Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.031651
PGS. TS Đỗ Võ Anh Khoa
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Lâm nghiệp (cơ sở 2)
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Tập tính đậu sào của gà Nhạn chân xanh giai đoạn 7-16 tuần tuổi Nguyễn Huy Tưởng; Đô Võ Anh KhoaKhoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[2] |
Tập tính đậu sào của gà Nhạn chân xanh giai đoạn 7-16 tuần tuổi Nguyễn Huy Tưởng; Đô Võ Anh KhoaKhoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[3] |
Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Thị Diệu Thúy; Vũ Thị Tiến; Nguyễn Tuyết Giang; Lê Công Triều; Lâm Thanh Bình; Nguyễn Thị Hồng Tươi Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[4] |
Đỗ Võ Anh Khoa; Lê Công Triều; Trần Thị Minh Tú; Hồ Thanh Thâm; Nguyễn Thị Cẩm Châu Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[5] |
Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Thị Diệu Thúy; Vũ Thị Tiên; Lê Ngọc Anh; Nguyễn Minh Tài; Nguyễn Thành Tựu;, Lý Quốc Minh; Quách Gia Quý; Hồ Thanh Thâm Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[6] |
Bổ sung Probac làm tăng tỷ lệ một số chiều đo trên gà Nòi giai đoạn 35-63 ngày tuổi Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Thị Diệu Thúy; Nguyễn Thị Trâm Anh; Đinh Thị Kim Nguyên; Nguyễn Trúc Mai; Nguyễn Thị Hồng TươiKhoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[7] |
Bổ sung Probac làm tăng tỷ lệ một số chiều đo trên gà Nòi giai đoạn 35-63 ngày tuổi Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Thị Diệu Thúy; Nguyễn Thị Trâm Anh; Đinh Thị Kim Nguyên; Nguyễn Trúc Mai; Nguyễn Thị Hồng TươiKhoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[8] |
Đặc điểm một số chiều đo của chó Vện Lê Công Triều; Nguyễn Tuyết Giang; Lâm Thanh Bình; Phan Thị Hồng Phúc; Phạm Thị Trang; Nguyễn Thị Ngọc Linh; Đỗ Võ Anh Khoa.Tạp chí khoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[9] |
Khối lượng và một số chiều đo cơ thể của gà nhạn chân xanh nuôi thả vườn từ 0 đến 20 tuần tuổi Nguyễn Huy Tưởng, Nguyễn Tuyết Giang, Huỳnh Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Ngọc Linh và Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí khoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[10] |
Khối lượng và một số chiều đo cơ thể của gà nhạn chân xanh nuôi thả vườn từ 0 đến 20 tuần tuổi Nguyễn Huy Tưởng, Nguyễn Tuyết Giang, Huỳnh Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Ngọc Linh và Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí khoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 476X |
[11] |
Sử dụng cám lý trích béo trong khẩu phần ăn của gà đẻ trứng thương phẩm Isa Brown Nguyễn Nhựt Xuân Dung; Shugo Hama; Đõ Võ Anh Khoa; Trương Văn PhướcKhoa học Kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[12] |
Năng suất và phẩm chất thịt của gà ác mai qua các tháng tuổi Đỗ Anh Khoa; Trương Văn Phước; Nguyễn Nhựt Xuân Dung; Phạm Ngọc Thảo Vi; Nguyễn Thị Kim Khang; Nguyễn Huy Tưởng; Phan Thị Trúc Giang; Nguyễn Thảo NguyênKhoa học Kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[13] |
Năng suất thân thịt và chất lượng thịt của gà ác một tháng tuổi Đõ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[14] |
Năng suất thân thịt và chất lượng thịt của gà ác một tháng tuổi Đõ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[15] |
Đa hình di truyền G182A của gen TSH-B liên kết với các tính trạng năng suất ở gà tàu vàng Châu Thiện Ngọc; Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[16] |
Đa dạng gen IGF-1 liên kết với một số tính trạng sản xuất ở gà Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[17] |
Đa dạng gen IGF-1 liên kết với một số tính trạng sản xuất ở gà Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[18] |
ảnh hưởng của đa hình G656A trên gen GHSR đến sự sinh trưởng và năng suất thân thịt ở gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Công Hậu; Châu Thiện NgọcKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[19] |
ảnh hưởng của đa hình G656A trên gen GHSR đến sự sinh trưởng và năng suất thân thịt ở gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Công Hậu; Châu Thiện NgọcKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[20] |
Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Thị Diệu Thúy Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
[21] |
Khảo sát huyết thanh học tình hình nhiễm Avian reovirus trên gà tại tỉnh Đồng Nai Hồ Thị Việt Thu; Nguyễn Thị Thùy Dung; Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học (Đại học Cần Thơ) - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
[22] |
Tình hình chăn nuôi heo ở tỉnh Sóc Trăng Nguyễn Minh Thông; Thái Bích Tuyền; Nguyễn Thanh Bình; Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học (Đại học Cần Thơ) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
[23] |
ảnh hưởng của khối lượng trứng và chỉ số hình dáng lên tỉ lệ ấp nở và thông số trứng gà Tàu vàng Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học (Đại học Cần Thơ) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
[24] |
Tổng hợp diesel sinh học từ dầu hạt cao su Nguyễn Văn Đạt; Bùi Thị Bửu Huệ; Ngô Kim Liên; Đỗ võ Anh Khoa; Quách Quang Huy; Phạm Quốc Nhiên; Nguyễn Thị ánh Hồng; Huỳnh Hữu Trí; Lê Văn ThứcKhoa học (Đại học Cần Thơ) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
[25] |
