Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.813429
PGS. TS Bùi Quang Tuấn
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Kinh tế Việt Nam.
Lĩnh vực nghiên cứu: Kinh tế và kinh doanh,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
TS. Nguyễn Đức Đồng, NCS. Hoàng Thị Hải Yến, PGS.TS. Bùi Quang Tuấn, CN. Nguyễn Thị Ánh Vân Phát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2354-0729 |
[2] |
Liên kết chuỗi dừa vùng Đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Bùi Quang Tuấn, TS. Nguyễn Đình Hòa, CN. Nguyễn Phương ThảoPhát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2354-0729 |
[3] |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thanh, PGS.TS. Bùi Quang Tuấn Phát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2354-0729 |
[4] |
Tổng quan kinh tế Việt Nam năm 2019 và triển vọng năm 2000 Bùi Quang TuấnTạp chí cộng sản - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[5] |
Bùi Quang Tuấn; Hà Huy Ngọc Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0868-2984 |
[6] |
Bùi Quang Tuấn; Hà Huy Ngọc Nghiên cứu Kinh tế - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0866-7489 |
[7] |
Thành tựu kinh tế Việt Nam năm 2018 và triển vọng năm 2019 Bùi Quang TuấnCộng sản - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[8] |
Một số nhân tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế nhanh và bền vững của Việt Nam Võ Thị Minh Lệ; Bùi Quang TuấnNghiên cứu Châu Phi & Trung Đông - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-0519 |
[9] |
Đổi mới chính sách đất nông nghiệp Việt Nam trong bối cảnh mới: thực trạng và chính sách Bùi Quang Tuấn; Hà Huy NgọcXã hội học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2615-9163 |
[10] |
Đổi mới chính sách đất nông nghiệp Việt Nam trong bối cảnh mới: thực trạng và chính sách Bùi Quang Tuấn; Hà Huy NgọcXã hội học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2615-9163 |
[11] |
Chính sách quốc gia về tăng trưởng xanh ở Việt Nam Bùi Quang Tuấn; Hà Huy NgọcKhoa học xã hội Việt Nam - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1013-4328 |
[12] |
Chiến lược tăng trưởng xanh quốc gia sau 3 năm thực hiện: Kết quả bước đầu và thách thức Bùi Quang Tuấn; Hà Huy NgọcNhững vấn đề Kinh tế & Chính trị Thế giới - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-2984 |
[13] |
Chiến lược tăng trưởng xanh quốc gia sau 3 năm thực hiện: Kết quả bước đầu và thách thức Bùi Quang Tuấn; Hà Huy NgọcNhững vấn đề Kinh tế & Chính trị Thế giới - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-2984 |
[14] |
Thất bại của thị trường và thất bại của Nhà nước Bùi Quang TuấnPhát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-0729 |
[15] |
Cơ cấu kinh tế Tây Nguyên và một số vấn đề đặt ra Bùi Quang Tuấn; Nguyễn Đình HòaNghiên cứu Kinh tế - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[16] |
Những vấn đề đặt ra đối với sản phẩm điều ở vùng Tây Nguyên trong chuỗi giá trị toàn cầu Bùi Quang Tuấn; Nguyễn Đình HòaNghiên cứu Kinh tế - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-7489 |
[17] |
Phục hồi và phát triển kinh tế thông qua thúc đẩy chuyển đổi số ở Việt Nam Bùi Quang TuấnỦy ban Kinh tế của Quốc hội, Đóng góp cho việc xây dựng Chương trình phục hồi và phát triển bền vững giai đoạn 2022-2023 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[18] |
Chuyển đổi số: Kinh nghiệm quốc tế và lộ trình cho Việt Nam Đồng chủ biên (với Hà Huy Ngọc)NXB Chính trị Quốc gia Sự thật - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[19] |
Đổi mới chính sách đất đai theo tinh thần nghị quyết Đại hội XIII của Đảng Đồng chủ biên (với Phạm Minh Tuấn)NXB Chính trị Quốc gia Sự thật - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[20] |
Chiến lược tăng trưởng xanh trong mô hình tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam Đồng chủ biên (với Hà Huy Ngọc)NXB Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[21] |
Mô hình tăng trưởng kinh tế của Việt Nam và những vấn đề đặt ra Đồng tác giả với Trần Mai TrangHội thảo quốc tế "Mô hình phát triển kinh tế - xã hội: Chia sẻ kinh nghiệm giữa Việt Nam và Ma Rốc" - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[22] |
