Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.034530
PGS. TS Đoàn Quang Trí
Cơ quan/đơn vị công tác: Tạp chí Khí tượng Thủy văn
Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học trái đất và môi trường liên quan,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Phạm Thị Song Thư, Đoàn Quang Trí, Nguyễn Văn Hồng Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
[2] |
Xây dựng hệ thống cảnh báo, dự báo xâm nhập mặn tỉnh Nam Định Dương Văn Hưng, Vũ Thị Hoà, Trần Văn Giáp, Đoàn Quang Trí, Trần Thị Thu ThảoTạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
[3] |
Đoàn Quang Trí, Nguyễn Văn Nhật, Quách Thị Thanh Tuyết Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[4] |
Đoàn Quang Trí, Nguyễn Văn Nhật, Quách Thị Thanh Tuyết Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[5] |
Ứng dụng mô hình MIKE 11 mô phỏng quá trình xâm nhập mặn vùng ven biển tỉnh Nam Định Dương Văn Hưng, Vũ Thị Hoà, Trần Văn Giáp, Võ Văn Hoà, Đoàn Quang TríKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[6] |
Ứng dụng mô hình MIKE 11 mô phỏng quá trình xâm nhập mặn vùng ven biển tỉnh Nam Định Dương Văn Hưng, Vũ Thị Hoà, Trần Văn Giáp, Võ Văn Hoà, Đoàn Quang TríKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[7] |
Kiểm toán chất thải chăn nuôi heo trang trại ở huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Nguyễn Đức Bá, Nguyễn Tri Quang Hưng, Bùi Thị Cẩm Nhi, Nguyễn Kim Huệ, Võ Minh Sang, Lê Thị Lan Thảo, Đoàn Quang Trí, Nguyễn Minh KỳKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[8] |
Kiểm toán chất thải chăn nuôi heo trang trại ở huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Nguyễn Đức Bá, Nguyễn Tri Quang Hưng, Bùi Thị Cẩm Nhi, Nguyễn Kim Huệ, Võ Minh Sang, Lê Thị Lan Thảo, Đoàn Quang Trí, Nguyễn Minh KỳKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[9] |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình TRIGRS mô phỏng trượt lở khu vực Lào Cai, Việt Nam Nguyễn Văn Nhật, Đoàn Quang Trí, Quách Thị Thanh Tuyết, Trần Duy HiềnKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[10] |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình TRIGRS mô phỏng trượt lở khu vực Lào Cai, Việt Nam Nguyễn Văn Nhật, Đoàn Quang Trí, Quách Thị Thanh Tuyết, Trần Duy HiềnKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[11] |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình TRIGRS mô phỏng trượt lở khu vực Lào Cai, Việt Nam Nguyễn Văn Nhật, Đoàn Quang Trí, Quách Thị Thanh Tuyết, Trần Duy HiềnKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[12] |
Trần Hữu Thế, Đoàn Quang Trí, Quách Thị Thanh Tuyết, Nguyễn Văn Nhật, Phạm Tiến Đức Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[13] |
Phân bố không gian của các sóng triều chính khu vực quần đảo Trường Sa, Việt Nam Đoàn Quang Trí, Phạm Văn HùngKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[14] |
Phân bố không gian của các sóng triều chính khu vực quần đảo Trường Sa, Việt Nam Đoàn Quang Trí, Phạm Văn HùngKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[15] |
Phân bố không gian của các sóng triều chính khu vực quần đảo Trường Sa, Việt Nam Đoàn Quang Trí, Phạm Văn HùngKhí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[16] |
Đoàn Quang Trí, Phạm Văn Hùng, Phạm Trí Thức Khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[17] |
Đoàn Quang Trí, Phạm Văn Hùng, Phạm Trí Thức Khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[18] |
Đoàn Quang Trí; Đinh Việt Hoàng Khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[19] |
Đoàn Quang Trí; Đinh Việt Hoàng Khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[20] |
Trần Hồng Thái; Mai Trọng Nhuận; Lê Trọng Cầu; Đoàn Quang Trí; Mai Văn Khiêm Tạp chí Kinh tế và Quản lý - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-4565 |
[21] |
Lê Thị Mai Vân; Bùi Thị Bích Ngọc; Đoàn Quang Trí; Trương Văn Hùng; Lê Thế Trung Khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[22] |
Lê Thị Mai Vân; Bùi Thị Bích Ngọc; Đoàn Quang Trí; Trương Văn Hùng; Lê Thế Trung Khí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[23] |
Lê Thị Mai Vân; Nguyễn Hùng Anh; Đoàn Quang Trí; Bùi Thị Bích Ngọc; Trương Văn Hùng Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[24] |
Lê Thị Mai Vân; Nguyễn Hùng Anh; Đoàn Quang Trí; Bùi Thị Bích Ngọc; Trương Văn Hùng Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[25] |
Khảo sát khả năng hấp phụ xử lý nước của than sinh học tạo thành từ sinh khối phụ phẩm nông nghiệp Nguyễn Công Mạnh, Nguyễn Tri Quang Hưng, Đoàn Quang Trí, Bùi Thị Cẩm Nhi, Nguyễn Minh KỳKhí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[26] |
