Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.567034
GS. TS Trần Thế Bách
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Microchirita bimaculata (GESNERIACEAE), A NEWLY RECORDED SPECIES FOR THE FLORA OF VIETNAM Ha Thi Dung, Tran The Bach, Ha Minh Tam, Nguyen Mau Hoang Quan, Bui Thu HaTạp chí Khoa học - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội: Khoa học Tự nhiên - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
[2] |
Trần Thế Bách; Đỗ Văn Hài; Bùi Hồng Quang; Sỹ Danh Thường; Hà Minh Tâm; Bùi Thu Hà Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-2171 |
[3] |
Bổ sung loài Tylophora tengii Tsiang (Asclepiadaceae R.Br.) cho hệ thực vật Việt Nam Trần Thế BáchTC Sinh học - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
[4] |
Nguyễn Thị Mai Phương; Trần Thế Bách Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[5] |
Trần Thế Bích; Đỗ Văn Hài; Bùi Hồng Quang; Vũ Tiến Chính; Dương Thị Hoàn; Trần Thị Phương Anh; Sỹ Danh Thường; Trần Thị Ngọc Diệp; Nguyễn Hạnh; Lưu Văn Nông; Ritesh Choudhary; Sang-Hong Park; Changyoung Lee; Joongky Lee; Sangmi Eum; You-Mi Lee Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[6] |
Đặc điểm hình thái các chi thuộc họ màn màn (Carpparaceae Juss.) ở Việt Nam Sỹ Danh Thường; Trần Thế BáchBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[7] |
Melodinus cambodiensis Pierre - Loài bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam Trần Thế Bách; Đỗ Văn Hải; Vũ Tiến Chính; Bùi Hồng Quang; Nguyễn Thị Thanh Hương; Dương Thị Hoàn; Bùi Thu HàBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[8] |
Đa dạng thực vật có hoa ở Tây Nguyên Trần Thế Bách; Đỗ Văn Hài; Bùi Hồng Quang; Vũ Tiến Chính; Nguyễn Thế Cường; Dương Thị Hoàn; Nguyễn Thị Thanh Hương; Đỗ Thị Xuyến; Trần Thị Phương Anh; Sỹ Danh Thường; Hà Minh Tâm; Sangmi EumBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
[9] |
Đặng Văn Sơn; Trần Thế Bách; Vũ Xuân Phương Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[10] |
Nghiên cứu mối quan hệ gần gũi có thể của một số chi thuộc họ cam (Rutaceae) ở Việt Nam Bùi Thu Hà; Nguyễn Thị Hồng Liên; Trần Thế BáchBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[11] |
Lê Thị Hương; Trần Thế Bách; Nguyễn Quốc Bình Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[12] |
Giá trị kinh tế của họ bứa (Clusiaceae Lindl.) ở Việt Nam Lê Ngọc Hân; Trần Thế BáchBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[13] |
Bùi Thu Hà; Nguyễn Thị Hồng Liên; Nguyễn Thị Nguyên; Nguyễn Văn Quyền; Trần Thế Bách; Lê Bá Duy; Phạm Quỳnh Anh Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[14] |
Sindechites Oliv. - Chi bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam Trần Thế Bách; Đỗ Văn Hài; Bùi Hồng Quang; Vũ Tiến Chính; Doãn Hoàng Sơn; Trần Đức Bình; Thiều Thị Huyền Trang; Hà Thị Dung; Lê Bá Duy; Phạm Quỳnh Anh; Bùi Thu Hà; Ma Thị Mai Loan; Hà Minh Tâm; Sangmi EumBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[15] |
Trần Thị Ngọc Diệp; Trần Thế Bách; Ninh Khắc Bản Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
[16] |
Heterostemma saolaense (Apocynaceae: Asclepiadoideae), a new species from central Vietnam. Tien Chinh VU, Tuan Anh LE, Dien DINH, The Bach TRAN, Michele RODDATaiwania 67(2): 235-238 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0372-333X |
[17] |
Heterostemma cucphuongense (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species from Vietnam The Bach Tran, Le Ngoc Han, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Nguyen Thi Thanh Huong, Bui Thu Ha, Tran Van Hai, Michele RoddaPhytoKeys 148: 119–124 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1314-2011 |
[18] |
TYROSINASE INHIBITION AND SKIN-WHITENING ACTIVITY OF DESMODIUM SEQUAX SOLVENT EXTRACT OR FRACTION THEREOF SON, Kwang-Hee; PARK, Ho Yong; PARK, Jeongkwang; EUM, Sang Mi; NGUYEN, Van Sinh; LEE, Min Ji; LEE, Changyoung; CHO, Han Young; CHOI, Sangho; TRAN, The BachWIPO - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: WO2019/078662 |
[19] |
Woody Plants of Phia Oac - Phia Den National Park in Vietnam Joongku Lee, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Hae Joo LeeKorea National Arboretum, Pocheon, Republic of Korea - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: ISBN 979-11-88720-25-5 |
[20] |
Đánh giá hoạt tính sinh học một số loài thực vật tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa và vùng lân cận, tỉnh Quảng Trị Changyoung Lee, Trần Thế Bách, Đỗ Văn Hài, Bùi Hồng Quang, Bùi Thu Hà, Nguyễn Trung ThànhVNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 0866-8612 |
[21] |
The complete chloroplast genome sequence of a vulnerable legume species Dalbergia tonkinensis prain in Vietnam Changyoung Lee, Yong-In Kim, Soo-Yong Kim, Tran The Bach, Sangmi Eum, Nguyen Trung Thanh & Sangho ChoiMitochondrial DNA Part B - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN: 2380-2359, E-ISSN: 2380-2359 |
[22] |
Methanol Extract of Aerial Parts of Pavetta indica L. Enhances the Cytotoxic Effect of Doxorubicin and Induces Radiation Sensitization in MDA‐MB‐231 Triple‐Negative Breast Cancer Cells Yen Thi‐Kim Nguyen, Jeong Yong Moon, Ji‐yeon Ryu, Sangmi Eum, Tran The Bach and Somi Kim ChoMolecules - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1420-3049 |
[23] |
Transcriptome analysis and development of SSR markers of ethnobotanical plant Sterculia lanceolata Sang Mi Eum & Soo-Yong Kim & Jin Sung Hong & Neha Samir Roy & Sangho Choi & Jinhyup Paik & Sang Woo Lee & The Bach Tran & Van Hai Do & Kyoung Su Kim & Eun-Soo Seong & Kyong-Cheul Park & Chang Yeon Yu & Seok Hyun Eom & Ki-Young Choi & Jong-Hwa Kim & Jong-Kuk NaTree Genetics & Genomes - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1614-2942 |