Các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2010 – 2020 Đồng tác giả với Đàm Đức QuangKỷ yếu hội thảo quốc tế “Việt Nam học” lần thứ VI - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[23] |
Bài tham luận Hội thảo quốc tế: “Tác động của các phản ứng chính sách của chính phủ đến thương mại quốc tế trong thời đại covid-19: bằng chứng từ các quốc gia châu Á” Đồng tác giả với Đồng Bích Ngọc, Nguyễn Thị Ánh TuyếtKỷ yếu hội thảo quốc tế “Việt Nam học” lần thứ VI - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[24] |
Bài tham luận Hội thảo quốc tế “Huy động các nguồn lực tài chính để phát triển đô thị bền vững ở tỉnh Kiên Giang Đồng tác giả với Nguyễn Duy Linh ThảoKỷ yếu hội thảo quốc tế “Quản trị rủi ro và Phát triển đô thị bền vững” - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[25] |
Situation of innovation and technology application in Central Highland’s enterprises Đồng tác giả với Ha Huy NgocVietnam Social Sciences, No.6 (205)-2021. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[26] |
Hoạt động nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp Việt Nam: Thực trạng và hàm ý chính sách Đồng tác giả với Trần Văn HoàngTạp chí Nghiên cứu Kinh tế, Số 7-2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[27] |
Kinh tế Việt Nam sáu tháng đầu năm và triển vọng năm 2021 Đồng tác giả với Hà Huy NgọcTạp chí cộng sản, Số 6-2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[28] |
Kinh tế Việt Nam năm 2010 và triển vọng Bùi Quang TuấnTạp chí Cộng sản, Số 1-2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[29] |
Critical Factors Affecting Rooftop Solar System Investment: An Empirical Study in Vietnam Duong Thi Thuy Than, Quang Tuan Bui, Kien Trung Duong, Trang Mai TranJournal of Asian Finance, Economics and Business , Volume 9 Issue 5, Pages.201-211, 2022, 2288-4637(pISSN), 2288-4645(eISSN) https://www.jafeb.org/journal/viewFullTextArchive.do?journalSeq=J000171&menuId=0202&introMenuId=0202&archiveIndex=1 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2288-4645 |
[30] |
Investigating the Factors Impact the Decision to Invest in Rooftop Solar Power in Vietnam Than, D. T. T., Bui, T. Q., Duong, K. T., & Tran, T. M.International Journal of Energy Economics and Policy, 12(3), 116–124. https://doi.org/10.32479/ijeep.12958 (Tạp chí thuộc nhóm ISI, Q2) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
[31] |
Earnings and Quality of Female Labor in the Border Areas of Viet Nam and the Implications for GMS Cooperation Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyễn Hồng Nhung, Bùi Quang TuấnAsian Development Bank - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: ISBN 978-92-9092-445-6 |
[32] |
Development of the Kuming-Laocai-Hanoi-Haiphong Economic Corridor: potentials, constraints, and possible impacts Bui Quang Tuan and Nguyen Hong HaiMekong Institute Research Working Paper Series - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[33] |
Earnings and Quality of Female Labor in the Border Areas of Viet Nam and the Implications for GMS Cooperation Nguyen Manh Hung, Bui Quang Tuan, Nguyen Thi NhungJournal of Greater Mekong Subregion Development Studies - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
[34] |
Влияние пандемии COVID-19 на мобильность населения Вьетнама и Таиланда и перспективы восстановления международной миграции // Научное обозрение Храмова М.Н., Зорин Д.П., Буй Куанг Туан, Морозов В.М.Экономика и право - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2076-4650 |
[35] |
Hoạt động nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp Việt Nam: Thực trạng và hàm ý chính sách Bùi Quang Tuấn, Trần Văn HoàngTạp chí Nghiên cứu Kinh tế - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[36] |
International NGOs Operating in Vietnam: Current Situation, Outstanding Issues and Policy Suggestions Bùi Quang Tuấn và Lại Lâm AnhVietnam Social Sciences, - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
[37] |