Khảo sát khả năng hấp phụ xử lý nước của than sinh học tạo thành từ sinh khối phụ phẩm nông nghiệp Nguyễn Công Mạnh, Nguyễn Tri Quang Hưng, Đoàn Quang Trí, Bùi Thị Cẩm Nhi, Nguyễn Minh KỳKhí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[27] |
Khảo sát khả năng hấp phụ xử lý nước của than sinh học tạo thành từ sinh khối phụ phẩm nông nghiệp Nguyễn Công Mạnh, Nguyễn Tri Quang Hưng, Đoàn Quang Trí, Bùi Thị Cẩm Nhi, Nguyễn Minh KỳKhí tượng thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[28] |
Nghiên cứu đánh giá tác động của ngập lụt tỉnh Tiền Giang Phạm Hồ Quốc Tuấn; Đoàn Quang Trí; Trần Ngọc Anh; Nguyễn Bách TùngKhi tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[29] |
Nghiên cứu đánh giá tác động của ngập lụt tỉnh Tiền Giang Phạm Hồ Quốc Tuấn; Đoàn Quang Trí; Trần Ngọc Anh; Nguyễn Bách TùngKhi tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[30] |
Đoàn Quang Trí, Phạm Thị Nga Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2208 |
[31] |
Nghiên cứu xây dựng công cụ dự báo lưu lượng nước đến hồ sông Hinh phục vụ dự báo lũ hạ lưu sông Ba Đoàn Văn Hải; Đoàn Thị Vân; Đoàn Quang TríTạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[32] |
Đoàn Văn Hải; Lê Thị Huệ; Đoàn Quang Trí Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[33] |
Đoàn Văn Hải; Lê Thị Huệ; Đoàn Quang Trí Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[34] |
Phạm Thanh Long; Nguyễn Thị Liễu; Đào Minh Trang; Đoàn Quang Trí Tạp chí Khí tượng Thủy văn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-8744 |
[35] |
Research on establishing criteria and selection appropriate priority solutions to mitigate climate change: A Case study in Ho Chi Minh City Doan Quang Tri*, Pham Thanh Long, Vuong Xuan Hoa, Ngo Thanh TamIn: An Thinh Nguyen, Luc Hens. Global Changes and Sustainable Development in Asian Emerging Market Economies Vol. 2. Springer Cham - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISBN: 978-3-030-81442-7 |
[36] |
Measurement - Reporting - Verification (MRV) System for Climate Change responses in Vietnam Pham Thanh Long, Mai Kim Lien, Doan Quang Tri, Nguyen Thi Lieu, Le Anh NgocLAP LAMBERT Academic Publishing, OmniScriptum GmbH & Co. KG, BahnhofstraBe 28, 66111 Saarbrücken Germany, p. 265 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISBN: 978-620-4-20247-1 |
[37] |
Drought Classification and Economic Loss Assessment Tran Tho Dat, Dinh Duc Truong, Doan Quang TriLAP LAMBERT Academic Publishing, OmniScriptum GmbH & Co. KG, BahnhofstraBe 28, 66111 Saarbrücken Germany, p. 167 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISBN: 978-620-0-54930-3 |
[38] |
Assessment of the Methods for the Detection of Virus-Related Grapevine Nguyen Phuc Thien, Doan Quang TriLAP LAMBERT Academic Publishing, OmniScriptum GmbH & Co. KG, BahnhofstraBe 28, 66111 Saarbrücken Germany, pp. 56 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-3-659-75921-5 |
[39] |
Application Couple Model in Saltwater Intrusion Forecasting in Estuary Tran Hong Thai, Hoang Van Dai, Doan Quang TriLAP LAMBERT Academic Publishing, OmniScriptum GmbH & Co. KG, BahnhofstraBe 28, 66111 Saarbrücken Germany, pp. 124 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-3-659-82088-5 |
[40] |
Adaptation to Climate Change on the Saltwater Intrusion in Estuaries Doan Quang Tri, Tran Hong ThaiLAP LAMBERT Academic Publishing, OmniScriptum GmbH & Co. KG, BahnhofstraBe 28, 66111 Saarbrücken Germany, pp. 60 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-3-330-02908-8 |
[41] |
Application Environmental Sensitivity Index Maps for Coastal Oil Spill Quang Tri Doan, Yi Ching ChenLAP LAMBERT Academic Publishing, OmniScriptum GmbH & Co. KG, BahnhofstraBe 28, 66111 Saarbrücken Germany, pp. 184 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISBN: 978-3-659-96458-9 |
[42] |
Ứng dụng MIKE 21 mô phỏng lan truyền dầu trên biển: Khu vực nghiên cứu cảng Lạch Huyện, Hải Phòng Đoàn Quang Trí*Viện khoa học khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu, 395-400 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[43] |
Utilizing Environmental Sensitive Index Map as a Tool for Oil Spill Response: Case Study of Cat Ba, Vietnam D. Quang Tri*, N. Cao Don, C. Yi Ching, and P. Kumar MishraUtilizing Environmental Sensitive Index Map as a Tool for Oil Spill Response: Case Study of Cat Ba, Vietnam. Proceedings of the 19th Congress, 21-24 Sept, 2014, Thuyloi University, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISBN 978604821338-1 |
[44] |