[24] |
Staurogyne caobangensis (Acanthaceae), a new species from northern Vietnam Hai D.V., Bach T.T., Hai T.V., Choudhary R.K., Lee S. & Lee J.Ann. Bot. Fennici - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[25] |
Bổ sung loài Riềng nhiều hoa (Alpinia polyaltha D. Fang) (Zingiberaceae) cho hệ thực vật Việt Nam Lê Thị Hương, Trần Thế Bách, Nguyễn Quốc Bình, Lý Ngọc SâmTạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, 31 (4S): 35-38 (ISSN 0866-8612) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
[26] |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC TINH DẦU LOÀI HỒNG BÌ DẠI (CLAUSENA EXCAVATA BURM. F.) VÀ MẮC MẬT (CLAUSENA INDICA (DALZ.) OLIV.) Ở MIỀN BẮC VIỆT NAM Trần Huy Thái, Trần Thế Bách, Đỗ Văn Hài, Sang Mi Eum, Lê Thị HươngBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 1443-1448. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[27] |
CHI RÁNG TIỀN THẬN - PRONEPHRIUM C. PRESL (HỌ RÁNG THƯ DỰC – THELYPTERIDACEAE CHING EX PIC. SERM.) Ở VIỆT NAM Doãn Hoàng Sơn, Trần Đức Bình, Trần Thế Bách, Bùi Thu Hà, Phạm Quỳnh AnhBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 363-370. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[28] |
ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CÁC CHI TRONG HỌ RÁNG THƢ DỰC (THELYPTERIDACEAE CHING EX PIC. SERM.) Ở VIỆT NAM Doãn Hoàng Sơn, Trần Thế Bách, Trần Đức Bình, Phạm Quỳnh AnhBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 355-362. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[29] |
BỔ SUNG MỘT LOÀI THUỘC CHI NGÂN HOA - SILVIANTHUS HOOK. F. HỌ CẠT MAN (CARLEMANNICEAE) Ở VIỆT NAM Bùi Hồng Quang, Trần Thế Bách, Đỗ Văn Hài, Dương Thị Hoàn, Nguyễn Thị Thanh Hương, Lê Ngọc Hân, Trần Đức Bình, Doãn Hoàng Sơn, Vũ Anh Thương, Sangmi Eum, Vũ Tiến ChínhBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 324-327. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[30] |
ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CÁC LOÀI TRONG CHI CỒNG (CALOPHYLLUM L.) - HỌ BỨA (CLUSIACEAE LINDL.) Ở VIỆT NAM Lê Ngọc Hân, Trần Thế Bách, Trần Đức Bình, Doãn Hoàng Sơn, Thiều Thị Huyền Trang, Bùi Thu Hà, Sangmi EumBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 159-165. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[31] |
NGHIÊN CỨU HỌ MUA (MELASTOMATACEAE JUSS.) TẠI KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN PHIA OẮC - PHIA ĐÉN, TỈNH CAO BẰNG Trần Văn Hải, Trần Thế Bách, Đỗ Văn Hài, Nguyễn Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Mai, Joong Ku LeeBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 150-158. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[32] |
GHI NHẬN MỚI LOÀI LASIANTHUS CAMBODIANUS PIT. THUỘC HỌ CÀ PHÊ (RUBIACEAE JUSS.) CHO HỆ THỰC VẬT VIỆT NAM Hà Thị Dung, Vũ Anh Thương, Trần Thế Bách, Bùi Thu HàBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 91-95. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[33] |
PHÂN LOẠI CÁC LOÀI CHI CHÂN BÌM ERYCIBE ROXB. Ở VIỆT NAM Trần Đức Bình, Trần Thế Bách, Đỗ Văn Hài, Bùi Hồng Quang, Dương Thị Hoàn, Bùi Thu Hà, Sangmi EumBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 54-61. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[34] |
URCEOLA HUAITINGII (CHUN & TSIANG) D. J. MIDDLETON (APOCYNACEAE) – LOÀI BỔ SUNG CHO HỆ THỰC VẬT VIỆT NAM Trần Thế Bách, Bùi Thu HàBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: 46-49. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-615-3 |
[35] |
Thực vật chí Việt Nam (Flora of Vietnam), tập 15, họ Thiên lý – Asclepiadaceae R. Br. Trần Thế BáchNxb. Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Publishing House For Science and Technology). ISBN: 978-604-913-668-9 (Sách chuyên khảo). - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[36] |
Woody Plants of Phia Oac - Phia Den National Park in Vietnam Joongku Lee, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Hae Joo LeeKorea National Arboretum, Pocheon, Republic of Korea.(ISBN 979-11-88720-25-5) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[37] |
Aucuba robusta W. P. Fang & T. P. Soong (Aucubaceae): A new record to the flora of Vietnam Tran Duc Binh, Nguyen Thi Van, Tran The Bach, Sy Danh Thuong, Bui Hong QuangTạp chí KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ, Đại học Thái Nguyên, 180(4): 53-56. (ISSN 1895-2171) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1895-2171 |
[38] |
Tu chỉnh và đánh giá bổ sung các loài động vật, thực vật có nguy cơ bị đe dọa tuyệt chủng ở Việt Nam Lê Hùng Anh, Trần Thế Bách, Lê Xuân Cảnh Đặng Huy Phương, Tạ Huy Thịnh Nguyễn Quảng TrườngTạp chí Môi trường (cơ quan của Tổng cục Môi trường) – Vietnam Environment Administraion Magazine (VEM), 72-76. ISSN: 1859-042X. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-042X |
[39] |
The Effects of MeOH Extract of Hopea chinensis (Merr.) Hand.-Mazz. on the Metabolism of Amyloid Precursor Protein in Neuroblastoma Cells Shrestha Abinash Chandra, Ju Eun Kim, Ha Neul Ham, Youn Jeong Jo, Tran The Bach, Sang Mi Eum, and Jae Yoon LeemKor. J. Pharmacogn. 49(2) : 182 ∼ 187 (SCOPUS) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[40] |
Ethnobotanical study on medicinal plants used by local Van Kieu ethnic people of Bac Huong Hoa Nature Reserve, Vietnam Lee, Changyoung & Kim, Soo-Yong & Eum, Sangmi & Paik, Jin & The Bach, Tran & Darshetkar, Ashwini & Kumar Choudhary, Ritesh & Van Hai, Do & Quang, Bui & Trung Thanh, Nguyen & Choi, SanghoJournal of Ethnopharmacology. 10.1016/j.jep.2018.11.006. DOI: 10.1016/j.jep.2018.11.006 (SCI, ISSN: 0378-8741) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0378-8741 |
[41] |