Nguyễn Thị Diệu Thúy; Nguyễn Thị Thu; Nguyễn Văn Cường; Lê Thị Thu Hà; Nguyễn Giang Sơn; Đỗ Võ Anh Khoa Hội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển III: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[26] |
Đa hình DNA của một số gen ở gà nuôi Việt Nam Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Thị Kim Khang; Nguyễn Thị Diệu ThúyHội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển III: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[27] |
Mối quan hệ giữa đa hình gen GH với các tính trạng thân thịt ở gà Tàu Vàng Nguyễn Thị Kim Khang; Đỗ Võ Anh KhoaHội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển III: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[28] |
ảnh hưởng củ kiểu chuồng nuôi lên hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi heo thịt Nguyễn Minh Thông; Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[29] |
ảnh hưởng của sự thay thế thức ăn hỗn hợp bằng lục bình lên năng suất quày thịt gà tàu vàng Đỗ Võ Anh Khoa; Cao Chí Nguyện; Nguyễn Minh Thông; Hồ Thanh ThâmKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[30] |
Đặc điểm phân tử protease 3 lớp serine liên kết mannan ở lợn Đỗ Võ Anh Khoa; Klaus WimmersCông nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[31] |
ảnh hưởng chính của đột biến điểm A738G ở gen IGFBP2 lên chất lượng thịt gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[32] |
Đặc điểm gen mã hóa Mannan - binding Lectin Serine Protease 1 ở lợn Đỗ Võ Anh Khoa; Klaus WimmersCông nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[33] |
Đặc điểm phân tử mannan - binding lectin serine protease 3 ở lợn Đỗ Văn Anh Khoa; Klaus WimmersNông nghiệp & phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[34] |
Đa hình C3012T trên gen IGFBP2 liên kết với khối lượng cơ thể gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[35] |
Đột biến A738G trên gen IGFBP2 có ảnh hưởng đến một số tính trạng năng suất thịt gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Minh Thông; Nguyễn Thị Kim KhangKhoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[36] |
Đột biến A738G trên gen IGFBP2 có ảnh hưởng đến một số tính trạng năng suất thịt gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Minh Thông; Nguyễn Thị Kim KhangKhoa học kỹ thuật chăn nuôi - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[37] |
Đỗ Võ Anh Khoa Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[38] |
Đa hình gen IGFBP2 không ảnh hưởng đến các tính trạng về năng suất thịt ở gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học và Phát triển - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[39] |
Đa hình gen IGFBP2 không ảnh hưởng đến các tính trạng về năng suất thịt ở gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học và Phát triển - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[40] |
Mối quan hệ giữa pH, độ rỉ dịch và màu sắc của thịt lợn Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học và Phát triển - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[41] |
ảnh hưởng của những kiểu gien bổ thể C7 lên hoạt động tiêu máu ở lợn Đỗ Võ Anh Khoa; Klaus WimmersTạp chí Công nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[42] |
Đặc điểm sinh trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn của gà tàu vàng Đỗ Võ Anh KhoaNông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[43] |
Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Huy Tưởng; Nguyễn Thị Diệu Thúy TC Khoa học và Phát triển - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[44] |
Đỗ Võ Anh Khoa; Klaus Wimmers Tạp chí Công nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[45] |
Phân tích đặc điểm phân tử và vai trò của gen C9 trong hệ miễn dịch ở lợn Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí Khoa học và Phát triển - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[46] |
Đỗ Võ Anh Khoa; Châu Thiện Ngọc; Lê Công Triều Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[47] |
Marker di truyền hỗ trợ chọn lọc giống gà Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[48] |
Marker di truyền hỗ trợ chọn lọc giống gà Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[49] |
Năng suất sinh sản của đàn lợn nái giống GF24 ông bà Nguyễn Tiến Thành; Đỗ Võ Anh KhoaKhoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[50] |
Đỗ Võ Anh Khoa Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[51] |
Growth performance and morphology of 28-84 day-old Noi chicken Do Vo Anh Khoa, Nguyen Thi Hong Tuoi, Nguyen Thi Dieu Thuy, Shin Okamoto, Kataro Kawabe, Nguyen Thi Kim Khang, Nguyen Tuyet Giang, Takeshi ShimogiriBiotechnology in Animal Husbandry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1450-9156 |
[52] |
Khối lượng và một số chiều đo cơ thể của gà Nhạn Chân Xanh nuôi thả vườn từ 0-20 tuần tuổi Nguyễn Huy Tưởng, Nguyễn Tuyết Giang, Huỳnh Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Ngọc Linh, Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[53] |
Live weight and body measurements of Tam Hoang chickens supplemented with probiotic Lactobacillus sp Nguyen ThiTuyet Giang, Do Vo Anh Khoa, Lu Huu Thanh Quang Vinh, Neang Chanh Thi, Neang Soc Na, Neang Nay, Vo Thanh TriJournal of Animal Husbandry Sciences and Technics - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[54] |
Một số chỉ tiêu hình thái của chó Vện Lê Công Triều, Nguyễn Tuyết Giang, Lâm Thanh Bình, Phan Thị Hồng Phúc, Phạm Thị Trang, Nguyễn Thị Ngọc Linh, Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[55] |