Establishing ESI Maps for Coastal Shoreline in Cat Ba Island, Vietnam Quang Tri Doan*Proceeding of the 7th International Symposium Hanoi Engineering 2016, 173-178 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[45] |
An overview of some extreme weather phenomena and socio and economic impacts in Viet Nam Tran Tho Dat, Dinh Duc Truong, Nguyen Dang Quang, Doan Quang Tri*, Huynh Thi Mai DungProceeding of the 9th NEU-KKU International Conference on Socio-economic and environmental isues in development, Labours-Social Publishing House, 11-12 May, 2018, 679-689 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[46] |
Water quality of Hoa Binh reservoir Nguyen Kiem Dzung, Doan Quang Tri*Proceeding of International Symposium on Lowland Technology (ISLT 2018), September 26-28, 2018, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[47] |
Sediment yield in Da river basin and sediment flow in Hoa Binh reservoir Nguyen Kiem Dzung, Doan Quang Tri*Proceeding of International Symposium on Lowland Technology (ISLT 2018), September 26-28, 2018, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[48] |
Study on Bio-Flocculation-Adsorption Sedimentation process in Wastewater Treatment Nguyen Ba Hoang Nam, Doan Quang Tri*, Lian Pang Wei, Tran Viet ThanhProceeding of International Symposium on Lowland Technology (ISLT 2018), September 26-28, 2018, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[49] |
Application of numerical modeling for the dyke erosion in Trieu Do Commune on Thach Han River basin in Vietnam Tran Hong Thai, Doan Quang Tri*Proceeding of the first Vietnam Symposium on Advances in Offshore Engineering, Energy and Geotechnics, 1-3 November 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[50] |
Research and propose a legal framework for stakeholders in the national MRV system in Vietnam Pham Thanh Long, Doan Quang Tri*, Vuong Xuan Hoa, Ngo Thanh Tam10th International Conference on Socio-economic and Environmental Issues in Development, 2019 At National Economics University, Hanoi, Vietnam, 11-12 May 2019, pp.1098-1111 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-65-4174-5 |
[51] |
Research on establishing criteria and selection appropriate priority solutions to mitigate climate change: A Case study in Ho Chi Minh City Doan Quang Tri*, Pham Thanh Long, Vuong Xuan Hoa, Ngo Thanh TamProceeding of the 1st International Conference on Economics, Development and Sustainability (EDESUS Proceeding 2019), “Global Changes and Sustainable Development in Asian Emerging Market Economies”, Springer - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[52] |
Ứng dụng mô hình AERMOD mô phỏng lan truyền bụi mịn PM2.5 do phát thải của các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố hà nội theo kịch bản biến đổi khí hậu và quy hoạch 2030-2050 Đoàn Quang Trí*, Nguyễn Văn Nhật, Quách Thị Thanh Tuyết, Phạm Tiến ĐứcHội nghị khoa học toàn quốc “Khoa học và công nghệ Trái đất, Mỏ, Môi trường phục vụ đổi mới sáng tạo và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia” (CREATIVE EME 2022), 17/12/2022, tr. 12-25 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-357-121-9 |
[53] |
Application of Environmental Sensitivity Index (ESI) Maps for the Emergency Response for Coastal Oil Spills: Case Study of Cat Ba Island, Vietnam Doan, Q.T* and Chen, Y.C.Proceedings of the 35th Ocean Engineering Conference in Taiwan, National Sun Yat-sen University - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[54] |
Impact Assessment Simulation of Oil Spills to the Biosphere Reserve Ecosystem: Case Study of Cat Ba Island, Vietnam Doan, Q.T* and Chen, Y.C.Proceedings of the Eleventh Conference of Crisis Management 2013, Tainan, Taiwan - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[55] |
Ứng dụng mô hình MIKE 11 mô phỏng và tính toán xâm nhập mặn cho khu vực Nam Bộ Đoàn Quang Trí*Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 671, 39-46 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[56] |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình thủy văn trong mô phỏng dự báo quá trình dòng chảy cạn cho các hồ chứa trên lưu vực sông Sê San Phùng Tiến Dũng, Đoàn Quang Trí*, Đào Ngọc HiếuTạp chí Khí tượng Thủy văn, 670, 13-19 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[57] |
Ứng dụng mô hình thống kê dự báo dòng chảy tháng phục vụ quy trình vận hành liên hồ chứa sông Sê San trong mùa cạn Trần Hồng Thái, Phùng Tiến Dũng, Đoàn Văn Hải, Đoàn Quang Trí*, Dương Quốc HùngTạp chí Khí tượng Thủy văn, 677, 1-13 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[58] |