Argostemma vietnamicum (Rubiaceae), a new species from Vietnam Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Do Van Hai, Nguyen The Cuong & Joongku LeeAnn. Bot. Fennici 56: 27-31. (SCI-ISI- ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online)) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[42] |
Enrichment of genomic resources and identification of simple sequence repeats from medicinally important Clausena excavata Doo Young Bae, Sang Mi Eum, Sang Woo Lee, Jin‑Hyub Paik, Soo‑Yong Kim, Mihyun Park, Changyoung Lee, The Bach Tran, Van Hai Do...3 Biotech (2018) 8:133. (SCIE, ISSN: 2190-572X) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2190-572X |
[43] |
3,5-Di-C-β-D-glucopyranosyl phloroacetophenone, a major component of Melicope ptelefolia, suppresses fbroblast activation and alleviates arthritis in a mouse model: Potential therapeutics for rheumatoid arthritis 44. HYUN JONG KIM1, JI HYUN CHOI1,2, JUNG HWAN HWANG1,2, KYONG SHIM KIM1,2, JUNG RAN NOH1, DONG HEE CHOI1, SUNG JE MOON1, HYUN YONG KIM1, SANG WOO KIM3, SANGHO CHOI4, SANG MI EUM4, TRAN THE BACH5...International journal of Molecular Medicine 42:2763-2775 (SCI, Print ISSN: 1107-3756, Online ISSN: 1791-244X). - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1107-3756 |
[44] |
Jasminanthes tuyetanhiae (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species from Vietnam, and J. pilosa new for Vietnam The Bach Tran, Xuan Lam Hoang, Ngoc Duy Bui, Thu Ha Bui, Eum Sangmi, Hong Quang Bui, Van Hai Do, Maxim Nuraliev, Andrey Kuznetsov, Svetlana Kuznetova & Michele RoddaAnn. Bot. Fennici 55: 163-169. (SCI-ISI- ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online)) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[45] |
Suppression of lung inflammation by the methanol extract of Spilanthes acmella Murray is related to differential regulation of NF-κB and Nrf2 Kim KH , Kim EJ, Kwun MJ , Bach TT, Eum SM, Choi JY , Cho S , Kim SJ , Jeong SI , Joo MJournal of Ethnopharmacology 217: 89-97. (SCI, ISSN: 0378-8741) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0378-8741 |
[46] |
Dregea taynguyenensis (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species from Vietnam The Bach Tran, Hai Do Van, Ha Bui Thu, Sangho Choi, Sangmi Eum & Michele RoddaPhytotaxa 333(2): 267-273 (SCI-E, ISSN: 1179-3155) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1179-3155 |
[47] |
Cytotoxic activities of Telectadium dongnaiense and its constituents by inhibition of the Wnt/β-catenin signaling pathway WonKyung Kim, Duc-Hiep Bach, Hyung Won Ryu, Jedo Oh, Hyen Joo Park, Ji-Young Hong, Hyuk-Hwan Song, Sangmi Eum, Tran The Bach, Sang Kook LeePhytomedicine 34: 136-142.(SCI-E, ISSN: 0944-7113, E-ISSN: 1618-095X) - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0944-7113 |
[48] |
Xanthine oxidase inhibitors from Archidendron clypearia (Jack.) I.C. Nielsen: Results from systematic screening of Vietnamese medicinal plants Nguyen Thuy Duong, Pham Duc Vinh, Phuong Thien Thuong, Nguyen Thi Hoai, Le Nguyen Thanh, Tran The Bach, Nguyen Hai Nam, Nguyen Hoang AnhAsian Pacific Journal of Tropical Medicine 10(6): 549-556. (SCI-E, ISSN: 1995-7645) - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1995-7645 |
[49] |
Spilanthes acmella inhibits inflammatory responses via inhibition of NF-κB and MAPK signaling pathways in RAW 264.7 macrophages Young-Chang Cho, Tran The Bach, Ba Reum Kim, Huong Lan Vuong and Sayeon ChoMolecular Medicine Reports - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1791-2997 |
[50] |
Analysis of the Volatile Constituents of Alpinia pinnanensis Le T. Huong, Do N. Dai, Tran D. Thang, Tran T. Bach and Isiaka A. OgunwandeJournal of Essential Oil Bearing Plants 20(1): 264-271. (SCIE, ISSN Print: 0972-060X; ISSN Online: 0976-5026) - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0972-060X |
[51] |
Xanthine oxidase inhibitors from Archidendron clypearia (Jack.) I.C. Nielsen: Results from systematic screening of Vietnamese medicinal plants Nguyen Thuy Duong, Pham Duc Vinh, Phuong Thien Thuong, Nguyen Thi Hoai, Le Nguyen Thanh, Tran The Bach, Nguyen Hai Nam, Nguyen Hoang AnhAsian Pacific Journal of Tropical Medicine 10(6): 549-556 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: 1995-7645 |
[52] |
COMPOSITION FOR PREVENTING OR TREATING GYNECOLOGICAL CANCERS AND MENOPAUSAL SYMPTOMS CONTAINING FLEMINGIA STROBILIFERA EXTRACT OR COMPOUND ISOLATED THEREFROM AS ACTIVE INGREDIENT SONG, Yun-Seon, CHANG, Min-Sun, JEONG, Si-Yeon, JEONG, Hye-Soo, WANG, Xiaoying, EUM, Sang-Mi, LEE, Joong-Ku, CHOI, Sang-Ho, TRAN, The Bach, BUI, Hong QuangWIPO-WO2017/065515 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: WO2017/065515 |
[53] |
COMPOSITION FOR PREVENTING OR TREATING GYNECOLOGICAL CANCERS AND MENOPAUSAL SYMPTOMS CONTAINING CAJANUS CAJAN EXTRACT OR COMPOUND ISOLATED THEREFROM AS ACTIVE INGREDIENT SONG, Yun-Seon, CHANG, Min-Sun, KIM, So-Dam, ZHAN.G, BaoJin, KIM, Soo-Lin, WU, Honghua, EUM, Sang-Mi, LEE, Joong-Ku, CHOI, Sang-Ho, TRAN, The Bach, DO, Van HaiWIPO-WO2017/065516 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: WO2017/065516 |
[54] |
ANTI-AGING COMPOSITION CONTAINING A MASTIXIA ARBOREA C.B.CLARKE EXTRACT OR A FRACTION THEREOF AS AN ACTIVE INGREDIENT LEE, Hyeong Kyu; AHN, Kyung Seop; KWON, Ok-Kyoung; OH, Sei Ryang; LEE, Sang Woo; KIM, Doo-Young; KIM, Jung Hee; DO, Van Hai; PARK, Ji Won; LEE, Joongku; TRAN, The BachWIPO-WO2013002522 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: WO2013002522 |
[55] |
