Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.031599
TS Đặng Minh HIếu
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Việt Nhật
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1] |
Isolation and Characterization of CMCase Producing Bacteria for the Purpose of Converting Spent Mushroom Edible Canna Substrate into Organic Fertilizer Anh P Nguyen, Phuong T Truong, Ha L Tran, Hieu M DangJST: Engineering and Technology for Sustainable Development, 31(3), pp. 012-019 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2734-9381 |
[2] |
Ferrite (Fe3O4) Nanoparticle in Soil Stimulates the Plant Growth in Peas and Bok Choy Dang Minh Hieu, Nguyen Thi Hoa, Ho Thi Mai Oanh, Tran Nhu DuyJST: Engineering and Technology for Sustainable Development, 31(4), pp. 038-045 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2734-9381 |
[3] |
Renewable energy and power dispatching in agricultural applications: a rebalance of energy approaching opportunity in agricultural production Hieu M. Dang, Giang T. Nguyen, Thuy M. Phan, Trung D. NguyenThe International Conference on Contemporary Issues in Sustainable Development (CISD2021), Issue 2, pp. 225-232 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 978-604-67-2128-4 |
[4] |
17α-ETHINYLESTRADIOL IN SURFACE WATER - WHAT DO WE KNOW ABOUT IT AND ITS REGULATION ISSUES? Hieu M Dang, Elias Habineza, Yoshihiko InagakiThe International Conference on Contemporary Issues in Sustainable Development (CISD2021), Issue 2, pp. 82-93 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 978-604-67-2128-4 |
[5] |
Facing drug addiction: Vietnam’s struggle with opioids Dang Minh Hieu, Benjamin Gray, Dang Minh Tuan, and Benjamin P ColmanDrug Science, Policy and Law. 2021;7 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2050-3245 |
[6] |
Phyto-Fenton remediation of a dichloro-diphenyl-trichloroethane contaminated site in Ha Tinh Province, Vietnam Hieu Minh Dang, Cong Huu Vo, Yoshihiko Inagaki, Nhung Thi Dao, Trinh Dinh Tran, Thao Minh Tran, Thinh Thi Nguyen, Hang Thi Thuy Ho, Vien Duc Tran, & Yutaka SakakibaraScientific Reports, 12, no. 16460 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2045-2322 |
[7] |
Compositional shifts in microbial communities in soils supplemented with iron oxide materials and inorganic fertilizer Hieu Minh Dang, Yoshihiko Inagaki, Hang Thuy Dam, Trung Duc Nguyen, Giang Truong Nguyen, Yutaka SakakibaraSoil Science Annual, 73(2), 153389 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2300-4967 |
[8] |
Investigation of endothelial network formation under different medium conditions with cell sheet engineering Dang, H. M., Ngo, T. X., Nagamori, E., Kino-oka, MJournal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-1083 |
[9] |
Stimulated parametric emission microscopy for high-resolution 3-D imaging of unstained live-cell Dang, H. M., Kawasumi, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K. and Fukui, KProceeding of the 3-D Conference - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[10] |
Stimulated parametric emission microscopy for unstained live-cell imaging Dang, H. M., Kawasumi, T., Omura, G., Umano, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K. and Fukui, KProceeding of the ACC3 Conference - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
[11] |
Two-dimensional differential in gel electrophoresis analysis of Mycobacterium tuberculosis proteome Truong, Q. P., Do, T. T. H., Nguyen, L. H., Dang, M. H., Nguyen, T. H., Phung, T. T., Pham, N. TProceeding of the 8th SEATUC Symposium - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
[12] |
Phyto-fenton process – Fenton reaction with vegetation systems Kurihara, T., Inagaki, Y., Dang, H. M., Vo, C. H., Sakakibara, YProceeding of the 5th International Conference on Water, Energy and Environment - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
[13] |
Application of Phyto-Fenton process to POPs-contaminated soil Sasaki, R., Sakakibara, Y., Vo, C. H., Tran, T. D., Dao, N. T., Dang, H. MProceeding of the 7th European Bioremediation Conference (EBC-VII) and the 11th International Society for Environmental Biotechnology Conference (ISEB 2018) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
[14] |
Isolation of Cry4A gene from the strain Bacillus thuringiensis var. israelensis 01-17 18. Dang, H. M., Ha, P. T. M., Nga, L. T., Thu, V. T.Proceeding of the 2nd National Conference in Life Science - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: |
[15] |
Anti-yeast and anti-fungal activity of chitosan derived from Tien Giang shrimp-shell Le, T. H. Y., Phung, T. T., Ho, P. H., Dang, H. M.Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0868-3980 |
[16] |
Investigation of deinking possibility of recycled newspapers using the mixture of fungal cellulase and xylanase Do, B. T. T., Nguyen, K. V., Nguyen, S. T. X., Dang, H. M.Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-1083 |
[17] |
Acute exposure to 17alpha-ethinylestradiol alters aggressive behavior of mosquitofish (Gambusia affinis) toward Japanese medaka (Oryzias latipes) Dang, H. M., Inagaki, Y., Yamauchi, Y., Kurihara, T., Vo, C. H., Sakakibara, Y.Bulletin of Environmental Contamination and Toxicology - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0007-4861 |
[18] |
Silver and gold nanoparticles: a toxicological aspect Dang, H. M.Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2354-1083 |
[19] |
Monitoring the estrogenic activities of the metabolites of bisphenol A, F and S during Sphingobium fuliginis OMI-mediated biodegradation Dang, H. M., Tokura, K., Kuroda, M., Ike, M.Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2354-1083 |
[20] |