Phác thảo khung lý thuyết phát triển bền vững vùng Bui Quang TuanTạp chí Phát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[38] |
Đổi mới thể chế quản lý tập đoàn kinh tế ở Việt Nam: Nhìn từ góc độ cấu trúc lại quản trị doanh nghiệp nhà nước Bui Quang TuanTạp chí Cộng sản (chuyên đề cơ sở) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[39] |
Bối cảnh phát triển mới và những thách thức về môi trường ở Việt Nam Bui Quang Tuan và Hà Huy NgọcTạp chí Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[40] |
Tiềm năng cho đổi mới sáng tạo ở Tây Nguyên từ góc độ phát triển doanh nghiệp Bui Quang Tuan và Hà Huy NgọcTạp chí Phát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[41] |
Exploitation and Use of Bioenergy during the Implementation of Vietnam Green Growth Enrgy: Status and Policy Recommendation Bui Quang Tuan và Hà Huy NgọcVietnam Social Sciences, - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[42] |
Tiếp cận chuỗi giá trị trong liên kết vùng: Lý luận và hàm ý chính sách cho vùng Tây Nguyên, Việt Nam Bui Quang Tuan và Phạm Thị VânTạp chí Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[43] |
Phát triển các mô hình thị trường theo hướng phát triển bền vững vùng Tây Bắc Bui Quang Tuan và Lương Minh HuânTạp chí Phát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[44] |
Chính sách ứng phó với tác động của biến đổi khí hậu ở Việt Nam hiện nay Bui Quang Tuan và Hà Huy NgọcTạp chí Khoa học xã hội Việt Nam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[45] |
Phát triển xã hội và quản lý xã hội trong giảm nghèo và phân hóa giàu nghèo ở Tây Nguyên theo hướng phát triển bền vững Bùi Quang Tuấn, Nguyễn Đình HòaTạp chí Khoa học xã hội Tây Nguyên - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[46] |
Kết hợp phát triển nông nghiệp thông minh với du lịch bền vững Bui Quang TuanTạp chí Khoa học xã hội Tây Nguyên - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[47] |
Development and Application of Climate-Smart Agriculture in the Mekong Sub-Region: a case study of Vietnam Bùi Quang Tuấn, Nguyễn Song Tùng- Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[48] |
Phương thức hợp tác công tư trong lĩnh vực dịch vụ môi trường đô thị ở Việt Nam Bui Quang Tuan và Hà Huy NgọcTạp chí Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[49] |
Kết hợp phát triển nông nghiệp thông minh với du lịch bền vững Bui Quang TuanTạp chí Khoa học xã hội Vùng Tây Nguyên - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[50] |
Thất bại của thị trường và thất bại của Nhà nước từ góc độ bảo vệ môi trường Bui Quang TuanTạp chí Phát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[51] |
Sản phẩm điều của Tây Nguyên trong chuỗi giá trị toàn cầu Bui Quang Tuan, Nguyễn Đình HòaTạp chí Nghiên cứu Kinh tế - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[52] |
Cà phê Tây Nguyên trong chuỗi giá trị toàn cầu Bui Quang Tuan, Lê Văn HùngTạp chí Phát triển bền vững Vùng - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[53] |
Chuỗi giá trị hoa của Tây Nguyên: Trường hợp tỉnh Lâm Đồng Bui Quang Tuan, Vũ Ngọc QuyênTạp chí Nghiên cứu Kinh tế - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[54] |
Impact of Public Governance Decmocratization on Land Management Quality Bui Quang Tuan, Phí Vĩnh Tường, Vũ Hoàng Dương, Trần Văn HoàngVietnam Socio-Economic Development - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[55] |
Tác động của COVID-19 đến ngành may mặc và da giày của Việt Nam Bui Quang Tuan, Trần Thị Vân Anh, Trần Văn HoàngTạp chí Nghiên cứu kinh tế, số 11 (510), tháng 11-2020 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
[56] |
Mô hình tăng trưởng dựa vào khoa học – công nghệ và đổi mới sáng tạo trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội Việt Nam giai đoạn 2021-2030. Bui Quang Tuan và Hà Huy Ngọc đồng chủ biênNXB Chính trị Quốc gia Sự thật - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
[57] |
Chính sách đổi mới sáng tạo và ứng dụng công nghệ mới vùng Tây Nguyên trong bối cảnh mới Hà Đình Thành, Bùi Quang Tuấn, Hà Huy Ngọc đồng chủ biênNXB Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[58] |