PHARMACEUTICAL COMPOSITION FOR PREVENTING AND TREATING INFLAMMATORY DISEASE CONTAINING ANARDISIA TINCTORIA EXTRACT OR A FRACTION THEREOF AS AN ACTIVE INGREDIENT AHN, Kyung Seop; KWON, Ok-Kyoung; OH, Sei Ryang; KIM, Jung Hee; LE, Xuan Canh; PARK, Ji Won; LEE, Sang Woo; LEE, Joongku; LEE, Hyeong Kyu; CHOI, Sang Ho; TRAN, The BachWIPO-WO2012177081 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: WO2012177081 |
[56] |
Giáo trình Thực vật học Trần Thế Bách, Phạm Thanh Loan (đồng chủ biên), Trần Thị Ngọc DiệpNxb. Đại học Thái Nguyên. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISBN 978-604915503-1 |
[57] |
Capparis pubifolia B. S. Sun (Capparaceae): A newly recorded species of the flora of Vietnam Sy Danh Thuong, Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Chu Hoang Mau, Sangho Choi and Sangmi EumKorean J. Pl. Taxon. 47(2): 106−111 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: pISSN 1225-8318, eISSN 2466-1546 |
[58] |
Spilanthes acmella inhibits inflammatory responses via inhibition of NF-κB and MAPK signaling pathways in RAW 264.7 macrophages Young-Chang Cho, Tran The Bach, Ba Reum Kim, Huong Lan Vuong and Sayeon ChoMolecular Medicine Reports - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1791-2997 |
[59] |
Ixora auricularis Chun & F. C. How ex W. C. Ko (Rubiaceae): A new record to Flora of Vietnam Thieu Thi Huyen Trang, Tran The Bach, Nguyen Dinh Hai, Sangho Choi and Sangmi EumKorean J. Pl. Taxon. 46(4): 356-360 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: ISSN 1225-8318 |
[60] |
The Essential Oils of the Leaf, Pseudostem Root and Fruit of Alpinia mutica Roxb Le T. Huong, Do N. Dai, Tran D. Thang, Tran T. Bach & Isiaka A. OgunwandeJournal of Essential Oil Bearing Plants 19(8): 2049-2055 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0972-060X |
[61] |
Jasminum vietnamense (Oleaceae), a new species from Vietnam Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Vu Tien Chinh, Tran The Bach, Nguyen Van Du and Joongku LeeAnn. Bot. Fennici. 53: 410-414 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[62] |
Useful plants of the World Jin-Hyub Paik, Sang Mi Eum, Sang Woo Lee, Soo-Yong Kim, (Editors), Imam Paryanto, Tran The Bach, Randall Garcia, Li Wan Yi, Sangho Choi, Changyoung Lee, Jinki Kim, Yong-In Kim, Doo Young BaeKorea Research Institute of Bioscience and Biotechnology, Daejeon, Korea. ISBN 978-89-6709-076-096480 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[63] |
A New Record of Nyctocalos brunfelsiiflorum (Bignoniaceae) from Northern Vietnam Van Son Dang, The Bach Tran, Xuan Phuong Vu and Manh Cuong NguyenJ. Jpn. Bot. 91(5): 285–288 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[64] |
Thunbergia alata inhibits inflammatory responses through the inactivation of ERK and STAT3 in macrophages Young-Chang Cho, Ye Rang Kim, Ba Reum Kim, Tran The Bach, Sayeon ChoInt J Mol Med - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1107-3756 |
[65] |
Capparis dongvanensis (Capparaceae): A new speciesfrom Vietnam Sy, Thuong; Choudhary, Ritesh; Tran, Bach; Do, Hai; Bui, Quang; Tucker, Gordon C.; Chu, Mau; Lee, Joongku; Lee, Changyoung; EUM, SANGMINordic Journal of Botany, Doi 10.1111/njb.01326 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0107-055X |
[66] |
Jasminanthes xuanlienensis (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species from Vietnam The Bach Tran, Do Van Hai, Bui Thu Ha, Michele RoddaPhytoKeys 69: 17-22 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1314-2011 |
[67] |
Phân loại và Hệ thống học Thực vật (Taxonomy and Systematics of Plantae) Trần Đình Lý, Trần Thế Bách, Bùi Thu HàNXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. ISBN: 978-604-913-450-0 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[68] |
Phân loại chi Đại cán - Macrosolen (Blume) Reichb., họ Tầm gửi (Loranthaceae Juss.) ở Việt Nam 37. Lê Ngọc Hân, Trần Thế Bách, Bùi Thu HàBáo cáo Khoa học về Nghiên cứu và Giảng dạy sinh học ở Việt Nam: 274-280. Hội nghị Khoa học Quốc gia lần thứ 2, Đà Nẵng, 20/05/2016. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. ISBN: 978-604-62-5444-9. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[69] |
Nghiên cứu đặc điểm hình thái và đặc điểm vi học của rễ, thân và lá cây Nhó đông (Morinda longissima Y. Z. RUAN) Hoàng Quỳnh Hoa, Nguyễn Mạnh Cường, Trần Thu Hường, Đoàn Thị Vân, Ninh Thế Sơn, Vũ Thị Hà, Nguyễn Quốc Bình, Trần Thế Bách, Đỗ Văn HàiTạp chí Kiểm nghiệm thuốc - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[70] |
Inhibition of the calcineurin pathway by two flavonoids isolated from Miliusa sinensis Finet & Gagnep. Won Jeong Lee, Jae Sun Moon, Young Tae Kim, Tran The Bach, Do Van Hai, Sung Uk KimJournal of Microbiology and Biotechnology 26(10): 1696-1700 (online ISSN: 1738-8872; Print ISSN: 1017-5825) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1738-8872 |
[71] |
Chemical constituents from Melicope pteleifolia leaves Kim Quy Ha, Sangho Choi, Sangmi Eum, Chul Ho Lee, Tran The Bach, Vu Tien Chinh, Won Keun OhPhytochemistry - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0031-9422 |
[72] |
Đa dạng cây thuốc thuộc ngành Ngọc lan (Magnoliophyta) tại khu bảo tồn thiên nhiên Tà Xùa tỉnh Sơn La Phạm Quỳnh Anh, Trần Thế Bách, Vũ Thị LiênTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
[73] |
Useful Flowering Plants in Vietnam III Sangmi Eum (Editor in chief), Tran The Bach (Editor in chief) et al.The Korea Research Institute of Bioscience and Biotechnology - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
[74] |
Đa dạng chi Riềng (Alpinia) và Sa nhân (Amomum) thuộc họ Gừng (Zingiberaceae) ở Bắc Trung Bộ Lê Thị Hương, Trần Thế BáchTạp chí Khoa học Lâm nghiệp: 4021-4026, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam - VAFS - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-0373 |