Nghiên cứu ứng dụng bộ mô hình FEWS xây dựng công cụ dự báo lũ các trạm hạ lưu sông Mê Kông Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Đoàn Quang Trí*, Đoàn Văn HảiTạp chí Khí tượng Thủy văn, 688, 24-35 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[59] |
Nghiên cứu mô phỏng tác động của sóng và nước dâng bão khu vực ven biển miền Trung Trần Hồng Thái, Đoàn Quang Trí*, Đinh Việt HoàngTạp chí Khí tượng Thủy văn, 687, 1-14 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[60] |
Đánh giá ảnh hưởng của biến đổi khí hậu tới xói lở đường bờ biển Nghệ An Đoàn Quang Trí*, Nguyễn Bá Thủy, Nguyễn Thị ThủyTạp chí Khí tượng Thủy văn, 692, 10-18 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[61] |
Đánh giá chất lượng dự báo mưa hạn ngắn của mô hình IFS trên khu vực Bắc Trung Bộ Trần Đức Bá, Võ Văn Hòa, Đoàn Quang TríTạp chí Khí tượng Thủy văn, 697, 33-43 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[62] |
Áp dụng mô hình MIKE SHE kết hợp sử dụng sản phẩm mưa dự báo IFS dự báo lưu lượng đến hồ lưu vực sông Trà Khúc-Sông Vệ Trần Hồng Thái, Đoàn Quang Trí*, Trần Đỗ Thủy Tuyên, Ngô Thanh Tâm, Bùi Thi DịuTạp chí Khí tượng Thủy văn, 697, 1-12 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[63] |
Nghiên cứu phương pháp dự báo và cảnh báo hạn khí tượng thủy văn áp dụng cho khu vực tỉnh Đăk Lăk, Tây Nguyên Nguyễn Ngọc Hoa, Ngô Lê An, Đoàn Quang Trí, Trần Thọ Đạt, Đinh Đức Trường, Đặng Thanh MaiTạp chí Khí tượng Thủy văn, 699, 30-41 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[64] |
Power Dissipation Index of Tropical Cyclones in the East Sea Le Thi Thu Ha, Dang Thanh Mai, Doan Quang TriVietnam Journal of Hydrometeorology, 2019 (02), 45-50 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[65] |
Ứng dụng mô hình thủy văn-thủy lực kết hợp mưa dự báo IFS phục vụ cảnh báo lũ, ngập lụt hạ lưu sông Vu Gia-Thu Bồn Đoàn Quang Trí*Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 703, 27-41 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[66] |
Xây dựng quy trình giám sát, báo cáo và thẩm tra (MRV) cho các hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia ở Việt Nam Phạm Thanh Long, Huỳnh Thị Lan Hương, Nguyễn Thị Liễu, Vương Xuân Hòa, Đoàn Quang TríTạp chí Khí tượng Thủy văn, 707, 20-27 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[67] |
Xác định phương án xây dựng hệ thống Đo đạc-Báo cáo-Thẩm tra cho tài chính khí hậu tại Việt Nam Phạm Thanh Long, Huỳnh Thị Lan Hương, Nguyễn Tú Anh, Vương Xuân Hòa, Nguyễn Thị Liễu, Đoàn Quang TríTạp chí Khí tượng Thủy văn, 707, 52-60 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[68] |
Xây dựng hệ thống Đo Đạc-Báo Cáo-Thẩm Định cho các hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính lĩnh vực nông nghiệp trong NDC của Việt Nam Phạm Thanh Long, Nguyễn Thị Liễu, Đào Minh Trang, Đoàn Quang TríTạp chí Khí tượng Thủy văn, 718, 42-56 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[69] |
Phát thải khí nhà kính trong tiểu lĩnh vực trồng trọt và chăn nuôi tại tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2010–2018 Lê Ánh Ngọc, Ân, P.D.; Phạm Thanh Long, Nguyễn Thị Liễu, Đoàn Quang TríTạp chí Khí tượng Thủy văn 2020, 720, 76-84 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[70] |
Assessment of water resources using comprehensive sustainability indicators for water and land resources - a pilot study for the Southern Hau River basin Van. L.T.M.; Tung, N.V.; Hung, L.M.; Ngoc, B.T.B.; Tri. D.Q.; Chau, T.V.; Dung, B.V.; Hung, T.V.; Ha, D.HVN. Hydrometeorol 2021, 9, 101-116 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[71] |
Assessment of the vulnerability to flooding in industrial areas in Bac Ninh Province Tri*, D.Q.; Tuyet, Q.T.T.; Nhat, N.V.VN J. Hydrometeorol. 13, 14-24 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: ISSN Print: 2525 - 2208 |
[72] |
Biological environmental survey in Cat Ba Island Doan Quang Tri*, Tran Hong ThaiBiodiversity International Journal, 2(2), 123-133 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: eISSN: 2575-906X |
[73] |
Water Quality Perception and Reality in Hoang Mai District of Hanoi City, Vietnam Quang Tri Doan*, Thi Thuy NguyenInternational Journal of Earth Sciences and Engineering, 11 (04), 298-306 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: ISSN 0974-5904 |
[74] |
Application of Mike Flood Model in Inundation Simulation with the Dam-break Scenarios: A Case Study of DakDrinh Reservoir in Vietnam Tran Tho Dat, Doan Quang Tri*, Dinh Duc Truong, Nguyen Ngoc HoaInternational Journal of Earth Sciences and Engineering, 12 (01), 60-70 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 0974-5904 |