Meat quality traits of Vietnamese indigenous Noi chicken at 91 days old Nguyen Thi Hong Tuoi, Nguyen Tuyet Giang, Huynh Thi Phuong Loan, Phan Thi Hong Phuc, Nguyen Van Dai, Takeshi Shimogiri, Do Vo Anh KhoaBiotechnology in Animal Husbandry - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1450-9156 |
[56] |
Serum biochemical properties of Vietnamese indigenous Noi chicken at 56 days old Nguyen Tuyet Giang, Nguyen Duc Hien, Huynh Thi Phuong Loan, Phan Thi Hong Phuc, Nguyen Van Dai, Takeshi Shimogiri, Do Vo Anh KhoaBiotechnology in Animal Husbandry 36(3 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1450-9156 |
[57] |
Nutrient intake based on selecting behavior of 7-16 week-old Nhan Chan Xanh chicken. Do Vo Anh Khoa, Nguyen Huy Tuong, Nguyen Tuyet Giang, Huynh Thi Phuong Loan, Takeshi ShimogiriLivestock Research for Rural Development 32 (6) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0121-3784 |
[58] |
Growth performance and carcass characteristics of Tam Hoang chickens supplemented with probiotic Lactobacillus sp Nguyen Tuyet Giang, Do Vo Anh Khoa, Nguyen Thi Hanh Chi, Pham Duc Tho, Lu Huu Thanh Quang VinhLivestock Research for Rural Development 32(8) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[59] |
Genetic diversity of Vietnamese native chicken breeds based on mitochondrial DNA D-loop sequence Tran Thi Binh Nguyen, Nguyen Huy Duc, Do Vo Anh Khoa, Nguyen Huy Tuong, Huynh Thi Phuong Loan, Dinh Thi Ngoc Thuy, Henry Reyer, Klaus Wimmers, Nguyen Thi Dieu ThuyThe Journal of Animal and Plant Sciences - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2071-7024 |
[60] |
Giáo trình: Dinh dưỡng gia cầm Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Tuyết Giang (đồng chủ biên), Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Thị Ngọc Linh, Phạm Thị Trang, Nguyễn Văn Đại, Trần Thị Hoan, Nguyễn Thu QuyênNXB Đại học Cần Thơ - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[61] |
Association of the Pax7’s 31-bp-indel polymorphism with some meat quality traits in Vietnamese Noi chickens at 91days old Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Thi Hong Tuoi, Nguyen Tuyet Giang, Huynh Thi Phuong Loan, Tran Thi Hoan, Nguyen Thi Ngoc Linh, Do Vo Anh KhoaThe Journal of Animal and Plant Sciences - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2071-7024 |
[62] |
Carcass characteristics of Vietnamese indigenous Noi chickens at 91 days old Nguyen Thi Hong Tuoi, Nguyen Tuyet Giang, Nguyen Thi Dieu Thuy, Huynh Thi Phuong Loan, Takeshi Shimogiri, Do Vo Anh KhoaAsian Journal of Animal Sciences - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1819-1878 |
[63] |
First investigation of the prevalence of parvoviruses in slaughterhouse pigs and genomic characterization of ungulate copiparvovirus 2 in Vietnam Nguyen Thi Dieu Thuy, Tran Nguyen Trung, Tran Quoc Dung, Do Vo Anh Khoa, Dinh Thi Ngoc Thuy, Tanja OpriessnigArchives of Virology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1432-8798 |
[64] |
The PAX7’s 31-bp-indel associated with several carcass traits in Vietnamese local noi chickens Huynh Thi Phuong Loan, Nguyen Thi Hong Tuoi, Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Tuyet Giang, Nguyen Thu Quyen, Takeshi Shimogiri, Do Vo Anh KhoaAsian Journal of Animal Sciences - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1819-1878 |
[65] |
Association of the locus A3971G of insulin gene with some economic traits in local Noi chicken breed Huynh Thi Phuong Loan, Nguyen Thi Hong Tuoi, Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Tuyet Giang, Nguyen Thi Ngoc Linh, Tran Thi Hoan, Takeshi Shimogiri, Do Vo Anh KhoaAsian Journal of Animal Sciences - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1819-1878 |
[66] |
Tần số kiểu gen và alen của thụ thể Estrogen ở heo Yorkshire và Landrace thuần. Trần Văn Hào, Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Hữu TỉnhTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[67] |
Bacillus subtilis supplementation did not affect body weight and some dimensions in 35-63 day-old Noi broilers. Do Vo Anh Khoa, Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Thi Hong Tuoi, Le Cong Trieu, Nguyen Huy Tuong, Tran Thi Minh Tu, Takeshi ShimogiriTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[68] |
Influence of Bacillus subtilis supplementation on body weight and some dimensions in 63-91 day-old Noi broilers Do Vo Anh Khoa, Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Thi Hong Tuoi, Nguyen Thao Nguyen, Nguyen Tuyet Giang, Takeshi ShimogiriTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[69] |
Ảnh hưởng của các mức độ bổ sung ProBAC khác nhau trong nước uống lên tỉ lệ tăng một số chiều đo ở gà Nòi giai đoạn 63-91 ngày tuổi. Nguyễn Thị Diệu Thúy, Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[70] |
Some quantitative genetic traits in Vietnamese indigenous Noi chicken from 0 to 28 days old Do Vo Anh Khoa, Nguyen Thi Hong Tuoi, Nguyen Thao Nguyen, Nguyen Thi Dieu Thuy, Shin Okamoto, Kataro Kawabe, Takeshi ShimogiriBiotechnology in Animal Husbandry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1450-9156 |
[71] |
Mối quan hệ đa hình di truyền gen GHSR với một số tính trạng chất lượng thịt của gà trống Tàu Vàng. Nguyễn Thị Diệu Thúy, Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí Công nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[72] |