[75] |
Thành phần hóa học tinh dầu loài Riềng pinna (Alpinia pinnanensis T. L. Wu & S.J. Chen) (Zingiberaceae) ở Nghệ An Lê Thị Thương, Đỗ Ngọc Đài, Trần Đình Thắng, Trần Thế BáchTạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, 31(4S): 148-153 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
[76] |
Clausena anisata-mediated protection against lipopolysaccharide-induced acute lung injury in mice. Chan-Mi Jeon, In-Sik Shin, Na-Rae Shin, Ju-Mi Hong, Ok-Kyoung Kwon, Jung-Hee Kim, Sei-Ryang Oh, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Sang Ho Choi, Joongku Lee, Yung-Keun Myung and Kyung Seop AhnInternational journal of Molecular Medicine 37: 1091-1098.(SCI, Print ISSN: 1107-3756, Online ISSN: 1791-244X) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1107-3756 |
[77] |
Prismatomeris fragrans E.T. GEDDES: A New Record to The Flora of Vietnam Tran The Bach, Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Do Van Hai, Tran Thi Ngoc Diep and Joongku LeeBangladesh J. Plant Taxon 22(2): 147-149. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1028-2092 |
[78] |
Applying concept of species in the botanical taxonomy Tran Dinh Ly, Tran The BachTap chi Sinh hoc 37(2): 258-264 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[79] |
Screening of Herbal Medicines from Vietnam with Inhibitory Activity on Advanced Glycation End Products Formation (XIV) So Jin Choi, Young Sook Kim, Joo Hwan Kim, Tran The Bach, and Jin Sook KimKor. J. Pharmacogn. 46(3): 268-278. (SCOPUS) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0253-3073 |
[80] |
Capparis kbangensis (Capparaceae), a new species from central Vietnam Danh Thuong Sy, Do Van Hai, Ritesh Kumar Choudhary, The Bach Tran, Hoang Mau Chu, Huu Quan Nguyen, Thi Thu Nga Nguyen, Gordon C. Tucker, Joongku LeePhytoKeys 151: 83–91 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1314-2011 |
[81] |
Thành phần hóa học tinh dầu loài Ré (Alpinia latilabris Ridl.) ở Vườn Quốc gia Pù Mát, Nghệ An Lê Thị Hương, Trần Thế Bách, Trần Đình ThắngTạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, 30(6SA): 189-194 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
[82] |
Cultivation prospects of medicinal plants in Vietnam: A case study of HonBa Natural Reserve Choudhary, R.K., T.T. Bach, N. Hanh, L.V. Nong, S.H. Park. C. Lee, Y.M. Lee, K.S. Chang & J. LeeRecent advances in medicinal plants and their cultivation (eds: A.Kumari et al.). Mangalam Publications, Delhi, India - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN: 978-93-81142-66-4 |
[83] |
Hoya tamdaoensis (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species from Vietnam Michele Rodda, Thế Bách Trần, Quốc Bình NguyễnPhytotaxa - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1179-3155 |
[84] |
Analysis of the Volatile Constituents of Alpinia pinnanensis Le T. Huong, Do N. Dai, Tran D. Thang, Tran T. Bach and Isiaka A. OgunwandeJournal of Essential Oil Bearing Plants 20(1): 264-271 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: ISSN Print: 0972-060X; ISSN Online: 0976-5026 |
[85] |
Nghiên cứu đa dạng cây thuốc thuộc ngành Ngọc lan (Magnoliophyta) tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà, tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội 30 (6S): 354-359 (ISSN 0866-8612). Trần Thị Ngọc Diệp, Trần Thế Bách, Ninh Khắc BảnTạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
[86] |
Floristic Diversity of Hon Ba Nature Reserve. 2014. Book, 752 pages. Korea National Arboretum. ISBN 978-89-97450-72-5 95480. Joongku Lee (Editor-in-Chief), Tran The Bach (Editor-in-Chief), Kae Sun Chang (Editor-in-Chief) et al.Korea National Arboretum. ISBN 978-89-97450-72-5 95480. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISBN 978-89-97450-72-5 95480 |
[87] |
Useful Flowering Plants in Vietnam II. Korea Research Institute of Bioscience and Biotechnology, Korea - ISBN 978-89-6709-007-4. Joongku Lee, Tran The Bach...Korea Research Institute of Bioscience and Biotechnology, Korea - ISBN 978-89-6709-007-4. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN 978-89-6709-007-4 |
[88] |
Conservation some species Menispermaceae in Vietnam. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật: 400-401. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 5. Nxb Nông nghiệp, Hà Nội. Vu Tien Chinh, Bui Hong Quang, Tran The Bach, Tran Thi Phuong Anh, XIA Nian-he, Tran Van KhanhBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 5 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISBN 978-604-60-0730-2 |
[89] |
Bổ sung một loài thuộc chi Trần tàu – Fraxinus L., họ (Oleaceae) ở Việt Nam. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 5: 214-216. Nxb Nông nghiệp, Hà Nội. Bùi Hồng Quang, Trần Thế Bách, Vũ Tiến Chính, Nguyễn Văn DưBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 5 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISBN 978-604-60-0730-2 |
[90] |
Bổ sung một loài thuộc An điền – Hedyotis họ cà phê (Rubiaceae) ở Việt Nam. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 5: 68-70. Nxb Nông nghiệp, Hà Nội. Đỗ Văn Hài, Vũ Xuân Phương, Trần Thế Bách, Đỗ Thị Xuyến, Nguyễn Thế Cường, Nguyễn Thị Thanh Hương, Dương Thị Hoàn, Bùi Hồng Quang, Vũ Tiến Chính, Trần Thị Phương AnhBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 5 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISBN 978-604-60-0730-2 |
[91] |
Góp phần nghiên cứu đa dạng thực vật có mạch vùng Trung Trường Sơn ở Việt Nam. Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam: 35-41, ISBN 978-604-60-0157-7. Trần Thế Bách, Nguyễn Thị Hồng Liên, Bùi Thu HàBáo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN 978-604-60-0157-7 |