[75] |
Oil Spill Pollution on the Cat Ba Island in northern Vietnam Doan Quang Tri*, Nguyen Thi Mai LinhClimate Change, 4(13), 42-57 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: ISSN (print) 2394-8558 : ISSN (online) 2394-8566 |
[76] |
Application of a Genetic Algorithm for the Calibration of Eutrophication model in an Urban Lake Dang Thuan Ta, Quoc Lap Bui, Dang Binh Thanh Nguyen, Quang Tri Doan*, Jaya KandasamyInternational Journal of Earth Sciences and Engineering, 12 (01), 1-15 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 0974-5904 |
[77] |
Effect of Meteorological Factors on PM10 Concentration in Hanoi, Vietnam Nguyen Anh Dung, Duong Hong Son, Nguyen The Duc Hanh, Doan Quang Tri*Journal of Geoscience and Environment Protection, 7, 138-150 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Print ISSN: 2327-4336 |
[78] |
Application Analytic Hierarchical Process (AHP) in Setting up Local Community Urban Environmental Quality of Life Index in a Developed Metropolitan Area in Ho Chi Minh City, Vietnam Nguyen, T. T. M., Nguyen, H. T. T., Doan, T., & Tri, D. Q.Current Urban Studies, 9, 376-391 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: Online ISSN: 2328-4919 Print ISSN: 2328-4900 |
[79] |
Bias-correction data of IFS rainfall forecasts for hydrological and hydraulic models to forecast flood events Doan Quang Tri*, Tran Hong Thai, Vo Van HoaArabian Journal of Geosciences, 15, 1535 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1866-7538 Print ISSN: 1866-7511 |
[80] |
Modeling the Effect of Thermal Diffusion Process from Nuclear Power Plants in Vietnam Tran Hong Thai, Doan Quang Tri*Energy and Power Engineering, 2017 (9), 403-418 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1949-243X |
[81] |
Application of the AERMOD model to evaluate the health benefits due to air pollution from the public transport sector in Ha Noi, Viet Nam Tran Do Bao Trung, Doan Quang TriJournal of Geoscience and Environment Protection, 2022, 10(3), 13-33 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: Print ISSN: 2327-4336 |
[82] |
Numerical Modelling in Water Quality Management for Rivers: Case study of the Day/Nhue River Sub-basin, Vietnam Doan, Q.T.*, Chen, Y.C., and Mishra, P.K.International Journal of Earth Sciences and Engineering, 06, 05(01), 1111-1119 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN 0974-5904 |
[83] |
Numerical Modeling in Shore Line Evolution Prediction: Case Study of Tat Dike, Vietnam Doan, Q.T.*, Chen, Y.C., Quach, T.T., Mishra, P.K.International Journal of Earth Sciences and Engineering, 06 05(01), 1251-1259 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISSN 0974-5904 |
[84] |
Trajectory Modelling of Marine Oil Spills: Case Study of Lach Huyen Port, Vietnam D. Quang Tri*, N. Cao Don and C. Yi ChingLowland Technology International, 15 (02), 41-51 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1344-9656 |
[85] |
Modeling the Influence of River Flow and Salinity Intrusion Processing in the Mekong River Estuary, Vietnam Doan Quang Tri*, Nguyen Cao Don, Chen Yi Ching and Pawan Kumar MishraLowland Technology International, 16 (1), 14-25 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1344-9656 |
[86] |
Applying numerical method to understand the effect of climate change on the salinity intrusion in Ca River Basin, Vietnam Doan Quang Tri*, Nguyen Cao Don, Chen Yi Ching and Pawan Kumar MishraLowland Technology International, 17 (2), 93-104 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1344-9656 |
[87] |
Review and Human Health Risk Assessment of Heavy Metals Accumulation in Vegetables Grown in Vinh Quynh, Vietnam Bui, T.L, Doan, Q.T.*, Nguyen, C.D and Chen, Y.C.International Journal of Earth Sciences and Engineering, 08 (02), 723-730 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 09745904 |
[88] |
Numerical Simulation of Typhoon Waves Propagation: Case Study of Tat Estuary, Vietnam Doan, Q.T.*, Chen, Y.C., and Mishra, P.K.Journal of Earth Sciences and Engineering, 08 (01), 164-171 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 0974-5904 |
[89] |
Application of Environmental Sensitivity Index (ESI) Maps of Shoreline for the Coastal Oil Spills: Case Study of Cat Ba Island, Vietnam Doan Quang Tri*, Nguyen Cao Don, Chen Yi Ching, and Pawan Kumar MishraEnvironmental Earth Sciences, 74 (04), 3433-3451 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1866-6299 Print ISSN: 1866-6280 |