Ảnh hưởng của bổ sung Bacillus subtilis lên hiệu quả sử dụng thức ăn và chất lượng quày thịt gà Ross 308 Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Vũ Thị Tiến, Đinh Thị Ngọc Thúy, Bùi Thị Trà Mi, Nguyễn Thị Hồng Tươi, Nguyễn Thảo Nguyên- Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[73] |
Tỉ lệ của một số chiều đo trên gà Nòi giai đoạn 35-63 ngày tuổi Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Nguyễn Văn Diền, Bùi Thị Trà Mi, Trần Thị Minh TúTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[74] |
Ảnh hưởng của bổ sung Bacillus subtilis lên các chiều đo cơ thể gà Ross 308 Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Vũ Thị Tiến, Đinh Thị Ngọc Thúy, Bùi Thị Trà Mi, Nguyễn Thị Kim KhangTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[75] |
Ảnh hưởng của khối lượng sống lên các thành phần thân thịt ở gà Ross 308 Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[76] |
Vai trò của khoa học công nghệ trong phát triển chăn nuôi phục vụ tái cơ cấu kinh tế gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng bền vững ở ĐBSCL Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[77] |
Phát triển chăn nuôi thời hội nhập Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[78] |
Chăn nuôi và xâm nhập mặn ở ĐBSCL Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[79] |
Effects of porcine C8a-b polymorphisms on hemolytic complement activity Do Vo Anh Khoa, Edudard Murani, Siriluck Ponsuksili, Ronald M Brunner, Nguyen Thi Dieu Thuy, Klaus Wimmersthe 17th Asian-Australasian Association of Animal Production Societies Animal Science Congress, 22-25 Aug., Fukuoka, Japan: 443-455. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[80] |
Đa hình gen IGF-1 liên kết với một số tính trạng sản xuất ở gà Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[81] |
Vai trò của khoa học công nghệ trong phát triển chăn nuôi phục vụ tái cơ cấu kinh tế gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng bền vững ở ĐBSCL Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[82] |
Phân lập và định danh vi khuẩn gây viêm khớp trên đàn gà tại tỉnh Đồng Nai Hồ Thị Việt Thu, Nguyễn Thị Thuỳ Dung, Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Thú y - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-2993 |
[83] |
Sử dụng cám trích ly béo trong khẩu phần của gà đẻ trứng thương phẩm Isa Brown Nguyễn Nhựt Xuân Dung, Shugo Hama, Đỗ Võ Anh Khoa, Trương Văn PhướcTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[84] |
Đa hình di truyền A2044G gen GHSR liên kết với một số tính trạng năng suất thịt ở gà trống Tàu Vàng Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Nguyễn Thị Kim Khang, Châu Thiện Ngọc, Nguyễn Huy Tưởng, Lê Công TriềuTạp chí KHCN Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0802 |
[85] |
Đột biến A2044G trên gen GHSR không ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng và chuyển hóa thức ăn ở gà trống Tàu Vàng ỗ Võ Anh Khoa, Châu Thiện Ngọc, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Nguyễn Thị Kim Khang, Lê Công Triều, Nguyễn Huy TưởngTạp chí KHCN Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0802 |
[86] |
Đa hình di truyền A867C của gen IGF1 liên kết với một số tính trạng sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt ở gà trống Tàu Vàng Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Kim Khang, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Phan Trúc Giang, Nguyễn Thảo NguyênTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[87] |
Khảo sát tính năng sản xuất của một số giống cỏ tại huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Ni Lê, Lâm Phước Thành, Nguyễn Thị Hồng NhânTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[88] |
GF2: Marker di truyền chọn lọc giống heo nạc cao Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[89] |
Hướng dẫn giải bài tập Hóa đại cương Nguyễn Văn Đạt, Đỗ Võ Anh Khoa, Huỳnh Liên HươngNXB Đại học Cần Thơ - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[90] |
Đa hình di truyền A565G của gen GHR liên kết với các tính trạng năng suất thân thịt và chất lượng thịt ở gà tàu vàng Nguyễn Văn Truyền, Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[91] |
Ảnh hưởng của đa hình di truyền trên gen GHSR lên chất lượng thịt ở gà Tàu Vàng. Học viện Nông nghiệp Việt Nam Đỗ Võ Anh Khoa, Châu Thiện Ngọc, Lê Công Triều, Nguyễn Huy TưởngTạp chí Khoa học và Phát triển - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[92] |
Kháng sinh trong chăn nuôi và sức khỏe cộng đồng Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[93] |
Đánh giá kỹ thuật chăn nuôi và năng suất đàn bò thịt ở tỉnh An Giang Nguyễn Ni Lê, Đinh Văn Dũng, Đỗ Võ Anh Khoa, Lâm Phước Thành, Nguyễn Thị Hồng NhânTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[94] |
Khối lượng và chiều đo xương của một số giống gà Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[95] |
Màu sắc một số bộ phận của gà Hisex Brown, Tàu Vàng và Ác Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thảo Nguyên, Nguyễn Thị Hồng Tươi, Hồ Thiệu KhôiTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[96] |
Một số đặc điểm của gà Nhạn Chân Xanh ở Cà Mau Nguyễn Huy Tưởng, Chung Hữu Nghị, Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[97] |
Một số đặc điểm của chó vện ở Cà Mau Lê Công Triều, Chung Hữu Nghị, Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí KHKT Chăn nuôi - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[98] |