[92] |
Ứng dụng các chương trình máy tính và thông tin trình tự gen để tìm hiểu mối quan hệ gần gũi có thể của chi Xăng mả (Carallia Roxb.) với các chi khác của họ Đước (Rhizophoraceae R. Br.). Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam: 29-34, ISBN 978-604-60-0157-7. Trần Thế Bách và Nguyễn Thị PhượngBáo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam: 29-34, ISBN 978-604-60-0157-7 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISBN 978-604-60-0157-7 |
[93] |
Nghiên cứu phân loại họ Tầm gửi (Loranthaceae Juss.) ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội 30 (1S): 54-57 (ISSN 0866-8612). Lê Ngọc Hân, Trần Thế Bách, Nguyễn Khắc Khôi, Nguyễn Thị Hồng LiênTạp chí Khoa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
[94] |
Nghiên cứu tác dụng của cây xấu hổ trên mô hình gây viêm phổi do Sephacryl S-200. Tạp chí Dược liệu 17(4): 233-239, ISSN 1859-4735. Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Thu Hằng, Nguyễn Quỳnh Chi, Trần Thế Bách, Phạm Thị Vân AnhTạp chí Dược liệu - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISSN 0868-3859 |
[95] |
Euodia sutchuenensis Dode extract stimulates osteoblast differentiation via Wnt/β-catenin pathway activation. Experimental & Molecular Medicine. (e152) 47(3): 1-8 (SCI, ISSN: 1226-3613). Jeong-Ha Hwang, Pu-Hyeon Cha, Gyoonhee Han, Tran The Bach, Do Sik Min, Kang-Yell Choi.Experimental & Molecular Medicine - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1226-3613 |
[96] |
Capparis gialaiensis (Capparaceae Juss.), a new species from Vietnam Sy Danh Thuong, Tran The Bach, Ritesh Kumar Choudhary, Gordon C. Tucker, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Vu Tien Chinh, Joongku LeeAnn. Bot. Fennici. 52: 219-223 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[97] |
Volatile constituents of Amomum maximum Roxb and Amomum microcarpum C. F. Liang & D. Fang: two Zingiberaceae grown in Vietnam. Natural Product Research, 20 January 2015: 1-4. (SCI-E, ISSN: 1478-6419). Le T. Huong, Do N. Dai, Tran D. Thang, Tran T. Bach & Isiaka A. OgunwandeNatural Product Research - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1478-6419 |
[98] |
Anti-inflammatory effects of methanol extract of Canarium lyi C.D. Dai & Yakovlev in RAW 264.7 macrophages and a murine model of lipopolysaccharide-induced lung injury. International Journal of Molecular Medicine 35: 1403-1410 (SCI, Print ISSN: 1107-3756; Online ISSN:1791-244X). Ju-Mi Hong, Ok-Kyoung Kwon, In-Sik Shin, Chan-Mi Jeon, Na-Rae Shin, Joongku Lee, Sang-Hong Park, Tran The Bach, Do Van Hai, Sei-Ryang Oh, Sang-Bae Han, Kyung-Seop AhnInternational Journal of Molecular Medicine - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1107-3756 |
[99] |
Two new combinations in the genus Chionanthus L. (Oleaceae). Bangladesh J. Plant Taxon 21(2): 197-198 (SCI-E, ISSN 1028-2092 (print) 2224-7297 (online)). Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Vu Tien Chinh, Tran The Bach, Tran Thi Phuong Anh and Joongku LeeBangladesh J. Plant Taxon - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1028-2092 |
[100] |
Initial Assessment of cell toxifying and Inflammation Resistance of some plant species in Vietnam. Vast-Bast Symposium, 339-346, 20-21/11/2014, Hanoi, Vietnam. Tran Thi Ngoc Diep, Tran The Bach, Ninh Khac BanVast-Bast Symposium, 20-21/11/2014, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-304-6 |
[101] |
Justicia comata (L.) Lamk. (Acanthaceae): first naturalized report for vietnam. Vast-Bast Symposium, 335-338, 20-21/11/2014, Hanoi, Vietnam. Do Van Hai, Nguyen Khac Khoi, Tran The BachVast-Bast Symposium,20-21/11/2014, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-304-6 |
[102] |
Triển khai mô hình gây co thắt cơ trơn phế quản tại chỗ trên chuột lang và áp dụng nghiên cứu tác dụng của dược liệu xấu hổ (Mimosa pudica L. Mimosaceae)", Tạp chí Dược học, số 428, trang 41-44. Nguyễn Quỳnh Chi, Nguyễn Thu Hằng, Đinh Đại Độ, Đào Thị Vui, Trần Thế Bách, Nguyễn Hoàng AnhTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7225 |
[103] |
Jasminum albicalyx Kobuski (Oleaceae): a new record from Vietnam. Korean J. Pl. Taxon 44(3): 178-180. (ISSN 1225-8318). Bui Hong Quang, Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Vu Tien Chinh, Nguyen Sinh Khang, Changyoung Lee and Joongku LeeKorean J. Pl. Taxon - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1225-8318 |
[104] |
Jasminum extensum Wall. ex G. Don (Oleaceace), a New Record to the Flora of Vietnam. Taiwania, 58 (2): 128-131. Bui Hong Quang, Tran The Bach, Ritesh Kumar Choudhary, Vu Tien Chinh, Do Van Hai, Sang-Hong Park and Joongku LeeTaiwania - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0372-333X |
[105] |
Talipariti simile (Blume) Fryxell: a new record for Vietnam. Korean J. Pl. Taxon 44(1): 9-12. (ISSN 1225-8318). Ritesh Kumar Choudhary, Do Thi Xuyen, Tran The Bach, Sang-Hong Park, Do Van Hai, You-Mi Lee, and Joongku LeeKorean J. Pl. Taxon - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1225-8318 |
[106] |
Anti-inflammatory activity of a methanol extract from Ardisia tinctoria on mouse macrophages and paw edema. Molecular Medicine Reports. (SCI-E, Print ISSN: 1791-2997, Online ISSN:1791-3004). Hui-Seong Kim, Ji-Won Park, Ok-Kyoung Kwon, Jea-Hong Kim, Sei-Ryang Oh, Hyeong-Kyu Lee, Tran The Bach, Bui Hong Quang, Kyung-Seop AhnMolecular Medicine Reports - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1791-2997 |
[107] |
Introduction of the program UFPVN (version 1) for management of useful flowering plants in Vietnam. 2nd VAST-KAST Workshop, 28th, 2013, Hanoi, Vietnam. Tran The Bach, Do Van Hai2nd VAST-KAST Workshop, 28th, 2013, Hanoi, Vietnam. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: ISBN: 978-604-913-143-1 |