Cơ chế, chính sách liên kết kinh tế vùng Tây Nam bộ theo hướng phát triển bền vững Bui Quang Tuan (chủ biên)NXB Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[59] |
Đổi mới phân cấp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở Việt Nam Bui Quang Tuan và Hà Huy Ngọc đồng chủ biênNXB Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[60] |
“Vietnam”, Một chương trong cuốn Managing FDI in a globalising world: Asian experiences, do Hal Hill và B. Douglas, làm chủ biên Bui Quang TuanNhà xuất bản Palgrave, McMilan Publishing House, London - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: |
[61] |
"Development gaps and economic security in ASEAN Economies", (Đồng tác giả), Một chương trong Studying non-traditional security in Asia, do Emmers,. R, Caballero-Anthony M., và Acharya A. làm chủ biên, Nguyen Xuan Thang, Bui Quang Tuan, Nguyen Hong SonNhà Xuất bản Marshall Cavendish Academic Publishing House, London, New York, Singapore - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
[62] |
“Vietnam: Employment - poverty linkage and policies for pro-poor growth”, Một chương trong cuốn Fighting Poverty: the development-employment link, do Rizwannul Islam chủ biên Huong Lan Pham, Bui Quang Tuan, Dinh Hien MinhNhà xuất bản Lynne Rienner Publisher, London (UK) và Colorado (USA). - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
[63] |
FDI and Economic Integration in Vietnam, (Một chương trong cuốn Plugging into production networks – Industrialisation Strategy in Less Developed Southeast Asian Countries, do Ikuo Kuroiwa làm chủ biên), Bui Quang TuanIDE-JETRO and Institute of Southeast Asian Studies, Singapore - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
[64] |
A study of FDI in Vietnam Một chương trong cuốn Foreign Direct Investment in Asia, do Sussangakarn C, Park Y. C. và Kang S. J. chủ biên Tuan Bui, Huong Lan Pham and Ha Thi Tran.Routledge Publishing House, New York, USA - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
[65] |
Миграция населения как ключевой компонент демографического развития российского Дальнего Востока Рязанцев С.В., Лукьянец А.С., Храмова М.Н., Буй Туан Куонг, Ху Ву КуокЭкономика и право - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2076-4650 |
[1] |
Mô hình tăng trưởng xanh: khuôn khổ cho tái cấu trúc các ngành sản xuất của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 05/2012 - 11/2014; vai trò: Thành viên |
[2] |
Tái cơ cấu kinh tế Tây Nguyên theo hướng phát triển bền vững Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KHCN, Chương trình KHCN Tây Nguyên 3Thời gian thực hiện: 11/2012 - 10/2014; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[3] |
Áp dụng chính sách lạm phát mục tiêu: Lý luận và thực tiễn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 05/2012 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
[4] |
Lạm phát mục tiêu và hàm ý đối với khuôn khổ chính sách tiền tệ của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 05/2012 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
[5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 12/2014 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
[6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/03/2020 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
[7] |
Các giải pháp cơ bản nhằm phát triển bền vững vùng Tây Nam Bộ trong bối cảnh mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/07/2018 - 01/11/2020; vai trò: Thành viên |
[8] |
Báo cáo kinh tế Việt Nam 2020: Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế dựa trên đổi mới sáng tạo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/01/2020 - 01/03/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[9] |
Kinh tế Việt Nam trong bối cảnh đại dịch Covid-19: Phục hồi và chuyển đổi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/03/2022; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[10] |
Giải pháp phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ở Thành phố Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/07/2022 - 01/12/2023; vai trò: Thành viên |