[90] |
Effect of Climate change on the Salinity Intrusion: Case Study Ca River Basin, Vietnam Doan Quang Tri* and Quach Thi Thanh TuyetJournal of Climate Change, 2 (1), 91-101 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN 2395-7611 (P) ISSN 2395-7697 (E) |
[91] |
Effects of combined growth of biogenic and xenobiotic substrates on degradation of xenobiotic by activated sludge Nguyen Phuc Thien, Hoang Thi Hoai, Doan Quang Tri and Chen Yi ChingMATEC Web of Conferences, 119, 01018 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: Online ISSN: 2261-236X |
[92] |
Applications of numerical modelling for the study on storm surge in typhoon Xangsane in the central coast of Vietnam Tran Tho Dat, Dinh Duc Truong, Doan Quang Tri*, Tran Quang TienTropical Cyclone Research and Review, 7 (3), 179-192 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: Print ISSN: 2225-6032 |
[93] |
Using numerical modelling in the simulation of mass fish death phenomenon along the Central Coast of Vietnam Doan Quang Tri*, Nguyen Thi Mai Linh, Nguyen Cao DonMarine Pollution Bulletin, 129, 740-749 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1879-3363 Print ISSN: 0025-326X |
[94] |
Application of 2D modeling in simulation the erosion of dykes on Thach Han river basin in Vietnam Doan Quang Tri*, Tran Hong Thai, Nguyen Thi Mai LinhLowland Technology International, 20 (2), 393-400 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1344-9656 |
[95] |
Application of a two-dimensional model for flooding and floodplain simulation: Case study in Tra Khuc-Song Ve river in Viet Nam Nguyen Thi Mai Linh, Doan Quang Tri, Tran Hong Thai, Nguyen Cao DonLowland Technology International, 20 (3), 367-378 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1344-9656 |
[96] |
Application of 1D-2D Coupled Modeling in Water Quality Assessment: A Case Study in Ca Mau Peninsula, Vietnam Doan Quang Tri*, Nguyen Thi Mai Linh, Tran Hong Thai, Jaya KandasamyPhysics and Chemistry of the Earth, 113, 83-99 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1474-7065 |
[97] |
Assessment of Water Quality in Coastal Estuaries Under Impact of Industrial Zone in Hai Phong, Vietnam Doan Quang Tri*, Nguyen Thi Mai Linh, Quach Thi Thanh Tuyet, Tran Anh Phuong, Nguyen Cao DonPhysics and Chemistry of the Earth, 113, 100-114 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1474-7065 |
[98] |
Quantitative Assessment of Environmental Impacts of Dredging and Dumping Activities on Marine Doan Quang Tri*, Jaya Kandasamy, Nguyen Cao DonApplied Sciences, 9, 1703 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Online ISSN: 2076-3417 |
[99] |
Evaluation of the drought impact on the Ba River basin in Vietnam Doan Quang Tri*, Tran Tho Dat, Dinh Duc TruongHydrology, 6 (2), 49 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Online ISSN: 2306-5338 |
[100] |
Determining the vulnerability index in the context of high floods in An Giang Province Can Thu Van, Doan Quang Tri*, Nguyen Thanh Son, Tran Thi Thu Thao, Do Thi Hong HoaIOP Conference Series: Earth and Environmental Science, 307, 012015 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1755-1315 Print ISSN: 1755-1307 |
[101] |
Fluoride contamination, health problems and remediation methods in Asian groundwater: A comprehensive review Krishna Kumar Yadav, Sandeep Kumar, Quoc Bao Pham, Neha Gupta, Shahabaldin Rezania, Hesam Kamyab, Shalini Yadav, Jan Vymazal, Vinit Kumar, Doan Quang Tri*, Amirreza Talaiekhozani, Shiv Prasad, Lisa M. Reece, Neeraja Singh, Pradip Kumar Maurya, Jinwoo ChoEcotoxicology and Environmental Safety, 182 (2019) 109362 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1090-2414 Print ISSN: 0147-6513 |
[102] |
Application drought indexes to calculate the drought frequency: Case Study in the Center of Vietnam Doan Quang Tri*, Tran Tho Dat, Dinh Duc Truong, Le Thi Thu HaLowland Technology International, 21 (1), 23-32 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1344-9656 |
[103] |
Potential of hybrid data-intelligence algorithms for multi-station modelling of rainfall Quoc Bao Pham, S.I. Abba, Abdullahi Garba Usman, Nguyen Thi Thuy Linh, Vivek Gupta, Anurag Malik, Romulus Costache, Ngoc Duong Vo, Doan Quang Tri*Water Resources Management, 33 (15), 5067-5087 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1573-1650 Print ISSN: 0920-4741 |
[104] |