[108] |
Jasminum attenuatum Roxb. ex G. Don (Oleaceae): a new record to the flora of Vietnam. Korean J. Pl. Taxon. 43(4): 263-266.( ISSN 1225-8318). Bui Hong Quang, Tran The Bach, Ritesh Kumar Choudhary, Changyoung Lee and Joongku LeeKorean J. Pl. Taxon. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1225-8318 |
[109] |
Anti-inflammatory Activities of Methanol Extract of Mastixia arborea C.B. Clarke as to Mouse Macrophase and Paw Edema. Biosci. Biotechnol. Biochem., 77(12), 2356-2361, 2013.(SCI) Hui-Seong Kim, Ok-Kyoung Kwon, Ji-Won Park, Hye Gwang Jeong, Sei-Ryang OH, Hyeong-Kyu Lee, Tran The Bach, Do Van Hai, and Kyung-Seop AhnBiosci. Biotechnol. Biochem. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1347-6947 |
[110] |
Sapindus sonlaensis (Sapindaceae), e new species from Vietnam Minh Tam Ha, Khac Khoi Nguyen, The Cuong Nguyen & The Bach TranBrittonia 66(2):131-133 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0007-196X |
[111] |
Agrostemma glabra (Rubiaceae), a new species from Vietnam. Ann. Bot. Fennici 50: 258-262. (SCI-ISI- ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online)). Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Sang-Hong Park, Changyoung Lee & Joongku LeeAnn. Bot. Fennici - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[112] |
Cordiglottis longipedicellata (Orchidaceae), a new species from Vietnam. Ann. Bot. Fennici 50: 95-98. (SCI-ISI- ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online)). Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Luu Van Nong, Pankaj Kumar, Sang-Hong Park, and Joongku LeeAnn. Bot. Fennici - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[113] |
Capparis daknongensis (Capparaceae), a new species from Vietnam. Ann. Bot. Fennici 50: 99-102. (SCI-ISI- ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online)). Thuong, S.D., Bach, T.T., Choudhary, R.K., Tucker, G.C., Cornejo, X. & Lee, J.Ann. Bot. Fennici - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[114] |
Hoya thuathienhuensis and Hoya graveolens (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species and a new record for the Flora of Vietnam. Blumea 57(3): 243-247. Netherlands. (SCI-E, ISI, ISSN 0006-5196). M. Rodda, Thê Bách Trân, N. Simonsson Juhonewe, Lý Ngọc SâmBlumea - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0006-5196 |
[115] |
Capparis sikkimensis Kurz subsp. masaikai (H. Lév.) Jacobs (Capparaceae): a new distributional record for Vietnam. Korean J. Pl. Taxon. 43(2): 103-105. (ISSN 1225-8318). Sy Danh Thuong, Tran The Bach, Gordon C. Tucker, Xavier Cornejo and Joongku LeeKorean J. Pl. Taxon - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1225-8318 |
[116] |
Jasminum macrocarpum Merr. (Oleaceae), A Newly Recorded Species from Vietnam. Journal of Tropical and Subtropical Botany 21(4): 343-346. (ISSN 1005–3395). BUI Hong Quang, VU Tien Chinh, TRAN The Bach, XIA Nian-heJournal of Tropical and Subtropical Botany - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1005–3395 |
[117] |
Cytotoxic Compounds from Brucea mollis. Sci Pharm. 2013; 81: 819–831(ISSN 0036-8709 (print), 2218-0532 (web)). Mai Hung Thanh TUNG, Ho Viet ĐUC, Tran Thu HUONG, Nguyen Thanh DUONG, Do Thi PHUONG, Do Thi THAO, Bui Huu TAI, Young Ho KIM, Tran The BACH, Nguyen Manh CUONGSci Pharm. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0036-8709 |
[118] |
Screening of Herbal Medicines from China and Vietnam with Inhibitory Activity on Advanced Glycation End Products (AGEs) Formation (VIII). Kor.J.Pharmacogn. So-Jin Choi, Yoo Jin Song, Young Sook Kim, Joo Hwan Kim, Sun Hang, Tran The Bach and Jin Sook KimKor.J.Pharmacogn. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: ISSN 0253-3073 |
[119] |
Dillenia tetrapetala (Dilleniaceae), a new species from HonBa Nature Reserve, Vietnam. Ann. Bot. Fennici 49(5): 369-376. (SCI-ISI- ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online)) Choudhary, R. K., Bach, T. T., Nong, L. V., Hai, D. V., Quang, B. H., Lee, Y. M., Park, S. H., Lee, C. & Lee, J.Ann. Bot. Fennici - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[120] |
Cycloartane-Type Triterpenes from the Leaves of Homonoia riparia with VEGF-Induced Angiogenesis Inhibitory Activity, Journal of Natural Products, 75(7): 1312-1318, 2012 (SCI, ISSN 0163-3864). IkSoo Lee, Junghyun Kim, Young Sook Kim, Nam Hee Yoo, Chan-Sik Kim, Kyuhyung Jo, Joo-Hwan Kim, Tran The Bach , and Jin Sook KimJournal of Natural Products - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0163-3864 |
[121] |
Dendrobium multilineatum Kerr (Orchidaceae): a New Distributional Record for Vietnam, Taiwania, 57(2): 225-228, 2012, ISSN: 0372-333X Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Duong Duc Huyen, Luu Van Nong, Do Van Hai, Bui Hong Quang, Pankaj Kumar, Sang-Hong Park, Changyoung Lee, You- Mi Lee and Joongku LeeTaiwania - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0372-333X |
[122] |
Morphological and anatomical studies of the newly recorded genus Plagiopteron Griff. (Celastraceae) from Vietnam Vu Tien Chinh, Ritesh Kumar Choudhary, Tran The Bach, Bui Hong Quang, Do Van Hai, Sangmi Eum and Joongku LeeBangladesh J. Plant Taxon 23(2): 161-166 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1028-2092 |
[123] |
Bổ sung loài Crateva formosensis (Jacobs) B. S. Sun (họ Màn màn - Capparaceae Juss.) cho hệ thực vật Việt Nam. Tạp chí sinh học 33(3), 2011, 40-42. Sỹ Danh Thường, Trần Thế BáchTạp chí sinh học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 0866-7160 |
[124] |