Problems in General Chemistry guyen Van Dat, Do Vo Anh Khoa, Huynh Thanh TuanNXB Đại học Cần Thơ - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[99] |
Laboratory Manual for General Chemistry Ha Thanh Toan, Nguyen Van Dat, Do Vo Anh Khoa, Huynh Lien Huong, Ha Thi Kim QuyNXB Đại học Cần Thơ - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[100] |
Khả năng sinh trưởng của gà Tàu Vàng nuôi tại nông hộ ở Hậu Giang Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Công Uẩn, Nguyễn Thảo Nguyên, Nguyễn Thị Yến Nhi, Mạc Thanh Hải, Huỳnh Minh Thuấn- Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[101] |
Single nucleotide polymorphisms of candidate genes associated with growth performance and meat quality traits in Tau Vang chicken Do Vo Anh Khoa, Di Bo, Ni Shunlin, Nguyen Hoai An, Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Thi Kim Khang, Nguyen Van Truyen, Nguyen Thanh Phi LongJournal of Animal Science - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0021-8812 |
[102] |
Reproductivity performance of a new GF24 female gilt line reared under different conditions in Vietnam Nguyen Tien Thanh, Randolph Reinecker Zoerb, Do Vo Anh KhoaAsian Journal of Animal Sciences - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1819-1878 |
[103] |
Polymorphism of PIT-1 and prolactin genes and their effects on milk yield in Holstein Frisian dairy cows bred in Vietnam Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Thi Thu, Nguyen Hung Cuong, Le Van Ty, Tran Thi Binh Nguyen, Do Vo Anh KhoaRussian Journal of Genetics - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1022-7954 |
[104] |
Năng suất sinh sản của đàn giống PIC-GF24 ông bà Nguyễn Tiến Thành, Đỗ Võ Anh KhoaHội KHKT Chăn nuôi Việt Nam, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi 4: 9-14. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[105] |
Ảnh hưởng của vị trí ô chuồng nuôi và tuổi đẻ lên năng suất và chất lượng trứng gà Hisex Brown Đỗ Võ Anh Khoa, Phan Thị Ngọc Giàu, Phạm Ngọc Du, Nguyễn Minh ThôngViện Chăn nuôi, Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi 48: 76-86 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0802 |
[106] |
Ảnh hưởng của bổ sung lục bình vào khẩu phần ăn trong chăn nuôi gà Tàu Vàng thương phẩm Đỗ Võ Anh Khoa, Cao Chí Nguyện, Hồ Thanh Thâm, Nguyễn Minh ThôngViện Chăn nuôi, Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi 47: 23-32. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0802 |
[107] |
Đa hình T3737C của gen insulin liên kết với một số tính trạng thân thịt giống gà Tàu vàng Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Kim Khang, Nguyễn Minh Thông, Lê Thị MếnHội KHKT Chăn nuôi Việt Nam, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi 4: 12-19. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[108] |
Ảnh hưởng của vị trí lồng nuôi lên hiệu quả chăn nuôi gà đẻ trứng thương phẩm Hisex Brown 40-51 tuần tuổi Đỗ Võ Anh Khoa, Lê Thanh Phương, Nguyễn Minh Thông, Hồ Quảng ĐồHội KHKT Chăn nuôi Việt Nam, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi 4: 80-88 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[109] |
Ảnh hưởng di truyền gen growth hormon lên tiêu thụ thức ăn và hệ số chuyển hoá thức ăn ở gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Minh Thông, Nguyễn Thị Kim Khang,Nguyễn Thị Hồng AnhTạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 12: 123-127 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[110] |
Đa hình di truyền C3199T của gen hormon liên kết với các tính trạng năng suất năng suất quày thịt gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaViện Chăn nuôi, Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi 51: 70-78. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0802 |
[111] |
Đột biến điểm T1761V trên gen TSH-β không gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và năng suất thịt ở giống gà tàu vàng Đỗ Võ Anh Khoa, Châu Thiện Ngọc, Lê Công TriềuTạp chí KHKT Chăn nuôi 8 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[112] |
Osteoarthritis in domestic animals: what should we know? Korakot Nganvongpanit, Nguyen Trong Ngu, Do Vo Anh KhoaNational Conference on Animal and Veterinary Sciences, 28-29 April, Can Tho University, Viet Nam: 605-609. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 987-604-60-2019-6 |
[113] |
Structural and functional genetic variation affecting the immune response in various pig breeds and against the background of divergent performance and coping behavior Klaus Wimmers, Do Vo Anh Khoa, Marcel Adler, Mathias Scheel, Michael Oster, Henry Reyer, Eduard Murani, Siriluck PonsuksiliNational Conference on Animal and Veterinary Sciences, 28-29 April, Can Tho University, Viet Nam: 617-619. - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: 987-604-60-2019-6 |
[114] |
Single nucleotide polymorphisms in GH, GHR, GHSR and insulin candidate genes in chicken breeds of Vietnam Do Vo Anh Khoa, Nguyen Thi Kim Khang, Nguyen Trong Ngu, Joseph Matey, Huynh Thi Phuong Loan, Nguyen Thi Dieu ThuyGreener Journal of Agricultural Sciences 3(10) 716-724 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 2276-7770 |
[115] |
Buckwheat as Valuable Feed and Food Resource (Review Article) Nguyen Thi Ngoc Linh, Do Vo Anh Khoa, Veronika HalasNova Journal of Medical and Biological Sciences 2(6):1-8. PII: S2292793X1400028-2 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 2292-793X |
[116] |