Improvement of Hydro-Meteorological Products and Services in Vietnam: Situation Appraisal and Policy Recommendation Nguyen Thi Thuy, Nguyen Dang Quang, Doan Quang Tri*, Bui Manh Ha, Hoang Phu Cuong, Hoang Duc Cuong, Dang Van TrongLowland Technology International, 21(02), 98-106 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Print ISSN: 1344-9656 |
[105] |
Combination of hydrologic and hydraulic modeling on flood and inundation warning: case study at Tra Khuc-Ve river basin in Vietnam Tran Hong Thai, Doan Quang Tri*Vietnam Journal of Earth Sciences, 41(3), 240-251 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: Online ISSN: 0866-7187 |
[106] |
Productivity and economic viability of snakehead Channa striata culture using an aquaponics approach Tran Thi Ngoc Bich, Doan Quang Tri*, Chen Yi-Ching, Huynh Dang KhoaAquaculture Engineering, 89, 102057 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: Print ISSN: 0144-8609 |
[107] |
Applied Aquaponics to Culture High Value Local Species and Ultimately Reused and Recycle the Local Materials to Build the Green and Sustainable Agriculture Tran Thi Ngoc Bich, Chen Yi-Ching, Doan Quang Tri, and Huynh Dang KhoaIOP Conference Series: Earth and Environmental Science, 432, 012008 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1755-1315 Print ISSN: 1755-1307 |
[108] |
Developing novel hybrid models to improve the accuracy of daily streamflow modeling Babak Mohammadi, Farshad Ahmadi, Saeid Mehdizadeh, Yiqing Guan, Quoc Bao Pham, Nguyen Thi Thuy Linh, Doan Quang Tri*Water Resources Management, 34, 3387-3409 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1573-1650 Print ISSN: 0920-4741 |
[109] |
Novel approach for predicting daily pan evaporation in the coastal regions of Iran Using Support Vector Regression coupled with Krill Herd Algorithm Model Babak Mohammadi, Yiqing Guan, Quoc Bao Pham, S. Adarsh, Khaled S. Balkhair, Khalil Ur Rahman, Nguyen Thi Thuy Linh, Doan Quang Tri*Theoretical and Applied Climatology, 142, 349-367 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1434-4483 Print ISSN: 0177-798X |
[110] |
Identification of EDI trend using Mann-Kendall and Şen-Innovative trend methods (Uttarakhand, India) Anurag Malik, Anil Kumar, Quoc Bao Pham, Chow Ming Fai, Senlin Zhu, Nguyen Thi Thuy Linh, Doan Quang Tri*Arabian Journal of Geosciences, 13, 915 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1866-7538 Print ISSN: 1866-7511 |
[111] |
Development Of Measurement, Reporting And Verification (MRV) Indicators To Track The Progress Towards Climate Change Mitigation Targets In Viet Nam’s Updated Nationally Determined Contribution Pham Thanh Long, Huynh Thi Lan Huong, Nguyen Thi Lieu, Dao Minh Trang and Doan Quang Tri*Turkish Journal of Computer and Mathematics Education, 12(12), 1052-1064 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1309-4653 |
[112] |
The impact of waves and tidal currents on the sediment transport at the sea port Dinh Duc Truong, Doan Quang Tri*, Nguyen Cao DonCivil Engineering Journal, 7(10), 1634-1649 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: Online ISSN: 2476-3055 Print ISSN: 2676-6957 |
[113] |
Indicators and Mapping for Flood Vulnerability Assessment: A Case Study at Ben Hai–Thach Han Rivers Basin in Vietnam Can Thu Van, Ngo Chi Tuan, Nguyen Thanh Son, Doan Quang Tri, Le Ngoc Anh, Dung Duc TranInternational Journal of Disaster Risk Reduction, 75, 102969 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: Print ISSN: 2212-4209 |
[114] |
Evaluating the variability in long‑term rainfall over India with advanced statistical techniques Ishita Afreen Ahmed, Roquia Salam, Mohd Waseem Naikoo, Atiqur Rahman, Bushra Praveen, Quoc Bao Pham, Khaled Mohamed Khedher, Duong Tran Anh, Doan Quang Tri, Ismail ElkhrachyActa Geophysica, 70, 801-818 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: Online ISSN: 1895-7455 Print ISSN: 1895-6572 |
[115] |
Mapping of top-soil salinity zoning in the coastal area of Ben Tre province, Vietnam Thu Thi Minh Nguyen, Ngan Truong Nguyen, Du Xuan Nguyen, Cong Thanh Tran, Doan Quang Tri*International Journal of Intelligent Systems and Applications in Engineering, 11(S4), 473-490 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2147-6799 |
[116] |
Numerical Simulation of the Flood and Inundation Caused by Typhoon Noru Downstream from the Vu Gia – Thu Bon River Basin Tran Hong Thai, Doan Quang Tri*, Nguyen Xuan Anh, Vo Van Hoa, Hiep Van Nguyen, Nguyen Van Nhat, Quach Thi Thanh Tuyet, Ha T.T. Pham, Pham Hoai Chung, Vu Van Thang and Tran Duy ThucSustainability, 15(10), 8203 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2071-1050 |
[117] |