Pulsed electrical field for pasteurization of sugarcane juice 7. Nguyen, A. P., Tran, H. L., Dang, H. M.ASEAN Engineering Journal - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2586-9159 |
[21] |
Effects of iron oxide nanoparticles on foliage development of red radish (Raphanus sativus) and bok choy (Brassica rapa) Duong, H. T., Kurihara, T., Inagaki, Y., Sakakibara, Y., Dang, H. M.Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2354-1083 |
[22] |
Effect of pesticide and iron oxide nanomaterials in soil on the development of vetiver (Vetiveria zizanioides) H. M. DangProceedings of 2020 Vietnam National Conference on Biotechnology - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
[23] |
17α-ethinylestradiol in lakes in Hanoi and its effects on seed germination H. M. Dang, N. T. T. Nguyen, Y. Inagaki, J. Akkanen, Y. SakakibaraToxicological & Environmental Chemistry - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0277-2248 |
[24] |
Accelerated remediation of organochlorine pesticide-contaminated soils with Phyto-Fenton process. A field study T. D. Tran, N. T. Dao, R. Sasaki, M. B. Tu, G. M. H. Dang, N. V. Nguyen, H. M. Dang, C. H. Vo, Y. Inagaki, Y. SakakibaraEnvironmental Geochemistry and Health - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0269-4042 |
[25] |
The Application of Computer Vision for The Estimation of Shrinkage and Deformation of Thin Mango Slices During Air Drying Process T. D. Nguyen, H. T. Pham, H. N. Nguyen, H. M. Dang, C. N. Nguyen, H. Q. DuongASEAN Engineering Journal - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2586-9159 |
[26] |
Label-free imaging by Stimulated parametric emission microscopy reveals a difference in hemoglobin distribution between live and fixed erythrocytes H. M. Dang, G. Omura, T. Umano, M. Yamagiwa, S. Kajiyama, Y. Ozeki, K. Itoh, and K. FukuiJournal of Biomedical Optics - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1083-3668 |
[27] |
3-D unstained live-cell imaging using Stimulated parametric emission microscopy H. M. Dang, T. Kawasumi, G. Omura, T. Umano, S. Kajiyama, Y. Ozeki, K. Itoh, and K. FukuiJapanese Journal of Applied Physic - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1347-4065 |
[28] |
Dual-band stimulated parametric emission microscopy M. Yamagiwa, G. Omura, Y. Ozeki, M. Ishii, H. M. Dang, S. Kajiyama, T. Suzuki, K. Fukui, and K. ItohJapanese Journal of Applied Physic - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1347-4065 |
[1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nafosted Thời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
[2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
[3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/09/2017 - 01/10/2020; vai trò: Thành viên |
[4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2012 - 2012; vai trò: Thành viên |
[5] |
Khảo sát đáp ứng của thực vật đối với sự có mặt của vật liệu nano sắt oxit trong đất Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 08/2022 - 12/2022; vai trò: Chủ trì |
[6] |
Giải pháp công nghệ cho xử lý rác từ làng nghề chế biến tinh bột dong giềng tại xã Quang Minh, Ba Vì, Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Hà NộiThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Tham gia |
[7] |
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ xử lý có kiểm soát mùi để xử lý nước rỉ rác và rác thải sinh hoạt phù hợp với điều kiện ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2017 - 2020; vai trò: Tham gia |
[8] |
Nghiên cứu và hoàn thiện qui trình công nghệ, thiết kế và sản xuất thiết bị sấy vi sóng cho mục đích bảo quản một số loại nấm ăn và nấm dược liệu tại Hưng Yên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Hưng YênThời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: Tham gia |
[9] |
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ sinh học trong quá trình chế biến và nâng cao hiệu quả kinh tế cho các sản phẩm làng nghề truyền thống từ dong giềng Canna edulis Ker. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công thươngThời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Tham gia |
[10] |
Khả năng khử mực của giấy báo tái chế bởi các enzim xylanase và cellulase từ vi sinh vật Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đai học Bách Khoa Hà NộiThời gian thực hiện: 10/2013 - 09/2014; vai trò: Chủ trì |
[11] |
Khảo sát hoạt tính estrogen trong các hợp chất trung gian chuyển hóa của bisphenol A và đồng phân của nó trong quá trình chuyển hóa sinh học bởi vi khuẩn Sphingobium fuliginis OMI Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đai học Bách Khoa Hà NộiThời gian thực hiện: 10/2016 - 09/2017; vai trò: Chủ trì |
[12] |
Ứng dụng hạt nano Fe3O4 trong phản ứng phyto-fenton để loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu trong đất và nước Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đai học Bách Khoa Hà NộiThời gian thực hiện: 10/2017 - 9/2018; vai trò: Chủ trì |
[13] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của các hạt nano oxit sắt trong đất lên sự phát triển của thực vật Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đai học Bách Khoa Hà NộiThời gian thực hiện: 7/2020 - 6/2021; vai trò: Chủ trì |
[14] |
Ứng dụng của enzyme trong sản xuất bánh mỳ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học Công nghệ Hà NộiThời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2013; vai trò: Đồng chủ trì |
[15] |
Khai thác các chất có hoạt tính kháng vi sinh vật từ phụ phẩm của các cơ sở chế biến thuỷ sản cho bảo quản thực phẩm Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệThời gian thực hiện: 01/2011 - 12/2012; vai trò: Tham gia |
[16] |
Ứng dụng quang phổ Raman trong phân loại chitosan Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Bách Khoa Hà NộiThời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2012; vai trò: Đồng chủ trì |