Assignment for genes encoding the terminal complement components to porcine chromosome Do Vo Anh Khoa, Klaus WimmersBiotechnology in Animal Husbandry 30(3): 407-414 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1450-9156/ 2217-7140(online) |
[117] |
Ảnh hưởng của đa hình A662G của gen hormon tăng trưởng lên phẩm chất thịt gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaHội KHKT Chăn nuôi Việt Nam, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi 12: 2-8. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[118] |
Influence of leptin genotypes on milk fat and protein content of crossbred Holstein Friesian x Lai Sind cows Nguyễn Trọng Ngữ, Lê Thị Bảo Quỳnh, Nguyễn Văn Hớn, Nguyễn Thị Hồng Nhân, Đỗ Võ Anh Khoa, Lâm Thái Hùng, Nguyễn Hồng XuânJournal of Animal and Plant Sciences - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1018-7081 |
[119] |
Genetic Association of the Porcine C9 Complement Component with Hemolytic Complement Activity Do Vo Anh Khoa, Klaus WimmersAsian-Australasian Journal of Animal Sciences - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1011-2367 |
[120] |
Giáo trình: Chăn nuôi gia cầm PGS.TS. Bùi Xuân Mến (Chủ biên), PGS.TS. Đỗ Võ Anh KhoaNXB Đại học Cần Thơ - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[121] |
Ảnh hưởng của kiểu gen insulin C1549T lên năng suất quày thịt gà Tàu Vàng. Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Kim Khang, Nguyễn Thị Hồng Anh, Nguyễn Thị Diệu ThuýTạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 12:115-122. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[122] |
Hiệu quả nuôi gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaHội thảo giới thiệu các tiến bộ kỹ thuật mới phục vụ đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp và chương trình xây dựng nông thôn mới ở các tỉnh phía Nam. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia: 257-265. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[123] |
Genetic Analysis of the ORF7 Gene in Vietnamese Porcine Reproductive and Respiratory Syndrome Virus (PRRSV) Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Thi Thu, Nguyen Giang Son, Le Thi Thu Ha, Do Vo Anh KhoaJournal of Faculty of Veterinary Medicine, University of Kafkas - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1309 - 2251 |
[124] |
Đặc điểm phân tử và chức năng của hormon tăng trưởng ở gà Đỗ Võ Anh KhoaHội KHKT Chăn nuôi Việt Nam, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi 10: 2-8 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[125] |
Đa hình di truyền gen insulin A3971G liên kết với một số tính trạng năng suất quày thịt ở giống gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaHội KHKT Chăn nuôi Việt Nam, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi 10: 27-34. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[126] |
Skeletal ryanodine receptor gene associated with chemical compositions of meat and physiochemical parameters of blood Đỗ Võ Anh Khoa, Huỳnh Thị Phương LoanBiotechnology in Animal Husbandry 29(3) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1450-9156/ 2217-7140(online) |
[127] |
Genetic Analysis of ORF5 Porcine Reproductive and Respiratory Syndrome Virus (PRRSV) Isolated in Vietnam Thuy Thi Dieu Nguyen, Thu Thi Nguyen , Ha ThiThu Le , Son Giang Nguyen , Hung Khanh Vo , Nguyen Thao Nguyen , Khoa Vo Anh DoMicrobiology and Immunology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1348-0421 |
[128] |
Đa dạng di truyền gen Insulin - like growth factor binding protein 2 trên gà Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Kim Khang, Nguyễn Minh Thông, Bùi Xuân MếnĐại học Nông nghiệp Hà Nội, Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển 1: 36-40 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[129] |
Gen mã hóa leukemia inhibitory factor liên kết với một số tính trạng sinh lý-hóa máu ở lợn Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Minh Thông, Bùi Xuân MếnHội Di truyền Học Việt Nam, Tạp chí Di truyền và Ứng dụng chuyên san Công nghệ Sinh học 8: 75-80 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-8566 |
[130] |
Mối quan hệ đa hình di truyền gen IGFBP2 với các tính trạng về thành phần hóa học thịt gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaHội Di truyền Học Việt Nam, Tạp chí Di truyền và Ứng dụng chuyên san Công nghệ Sinh học 8: 70-74 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-8566 |
[131] |
Ảnh hưởng của đột biến C1032T của gen IGFBP2 trên các tính trạng năng suất thịt ở gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh KhoaĐại học Cần Thơ, Tạp chí Khoa học 24b:1-7 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
[132] |
Ảnh hưởng của gen MyoG và LIF lên một số tính trạng kinh tế ở lợn Đỗ Võ Anh KhoaĐại học Nông nghiệp Hà nội, Tạp chí Khoa học và Phát triển 10(4): 620-626 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[133] |
Development of livestock production in the Vietnamese Mekong delta in the period of 2000 - 2011 Nguyen Thanh Binh, Dang Kieu Nhan, Do Vo Anh KhoaIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December 2012, Can Tho University, Viet Nam: 564-570. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[134] |
Current livestock production and waste management in the rural areas of Tra Vinh province, Vietnam Nguyen Thanh Binh, Nguyen Toan Khoa, Do Vo Anh KhoaIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December 2012, Can Tho University, Viet Nam: 531-538. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[135] |