Assessing the Impact of Industrial Zones on the Environmental Pollution in Hai Phong’s Coastal Areas, Vietnam Pham Thi Song Thu, Doan Quang Tri*Journal of Geoscience and Environment Protection, 11(7), 11-29 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2327-4336 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thuộc Chương trình: Khoa học và công nghệ nhằm nâng cao năng lực cảnh báo, dự báo khí tượng, thủy văn, hải văn và phục vụ quản lý nhà nước về khí tượng, thủy văn và biến đổi khí hậu giai đoạn 2016-202 Thời gian thực hiện: 01/2014 - 11/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình: Khoa học và công nghệ nhằm nâng cao năng lực cảnh báo, dự báo khí tượng, thủy văn, hải văn và phục vụ quản lý nhà nước về khí tượng, thủy văn và biến đổi khí hậu giai đoạn 2016-2020 Thời gian thực hiện: 01/07/2016 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp nhà nước thuộc “Chương trình Khoa học và Công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu, quản lý tài nguyên và môi trường giai đoạn 2016 - 2020” Thời gian thực hiện: 01/07/2018 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Khoa học và Công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu, quản lý tài nguyên và môi trường giai đoạn 2016 -2020 Thời gian thực hiện: 01/08/2018 - 01/12/2020; vai trò: Thư ký đề tài |
[5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình phát triển khoa học cơ bản trong lĩnh vực Hóa học, Khoa học sự sống, Khoa học trái đất và Khoa học biển giai đoạn 2017-2025 (theo Quyết định số 562/QĐ-TTg ngày 25 tháng 04 năm 2017) Thời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
[6] |
Ứng dụng thử nghiệm và hoàn thiện bộ công cụ dự báo lũ 5 ngày trên lưu vực Thạch Hãn, Vu Gia - Thu Bồn và Trà Khúc - Sông Vệ phục vụ công tác nghiệp vụ dự báo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình hoạt động khoa học công nghệThời gian thực hiện: 1/2022 - 12/2022; vai trò: Thành viên chính |
[7] |
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực hiện phục vụ cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do hạn hán cho các địa phương thuộc khu vực Tây Nguyên trong điều kiện biến đổi khí hậu, TNMT.2017.05.21 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình: Khoa học và công nghệ nhằm nâng cao năng lực cảnh báo, dự báo khí tượng, thủy văn, hải văn và phục vụ quản lý nhà nước về khí tượng, thủy văn và biến đổi khí hậu giai đoạn 2016-2020Thời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: Thành viên chính |
[8] |
Nghiên cứu luận cứ khoa học của hệ thống giám sát tác động của biến đổi khí hậu đến các yếu tố cực trị, hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm ở Việt Nam phục vụ phát triển kinh tế xả hội bền vững, BĐKH.24/16-20 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp nhà nước thuộc “Chương trình Khoa học và Công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu, quản lý tài nguyên và môi trường giai đoạn 2016 - 2020”Thời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: Thư kí đề tài |
[9] |
Đề tài cơ sở “Nghiên cứu ứng dụng mô hình lan truyền ô nhiễm không khí cho Thành phố Hà Nội” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổng cục Khí tượng Thuỷ vănThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[10] |
Đề tài nhánh “Nghiên cứu các giải pháp tăng cường năng lực giám sát biến đổi khí hậu, cảnh báo, dự báo sớm các cực trị yếu tố, hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm dưới tác động của biến đổi khí hậu ở Việt Nam” thuộc Đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước “Nghiên cứu luận cứ khoa học của hệ thống giám sát tác động của biến đổi khí hậu đến các đặc trưng cực trị của các yếu tố khí tượng thủy văn, hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm ở Việt Nam phục vụ phát triển kinh tế xã hội bền vững”, mã số BĐKH.24/16-20 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài nhánh của đề tài cấp Nhà nước BĐKH.24/16-20, thuộc Chương trình: “Khoa học và công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu, quản lý tài nguyên và môi trường giai đoạn 2016 - 2020”, Mã số: BĐKH/16-20Thời gian thực hiện: 1/2019 - 10/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[11] |
Nghiên cứu cơ sở khoa học và xây dựng hệ thống cảnh báo nguy cơ sạt lở, sụt lún do hạn hán và khai thác nước ngầm cho khu vực bán đảo Cà Mau Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp bộ về dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn phục vụ công tác phòng chống thiên tai giai đoạn 2021-2025. Mã số chương trình: TNMT.06/21-25Thời gian thực hiện: 3/2023 - 3/2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |