khanh V. Tran, Tue T. Nguyen, Lan T. N. Nguyen , Thinh H. Chan , Van T. Ta and Nam S. VoBMC Infectious Diseases , 22 (1) 558 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[21] |
Role of DREF in transcriptional regulation of the Drosophila p53 gene Tue, N. T., Thao, D. T. P. and Yamaguchi, MOncogene-Nature - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
[22] |
Ilex kudingcha C.J. Tseng Mitigates Phenotypic Characteristics of Human Autism Spectrum Disorders in a Drosophila Melanogaster Rugose Mutant Hang Thi Nguyet Pham, Hong Nguyen Tran, Xoan Thi Le, Ha Thi Do, Tue Trong Nguyen, Chien Le Nguyen, Hideki Yoshida, Masamistu Yamaguchi, Folk R. William, Kinzo Matsumoto.Neurochemical Research, 46, 1995–2007, - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[23] |
Insights from Drosophila melanogaster model of Alzheimer´s disease Nguyen Trong Tue1, Tran Quoc Dat, Luong Linh Ly, Vu Duc Anh, Hideki YoshidaFrontiers in Bioscience - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[24] |
Novel ATP7B mutations in Vietnamese patients with Wilson disease Tue T. Nguyen, Tuan L.A. Pham, Tu C. Ho, Dat Q. Tran, Thinh H. Tran, Van T. Ta, and Khanh V. TranVietnam Journal of Science (VJS) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[25] |
Genetic analysis of 55 northern Vietnamese patients with Wilson disease: seven novel mutations in ATP7B LE ANH TUAN PHAM, TRONG TUE NGUYEN, HOANG BICH NGA LE, DAT QUOC TRAN, CAM TU HO, THINH HUY TRAN, VAN THANH TA, THE HUNG BUI and VAN KHANH TRANJournal of Genetics - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[26] |
DREF plays multiple roles during Drosophila development. Nguyen Trong Tue, Yasuhide Yoshioka, Megumi Mizoguchi, Hideki Yoshidac, Mario Zurita, Masamitsu Yamaguchi.Biochim Biophys Acta - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[27] |
dNF-YB plays dual roles in cell death and cell differentiation during Drosophila eye development. Ly LL, Suyari O, Yoshioka Y, Tue NT, Yoshida H, Yamaguchi MGene - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[28] |
Drosophila DREF Acting Via the JNK Pathway Is Required for Thorax Development. Yasuhide Yoshioka, Nguyen Trong Tue, Shunsuke Fujiwara, Risa MatsudaViviana Valadez-Graham, Mario Zurita and Masamitsu Yamaguchi.Genesis Journal - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[29] |
Effect of aB-crystallin on protein aggregation in Drosophila Nguyen Trong Tue, Kouhei Shimaji, Naoki Tanaka, and Masamitsu Yamaguchi.Journal of Biomedicine and Biotechnology - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[30] |
NF-Y transcriptionally regulates the Drosophila p53 gene Tue, N. T., Yoshioka, Y. and Yamaguchi, MGene - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[1] |
Nghiên cứu vai trò của gen ABCC liên quan đến hội chứng tự kỷ bằng mô hình ruồi giấm và ứng dụng mô hình này trong sàng lọc dược liệu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Y Hà NộiThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm |
[2] |
Nghiên cứu mức độ phiên mã gen gas5 trong ung thư biểu mô dạ dày Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Y Hà NộiThời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[3] |
Ứng dụng mô hình Drosophila trong nghiên cứu bệnh thoái hoá thần kinh. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Y Hà NộiThời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: Chủ nhiệm |