Association between japanese encephalitis virus infection and reproductive failure in pigs Ho Thi Viet Thu, Ly Thi Lien Khai, Nguyen Duc Hien, Do Vo Anh KhoaIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December 2012, Can Tho University, Viet Nam: 426-432 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[136] |
Efficiency of recombinant bacillus subtilis expressed chicken interferon alpha (b. Subtilis-chifna) in pretreatment of newcastle disease in chickens: dose, route and time of application Ho Thi Viet Thu, Nguyen Hai Ngan, Nguyen Đuc Hien, Do Vo Anh KhoaIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December2012, Can Tho University, Viet Nam: 420-425. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[137] |
Preliminary result on detection of PCV in Vietnam using PCR method Nguyen Giang Son , Nguyen Thi Dieu Thuy, Nguyen Thi Thu, Le Thi Thu Ha, Nguyen Thao Nguyen, Do Vo Anh KhoaIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December 2012, Can Tho University, Viet Nam: 409-412 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[138] |
Năng suất thịt gà Tàu Vàng Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Kim Khang, Võ An Khương, Kha Thanh SơnBộ Nông nghiệp và PTNT, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 206: 44-49 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[139] |
Characteristics of the 5’-unstranlated region of the porcine seventh complement component Do Vo Anh KhoaIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December 2012, Can Tho University, Viet Nam: 303-311 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[140] |
Effects of single nucleotide polymorphism in gene encoding porcine C8A component on hemolytic complement activity Do Vo Anh Khoa, Siriluck Ponsuksili, Eduard Muráni, Klaus WimmersIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December 2012, Can Tho University, Viet Nam: 296-302 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[141] |
Những thành tựu của công nghệ gen trong công tác giống động vật Đỗ Võ Anh KhoaTạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi 6: 16-23 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-476X |
[142] |
Leukemia-inhibitory-factor polymorphism associated with pH, driploss and chemical composition of pork Do Vo Anh Khoa, Nguyen Thi Dieu ThuyIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December 2012, Can Tho University, Viet Nam: 276-282 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[143] |
Evaluation of composition, quality and fatty acid components of Tau vang chicken eggs Le Thanh Phuong, Luu Huu Manh, Do Vo Anh Khoa, Ngo Thi Minh Suong, Nguyen Nhut Xuan DungIn proceedings: The First International Conference on Animal Production and Environment, 13-14 December 2012, Can Tho University, Viet Nam: 117-123. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[144] |
Ảnh hưởng của nhiệt độ và ẩm độ chuồng nuôi lên sức khoẻ gà Ross 308 Đỗ Võ Anh Khoa, Lưu Hữu MãnhĐại học Cần Thơ, Tạp chí Khoa học 22c: 83-95 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
[145] |
Effects of C7 complement component genotypes on heamolytic complement activity in pig. Đỗ Võ Anh Khoa, Klaus WimmersViện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Viện Công nghệ Sinh học, Tạp chí Công nghệ Sinh học 10(1): 1-6 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
[146] |
Ảnh hưởng đa hình gen Myogenin lên các tính trạng chất lượng thịt lợn Đỗ Võ Anh KhoaĐại học Nông nghiệp Hà nội, Tạp chí nghiên cứu và phát triển 10: 135-141 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[147] |
Đánh giá đáp ứng miễn dịch sau tiêm phòng vắc-xin cúm gia cầm trên vịt tỉnh Đồng Tháp Đỗ Võ Anh Khoa, Hồ Thị Việt ThuHội Di truyền Học Việt Nam, Tạp chí Di truyền và Ứng dụng chuyên san Công nghệ Sinh học 7: 52-58 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-8566 |
[148] |
Khảo sát sự lưu hành của vi rút cúm A týp phụ H5N1 trên đàn vịt và ngan tại tỉnh Đồng Tháp Đỗ Võ Anh Khoa, Hồ Thị Việt ThuHội Di truyền Học Việt Nam, Tạp chí Di truyền và Ứng dụng chuyên san Công nghệ Sinh học 7: 42-51 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-8566 |
[149] |
C1843T polymorphism of porcine halothan associated with chemical compositions of meat and physiochemical parameters of blood Do Vo Anh KhoaHội Di truyền Học Việt Nam, Tạp chí Di truyền và Ứng dụng chuyên san Công nghệ Sinh học 7: 73-79 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-8566 |
[150] |
Effects of tumeric (Curcuma longa) and garlic on growth performance feed conversion and blood fat components of growing and finishing pigs Nguyen Nhut Xuan Dung, Do Vo Anh Khoa, Luu Huu Manh, Dang Thi Ngoc HanInternational conference - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-60-0055-6 |
[151] |
Ảnh hưởng của nhiệt độ, ẩm độ trong chuồng kín thông gió lên năng suất sinh trưởng của gà Ross 308 Lưu Hữu Mãnh, Nguyễn Thị Thanh Giang, Nguyễn Thanh Phi Long, Nguyễn Nhựt Xuân Dung, Phạm Ngọc Du, Đỗ Võ Anh KhoaBộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 17:57-64 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
[152] |
Ảnh hưởng bổ sung dầu phọng và mỡ cá tra lên năng suất, chất lượng và thành phần chất béo của trứng gà Isa Brown nuôi trong chuồng hở Nguyễn Nhựt Xuân Dung, Lưu Hữu Mãnh, Nguyễn Thị Mộng Nhi, Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Kim Khang và Trương Văn PhướcĐại học Cần Thơ, Tạp chí Khoa học 17a: 253-262 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
[153] |
Đặc điểm sinh lý máu, sinh hoá máu, sinh trưởng và chất lượng thịt của nhóm lợn lai Yorkshire x Landrace Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Huy Tưởng, Lương Thị Nhuận HảoHội Di truyền Học Việt Nam, Tạp chí Di truyền và Ứng dụng chuyên san Công nghệ Sinh học 6: 35-45 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-8566 |
[154] |
Valuable alleles of the terminal complement components for natural disease resistance in Muong Khuong pig. Do Vo Anh KhoaĐại học Nông nghiệp Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Phát triển 8: 231-236 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[155] |
Genetic variation in C8B complement gene between Muong Khuong and European pig breeds as a potential source to improve animal health Do Vo Anh Khoa, Siriluck Ponsuksili, Klaus WimmersĐại học Nông nghiệp Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Phát triển 1: 93-99 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[156] |
Complement regulation via the classical and alternative pathway Do Vo Anh KhoaĐại học Nông nghiệp Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Phát triển 1: 85-92 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
[157] |
Đặc điểm cấu trúc và chức năng miễn dịch của gien C6 ở heo Đỗ Võ Anh KhoaHội Di truyền học Việt Nam, Tạp chí Di truyền và Ứng dụng chuyên san Công nghệ Sinh học 1-7 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-8566 |
[158] |
Admixing synthetic antioxidants and sesame to rice bran for increasing pig performance in Mekong Delta, Vietnam Seishi Yamasaki, Luu Huu Manh, Ryozo Takada, Le Thi Men, Nguyen Nhut Xuan Dung, Do Vo Anh Khoa, Toshiaki TaniguchiProceedings of the 2002 Annual Workshop of JIRCAS Mekong Delta Project, 176-179 - Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN: |
[159] |
Urea supplementation of rice straw for Sindhi x Yellow cattle; sprayed in solution, as a soft cake or hard block Ho Quang Do, Vo Van Son, Do Vo Anh Khoa, Nguyen Thi Kim KhangLivestock Research for Rural Development (11) 2 - Năm xuất bản: 1999; ISSN/ISBN: 0121-3784 |
[160] |
Giáo trình: Xác suất, Thống kê, Phép thí nghiệm Chăn nuôi-Thú y TS. Nguyễn Minh Thông, TS. Đỗ Võ Anh KhoaNXB Đại học Cần Thơ - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[161] |
Sách: Bệnh virus trên heo TS. Đỗ Võ Anh Khoa (Chủ biên), TS. Hồ Thị Việt Thu, TS. Nguyễn Thị Diệu ThúyNXB Đại học Cần Thơ - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
[162] |
Sách: Porcine terminal complement genes C6-9: Molecular characterization of terminal complement genes and their association with hemolytic complement activity in pigs Do Vo Anh KhoaVDM Verlag Dr. Müller Publisher, Berlin, Germany - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: ISBN-13 978-3-8364-9401-4 |
[163] |
The three-way relationship of polymorphisms of porcine genes encoding terminal complement components, their differential expression, and health-related phenotypes Klaus Wimmers, Đỗ Võ Anh Khoa, Sabine Schütze S, Eduard Muráni, Siriluck PonsuksiliBMC Proceedings - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1753-6561 |
[164] |
Polymorphic sites in the 5´-of the porcine C8A gene Đỗ Võ Anh Khoa, Siriluck Ponsuksili S, Muráni Eduard, Klaus WimmersArchiv Tierzucht 54 (4) - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0003-9438 |
[165] |
Detection of a polymorphic site of the porcine C8G gene and evaluation of association with hemolytic complement activity Do Vo Anh Khoa, Siriluck Ponsuksili, Eduard Muráni, Ronald M Brunner, Huynh Thi Phuong Loan, Klaus WimmersArchiv Tierzucht 55(3) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0003-9438 |
[166] |
Structural homology and expression tendency of the natural immune response of the terminal complement components to incubations in pigs: a review Do Vo Anh KhoaVeterinarni Medicina 58(1) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0375-8427 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2011 - 2015; vai trò: Thành viên |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh Hậu Giang Thời gian thực hiện: 12/2010 - 03/2013; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: Thành viên |
[4] |
Bảo tồn nguồn gen chó vện và gà nhạn chân xanh của tỉnh Cà Mau Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà MauThời gian thực hiện: 01/06/2016 - 01/12/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/05/2016 - 01/05/2021; vai trò: Thành viên |
[6] |
Duy trì phát triển và xây dựng nhãn hiệu Gà Tàu Vàng Hậu Giang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/04/2018 - 01/04/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[7] |
Thu thập, đánh giá và phát triển giống vật nuôi bản địa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án ODA Nhật BảnThời gian thực hiện: 1/1/2018 - 1/1/2021; vai trò: Chủ nhiệm |
[8] |
Xác định qui trình thiết kế chất chỉ thị hỗ trợ chọn giống gà Tàu Vàng có năng suất và chất lượng thịt tốt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần ThơThời gian thực hiện: 3/2013 - 2/2014; vai trò: Chủ nhiệm |
[9] |
Xây dựng đàn heo giống không mang gen Halothan cho Trại Chăn nuôi Thực nghiệm Hoà An Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần ThơThời gian thực hiện: 3/2011 - 12/2011; vai trò: Chủ nhiệm |