[11] |
Chương trình Phục hồi và Phát triển Kinh tế xã hội: Năm đầu triển khai và những đánh giá ban đầu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án quốc tế, Aus4skillThời gian thực hiện: 2022 - ; vai trò: Thành viên |
[12] |
Xây dựng kế hoạch hành động thực hiện chiến lược tăng trưởng xanh quốc gia giai đoạn 2021-2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án quốc tế, MPI-GIZ Vietnam (Thành viên)Thời gian thực hiện: 2022 - ; vai trò: Thành viên |
[13] |
Xây dựng chiến lược tăng trưởng xanh quốc gia giai đoạn 2021-2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án quốc tế, MPI-GIZ VietnamThời gian thực hiện: 2021 - 2021; vai trò: Thành viên |
[14] |
Giải pháp chính sách khuyến khích sáng tạo và ứng dụng công nghệ mới vùng Tây Nguyên trong bối cảnh mới. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KHCN, Chương trình KHCN Tây Nguyên 3Thời gian thực hiện: 2/2018 - 12/2020; vai trò: Thành viên |
[15] |
Nghiên cứu điều chỉnh các tiêu chí và chỉ tiêu Nông thôn mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thônThời gian thực hiện: 2/2016 - 12/2017; vai trò: Phó chủ nhiệm |
[16] |
Cơ chế, chính sách liên kết kinh tế nội vùng và liên vùng đối với Vùng Tây Nam Bộ theo hướng phát triển bền vững Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KHCN, Chương trình KHCN phát triển bền vững Tây Nam BộThời gian thực hiện: 2/2017 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
[17] |
Việt Nam năm 2035 (Tham gia một chương) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Ngân hàng thế giới tại Việt Nam và Chính phủ Việt NamThời gian thực hiện: 2/2016 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
[18] |
Mua sắm công xanh và chuỗi giá trị Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Kế hoạch và Đầu tư và UNDPThời gian thực hiện: 2/2014 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm |
[19] |
Chất lượng quản lý đất đai và dân chủ hóa quản trị công Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình phát triển của Liên Hợp quốc tại Hà Nội (UNDP)Thời gian thực hiện: 2/2012 - 12/2012; vai trò: Chủ nhiệm |
[20] |
Tái cấu trúc kinh tế theo hướng tăng trưởng xanh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ NafostedThời gian thực hiện: 2/2012 - 12/2013; vai trò: Chủ nhiệm |
[21] |
Tác động kinh tế-xã hội của việc khai thác và sử dụng năng lượng xanh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam và Bộ Tài nguyên và môi trườngThời gian thực hiện: 3/2012 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm |
[22] |
Một số vấn đề lý luận cơ bản và kinh nghiệm quốc tế chủ yếu về phát triển vùng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2009 - 2010; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
[23] |
Toàn cầu hóa, tăng trưởng và đối mặt với lao động yếu thế: Phân tích và hàm ý chính sách Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trung tâm nghiên cứu phát triển Canađa (IDRC)Thời gian thực hiện: 2/2009 - 12/2009; vai trò: Thành viên |
[24] |
Tác động kinh tế - xã hội của hành lang kinh tế Bắc - Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Mekong, Thái LanThời gian thực hiện: 3/2007 - 12/2007; vai trò: Chủ nhiệm |
[25] |
Tăng cường năng lực điều phối hợp tác khu vực và chương trình đầu tư công của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Ngân hàng phát triển châu ÁThời gian thực hiện: 09/2006 - 12/2008; vai trò: Thành viên |
[26] |
Nghiên cứu về thương mại và các vấn đề xuyên biên giới ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Mekong, Thái LanThời gian thực hiện: 3/2008 - 12/2008; vai trò: Trưởng nhóm |
[27] |
Mở rộng khả năng tiếp cận các dịch vụ bảo hiểm và tiết kiệm tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức lao động quốc tế, Văn phòng tại Hà Nội, VietnamThời gian thực hiện: 3/2006 - 12/2006; vai trò: Chủ nhiệm |
[28] |
Khoảng cách phát triển và an ninh kinh tế ở các nền kinh tế ASEAN Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ FordThời gian thực hiện: 2004 - 2005; vai trò: Thành viên |