Tác dụng gây độc tế bào ung thư của lá khổ sâm mềm. Tạp chí Dược liệu 6, 2011, 356-359. Mai Hùng Thanh Tùng, Trần Thu Hường, Trần Thế Bách, Nguyễn Quốc Bình, Bá Thị Châm, Nguyễn Mạnh CườngTạp chí Dược liệu - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 0868-3859 |
[125] |
Hoya sapaensis (Apocynaceae, Asclepiadoideae), a new species from Vietnam. Ann. Bot. Fennici 48, 2011, 511–514, SCI, ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online). Tran The Bach, Michele Rodda, Joo-Hwan Kim, Joongku Lee, Dong-Kap Kim & Bui Thu HaAnn. Bot. Fennici - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0003-3847 |
[126] |
Hoya ignorata (Apocynaceae, Asclepiadoideae): An Overlooked Species Widely Distributed across Southeast Asia. NOVON 21(4) - Missouri Botanical Garden, St. Louis, U.S.A., 2011, 508–514, SCI-E, ISSN 1055-3177. Tran The Bach, Joo-Hwan Kim and Dong-Kap Kim, Joongku Lee, Bui Thu Ha, Nadhanielle Simonsson Juhonewe, Michele RoddaNOVON - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1055-3177 |
[127] |
Useful flowering plants in Vietnam. Korea Research Institute of Bioscience and Biotechnology, Korea, 2011. ISBN 978-89-93675-66-5. Joongku Lee, Tran The Bach, Le Xuan Canh, Hyouk JoungKorea Research Institute of Bioscience and Biotechnology - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISBN 978-89-93675-66-5 |
[128] |
Đa dạng thực vật hạt kín có ích tại Khu bảo tồn thiên nhiên Vân Long, tỉnh Ninh Bình. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011: 2011, 1103-1106. Bùi Thu Hà, Trần Thế BáchBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[129] |
Chi Râm - Ligustrum L. Thuộc họ Nhài –Oleaceae Hoffmanns. & Link ở Việt Nam. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011, 2011, 294-298. Bùi Hồng Quang, Vũ Tiến Chính, Trần Thế Bách, Joong Ku LeeBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[130] |
Nhângiống và gây trồng loài Sưa (Dalbergia tonkinensis Prain) Họ Đậu (Fabaceae). Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011, 2011, 1249-1254. Vũ Xuân Phương, Nguyễn Khắc Khôi, Dương Đức Huyến,Trần Thế Bách, Trần Thị Phương Anh, Đỗ Thị Xuyến, Nguyễn Thị Thanh Hương, Nguyễn Thế Cường, Dương Thị Hoàn, Đỗ Văn Hài, Vũ Tiến Chính, Bùi Hồng QuangBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[131] |
Những loài thực vật có nguy cơ bị đe doạ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên ở Việt Nam và biện pháp bảo tồn. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011, 2011, 661-667. Nguyễn Khắc Khôi, Vũ Xuân Phương, Dương Đức Huyến,Trần Thế Bách, Đỗ Thị Xuyến, Trần Thị Phương AnhBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[132] |
Capparis kbangensis (Capparaceae), a new species from central Vietnam Danh Thuong Sy, Do Van Hai, Ritesh Kumar Choudhary, The Bach Tran, Hoang Mau Chu, Huu Quan Nguyen, Thi Thu Nga Nguyen, Gordon C. Tucker, Joongku LeePhytoKeys 151: 83–91 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1314-2011 |
[133] |
Một Số đặc điểm sinh học, sinh thái và hoạt tính sinh học của một số loài trong chi Trắc (Dalbergia L.) ở Việt Nam. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011, 2011, 1201-1206. Phạm Thanh Loan, Trần Huy Thái, Trần Thế BáchBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[134] |
Một số kết quả nghiên cứu khả năng nảy mầm và sinh trưởng cây Đậu lào - Mucuna interrupta Gagnep. Tại khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà, Tỉnh Khánh Hoà. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011, 2011, 623-625. Hồ Nguyễn Phước Hiếu, Lưu Văn Nông, Trần Thế BáchBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[135] |
Nghiên cứu nhân giống cây Giáng Hương - Pterocarpus macrocarpus Kurz tại khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà, Tỉnh Khánh Hoà. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật, Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011, 2011, 704-706. Nguyễn Xuân Lợi, Lưu Văn Nông, Trần Thế BáchBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật, Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[136] |
Đa dạng thực vật hạt kín có ích tại tỉnh Kon Tum. Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011, 2011, 469-472. Trần Thế Bách, Đỗ Văn Hài, Bùi Hồng QuangBáo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội, 21/10/2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: ISSN 1859-4425 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) Thời gian thực hiện: 03/2013 - 03/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/12/2017 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
[3] |
Kết hợp phương pháp sinh học phân tử và hình thái trong nghiên cứu phân loại các họ Thiên lý (Asclepiadaceae) và Trúc đào (Apocynaceae) ở Việt Nam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và Công nghệ quốc gia (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Chủ nhiệm |
[4] |
Xây dựng bộ Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam, giai đoạn 2008-2010 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học & Công nghệThời gian thực hiện: 2010 - 2010; vai trò: Tham gia |
[5] |
Thực vật chí Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2010 - 2010; vai trò: Tham gia |
[6] |
Tiềm năng sinh học của Nguyên liệu sinh học ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu sinh học và Công nghệ sinh học Hàn QuốcThời gian thực hiện: 2009 - 2017; vai trò: Chủ nhiệm |
[7] |
Sách đỏ Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2007 - 2007; vai trò: Tham gia |
[8] |
Nghiên cứu tăng cường tính đa dạng các loài Tre trúc và Song mây tại Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh, giai đoạn 2006-2007 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2006 - 2007; vai trò: Tham gia |